1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn 8 tuần 32 tiết 125: Tổng kết phần văn

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 120,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T ghi bảng rặng dừa; phẳng lặng ;vầng trăng ;nâng niu H đọc cá nhân, ĐT -T gọi H đọc -T kết hợp giải thích từ ứng dụng 2.Hoạt động 2: Luyện viết H quan saùt a/ Vaàn aêng – maêng:T vieát [r]

Trang 1

Tuần 12

Ngày:………

Bài: Tập viết tuần 12

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

-Giúp H viết đúng, đẹp các từ : con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng,củ riềng

-Rèn H ngồi đúng tư thế viết

-Giáo dục H yêu nét đẹp, chữ viết

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-T : B/l, ĐDDH

-H : B/c, vở tập viết, ĐDHT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

10’

*Kiểm tra bài cũ :

-T đọc : ong, ông, âng, ăng, ung, ưng, iêng

-T nhận xét

*Bài mới:

1 Hoạt động 1: T nêu yêu cầu, nội dung viết

Hôm nay các em viết 6 dòng cỡ nhỡ : con

ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ

gừng,củ riềng

-T chỉ chữ mẫu , nói:

+Nêu cách nối nét từ vầng trăng ?

+Giữa các tiếng cách nhau như thế nào?

+Từ củ riềng ,tiếng riềng dấu huyền viết ở

đâu ?

+T tiếp tục nêu cách viết các từ còn lại

-T viết mẫu, H viết B/c

-H viết B/c và đọc lại

-H quan sát

+ v nối với âng ở giữa nét móc của

â, cách 1 con chữ o viết tiếng trăng ,

tr cách ăng ở giữa nét cong của ă +Cách nhau 1 con chữ o

+Viết trên đầu chữ ê -H viết B/c

B/c

B/l, B/c phấn

3’

12’

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2:H viết vở

-T tư thế ngồi viết, cách để vở

-T viết mẫu từng dòng -H viết vào vở tập viết : con ong,

cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng,củ riềng

Vở tập viết,bút

B/l,phấn

Trang 2

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

5’ -T thu , chấm 1 số vở

-T nhận xét vở của H ( nêu ưu , khuyết)

* Củng cố, dặn dò:

-Cho H thi viết chữ đúng , đẹp

-Về nhà viết tiếp các chữ còn lại

-H nộp vở -H xem vở của bạn

-H thi đua -H thực hành

màu, thước

Phấn ,b/l

Trang 3

Tuần 12

Ngày:………

Bài 51 : Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

-H biết đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n

-Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện Chia phần

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng ôn ;-Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

-Tranh truyện kể Chia phần

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

* Kiểm tra bài cũ:

-T cho H chơi trò chơi truyền tin

-T nêu cách chơi : T gắn lên bảng 1 số từ úp lại, bên

ngoài có ghi các số từ 1 đến 5.T để trong hộp các số

1,2,3,4,5

-T yêu cầu cả lớp bắt bài hát và truyền hộp đi từ bàn

1 ,khi bài hát đã dứt thì cái hộp đến H nào thì mở hộp

lấy ra 1 số và lên bảng lấy thẻ có số tương ứng đọc từ

trong thẻ

-T yêu cầu H đọc lại các từ vừa trên bảng

-T nhận xét, đánh giá

Cả lớp tham gia

- 3 H

Các từ ,số,B/l, hộp

2’ * Bài mới:+Giới thiệu bàiT hỏi: tuần qua ta đã học được vần gì kết thúc bằng n

-T : Hôm nay , chúng ta sẽ ôn lại các vần này T ghi

bảng

T hỏi: các em có nhận xét gì về các vần đãhọc

H: vần on, an, ân, ăn, ôn, ơn,

en, ên, in, un, iên, yên , uôn, ươn

H: các vần đều có âm n đứng sau

B/l

5’

5’

3’

5’

1 Hoạt động 1: Ôn lại các âm đã học:

-T gọi H đọc các âm đã viết trên bảng

2 Hoạt động 2 : Tập ghép các chữ thành vần

-T nêu yêu cầu của bảng chữ : ghép các chữ ở cột dọc

và hàng ngang thành vần

-T gọi H lên bảng ghép vần theo mẫu

-T cho H đọc

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

-T cho H chơi trò chơi “ Hái quả”

-T nêu lại cách chơi và luật chơi

-T:trong các từ các em vừa tìm ,có 3 từ chúng ta cần

luyện đọc.T ghi bảng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

-T gọi H đọc

-T: trong các từ có chứa những vần nào?

