Hoạt động luyện tập củng cố kiến thức 15ph: Mục tiêu: Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.. Năng lực tính toán, năng lực hợp tác.[r]
Trang 1GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM 2017-2018
Môn: TOÁN 8 Giáo viên: BÙI VĂN HUY Tuần 8; Tiết 15 (theo PPCT)
§10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: HS biết được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Trình bày
được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 Kĩ năng: Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
4 Hình thành năng lực cho học sinh: Năng lực tính toán, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
-GV: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu, bảng nhóm, bút lông,…
-HS: Chuẩn bị bài ở nhà (theo yêu cầu của GV từ tiết trước)
III T CH C HO T Ổ Ứ Ạ ĐỘ NG H C C A H C SINH Ọ Ủ Ọ
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài (5ph):
- Mục tiêu: Gợi nhớ kiến thức cũ, Dẫn dắt,
tạo tâm thế học tập
GV: Kiểm tra sĩ số, chuẩn bị bài ở nhà, gọi
HS trả lời câu hỏi
HS: Trả lời câu hỏi, các hs khác theo dõi
nhận xét
- GV nhận xét, giới thiệu vào bài
? Phát biểu và viết công thức chia hai lũy
thừa cùng cơ số
Áp dụng tính: 54 : 52 ; x7 : x7
Trả lời: sgk toán 7 trang 18
54 : 52 = 54-2 = 52 = 25; x7 : x7 = 1
? Cho a,b Z ; b 0 Nếu có số nguyên
q sao cho a = b.q thì ta nói a
Trả lời: chia hết cho b
ĐVĐ: Tương tự như vậy, cho A và B là
hai đa thức, B 0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q
A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương
Kí hiệu: Q = A : B hay Q =
A B
-> Bài này ta chỉ xét trường hợp đơn giản nhất, đó là phép chia đơn thức cho đơn
thức
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
* HĐ 1: Quy tắc (15ph)
- Mục tiêu: HS biết được khi nào đơn thức A
1 Quy tắc:
Trang 2chia hết cho đơn thức B HS trình bày được
quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Năng
lực tính toán Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác
GV: Nhắc lại quy tắc chia hai lũy thừa Hỏi
xm chia hết cho xn khi nào?
HS: Trả lời khi m n
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập ?1
HS: Thực hiện
GV: Hướng dẫn nếu HS không làm được
GV: Làm thế nào ta thực hiện phép chia hai
đơn thức?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại cách làm
GV: Cho học sinh làm tiếp bài tập ?2
HS: thực hiện
GV: Phép chia ?1, ?2 có phải là phép chia hết
không?
HS: Phép chia hết
GV: Các em có nhận xét gì về các biến và số
mũ của các biến trong đơn thức bị chia và
đơn thức chia?
HS : Nhận xét
GV: Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B
khi nào?
HS: Trả lời
GV: Chốt kiến thức - yêu cầu học sinh đọc
nhận xét
HS : Đọc
GV: Trong các phép chia sau phép chia nào
là phép chia hết?
a) 3x2y4 : 5xy2 b) 7y : 6xy c) 2xy3 : x2y
HS : Trả lời
GV: Vậy muốn chia đơn thức A cho đơn
thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm
như thế nào?
HS: Trình bày quy tắc
* HĐ2: Áp dụng (10ph)
Mục tiêu: Vận dụng được quy tắc chia đơn
thức cho đơn thức Năng lực tính toán
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập ?3
Với mọi x 0, m, n N, mn :
m
n
x
x
(m>n)
x x (m=n)
?1 Làm tính chia.
a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 =
15
3
7 2
x
x = 5x5
c) 20x5 : 12x =
5 20 12
x
x =
5
3x4
?2
a) 15x2y2 : 5xy2 =
2 2 2
15 5
x y
x y =3x b) 12x3y : 9x2 =
3 2
12
x y
x =
4
3xy
Nhận xét : (Sgk)
*Quy tắc: (Sgk)
2 Áp dụng:
?3.
Trang 3a) Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức
bị chia là 15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3
b) Cho P = 12x4y2 : (-9xy2) Tính giá trị của P
tại x = -3 và y = 1,005
GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép chia rồi
sau đó thay giá trị của x và y vào rồi tính
HS: Làm vào vở, 2HS lên bảng làm
GV: Nhận xét, chốt kiến thức
a) 15x3y5z : 5x2y3 =
3 5
2 3
15
x y z
x y =3xy2z b) P = 12x4y2 : (-9xy2) =
4 2 2
12 9
x y
x y
4 3
x3
Với x = -3 ta có P=
4 3
(-3)3 = 36
3 Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức)
(15ph):
Mục tiêu: Vận dụng được quy tắc chia đơn
thức cho đơn thức Năng lực tính toán, năng
lực hợp tác
Bài tập Làm tính chia.
a) 53 : (-5)2
b)
5 4
3 3
:
4 4
c) x10 : (-x)8
d) (- y)5 : (- y)4
e) 5x2y4 : 10x2y
GV: Lưu ý HS: Luỹ thừa bậc chẵn của hai số
đối nhau thì bằng nhau
GV: Yêu cầu học sinh HĐN làm
HS: Hoạt động nhóm, trình bày kết quả
GV: Thống nhất kết quả, nhận xét
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chia đơn
thức cho đơn thức
HS: nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn
thức
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc nhận xét và qui tắc chia
đơn thức cho đơn thức
Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK)
Xem trước chia đa thức cho đơn thức
Bài tập
a) 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 5 b)
5 4 2
:
c) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2
d) (-y)5 : (-y)4 = -y e) 5x2y4 : 10x2y =
2 4 2
5 10
x y
x y =
3 1
2 y
IV RÚT KINH NGHIỆM
Vồ Dơi, ngày … tháng ….năm 2017
KÝ DUYỆT