1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Chương III. §7. Phép cộng phân số

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv chốt lại phương pháp Yêu cầu 3 hs lên bảng.. HĐ vận dụng * MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế. HĐ tìm tòi, mở rộng * MT: Tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan. Củng c[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/4/ 2020 Ngày dạy: /4/2020

TUẦN 25 TIẾT 72 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP

- Vận dụng được các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí

3 Thái độ: Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lựcgiải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy và suy luận toán học, NL tính toán, nănglực kiến thức và kĩ năng toán học về t/c của phép cộng ps, năng lực sử dụng các công cụ,phương tiện học toán,…

- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: SHD, KHBH, đồ dùng dạy học cần thiết ,…

- Phương pháp: Trò chơi, vấn đáp, dạy học hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn

đề,…

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Đủ SHD, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm

cùng tham gia trò chơi: “Ai nhớ tốt

+ Giao hoán: a + b = b + a+ Kết hợp: (a + b) + c = a + (b +c)+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a+ Cộng với số đối: a + (-a) = 0815+[95+(-815)]= =95

315+[135+(-315)+ (-35)]

= = =100

HS thựchiện đượcnv

Trang 2

nào? Viết CT tổng quát?

? Phát biểu các t/c này bằng lời?

a/ Tính chất giao hoán

a d

c d

c b

c b

a n

m d

c b a

c/ Tính chất cộng với 0

a b

a b

* ND: Tìm hiểu mục B.3/SHD

* PT t/c hđ:

GV y/c HS hđ cá nhân làm 3a

GV: Gọi 1 HS TL

GV: Vậy tính chất cơ bản của

phép cộng phân số giúp ta điều gì?

HS: Giúp cho việc tính toán được

B 

HS thựchiện đượcnv

Trang 3

nhóm sau đó báo cáo, chia sẻ

+ Lưu ý: phải viết những ps có

mẫu âm về thành ps có mẫu

dương và rút gọn ps trước khi

C.3 khuyếnkhích HS tựlàm

Bài 2: GV: cho hs làm cặp đôi

bài 2

HS: làm cặp đôi

GV: theo dõi, cử 1 vài cặp đôi

trình bày, chia sẻ.Các cặp đôi

khác nhận xét, bổ sung

GV: chốt PP làm

Cho hs hđ nhóm bài 3

- HS hđ nhóm chọn ra các bộ 3

số thỏa mãn y/c đề bài

- HS báo cáo KQ và chia sẻ

3 5

14

4 3

3 10

2 7

14

2 3

D- Hoạt động vận dụng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế

* Dự kiến PP, KTDH:

Trang 4

điền các phân số thích hợp vào

các “viên gạch” theo quy tắc

sau: a = b+c; trong nhóm 3 ô: a,

b, c; nếu biết 2 ô sẽ suy ra ô thứ

3

GV: Yêu cầu các nhóm thi đua

xem nhóm nào hoàn thành

hiện đo kích thước bề mặt chiếc

bàn học của em Viết kích

thước đo được dưới dạng phân

số với đơn vị đo là mét Tính

bàn tham gia trò chơi “Ai thông

minh hơn” Nội dung: Bài 1

GV: theo dõi, đánh giá

 , B=

19 56

3, 4

GV hdcách làm

và cho hs

về nhàthực hiện

6 17 6

17 06

17 0 02

17

4 17

4 17

 4 17 1

17

1 17

3 17

7 17

17

Trang 5

- Học kĩ lí thuyết, hoàn thành và tìm hiểu tiếp phần E, xem lại quy tắc trừ phân số ở TH

- Chuẩn bị trước bài 7: Phép trừ ps LT

Ngày soạn: 27/4/2020 Ngày dạy: /4/2020

TUẦN 25 TIẾT 73 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nhận biết được hai số đối nhau

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

2 Kĩ năng:

- Tìm được số đối của một phân số

- Thực hiện được phép trừ hai phân số thành thạo

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học vềphép trừ ps, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán

- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

- PP: Vấn đáp, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.

ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH

A.B- Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

* MT:

- Nhận biết được hai số đối nhau, tìm được số đối của một phân số

- Biết cách trừ hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Thực hiện được phép trừ hai phân số thành thạo

Trang 6

GV theo dõi, hỗ trợ nếu có.

? Qua bài tập phần 1a, em hãy

nêu cách trừ hai ps cùng mẫu và

- HS hđ cá nhân làm bài và trao

đổi với bạn bên cạnh rồi báo

2bi.Yêu cầu nắm được thế nào

là hai số đối nhau; kí hiệu; tìm

số đối của 1 phân số cho trước

- GV: theo dõi, hỗ trợ, cử 1 vài

Trang 7

;

a b

 ;

a b

? HS: so sánh

GV chốt

- GV cho hs hđ cặp đôi: Yêu

cầu nắm được cách đưa phép

a b

a b

a d

c b a

15 4

1 7

2 4

1 7

Trang 8

làm bài 2.

