Tính chất vật lí và hóa học của canxi oxit.. Mục tiêu: 1 Kiến thức : Nêu được những tính chất hoá học của CaO và viết PƯHH minh hoạ.. Thờ i gian học sinh Đồ Hãy viết CTHH của Cax
Trang 1Bài 2 : Một số oxit quan trọng.
Tính chất hóa học của oxit bazơ
Lấy ví dụ
Tính toán theo nồng độ mol, tính
theo PTHH
Tính chất vật lí và hóa học của canxi oxit
Cách sản xuất canxi oxit
Tính toán dạng bài tập hỗn hợp tác dụng với axit, bài tập chuỗi phản ứng
Nhận biết từng chất trong cặp chất
I Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hoá học của CaO và viết PƯHH minh hoạ
Giải thích được cách điều chế, sản xuất CaO trong công nghiệp
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qs tn, viết PƯHH minh hoạ và giải b.tập có liên quan
II Chuẩn bị:
1) Hoá chất : CaO, dd HCl, nước
2) Dụng cụ : 2 ốn.,1 ống nhỏ giọt, 1 khay nhựa, 1 giá ống nghiệm, 1 cốc nước
3) Tranh vẽ phóng to hình 1.4 ; 1.5 (tranh vẽ lò nung vôi)
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1) KTBC : Hãy nêu những tính chất hoá học của bazơ ? viết PƯHH minh hoạ ?
2) Mở bài : Ta đã biết có 2 loại oxit là o.axit và o.bazơ, trong đó có những oxit
có vai trò rất q.trọng đ.diện là CaO và SO2 Trong tiết 1 chúng ta sẽ tìm hiểu CaO
Thờ
i
gian
học sinh
Đồ
Hãy viết CTHH của
Caxi oxit và tính PTK ?
thuộc loại o.nào?
Thông báo tên thường
gọi
Đưa mẫu CaO cho h/s
q/s: Hãy nêu những tc v.lý
Đ.diện phát biểu,
bổ sung
Q.s mẫu CaO, đ
diện nx
Đại
CaO
CaO,
A CANXI OXIT (vôi sống)
Công thức phân tử: CaO
PTK: 56
Thuộc loại oxit bazơ
I Canxi oxit có những tính
Trang 210’
của CaO
Bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung
Hãy kể những tính
chất hoá học của 1 oxit
bazơ ?
CaO là 1 o.bazơ nên
thể hiện đầy đủ t.chất h
học của 1 bazơ
Làm t.n.CaO t.dụng
với nước,
Hãy nhận xét hiện
tượng ? Và viết PƯHH xảy
ra ?
Bs: pứ tạo ra sp là
Ca(OH)2 ít tan lắng xuống
đáy ống nghiệm gọi là vôi
tôi (nhão, dẻo)
Th.báo: CaO hút ẩm
mạnh ; dùng để hút ẩm
nhiều chất khác cần làm
khô
Làm t.n.CaO t.dụng
với HCl Hãy nx h.tượng
khi CaO td với HCl ? Viết
PƯHH xảy ra
Bs: CaO còn td với
nhiều axit khác như H2SO4 (
viết PTPƯ ? ) … nên CaO
– vôi sống dùng để khử
chua trong tr.trọt, nước thải
nhà máy
Th.trình: vôi sống để
trong tự nhiên sẽ ch.thành
đá vôi do CaO pứ với CO2
Hãy viết PTPƯ CaO với
CO2 ?
Do tc này do đó ta
không để vôi sống t.xúc
t.tiếp với k.k !
diện kể 3 tc hoá học của
1 bazơ
Qs t.n
của CaO t.d
với nước, đại diện nêu h.tượng toả nhiệt , viết PTPƯ m
hoạ
Ghi nhớ tính chất hút
CaO
Qs t.n, đdiện nêu h.tượng xảy ra: toả nhiệt, viết PTPƯ
m hoạ
Nghe
gv thông báo, đại diện viết PT xảy
ra
Thảo luận nhóm nêu các ứng dụng của Canxi oxit
Đại diện đọc mục “Em có biết”
Quan sát tranh, đại diện nêu nguyên liệu sản suất vôi
nước cất, ống nghiệ
m, dd HCl
chất nào ?
1 Tính chất vật lí:
Là chất rắn màu trắng,
Nóng chảy ở nhiệt độ cao
2 Tính chất hoá học : thể hiện đầy đủ t.c hoá học của 1 bazơ
a) Tác dụng với nước :
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd)
CaO có tính hút ẩm mạnh, do
đó CaO dùng để làm khô nhiều chất
b) Tác dụng với axit :
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2O
CaO(r) + H2SO4(dd) CaSO4r + H2O
Ứng dụng: CaO dùng để khử chua đất trong trồng trọt
c) Tác dụng với oxit axit :
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Trang 37’
Y/c h/s th.luận: Sau
khi tìm hiểu những tchh
của Canxi oxit, em hãy nêu
những ứ.dụng của Canxi
oxit mà em biết ?