-T giải thích : cuồn cuộn, thôn bản

4 Hoạt động 4 :Tập viết từ ứng dụng:

-H đọc không theo thứ tự ( cá nhân, ĐT)

-H nhắc lại yêu cầu

-H quan sát H thực hiện -Cá nhân , ĐT

-H quan sát -H thi đua, mỗi đội cử 5 H

-H đọc cá nhân, ĐT -H: uôn, on, ươn, ôn, an

B.l, Bảng ôn

ĐDDH, B/l

Trang 4

Các ghi nhận cần lưu ý:

………

………

………

6’

4’

10

-T :viết mẫu từ con vượn và hỏi:

-T:muốn viết tiếng vượn đặt bút ở đâu, kết thúc ở

đâu?

-T:Dấu nặng đặt ở đâu?

-T: v nối với ươn ở đâu?

-T: khoảng cách giữa các chữ trong 1 từ như thế nào?

-T viết mẫu lần 2

Trò chơi: nối tiếng tạo từ

T nêu cách chơi và luật chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

-T cho H đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng S/104

-T chỉnh sửa H đọc sai

+Đọc câu ứng dụng:T treo tranh ,hỏi:tranh vẽ gì

-T: gà mẹ đang làm gì?

-T: gà con đang làm gì?

-T: hãy đọc câu ứng dụng sau để hiểu rõ thêm nội

dung tranh

-T yêu cầu H đọc

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2.Hoạt động 2 : Luyện viết:Hôm nay viết 2 từ: cuồn

cuộn, con vượn , mỗi từ 1 dòng cỡ nhỡ

-T viết mẫu ,hỏi:

+Tiếng cuồn , chữ c nối với uôn ở đâu?

-T yêu cầu H viết từng dòng theo T

-T thu 1 số vở chấm

-T nhận xét,khen bài viết đẹp

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3 : Kể chuyện :Chia phần

-T kể diễn cảm,có tranh minh hoạ

-T cho H quan sát các tranh và kể lại

-T gợi ý:+Câu chuyện có mấy nhân vật , là những ai?

+Câu chuyện xảy ra ở đâu ?

-T cho đại diện cá tổ lên kể lại từng tranh

-T chốt:câu chuyện cho ta thấy trong cuộc sống phải

biết nhường nhịn nhau

_T nhận xét cách kể chuyện của H

* Củng cố, dặn dò:

-T cho H đọc S/105

-Dặn H về nhà học bài và làm BT, xem trước bài 52

-H:đặt bút dưới đường kẻ 3 , kết thúc ngay đường kẻ 2 -H:dấu nặng đặt ở dưới chữ ơ

-H: v nối với ươn ở đầu nét xiên của ư

-H: cách nhau 1 con chữ o -H viết B/c

H thi đua

-H đọc cá nhân, ĐT -H: vẽ gà mẹ đang dẫn đàn con đi ăn

-H thảo luận, nhận xét

-H đọc cánhân, nhóm, ĐT

-H quan sát trả lời:

+ c nối với uôn ở đầu nét xiên của u

-H mở vở tập viết , viết từng dòng theo lệnh -H nộp vở

-H quan sát

-H : có 3 nhân vật :2 anh thợ săn và người kiếm củi

-H:ở 1 khu rừng -Mỗi tổ kể 1 tranh

B/l,B/c Bút lông

SGK/1 04

Tranh

Tranh,

ĐD kể chuyện

S/105

Trang 5

Tuần 12

Ngày:………

Bài 52 : ong – ông

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-H biết đọc và viết được : ong, ông ,cái võng, dòng sông.

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đá bóng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ các từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng.-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Đá bóng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

5’

TIẾT 1

*Kiểm tra bài cũ:

-T giơ bảng con đã ghi sẵn các vần và từ: un,

uôn, iên, ươn, cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

-T gọi H từng dãy đọc nối tiếp nhau

-T nhận xét – chấm điểm

*Bài mới:

+ Giới thiệu bài

-T treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?