GV: Theo dõi, cử 1 vài cặp đôi

làm nhanh, đúng đi hỗ trợ, kiểm

tra các cặp đôi còn lại

- GV gọi 2 cặp đôi báo cáo

;

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về phép trừ ps

5 HDVN:

- Học kĩ lí thuyết, hoàn thành các bài còn lại

Ngày soạn: 27/4/2020 Ngày dạy: /4/2020

TUẦN 25 TIẾT 74 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ LUYỆN TẬP (TIẾP) III

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC: Nêu cách trừ hai ps cùng mẫu và khác mẫu? Thế nào là hai số đối nhau?

3 Bài mới:

Bài 5a GV tổ chức cho HS

chơi trò chơi tiếp sức ND:

Bài 3: Cho hs hđ cá nhân

? Muốn điền số vào ô vuông

3 5

7

5 13

-a b

3

-4 7

5 13

0

-a b

 

 

 

3 5

7

5 13

a)

5

; 6

c)

a)

5

4 b)

17 36

HS thựchiện đượcnv

Trang 9

HS: thảo luận, trình bày,

1 3 3 29

6 4 2 12   (giờ)Th/gian còn lại là:

29 7 3

12 12

(giờ) =35(phút)Vậy Hà đủ thời gian để xem chương trình

ca nhạc quốc tế trên ti vi

HS thựchiện đượcnv

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7 1

2

1 6

1 12

1 20

1 30

1 42 1

3

1 12

1 30

1 60

1 105 1

4

1 20

1 60

1 140 1

5

1 30

1 105 1

6

1 42

Có một vài

HS khó đọchiểu cáchthức xâydựng tamgiác điềuhòa GV hdlại cụ thểcách làm

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về phép trừ ps

5 HDVN: - Học kĩ lí thuyết, hoàn thành phần E

Trang 10

- Chuẩn bị trước bài 9: Phép nhân ps.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết quy tắc nhân hai phân số

2 Kĩ năng: Vận dụng được quy tắc nhân hai phân số thành thạo.

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học vềphép nhân phân số, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán

- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập

- KTDH: KT học tập hợp tác, khăn phủ bàn, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.

GV gọi 1 hs nhắc lại quy tắc

nhân hai phân số đã học ở tiểu

5 3 5.3 15 

b)

5 16 5.16 4

12 25 12.25 15 

HS thựchiện đượcnv

Trang 11

GV: Theo dõi, yêu cầu HS

phát hiện cách nhân 2 phân số;

chia sẻ với bạn Từ đó nêu

3 53.5 15

3 1 ( 3).1 3

7 8 7.8 56

3 2 ( 3).( 2) 6 1

a c a c

b db d

c)Tính:

* ND: Tìm hiểu mục

B.2/SHD

* PT t/c hđ:

- GV y/c HS thảo luận nhóm

2a: các nhóm dãy ngoài và

giữa tìm hiểu ý 1, các nhóm

dãy trong tìm hiểu ý 2

Nội dung thảo luận: phân tích

Trang 12

- Gọi hai nhóm lên trình bày,

b a b

a

cc

c) Tính:

2 6 ( 3) ;

- GV theo dõi, mời cặp đôi

làm nhanh lên bảng trình bày,

5 21



e)

HS thựchiện đượcnv

GV theo dõi, mời cặp đôi làm

nhanh lên bảng trình bày,

2 5 10 (Cái bánh)

2 Tài sản chia cho con gái là:

1 1 1

3 2 6 ( Tổng số tài sản)Tài sản chia cho con trai là:

1 1 1

2 36 ( Tổng số tài sản)Vậy hai người con nhận số tài sản bằngnhau

HS thựchiện đượcnv

Trang 13

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về phép nhân phân số

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, t/cphân phối của phép nhân với phép cộng

2 Kĩ năng: Vận dụng được các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí.

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học về t/c

cơ bản của phép nhân phân số, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán

- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: KHBH, SHD, phiếu ht, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

Trang 14

- PP: Trò chơi, vấn đáp, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập.

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.

GV: tổ chức trò chơi: “Ai nhanh

hơn” cho cả lớp Nội dung: Em

hãy viết lại các tính chất của phép

nhân các số nguyên dưới dạng

tổng quát? Áp dụng tính nhanh:

a) -25.6.(-4).7

b) 34.(-27)+27.134

HS hđ cá nhân viết vào vở

GV: Cho HS nhanh nhất lên bảng

viết, các HS khác nhận xét

GV: Tuyên dương

+ Tính chất giao hoán + Tính chất kết hợp + Nhân với số 1 + Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng.

Áp dụng:

a) (-25).6.(-4).7= (-25 -4) ,(7.6)

=100.42 = 4200b) 34.(-27) + 27.134 = 27.(-34 + 134)

= 27.100 = 2700

HS thực hiệnđược nv

Trang 15

các nhóm nhận xét chéo

HS: nhận xét, phát hiện tính

chất của phép nhân phân số 

1 2 3 1 2 3

phép nhân phân số được sử dụng

trong dạng toán nào?

2 3 6

2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

a/ Tính chất giao hoán:

b

a d

c d

c b

a

c b

a n

m d

c b

a

.