Bs, hoàn chỉnh nội
dung
Y/c h.s đọc “Em có
biết 1”
Treo tranh “Sơ đồ lò
nung vôi”
Hãy nêu ngliệu để sx
vôi (Canxi oxit ) là gì ?
Thtrình cách sx vôi
trong lò nung vôi thủ công
và CN
Giới thiệu các PTPƯ
xảy ra khi sản xuất vôi
Yêu cầu học sinh đọc
mục “Em có biết 2”
Nghe thông báo quá trình sản xuất vôi
Viết các
PƯ xảy ra
Tranh vẽ: Sơ
đồ lò nung vôi
II Canxi oxit có những ứng dụng gì ?
Nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim và CN hoá học
Khử chua đất trồng, sát trùng, khử độc môi trường,…
III Sản xuất Canxi oxit như thế nào ?
Nguyên liệu : đá vôi (thành phần chính là CaCO3)
Các phản ứng hoá học xảy ra : + Than cháy tạo nhiệt độ: C(r) + O2(k) to CO2(k)
+ Ở nhiệt độ cao, đá vôi bị phân huỷ thành vôi (CaO): CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
3) Tổng kết : Hãy nêu các thhh và ứng dụng của Canxi oxit ? Sản xuất Canxi
oxit như thế nào ?
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm dạng bài tập:
Trên 900 o C
Trang 4Bài 3 a) PTPƯ :CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1) ; Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (2)
nHCl = CM V = 3,5 0,2 = 0,7 mol;
Đặt X (g) là khối lượng của CuO => m Fe2O3 = 20 – X (g)
nCuO = m / M = X / 80 (mol); nFe2O3 = 20 – X/ 160 (mol)
Dựa vào theo số mol của HCl td ở (1) và (2), ta có ptr: 2X / 80 + 6(20 – X) / 160 = 0,7
=> x = mCuO = 4 (g); mFe2O3 = 20 – 4 = 26g
Bài 4: a) PTPƯ:CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O ;
b) nCO2 = V / 22,4 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol) = nBaCO3
CMdd BaCO3 = 0,1 / 0,2 = 0,5 M ;
c) mBaCO3 = 0,1 197 = 19,7 (g)
Trang 5Bài 2 Một số oxit quan trọng (tiếp theo)
Tính chất hóa học của oxit axit
Tính toán theo PTHH, toán dư
Bài tập chuỗi phản ứng
Nhận biết từng chất trong cặp chất
Tính chất vật lí và hóa học của lưu huỳnh đioxit
Cách điều chế, sản xuất lưu huỳnh đioxit
So sánh tchh của CaO và SO2
Nhận biết chất, làm khô chất, tính toán dư
I Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hoá học của SO2 và viết PƯHH minh hoạ
Giải thích được cách điều chế, sản xuất SO2 trong phòng thí nghiệm và công nghiệp
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng viết PTPƯ, qs t.nghiệm và làm 1 số bài toán với SO2
II Chuẩn bị:
1) Hoá chất : ddH2SO4 ; ddCa(OH)2 ; Na2SO3 ; quỳ tím ; lưu huỳnh
2) Dụng cụ : 1 thìa đốt; 1 đèn cồn; 1 giá sắt + 1 kẹp sắt; 1 bộ bình kíp đơn giản
có gắn nút c.su 2 lỗ; 2 ống dẫn L (1 lớn + 1 nhỏ); 2 cốc thuỷ tinh 50 ml; 1 đoạn ống cao su
III Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan
IV Tiến trình dạy học:
1) KTBC : H.thành chuổi biến hoá: CaO (1) Ca(OH)2 (2) CaCO3 (3) CaO (4) CaCl2
(5) CaCO3
Nêu những tính chất hoá học của canxi oxit ? Và viết PTPƯ minh hoạ ? 2) Mở bài: Các em đã tìm hiểu xong tính chất, ứng dụng và sản suất Caxi oxit - đại diện cho 1 oxit bazơ; vậy lưu huỳnh dioxit - đại diện 1 oxit axit có những tính chất , ứng dụng và sản xuất như thế nào trong công nghiệp ?
Thờ
i
gian
hs
Đồ
Trang 65’
15’
Th.trình: tên thường
gọi của lưu huỳnh dioxit là
khí sunfurơ
Đốt ít S tạo SO2 cho
học sinh nhận xét tính chất
vật lí
Hãy nêu những t.c v.lí
của lưu huỳnh dioxit mà em
vừa nh.biết?
Làm thí nghiệm điều
chế, cho SO2 tác dụng với
nước có cho sẵn quỳ tím
vào Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm 2’:
Hãy nhận xét sự thay
đổi màu sắc của quỳ tím ?