-T nói: Đây là cái võng dùng để cho những

người lớn tuổi nằm nghỉ ngơi hoặc ru em bé

Trong từ cái võng có tiếng nào học rồi

Hôm nay ta tìm hiểu tiếng “ võng”

-T cài “ võng”

-T hỏi:trong tiếng “võng” có âm nào đứng

trước?

Hôm nay ta học vần ong T cài bảng ong

-T cài : ong

Mỗi H đọc vần hoặc 1 từ

-H quan sát -H: vẽ cái võng

-H: tiếng cái học rồi

-H : âm v

B/l, B/c phấn

Tranh

7’ 1 Hoạt động 1: Nhận diện – Đánh vần

-T phát âm mẫu: ong

-T đánh vần: o – ng – ong

-T: ai phân tích được vần ong ?

-T yêu cầu H cài tiếng “ võng”

-T cho H phân tích

-T: tiếng võng đánh vần như thế nào ?

b/T :Cô thay âm o bằng âm ô cô được vần gì

?(T vừa nói vừa làm thao tác) T ghi bảng

ông

-T : các em cài vần ông cho cô

-T đánh vần mẫu: ô – ng – ông

-Ai phân tích được vần ông?

-T đọc ông

-H cài vần ong , H phát âm ong -H đánh vần o – ng – ong (C/n,ĐT -H: vần ong có âm o đứng trước, âm ng đứng sau Cả lớp phân tích vần ong H đọc ong

H: cài tiếng võng H:v đứng trước, vần ong đứng sau H: vờ – ong – vong – ngã – võng H đọc trơn võng

H: ông

H cài vần ông H: ô – ng – ông H: âm ô đứng trước, ng đứng sau

H đọc ông ( cá nhân)

ĐDHT, ĐDDH

Trang 6

-T: cô thêm âm s trước vần ông cô được tiếng

gì?

-T cài: “ sông”

-T: ai phân tích được tiếng sông?

-T: tiếng sông đánh vần như thế nào?

-T treo tranh dòng sông, hỏi: tranh vẽ gì?

-T nói :Đây gọi là dòng sông có mặt nước

phẳng lặng , êm dịu T cài dòng sông

-T chỉ bảng,H đọc từ trên xuống

-T hỏi: vần ong và ông có gì giống và khác

nhau ?

H: tiếng sông

H cài sông H: tiếng sông có âm s đứng trước, vần ông đứng sau

H: sờ – ông – sông .H đọc trơn H: thuyền, người và sông

H đọc dòng sông

H đọc cá nhân H: giống nhau là âm ng đứng sau

Khác nhau là có o và ô đứng trước

Tranh

3’

5’

5’

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

-T cho H chơi trò chơi: “ Hái quả”

-T nêu cách chơi và luật chơi

-T lưu ý: mỗi H chỉ được hái 1 quả

-T yêu cầu H đọc các từ vừa gắn

-T nhận xét

-T: trong các từ các em vừa tìm, có 4 từ chúng

ta cần luyện đọc T ghi bảng

con ong ;cây thông;vòng tròn ;công viên

-T gọi H đọc

-T kết hợp giải thích từ ứng dụng

2.Hoạt động 2: Luyện viết

a/ Vần ong – võng:T viết mẫu và nói:Đặt bút

dưới đường kẻ 3 viết chữ o, viết tiếp chữ ng ,

kết thúc ngay đường kẻ 2, o nối với ng ở đầu

nét móc của n

-T:viết vần ong đặt bút và kết thúc ở đâu?

