1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

đại 7 tuần 10

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 80,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.. PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1.[r]

Trang 1

Ngày soạn:18/10/2019

Ngày giảng: 21/10/2019 Tiết 16

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Sau bài học, học sinh trả củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng được các quy ước đó vào bài tập

2 Kỹ năng:

- Sau giờ học, học sinh biết vận dụng quy ước làm tròn vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu

- HS: SGK, thước kẻ,

III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình

2 Kĩ thuật dạy học :

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ :

Trang 2

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên).

- Thời gian: 4 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Nêu các quy ước làm tròn số?

- Làm tròn các số sau đến hàng trăm : 342,45 ;

45678 ?

- Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ

hai:12,345 ?

- HS trả lời và làm theo yêu cầu của GV

3.Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế

- Mục đích: Giúp HS luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế

- Thời gian: 20 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1:

Gv nêu đề bài

Giới thiệu đơn vị đo thông

thường theo hệ thống của nước

Anh: 1inch  2,54 cm

Tính đường chéo màn hình của

Tivi 21 inch ? sau 1đó làm tròn

kết quả đến cm?

Bài 2:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs làm tròn số đo

chiều dài và chiều rộng của

mảnh vườn đến hàng đơn vị

Tính chu vi và diện tích mảnh

vườn đó ?

Gv kiểm tra kết quả và lưu ý Hs

kết quả là một số gần đúng

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Gv giới thiệu đơn vị đo trọng

lượng thông thường ở nước

Hs tính đường chéo màn hình:

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

Bài 1:(bài 78)

Ti vi 21 inch có chiều dài của đường chéo màn hình là :

21 2,54 = 53,34 (cm)  53 cm

Đs: 53cm

- Hs làm tròn số đo chiều dài và chiều rộng: Sau đó tính chu vi và diện tích

Bài 2: ( bài 79)

CD : 10,234 m  10 m

CR : 4,7 m  5m Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật :

P  (10 + 5) 2  30 (m) Diện tích mảnh vườn đó:

S  10 5  50 (m2) Lập sơ đồ:

1pao  0,45 kg ? pao  1 kg

Trang 3

Anh: 1 pao  0,45 kg.

Tính xem 1 kg gần bằng ?pao

Điều chỉnh, bổ sung:

 1 : 0,45 Bài 3: ( bài 80) 1 pao  0,45 kg Một kg gần bằng: 1 : 0,45  2,22 (pao) * Hoạt động 2: luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài tập tính toán bằng 2 cách. - Mục đích: Giúp HS luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài tập tính toán bằng 2 cách - Thời gian: 10 phút - Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 4: Gv nêu đề bài Yêu cầu các nhóm Hs thực hiện theo hai cách.(mỗi dãy một cách) Gv yêu cầu các nhóm trao đổi bảng nhóm để kiểm tra kết quả theo từng bước: +Làm tròn có chính xác ? +Thực hiện phép tính có đúng không? Gv nhận xét bài giải của các nhóm Có nhận xét gì về kết quả của mỗi bài sau khi giải theo hai cách? Điều chỉnh, bổ sung:

Ba nhóm làm cách 1, ba nhóm làm cách 2 Các nhóm trao đổi bảng để kiểm tra kết quả

Ba Hs lên bảng giải

Các Hs còn lại giải vào vở

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau bằng hai

cách : a/ 14,61 – 7,15 + 3,2 Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2  15 – 7 + 3  11 Cách 2:

14,61–7,15+3,2=7,46 + 3,2 = 10,66  11

b/ 7,56 5,173 Cách 1:

7,56 5,173  8 5  40

Cách 2:

7.56.5,173= 39,10788  39

c/ 73,95 : 14,2 Cách 1:

73,95 : 14,2  74:14  5 Cách 2:

73,95:14,2  5,207…  5

d/ (21,73 0,815):7,3 Cách 1:

(21,73.0,815) : 7,3  (22 1) :7  3 Cách 2:

Trang 4

(21,73.0,815):7,32,426… 2 Một Hs nêu nhận xét về kết quả ở cả hai cách

* Hoạt động 3: luyện bài tập vận dụng quy ước làm tròn số để viết phân số và hỗn số dưới dạng số thập phân.

- Mục đích: Giúp HS luyện bài tập vận dụng quy ước làm tròn số để viết phân số

và hỗn số dưới dạng số thập phân

- Thời gian: 7 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 5:

Gv nêu đề bài

Gọi Hs lên bảng giải

Sau đó Gv kiểm tra kết quả

Điều chỉnh, bổ sung:

Ba Hs lên bảng giải

Các Hs còn lại giải vào vở

Bài 5: (bài 99SBT)

a/12

3=

5

3=1,6666 ≈1,67

b/51

7=

36

7 =5,1428 ≈5,14

c/43

11=

47

11 =4 ,2727 ≈4 ,27

4 Củng cố(1 phút)

Yêu cầu HS nêu những nội dung cơ bản cần nhớ

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- GV yêu cầu:

Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Học theo sơ đồ tư duy

* BTVN : Giải các bài tập 95; 104; 105/SBT.

Trang 5

Ngày soạn: 18/10/2019

Ngày giảng: 23/10/2019 Tiết 17

SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Học sinh hiểu được khái niệm về số vô tỉ và hiểu được thế nào là căn bậc hai của một số không âm

2 Kỹ năng:

- Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, SGV, bài soạn, thước

- HS : SGK, máy tính

III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình

2 Kĩ thuật dạy học :

Trang 6

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ.

