HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG Tiết 1 Bài 1: Bằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi dãy chất sau: a Hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O.. [r]
Trang 1H ƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 1) NG D N GI I BÀI 2: M T S OXIT QUAN TR NG (Ti t 1) ẪN GIẢI BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 1) ẢI BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 1) ỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 1) Ố OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 1) ỌNG (Tiết 1) ết 1) Bài 1: B ng phằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng pháp hóa h c nào có th nh n bi t đọc nào có thể nhận biết được từng chất ể nhận biết được từng chất ận biết được từng chất ết được từng chất ược từng chất ừng chấtc t ng ch tất trong m i dãy ch t sau:ỗi dãy chất sau: ất
a) Hai ch t r n màu tr ng là CaO và Naất ắn màu trắng là CaO và Na ắn màu trắng là CaO và Na 2O
Vi t nh ng phết được từng chất ững phương trình phản ứng hóa học ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng hóa h c.ản ứng hóa học ứng hóa học ọc nào có thể nhận biết được từng chất
H ướng dẫn giải: ng d n gi i: ẫn giải: ải:
a) L y m t ít m i ch t cho tác d ng v i nất ột ít mỗi chất cho tác dụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ỗi dãy chất sau: ất ụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ới nước, sau đó đem lọc, nước lọc ưới nước, sau đó đem lọc, nước lọcc, sau đó đem l c, nọc nào có thể nhận biết được từng chất ưới nước, sau đó đem lọc, nước lọc ọc nào có thể nhận biết được từng chấtc l c
c a các dung d ch này đủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ịch này được thử bằng khí CO ược từng chấtc th b ng khí COử bằng khí CO ằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất 2 ho c dung d ch Naặc dung dịch Na ịch này được thử bằng khí CO 2CO3 N uết được từng chất
có k t t a tr ng thì ch t ban đ u là CaO, n u không có k t t a thì ch tết được từng chất ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ắn màu trắng là CaO và Na ất ầu là CaO, nếu không có kết tủa thì chất ết được từng chất ết được từng chất ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ất ban đ u là Naầu là CaO, nếu không có kết tủa thì chất 2O Phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng :ản ứng hóa học ứng hóa học
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 ↓ + H2O
Ho c Ca(OH)ặc dung dịch Na 2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaOH
Na2O + H2O → 2NaOH
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
b) S c hai ch t khí không màu vào hai ng nghi m ch a nụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ất ống nghiệm chứa nước vôi ệm chứa nước vôi ứng hóa học ưới nước, sau đó đem lọc, nước lọcc vôi Ca(OH)2 trong ng nghi m nào b v n đ c, thì khí ban đ u là COỐng nghiệm nào bị vẩn đục, thì khí ban đầu là CO ệm chứa nước vôi ịch này được thử bằng khí CO ẩn đục, thì khí ban đầu là CO ụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ầu là CaO, nếu không có kết tủa thì chất 2, khí còn
l i là Oại là O 2
Bài 2: Hãy nh n bi t t ng c p ch t trong m i nhóm ch t sau b ngận biết được từng chất ết được từng chất ừng chất ặc dung dịch Na ất ỗi dãy chất sau: ất ằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất
phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng pháp hóa h c:ọc nào có thể nhận biết được từng chất
b) CaO, MgO
Vi t các phết được từng chất ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng hóa h c.ản ứng hóa học ứng hóa học ọc nào có thể nhận biết được từng chất
H ướng dẫn giải: ng d n gi i: ẫn giải: ải:
a) Trích m u th các hóa ch t.ẫu thử các hóa chất ử bằng khí CO ất
Trang 2Cho l n lầu là CaO, nếu không có kết tủa thì chất ược từng chấtt các m u th tác d ng v i nẫu thử các hóa chất ử bằng khí CO ụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ới nước, sau đó đem lọc, nước lọc ưới nước, sau đó đem lọc, nước lọcc Ch t nào ph n ng m nhất ản ứng hóa học ứng hóa học ại là O
v i nới nước, sau đó đem lọc, nước lọc ưới nước, sau đó đem lọc, nước lọcc và t a nhi t là CaO, không tan trong nỏa nhiệt là CaO, không tan trong nước là CaCO ệm chứa nước vôi ưới nước, sau đó đem lọc, nước lọcc là CaCO3