Tiếng võng :Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ

v , viết tiếp vần ong kết thúc ngay đừơng kẻ 2

,lia bút viết dấu ngã, v nối với ong ở giữa nét

cong của o

-T: v nối với ong ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần ông, sông :

-T viết mẫu và nói: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết chữ ô, viết tiếp chữ ng, kết thúc ngay

đường kẻ 2

Tiếng sông : Đặt bút ngay đường kẻ 1 viết

chữ s , viết tiếp vần ông , kết thúc ngay

đường kẻ 2

-H thi đua: mỗi đội cử 5 H

2 H đọc

H đọc cá nhân, ĐT

H quan sát

H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2

H viết ong

H quan sát

H: ở giữa nét cong của o

H viết võng ( B.c)

H quan sát

H viết vần ông

H quan sát

H viết sông

B/l, ĐDDH

B/l ,B/c phấn

Trang 7

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 106

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ thêm nội

dung tranh

-Tgắn câu ứng dụng

-T lưu ý khi đọc hết 1 dòng thơ , ta phải chú ý

nghỉ hơi

-T chỉnh sửa phát âm cho H

-H đọc cá nhân -H:biển, thuyền và mặt trời

-H đọc cá nhân, ĐT

SGK

10’ 2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: ong , ông , từ cái võng,

dòng sông

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho H

H nhắc điểm đặt bút và kết thúc, cách nối nét

H viết theo lệnh của T Vở tập

viết,bút

3’

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Em có thích xem đá bóng không?Vì sao?

-T: Em thường xem đá bóng ở đâu?

-T: Em thích đội bóng , cầu thủ nào nhất?

-T:Trong đội bóng , ai là người dùng tay bắt

bóng mà vẫn không bị phạt?

-T: Em có thích trở thành cầu thủ đá bóng

không ?Em có bao giờ chơi đá bóng chưa?

T nhận xét, đánh giá

H:Đá bóng

H: các bạn trai đang đá bóng H: suy nghĩ trả lời

H thảo luận Cá nhân trình bày -H: thủ môn

-H trả lời

Tranh

5’ Trò chơi : “ Ong tìm hoa”

T nhắc lại cách chơi và luật chơi

T nhận xét

Trang 8

*Củng cố , dặn dò:

-Đọc S /107

-Trò chơi đọc nhanh

Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ

đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc

-T nhận xét

-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học

xem trước bài 53

-H thi đua

SGK/107

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 9

Tuần 12

Ngày:………

Bài 53 : ăng – ââng

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-H biết đọc và viết được : ăng, ââng ,măng tre, nhà tầng.

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ các từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Vâng lời cha mẹ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

5’

TIẾT 1

*Kiểm tra bài cũ:

-T giơ bảng con đã ghi sẵn các vần và từ:

ong, ông, con ong, vòng tròn, cây thông,

công viên

-T gọi H từng dãy đọc nối tiếp nhau

-T nhận xét – chấm điểm

*Bài mới:

+ Giới thiệu bài

-T treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?

-T nói: Đây là cây tre còn nhỏ,nên ta gọi là

măng tre Trong từ măng tre có tiếng nào

học rồi

Hôm nay ta tìm hiểu tiếng “ măng”

-T cài “ măng”

-T hỏi:trong tiếng “măng” có âm nào đứng

trước?

Hôm nay ta học vần ăng T cài bảng ăng

Mỗi H đọc vần hoặc 1 từ

-H quan sát -H: vẽ cây tre -H: tiếng tre học rồi

-H : âm m

B/l, B/c phấn

Tranh

7’ 1 Hoạt động 1: Nhận diện – Đánh vần

-T phát âm mẫu: ăng

-T đánh vần: á – ng – ăng

-T: ai phân tích được vần ăng ?

-T yêu cầu H cài tiếng “ măng”

-T phân tích

-T: tiếng măng đánh vần như thế nào?

b/T :Cô thay âm ă bằng âm â cô được vần gì

(T vừa nói vừa làm thao tác) T ghi bảng

-T : các em cài vần âng cho cô

-T đánh vần mẫu: ớ – ng – âng

-Ai phân tích được vần âng?

-T đọc âng

-H cài vần ăng , H phát âm ăng -H đánh vần á – ng – ăng (C/n,ĐT -H: vần ăng có âm ă đứng trước, âm ng đứng sau Cả lớp phân tích vần ăng H đọc ăng (cá nhân) H: cài tiếng măng

H:m đứng trước, vần ăng đứng sau H: mờ – ăng – măng H đọc trơn H: âng

H cài vần âng H: ớâ – ng – âng H: âm â đứng trước, ng đứng sau

H đọc âng ( cá nhân)

ĐDHT, ĐDDH

Trang 10

-T: cô thêm âm t trước vần âng, dấu huyền

trên đầu âm â, cô được tiếng gì?