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về định nghĩa số hữu tỉ (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)

- Thời gian: 4 phút

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu

mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số

thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số

thập phân: 4

3

; 11 17

- HS phát biểu định nghĩa số hữu tỉ phất biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- HS :

3 0,75

17 1,54545454545454

11 

3 Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

- Mục đích: Giới thiệu để HS tiếp cận làm quen với kiến thức mới

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV đưa nội dung câu hỏi trên bảng phụ

Tính 32? 52?

Tìm xem số hữu tỷ nào bình phương bằng 16?

81? 2?

1

4 ?

HS: 32 = 9 ; 52 = 25

42 = 16 ; (-4)2 = 16

92 = 81; (-9)2 = 81;

(±1

2)2=1 4 Không có số hữu tỷ nào bình phương bằng 2

Điều chỉnh, bổ sung:

Trang 7

* Hoạt động 2: Số vô tỉ:

- Mục đích: HS hiểu định nghĩa về số vô tỉ, kí hiệu tập hợp các số vô tỉ

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV cho bài toán:

Cho hình vuông AEBF có cạnh bằng

1m, hình vuông ABCD có cạnh là một

đường chéo của hình vuông AEBF

a Tính diện tích hình vuông ABCD

b Tính độ dài đường chéo AB

- GV đặt câu hỏi để gợi mở cho HS

Quan sái hình vẽ:

SAEBF = 2 SABF

SABCD = 4 SABF

Vậy SABCD bằng bao nhiêu.Yêu cầu HS

tính kết quả

- Nếu gọi cạnh hình vuông là x, hãy

biểu thị S theo x?

- GV giới thiệu: x là số thập phân vô

hạn không tuần hoàn, không có chu kỳ,

là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn, gọi là số vô tỉ

- Vậy số vô tỉ là gì?

Số vô tỉ khác số hữu tỉ 0 điểm nào?

- Giới thiệu tập hợp số vô tỉ, kí hiệu là:

I

Vậy thì số thập phân bao gồm các số

nào?

HS đọc đề bài toán:

1 Số vô tỉ:

Xét bài toán: (SGK – 40)

D

C F

B E

A

ABCD

S = 2 S

AEBF  S ABCD = 2.1 = 2 m2 Gọi cạnh AB có độ dài là: x

Ta có:

SABCD = x2 = 2  x = 1,414213523…

x là số vô tỉ

- HS nêu khái niệm số vô tỉ

* Khái niệm: Số vô tỉ là số viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

* Kí hiệu: Tập hợp các số vô tỉ là : I

Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 3:

- Mục đích: HS nắm được khái niệm căn bậc hai, cách kí hiệu

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

Trang 8

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV cho bài tập

Tính:

32

(-3)2

2

3

2

2

3

2

 

- Giới thiệu 3 và (-3) là hai căn bậc

hai của 9

Vậy 3

2

và 3

2

là hai căn bậc hai của

số nào?

Hãy tìm x biết: x2 = -1

- Căn bậc hai của số a không âm là số

như thế nào?

- Gv giới thiệu số dương a có đúng

hai căn bậc hai Một số dương ký

hiệu là √a và một số âm ký hiệu là

−√a .

* Lưu ý học sinh không được viết

√4=±2

? Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai?

- Hướng dẫn HS ghi ki hiệu

- Cho HS đọc chú ý( SGK)

Trở lại với ví dụ trên ta có:

x2 = 2 => x = √2 và x = −√2

32 = 9 (-3)2 = 9

2

3

2

= 9 4

2

3

2

 

= 9 4

HS: 3

2

và 3

2

là hai căn bậc hai của9

4

II Khái niệm về căn bậc hai:

* Định nghĩa:

Căn bặc hai của một số a không âm là số

x sao cho x2 = a

?1

16 có hai căn bậc hai là 16= 4 và

- 16= - 4

?2

3 và - 3

10 và - 10

25= 5 và - 25 = -5

* Chú ý:

+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai s ố đối nhau: Số dương kí hiệu là

a và số âm kí hiệu là −√a +Số 0 có đúng một một căn bậc hai chính là số 0, ta viết √0=0.

Điều chỉnh, bổ sung:

4 Củng cố, luyện tập:

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập

Trang 9

- Thời gian: 10 phút.

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Nhắc lại thế nào là số vô tỷ? Kí

hiệu tập hợp số vô tỉ?

2 Đưa nội dung bài 82 – SGK tr 41

Gọi lần lượt từng HS lên làm từng ý

gọi HS dưới lớp nhận xét

3 Đưa nội dung bài 83 – SGK tr 41

Gọi lần lượt từng HS lên làm từng ý

gọi HS dưới lớp nhận xét

Yêu cầu HS nêu những nội dung cơ

bản cần nhớ

- HS: TL

HS: thực hiện yêu cầu của GV Bài 82(SGK – 41):

a) Vì 52 = 25 nên 25 = 5;

b) Vì 72 = 49 nên 49 = 7;

c) Vì 12 = 1 nên 1 = 1 ;

d) Vì

2

 

 

  nên

9 3

Bài 83(SGK – 41):

a) 36 6 ; b)  16  ; c)4

25 5;

d) 32 3 ; e) ( 3) 2  9 3

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)

Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai

* BTVN : Học thuộc bài, làm bài tập

84; 85; 86 /SGK- tr42

- Làm bài 106,107,110/SBT

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:19

w