“Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi : Mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A Số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của cùng biến đó trong A”.. Trong các phép chi[r]
Trang 1Giáo viên: Đặng Thị Hòa
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
Trang 2Nhắc lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Áp dụng tính:
5 : 5
:
:
a
b
4 2 2
x 5 5 x0 1
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
đk : x 0
Trang 3Cho a,b Z ; b ≠ 0 khi nào thì ta nói a chia hết cho b ?
Cho a,b Z ; b ≠ 0 Nếu có số nguyên q sao cho: a = b.q
thì ta nói số nguyên a chia hết cho số nguyên b.
Cho A và B là hai đa thức ( B ≠ 0)
Khi nào : A B ?
Tương tự với số nguyên.
Trang 4Víi A, B, Q lµ c¸c ®a thøc , B kh¸c 0
A = B Q
A: Đa thức bị chia
B: Đa thức chia
Q: th ương
Ta ký hiệu : Q = A: B hoặc Q =
B A
I , Đặt vấn đề
Khi có Q sao cho
Trang 520 x :12 x
c)
a)
15 x : 3 x
b)
1 Làm tính chia:
x 0
x 0
x 0
d) 15 x y2 2 : 5 xy2
e) 12 x y3 : 9 x2
đ k : x 0; y 0
đk : x 0
HOẠT ĐỘNG NHÓM (Theo bàn)
=
=
=
=
=
Trang 620 x :12 x
c)
a) x3 2 x
15 x : 3 x
4
5
3 x
1 Làm tính chia:
x 0
x 0
x 0
d) 15 x y2 2 : 5 xy2
e) 12 x y3 : 9 x2
đ k : x 0; y 0
đk : x 0
HOẠT ĐỘNG NHÓM (Theo bàn)
= 3x
Trang 7Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?
“Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi : Mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A
Số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của cùng biến đó trong A”.
Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết? Giải thích
3 x y : 5 xy
a
2
6 xy : 3 y
b
7 y : 6 xy
c
3 2
2 xy : x y
d
Là phép chia hết 7y không chia hết cho 6xy
2xy3 không chia hết cho x2y
Là phép chia hết
Nhận xét:
Trang 8Quy tắc: muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trong
trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
III.Áp Dụng:
Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của
cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
a Tìm thương trong phép chia biết đơn thức bị
chia là , đơn thức chia là 15x y z3 5 5 x y2 3.
?3
Dựa vào quy tắc:
Một em lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở.
đk : x 0; y 0
Trang 9b Cho Tính giá trị
của biểu thức P tại x = -3 và y = 1,005.P 12 x y4 2 : 9 xy2
IV LUYỆN TẬP:
Bài tập 60_SGK_Tr 27
a) x10 : x 8 b , x 5 : x 3 c) y 5 : y 4
10 8 2
:
x x x
5 3 2 2
x x x
y 5 4
y
đk : x 0 đk : x 0 đk : y 0.
Trang 10Bài tập 61 (SGK_tr 27)
a 5 x y2 4 :10 x y2
b 4 3 3 1 2 2
:
3 x y 2 x y
c xy 10 : xy 5
3
1
2
10 5 5
5 5
xy xy
x y
(đk : x 0; y 0)
(đk : x 0; y 0)
Trang 11
BÀI TẬP MỞ RỘNG
Trang 12Bài 1.
GIẢI
Để phép chia thực hiện được thì:
2n + 1 5
2n 4 n 2 Vậy để phép chia thực hiện được thì
n 2
Trang 13Bài 1.
GIẢI
Để phép chia thực hiện được thì:
n 6 và n + 3 10
n 6 và n 7 n 7
Vậy để phép chia thực hiện được thì
n 7