-T cài: “ tầng”

-T: ai phân tích được tiếng tầng?

-T: tiếng tầng đánh vần như thế nào?

-T treo tranh nhà tầng, hỏi: tranh vẽ gì?

-T nói :Đây gọi là nhà có nhiều tầng ,nên ta

gọi là nhà tầng T cài nhà tầng

-T chỉ bảng ,H đọc từ trên xuống

-T hỏi: vần ăng và âng có gì giống và khác

nhau ?

H: tiếng tàâng

H cài tầng H: tiếng tầng có âm t đứng trước, vần âng đứng sau ,dấu huyền trên âm â

H: tờ – âng – tâng – huyền – tầng .H đọc trơn nhiều em

H: nhà tầng

H đọc nhà tầng

H đọc cá nhân H: giống nhau là âm ng đứng sau

Khác nhau là có ă và â đứng trước

Tranh

3’

5’

5’

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3 Đọc từ ứng dụng

-T cho H chơi trò chơi: “ Hái quả”

-T nêu cách chơi và luật chơi

-T lưu ý: mỗi H chỉ được hái 1 quả

-T yêu cầu H đọc các từ vừa gắn

-T nhận xét

-T: trong các từ các em vừa tìm, có 4 từ

chúng ta cần luyện đọc T ghi bảng

rặng dừa; phẳng lặng ;vầng trăng ;nâng niu

-T gọi H đọc

-T kết hợp giải thích từ ứng dụng

2.Hoạt động 2: Luyện viết

a/ Vần ăng – măng:T viết mẫu và nói:Đặt

bút dưới đường kẻ 3 viết chữ ă, viết tiếp chữ

ng , kết thúc ngay đường kẻ 2, ă nối với ng

ở đầu nét móc của n

-T:viết vần ăng đặt bút và kết thúc ở đâu?

Tiếng măng :Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

chữ m , viết tiếp vần ăng kết thúc ngay

đừơng kẻ 2 m nối với ăng ở giữa nét cong

của ă

-T: m nối với ăng ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần âng, tầng :T viết mẫu và nói: Đặt

bút dưới đường kẻ 3 viết chữ â, viết tiếp chữ

ng, kết thúc ngay đường kẻ 2

Tiếng tầng : Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết

chữ t ,viết tiếp vần âng ,kết thúc ngayđường

kẻ 2 , t nối với âng ở giữa nét cong của â

-H thi đua: mỗi đội cử 3 H

2 H đọc

H đọc cá nhân, ĐT

H quan sát

H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2

H viết ăng

H quan sát

H: ở giữa nét cong của ă

H viết măng ( B.c)

H quan sát

H viết vần âng

H quan sát

H viết tầng

B/l, ĐDDH

B/l ,B/c phấn

Trang 11

10’ TIẾT 2

1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 108

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-T: cảnh vẽ vào buổi nào?Vì sao em biết?

-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ thêm

nội dung tranh

-Tgắn câu ứng dụng

-T lưu ý khi đọc những câu này, ta phải chú

ý điều gì?

-T chỉnh sửa phát âm cho H

-H đọc cá nhân

-H:biển, thuyền và nhà -H: ban đêm vì có mặt trăng -H đọc cá nhân, ĐT

-H:đọc rõ ràng, nghỉ hơi đúng chỗ

SGK

10’ 2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: ăng , âng , từ măng tre,

nhà tầng

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho H

H nhắc điểm đặt bút và kết thúc, cách nối nét

H viết theo lệnh của T

Vở tập viết,bút

3’

7’

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: vẽ những ai?

-T: Bạn gái trong tranh đang làm gì?

-T: Bố mẹ thường khuyên em những điều gì?

-T:Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế

nào đối với con cái?

-T: Em có thường làm theo lời khuyên của

bố mẹ không?

-T: khi làm đúng theo lời bố mẹ khuyên, em

H:Vâng lời cha mẹ

H: cảnh gia đình H: mẹ, bạn gái và em bé

H: giữ em cho mẹ đi làm

H thảo luận Cá nhân trình bày

-H: trả lời cá nhân -H trả lời

Tranh

5’

Trò chơi : “ Ong tìm hoa”

T nhắc lại cách chơi và luật chơi

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w