b) L y m t ít m i ch t cho tác d ng v i nất ột ít mỗi chất cho tác dụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ỗi dãy chất sau: ất ụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ới nước, sau đó đem lọc, nước lọc ưới nước, sau đó đem lọc, nước lọcc, ch t nào tan là CaO, ch tất ất không tan là MgO Ho c có th cho hai ch t tác d ng v i dung d ch HCl.ặc dung dịch Na ể nhận biết được từng chất ất ụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ới nước, sau đó đem lọc, nước lọc ịch này được thử bằng khí CO Sau đó cho dung d ch NaOH vào dung d ch sau ph n ng, dung d ch nàoịch này được thử bằng khí CO ịch này được thử bằng khí CO ản ứng hóa học ứng hóa học ịch này được thử bằng khí CO
t o k t t a tr ng Mg(OH)ại là O ết được từng chất ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ắn màu trắng là CaO và Na 2 thì ch t ban đ u là MgO, dung d ch không cóất ầu là CaO, nếu không có kết tủa thì chất ịch này được thử bằng khí CO
k t t a thì ch t ban đ u là CaO.ết được từng chất ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ất ầu là CaO, nếu không có kết tủa thì chất
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Bài 3: 200ml dung d ch HCl có n ng đ 3,5mol/lit hòa tan v a đ 20g h nịch này được thử bằng khí CO ồng độ 3,5mol/lit hòa tan vừa đủ 20g hỗn ột ít mỗi chất cho tác dụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ừng chất ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ỗi dãy chất sau:
h p CuO và Feợc từng chất 2O3
a) Vi t các phết được từng chất ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng hóa h c.ản ứng hóa học ứng hóa học ọc nào có thể nhận biết được từng chất
b) Tính kh i lống nghiệm chứa nước vôi ược từng chấtng c a m i oxit baz có trong h n h p ban đ u.ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ỗi dãy chất sau: ơng pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất ỗi dãy chất sau: ợc từng chất ầu là CaO, nếu không có kết tủa thì chất
H ướng dẫn giải: ng d n gi i: ẫn giải: ải:
Đ i: 200ml = 0,2 litổi: 200ml = 0,2 lit
nHCl = 3,5 x 0,2 = 0,7 mol
G i x, y là s mol c a CuO và Feọc nào có thể nhận biết được từng chất ống nghiệm chứa nước vôi ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO 2O3
a) Phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng hóa h c :ản ứng hóa học ứng hóa học ọc nào có thể nhận biết được từng chất
Fe2O3 + 3HCl → 2FeCl3 + 3 H2O
b) G i nọc nào có thể nhận biết được từng chất CuO = x, nFe2CO3=y
D a vào phựa vào phương trình phản ứng trên ta có: ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng trên ta có:ản ứng hóa học ứng hóa học
Ta có nHCl = 2x + 3y = 0,7 mol (1)
Trang 3mCuO + mFe2CO3 = 80x + 160y = 20g (2)
T (1) và (2) ta có h phừng chất ệm chứa nước vôi ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình:
2x + 3y = 0,7
80x + 160y = 20
Gi i h ta tính đản ứng hóa học ệm chứa nước vôi ược từng chấtc x = 0,05 mol, y = 0,1 mol
mCuO = 0,05 x 80 = 4g
mFe2O3 = 0,1 x 160 = 16g
Bài 4: Bi t 2,24 lit khí COết được từng chất 2 (đktc) tác d ng v a đ v i 200ml dung d chụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ừng chất ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ới nước, sau đó đem lọc, nước lọc ịch này được thử bằng khí CO Ba(OH)2 s n ph m sinh ra là BaCOản ứng hóa học ẩn đục, thì khí ban đầu là CO 3 và H2O
a) Vi t phết được từng chất ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng.ản ứng hóa học ứng hóa học
b) Tính n ng đ mol c a dung d ch Ba(OH)ồng độ 3,5mol/lit hòa tan vừa đủ 20g hỗn ột ít mỗi chất cho tác dụng với nước, sau đó đem lọc, nước lọc ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ịch này được thử bằng khí CO 2 đã dùng
c) Tính kh i lống nghiệm chứa nước vôi ược từng chấtng ch t k t t a thu đất ết được từng chất ủa các dung dịch này được thử bằng khí CO ược từng chấtc
H ướng dẫn giải: ng d n gi i: ẫn giải: ải:
nCO2 = 2,24 / 22,4 =0,1 mol
a) Phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng hóa h c:ản ứng hóa học ứng hóa học ọc nào có thể nhận biết được từng chất
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 ↓ + H2O
b) D a vào phựa vào phương trình phản ứng trên ta có: ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng trên ta nh n th y:ản ứng hóa học ứng hóa học ận biết được từng chất ất
nBa(OH)2 = nCO2 = 0,1 mol
=> CBa(OH)2 = 0,5 mol/lít
c) D a vào phựa vào phương trình phản ứng trên ta có: ương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chấtng trình ph n ng trên ta có:ản ứng hóa học ứng hóa học
nBaCO3 = nCO2 = 0,1 mol
=> mBaCO3 = 0,1 x 197 = 19,7 g