.

c/ Nhân với số 1:

b

a b

a b

a

 1 1

d/ Tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng

Trang 16

5 8

4 5

4 13

2 3

15

2 3

6

3 2

6

8 15

(TIẾP) III

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC: Phát biểu và viết dạng tổng quát các t/c cơ bản của phép nhân ps

3 Bài mới:

C- Hoạt động luyện tập (tiếp)

- T/c phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

- HS: Thay giá trị của a

hoặc b hoặc c vào biểu

Bài 2 Hoàn thành bảng nhân

3

4 5

12

1 20

2 3

4 9

8 15

18

1 30

4 5

25 7

12

7 18

7 15

144

7 240

1 20

Trang 17

bày lời giải.

- GV nx, chốt lại pp giải bài

toán tính giá trị của biểu

GV: Theo dõi, yêu cầu các nhóm

trình bày trên bảng nhóm và chia

sẻ cách làm

HS: làm bài và chia sẻ

GV: Theo dõi, đánh giá, chốt

cách làm

1)HS: Thực hành đo lại số đo các kích

thước ngôi nhà rồi tính diện tích vàchu vi ngôi nhà

2) Quãng đường người thứ nhất điđược là:

1 7 7

2 24 (km)Quãng đường người hai nhất đi đượclà:

42 13 91

60 4 40 (km)Tổng quãng đường hai người đi được

HS thựchiện đượcnv

Trang 18

2.2 3.3 4.4 10.10 (2.3.4 10).(2.3.4 10) 1.11 11

10.2 20

HS gặp khókhăn khôngbiết cáchlàm bài GV

hd hs cáchbiến đổi

4 Củng cố: Qua bài học em đã được học các kt cơ bản nào?

5 HDVN: Học lại lí thuyết, hoàn thành tiếp phần D; chuẩn bị trước bài 11: Phép chia ps

Ngày soạn: 27/4/2020 Ngày day: /5/2020

TUẦN 26, 27 TIẾT 77, 78: §11 PHÉP CHIA PHÂN SỐ LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa số nghịch đảo của một phân số khác 0

- Phát biểu được quy tắc phép chia phân số

2 Kĩ năng:

- Tìm được số nghịch đảo của một phân số khác 0

- Vận dụng được quy tắc chia phân số vào làm bài tập một cách thành thạo

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học vềphép chia p/s, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán

- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

Trang 19

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập.

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.

A.B- Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

* ND: Tìm hiểu mục

A.B.1/SHD

* PT t/c hđ:

GV t/c trò chơi: “Cặp đôi nào

nhanh hơn” Nội dung: Tính

nghịch đảo của nhau.Vậy thế

nào là 2 số n/đ của nhau, các

em tiếp tục nghiên cứu phần

thông tin còn lại của 1a, thực

hiện phần 1b,c, trao đổi với

bạn về số nghịch đảo

GV: Gọi một vài cặp đôi trao

đổi về kết quả phần b,c

HS: Phát biểu định nghĩa; nêu

được dạng tổng quát của 2 số

n/đ; tìm được số nghịch đảo

của 1 số cho trước

GV: Lưu ý cho hs khi trình

bày tránh sai lầm khi viết số

a

b

b

a là hai số nghịch đảo của nhau

Trang 20

- Cho HS hđ cặp đôi làm 2a.

- HS hđ làm bài và trao đổi

với bạn bên cạnh điền vào chỗ

trống và báo cáo kq

? Muốn chia hai phân số ta

làm thế nào?

- Cả lớp đọc kĩ nội dung 2b

? Muốn chia một p/s cho một

phân số ta làm như thế nào?

? Muốn chia một số nguyên

- HS làm việc cá nhân tại lớp

vào vở, lên bảng trình bày

- GV nx

? Em cho biết đã được học

những kiến thức gì qua tiết

d b

a d

c b

a

.

.

d a c

d a d

c

a:   .

b c

a c b

a

: 

13 6

5 13

3 : 6

7

11 4 11

1 : 7

3 :

15    

5 5

9 5

3 : 5

5 : 9

0  

HS thực hiệnđược nv

Trang 21

g/ 12

1 9

1 4

3 ) 9 ( : 4

Bài 3 Chia 3 dãy mỗi dãy một

nhóm làm 2 câu: dãy ngoài làm

câu a, d; dãy giữa làm b, e; dãy

Chú ý Bài

khuyếnkhích HS tựthực hiệnđược nv

D HĐ vận dụng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế

Trang 22

a) Tính tổng hai phân số b) Tính hiệu hai phân số c) Tính tích hai phân số d) Tính thương hai phân số e) Phối hợp

2 )2400 : 7200; )2400 : 4800;

3)2400 : 3200

GV: Theo dõi, đánh giá

1 Gọi chiều dài khúc sông AB là x (km)Vận tốc xuôi dòng là 6

x

km/hVận tốc ngược dòng là

215

x

km/hgVận tốc dòng nước là

2( ) : 2

(Km/h)

HS gặp khókhăn khôngbiết cáchlàm bài 1,2

GV hd sau

đó giao vềnhà hoànthiện

Trang 23

1 21

(bể)Thời gian vòi A chảy vào bể là:

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:15

w