1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hoa 8 Tuan 13 tiet 25

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 93,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng sau: a.. Canxi cacbonat CaCO3 là thành phần chính của đá vôi.[r]

Trang 1

Tuần 13 Ngày soạn: 04/11/2018

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 2

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

1 Kiến thức

Chủ đề 1: Sự biến đổi chất

Chủ đề 2: Phản ứng hóa học

Chủ đề 3: Định luật bảo toàn khối lượng

Chủ đề 4: Phương trình hóa học (PTHH)

2 Kĩ năng

Rèn luyện cho HS làm bài tập dạng trắc nghiệm

Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, lập phương trình hóa học

3 Thái độ

Rèn ý thức tự học, củng cố lại kiến thức cho học sinh

Rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

4 Năng lực cần hướng đến

Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống Năng lực tính toán Năng lực thực hành

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)

III MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRAỂ

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao

hơn

Chủ đề 1:

Sự biến đổi

chất

- Biết được hiện tượng vật lí (1)

- Biết được hiện tượng hóa học (2)

- Biết nêu hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm (3)

Chủ đề 2:

Phản ứng

hóa học

- Biết được diễn biến của phản ứng hóa học (7)

- Viết được PTHH bằng chữ (6,13)

- Biết xác định chất tham gia và chất sản phẩm (4,5,13)

Chủ đề 3:

Định luật

bảo toàn

Biết viết công thức

về khối lượng của các chất trong một

Tính khối lượng của một chất khi biết khối lượng

Trang 2

khối lượng

phản ứng hóa học (8) của các chất kháctrong phản ứng

Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của một chất (15)

Chủ đề 4:

Phương

trình hóa

học

- Biết được ý nghĩa của PTHH (12)

- Biết điền hệ số hoặc công thức hóa học phù hợp vào sơ

đồ phản ứng (9,10,11)

Lập PTHH từ sơ

đồ phản ứng và cho biết tỉ lệ của các chất trong

(14,16)

IV ĐỀ KIỂM TRA

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng đạt 0,25đ):

Câu 1 Trong các quá trình sau, hi n t ng v t lí làệ ượ ậ

A nung đá vôi tạo ra vôi sống và khí cacbonic B lên men tinh bột thành rượu

C sắt để ngoài không khí lâu ngày bị gỉ sét D cô cạn nước muối thu được muối ăn

Câu 2 Trong các quá trình sau, hi n t ng hoá h c làệ ượ ọ

A củi cháy thành than và nước B gạo nghiền thành bột gạo

C cồn để trong lọ không kín bị bay hơi D hòa tan thuốc tím vào nước

Câu 3 Dùng ống thủy tinh thổi hơi thở (có khí cacbon đioxit) vào ống nghiệm chứa nước vôi

trong (dung dịch canxi hiđroxit), quan sát thấy hiện tượng trong ống nghiệm là

A dung dịch chuyển màu đỏ B dung dịch bị vẩn đục

C dung dịch chuyển màu xanh D không có hiện tượng

Câu 4 Cho PTHH sau: CuSO4 + 2 NaOH → Na2SO4 + Cu(OH)2 Chất sản phẩm là

A CuSO4 và Na2SO4 B CuSO4 và NaOH C Na2SO4 và Cu(OH)2 D NaOH và Cu(OH)2

Câu 5 Cho PTHH sau: CaO + CO2 → CaCO3 Ch t tham gia ph n ng làấ ả ứ

A CaO và CO2 B CaCO3 C CaO D CO2

Câu 6 Cho phản ứng: Nhôm cháy trong không khí tạo ra nhôm oxit Phương trình chữ của phản

ứng: Nhôm +  t0 Nhôm oxit Chất thích hợp điền vào dấu … là

A khí nitơ B khí hidro C khí clo D khí oxi

Câu 7 Trong một phản ứng hóa học, các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng

A số nguyên tử trong mỗi chất B số phân tử của mỗi chất

C số nguyên tử của mỗi nguyên tố D số nguyên tố tạo ra chất

Câu 8 Cho đồng Cu tác dụng với khí oxi O2 tạo ra đồng (II) oxit CuO Công th c v kh i l ngứ ề ố ượ

c a ph n ng làủ ả ứ

A m + m = mCu O 2 CuO B m = mCu CuO+ mO 2 C m + mCu CuO= mO 2 D m + mCu khôngkhí= mCuO

Câu 9 Phương trình hóa học đúng là

Trang 3

A Mg + HCl → MgCl2 + H2 B Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2.

