Bài Một số Oxit quan trọng hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào cuối năm học này. Rất kỹ, rất hay. Bài Một số Oxit quan trọng được soạn theo hướng học dễ hiểu.
Trang 1BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT ( VÔI SỐNG )
- CTHH : CaO
- Là Oxit bazơ
I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
*.Là chất rắn, màu trắng, to
nc =2585oc
Trang 2BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT ( VÔI SỐNG )
I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
Làm thí nghiệm và hoàn thành bảng sau:
Tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Kết luận PTHH
Nhỏ nước vào Canxi Oxit ? ? ?
Trang 3BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A Canxi Oxit ( Vôi sống )
I Canxi Oxit có những tính chất nào?
CaO tan ra, tỏa nhiệt, sinh
ra chất rắn màu trắng ít
tan.
CaO tác dụng với nước
CaO (r) + H 2 O (l)
Ca(OH) 2 (r)
PTHH Tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Kết luận
Nhỏ nước vào
Canxi Oxit
Ca(OH) 2 (r)
Trang 4A Canxi Oxit ( Vôi sống )
I Canxi Oxit có những tính chất nào?
* Là chất rắn, màu trắng, t o
nc =2585 o c
*.
1.Tác dụng với nước CaO r + H 2 O (l) Ca(OH) 2 r
BÀI 2: một số oxít quan trọng
Trang 5BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A Canxi Oxit ( Vôi sống )
I Canxi Oxit có những tính chất nào?
Tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Kết luận PTHH
Nhỏ dung dịch HCl vào
CanxiOxít
?
Làm thí nghiệm và hoàn thành bảng sau:
Trang 6BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A Canxi Oxit ( Vôi sống )
I Canxi Oxit có những tính chất nào?
CaO tan ra tạo thành dung dịch, tỏa nhiệt
.
CaO tác dụng với dung dịch
HCl
CaO (r) + HCl (dd) CaCl 2(dd) +
H 2 O (l)
PTHH Tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Kết luận
Nhỏ dung dịch
HCl vào
CanxiOxít
CaO (r)
HCl dd
CaCl 2 (dd)
Trang 7BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A Canxi Oxit ( Vôi sống )
I Canxi Oxit có những tính chất nào?
* Là chất rắn, màu trắng, t o
nc =2585 o c
*.
2.Tác dụng với Axit VD: CaO (r) + 2HCl (dd) CaCl 2 (dd) + H 2 O (l)
1.Tác dụng với nước CaO (r) + H 2 O (l) Ca(OH) 2 (r)
3.Tác dụng với Oxit Axit VD: CaO (r) + CO 2 (k) CaCO 3 (r)
Có đầy đủ tính chất hóa học của Oxit Bazơ
Trang 8BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT ( VÔI SỐNG )
I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
1 Tác dụng với nước
2 Tác dụng với Axit
3 Tác dụng với Oxit Axit
Bài tập:
Bằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất trong dãy chất sau:
CaO và Na 2 O.
Trang 9
Đáp án:
- Lấy mỗi chất một ít ra ống nghiệm (đánh dấu) cho tác
dụng với nước.
- Lấy nước lọc của các dung dịch này thử bằng khí CO 2
Nếu thấy có kết tủa trắng xuất hiện thì chất ban đầu là CaO,
chất còn lại là Na 2 O.
BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT ( VÔI SỐNG )
I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
Bài tập:
Bằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất trong dãy chất sau: CaO và Na 2 O.
PTHH: Na 2 O r + H 2 O (l) 2NaOH dd CaO r + H 2 O Ca(OH) 2 dd Ca(OH) 2 dd + CO 2 k CaCO 3(r) + H 2 O
Trang 10II CANXI OXIT CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ ?
BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT ( VÔI SỐNG )
I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
1 Tác dụng với nước
2 Tác dụng với Axit
3 Tác dụng với Oxit Axit
Trang 12III SẢN XUẤT CANXI OXIT NHƯ THẾ NÀO( XEM MÔ PHỎN G)?
1 Nguyên liệu
II CANXI OXIT CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ ? (SGK)
BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT ( VÔI SỐNG )
I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
1 Tác dụng với nước
2 Tác dụng với Axit
3 Tác dụng với Oxit Axit
Nguyên liệu để sản xuất canxi oxit là đá vôi, chất đốt than đá, củi, dầu, khí tự nhiên
Trang 14III SẢN XUẤT CANXI OXIT NHƯ THẾ NÀO( XEM MÔ PHỎN G)?
1 Nguyên liệu
II CANXI OXIT CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ ? (SGK)
BÀI 2: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT ( VÔI SỐNG )
I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
1 Tác dụng với nước
2 Tác dụng với Axit
3 Tác dụng với Oxit Axit
Nguyên liệu để sản xuất canxi oxit là đá vôi, chất đốt than đá, củi, dầu, khí tự nhiên
Trang 152 Các phản ứng hóa học xảy ra
• Than cháy tạo ra khí Cacbon đioxit, phản ứng tỏa nhiều nhiệt
• Phản ứng phân hủy đá vôi thành vôi sống ( t0 9000C)
t0
t0
Trang 16BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài tập 2: Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học:
a) CaO, CaCO3
b) CaO, MgO
Viết các phương trình phản ứng ?
Trang 17ĐÁP ÁN
a) Nhận biết CaO, CaCO3
iết
Thuốc thử
PTHH
CaO + H2O Ca(OH)2
Trang 18b) Nhận biết CaO, MgO
iết
Thuốc thử
PTHH
CaO + H2O Ca(OH)2