1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toan hoc 9 BOI DUONG HSG

2 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

18 Chứng minh rằng nếu hiệu của các lập phương hai số nguyên liên tiếp là số chính phương, thì số chính phương này lại biểu diễn được dạng tổng của hai số chính phương liên tiếp.. 20 Cho[r]

Trang 1

BÀI TẬP SỐ CHÍNH PHƯƠNG

1) Tìm số nguyên dương n để các số sau là số chính phương

a) n4 + n3 + n + 1

b) n+20 và n – 39

c) n4 + 8n3 + 23n2 + 30n + 18 ( n là số nguyên Z)

d) n2 + 18n + 2020

e) n2 + n – 1 ( n là số nguyên Z)

f) n4 + 2n3 + 2n2 + n+ 7 ( Z )

g) n(n+1)(n+2)(n+3)

2) Tìm các số tự nhiên x, y để 2x + 5y là số chính phương

3) Tìm hai số chính phương liên tiếp m2 và n2 ( m>n) sao cho m2 abc n; 2 acb

4) Tìm các số nguyên dương x và y sao cho x23 ;y y23x đều là các số chính phương

5) Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho

 1 4  3

3

nn

là số chính phương

6) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 3n + 1 là số chính phương

7) Tìm tất cả bộ ba số nguyên sao cho tổng của chúng bằng 0 và tổng các bình phương

của chúng là số chính phương

8) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng các ước của p4 là số chính phương

9) Cho hai số hữu tỉ a, b thỏa mãn a3b + ab3 + 2a2b2 + 2a + 2b + 1= 0 Chứng minh 1- ab

là bình phương một số hữu tỉ

10) Chứng minh rằng nếu m,n là các số tự nhiên thỏa mãn 3m2 + m = 4n2 + n thì m – n và 4m + 4n + 1 đều là các số chính phương

11) Cho n nguyên dương chứng minh A = 13 + 23 + + n3 là một số chính phương

12) Cho dãy số được xác định như sau: u1  1;u2  1;u n u n1  2u n2 ,(n 3,n N ) Chứng minh 2n 1 7 21

n

  là số chính phương

13) Cho x, y là các số nguyên dương thỏa mãn x2 + y2 – x chia hết cho xy Chứng minh rằng x là số chính phương

14) Cho n là số tự nhiên và A 2 2 28n21 Chứng minh rằng nếu A là số tự nhiên thì A

là số chính phương

15) Cho a và b là các số nguyên sao cho tồn tại hai số nguyên liên tiếp c và d thỏa mãn

a – b = a2c – b2d Chứng minh rằng: a b là số chính phương

16) Cho a,b,c là các số nguyên dương thỏa mãn ( a,b,c ) = 1 và ab = c(a-b) Chứng minh

rằng: a – b là một số chính phương

Trang 2

17) Với mỗi số nguyên dương n, ký hiệu S n là tổng của n số nguyên tố đầu tiên ( S1 = 2; S2 = 2 + 3; S3 = 2 + 3 + 5; ) Chứng minh rằng trong dãy số S S1 ; ; ; ; 2 S n : không tồn tại hai số hạng liên tiếp đều là số chính phương

18) Chứng minh rằng nếu hiệu của các lập phương hai số nguyên liên tiếp là số chính

phương, thì số chính phương này lại biểu diễn được dạng tổng của hai số chính phương liên tiếp

19) Cho hai số nguyên tố p, q thỏa mãn p – 1 chia hết cho q và q3 – 1 chia hết cho p Chứng minh rằng: p + q là số chính phương

20) Cho p là tích của n số nguyên tố đầu tiên Chứng minh rằng p + 1 không là số chính

phương

21) Cho số nguyên dương n Chứng minh với mọi ước dương d của 2n2, số n2 + d không thể là số chính phương

22) Cho a, b là hai số nguyên dương Chứng minh rằng nếu tích (16a + 17b)(17a + 16b)

chia hết cho 11 thì tích đó có ít nhất một ước số là số chính phương

23) Cho n là số nguyên dương, sao cho 2n + 1 và 3n + 1 là số chính phương Chứng minh

rằng n chia hết cho 40

24) Cho m, n là hai số chính phương lẻ liên tiếp CMR P = mn – m – n +1 chia hết cho

192

Ngày đăng: 07/12/2021, 00:34

w