C Mg + 3 HCl → MgCl2 + H2 D 2 Mg + 2 HCl → 2 MgCl2 + H2

Câu 10 Cho PTHH sau: 3 Fe + 2  t0 Fe3O4 Công thức hóa học thích hợp điền vào dấu … là

Câu 11 Cho PTHH sau: 2 Zn + O2

0

t

  … ZnO Hệ số thích hợp điền vào dấu … là

Câu 12 Cho PTHH sau: H2 + Cl2

0

t

  2 HCl Tỉ lệ số phân tử của H2 và HCl là

B TỰ LUẬN (7đ)

Câu 13 (2đ) Viết phương trình chữ và cho biết tên chất phản ứng (hay chất tham gia), tên sản

phẩm của các phản ứng hóa học sau:

a Cacbon tác dụng với khí oxi tạo ra khí cacbon đioxit

b Natri tác dụng với nước tạo thành natri hidroxit và khí hiđro

Câu 14 (2đ) Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất

trong mỗi phản ứng sau:

a Al + S -> Al2S3

b NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + NaCl

Câu 15 (2đ) Canxi cacbonat CaCO3 là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hoá học sau: CaCO3  CaO + CO2 Biết rằng, khi nung 280 g đá vôi tạo ra 140 g canxi oxit CaO và 110 g khí cacbon đioxit CO2

a Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng

b Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat CaCO3 chứa trong đá vôi

Câu 16 (1đ) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuCl2 -> AlxCly + Cu

a Xác định chỉ số x và y

b Lập phương trình hóa học

V ÁP ÁNĐ

A Tr c nghi m ắ ệ

(3đ)

12 câu × 0,25đ = 3đ

B Tự luận (7đ)

Câu 13 (2đ) a Cacbon + Khí oxi → Cacbon đioxit

- Chất tham gia: Cacbon và khí oxi

- Sản phẩm: Cacbon đioxit

b Natri + Nước → Natri hidroxit + Khí hiđro

- Chất tham gia: Natri và nước

- Sản phẩm: Natri hidroxit và khí hiđro

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Câu 14 (2đ) a 2 Al + 3 S → Al2S3

Tỉ lệ Al : S : Al2S3 = 2 : 3 : 1

b 3 NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3 NaCl

Tỉ lệ NaOH: FeCl3 : Fe(OH)3 : NaCl = 3 : 1 : 1 : 3

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 15 (2đ) a Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có

CaCO CaO CO

Theo đề ra ta có mCaCO 3

= 140 + 110 = 250 (g)

250

%CaCO = 100%=89,3%

280

0,5đ 0,5đ 1đ

Câu 16 (1đ) a Áp dụng quy tắc hóa trị cho hợp chất AlxCly ta có

0,25đ

Trang 4

III.x = I.y =>

x I 1

= =

y III 3 => Chọn x = 1 và y = 3 Vậy CTHH là AlCl3

b 2Al + 3CuCl2    2AlCl3 + 3Cu

0,25đ 0,5đ

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG

8A1

8A2

8A3

8A4

8A5

8A6

Tổng

VI RÚT KINH NGHIỆM

………

………

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Nguyễn Thị Hương

NGƯỜI RA ĐỀ

Ngô Thị Thanh Bình

Ngày đăng: 10/12/2021, 07:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÀI KIỂM TR A1 TIẾT, SỐ 2 I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA - Hoa 8 Tuan 13 tiet 25
1 TIẾT, SỐ 2 I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA (Trang 1)
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%) - Hoa 8 Tuan 13 tiet 25
t hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%) (Trang 1)
w