Chất mới sinh ra đó là
gì ? Viết PTPƯ xảy ra ?
Tiếp tục cho thêm
muối Na2CO3 và H2SO4 vào
, dẩn khí sinh ra qua
ddCa(OH)2
Hãy n.xét sự th.đổi
m.scủa nước vôi trong ?viết
PTPƯ x.ra?
Bs: lưu huỳnh dioxit
cũng pứ được với dd bazơ
khác như Ba(OH)2 - tạo
muối kết tủa như của
Ca(OH)2, NaOH - tạo muối
tan… h.dẫn học sinh viết
PTPƯ
Gthiệu : t.d với o
bazơ như: Na2O, CaO,…
tạo muối sunfit
Hướng dẫn hs viết các
PTPƯ
Hãy nx t.c h.h của l.h
dioxit ?
Thuyết trình : lưu
Đại diện viết CTHH , tính phân tử khối
Quan
sát, ngửi mùi khí SO2 sinh ra, nhận xét
Nghe giáo viên thông báo tính độc
Quan
nghiệm, thảo luận nhóm đại diện phát biểu, bổ sung: quỳ tím đổi sang hồng chứng
tỏ có axit tạo ra là axit sunfurơ, viết PTPƯ minh hoạ
Q.s t.nghiệm, trao đổi nhóm, đdiện p.biểu, b.s, viết PTPƯ
Nghe g.v thông báo…
Nghe giáo viên
S, đèn cồn, thìa đốt
Na2SO 3, ddH2S O4, ddCa(
OH)2, Quỳ tím, bộ bính kíp, cốc thủy tinh
B LƯU HUỲNH DI OXIT:
Tên thường gọi là khí Sunfurơ
CTHH: SO2 có PTK = 64
I Lưu huỳnh dioxit có tính chất gì ?
1 Tính chất vật lí:
Là chất khí không màu, mùi hắc, độc
Nặng hơn không khí
2 Tính chất hoá học: có t.c hoá học của 1 oxit axit
a) Tác dụng với nước: tạo dd
axit sunfurơ
SO2(k) + H2O(l) H2SO3(dd)
b) T.dụng với dd bazơ: tạo
muối sunfit và nước
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r) + H2O(l) muối canxi sufit SO2(k) + 2NaOH(dd) Na2SO3(dd) + H2O(l)
muối Natri sufit
c) Tác dụng với oxit bazơ
như: Na2O, CaO,… tạo muối sunfit:
SO2(k) + CaO(r) CaSO3(r)
Trang 77’
huỳnh dioxit có nhiều ứng
dung trong đời sống và sản
xuất : ng liệu sản xuất
H2SO4 ; tẩy trắng bột gỗ sản
xuất giấy, diệt nấm …
Dựa vào thí nghiệm
điều chế SO2 vừa quan sát ,
hãy nêu nguyên liệu điều
chế SO 2 trong phòng thí
nghiệm ?
Bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung
Hướng dẫn học sinh
viết PTPƯ khi điều chế SO2
trong PTN
Hướng dẫn học sinh
viết PTPƯ khi điều chế SO2
trong công nghiệp
th.báo t.c của lưu huỳnh
dioxit khi
pứ với oxit bazơ
Trao đổi nhóm đại diện phát biểu,
bổ sung: thể hiện 1 oxit axit
Nghe thông báo
về những ứng dụng của lưu huỳnh
dioxit
Đại diện phát biểu, bổ sung
II Lưu huỳnh dioxit có những ứng dụng gì ? (sgk )
III Điều chế lưu huỳnh dioxit như thế nào ?
1 Trong phòng thí nghiệm: có
2 cách:
Cho muối sunfit tác dụng với với axit mạnh:
Na2SO3(r) + 2HCl(dd) 2NaCl(dd) + SO2(k) + H2O(l)
Đun nóng axit sufuric đặc với đồng:
Cu(r) + 2H2SO4(đ) CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l)
2 Trong công nghiệp:
Đốt lưu huỳnh trong không khí: S + O2 to SO2
Đốt quặng pirit sắt:
4FeS2(r) + 11O2(k) to 2Fe2O3(r) + 8SO2(k) 3) Củng cố : Y/c h/s so sánh t.c hhọc của SO2 với CaO:
1 tdụng với …
Bài 6: a) SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O ;
b) n SO2 = 0,112 / 22,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)2 = 0,01 0,7 = 0,007 (mol)
Trang 8=> n Ca(OH)2 dư = 0,007 – 0,005 = 0,002 (mol) ; m Ca(OH)2 dư = 0,002 74 = 0,148 (g)
mCaSO3 = 0,005 120 = 0,6 (g)
V Dặn dò: Ôn lại định nghĩa axit, phân loại axit đã học ở lớp 8
VI Rút kinh nghiệm: