1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hệ phương trình môn toán lớp 9 bồi dưỡng học sinh giỏi

6 806 17

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Giải hệ phửơng trình bằng phửơng pháp thế, phửơng pháp cộng.a Quy tắc thế: Quy tắc thế dùng để biến đổi một hệ phửơng trình thành hệ phửơng trình tửơng đửơng.. + Bước 1: Từ một phửơng

Trang 1

1) Giải hệ phửơng trình bằng phửơng pháp thế, phửơng pháp cộng.

a) Quy tắc thế: Quy tắc thế dùng để biến đổi một hệ phửơng trình thành hệ phửơng trình

tửơng đửơng

+ Bước 1: Từ một phửơng trình của hệ đã cho ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào phửơng trình thứ hai để đửợc một phửơng trình mới (chỉ còn 1 ẩn)

+ Bước 2: Dùng phửơng trình mới ấy để thay thế cho phửơng trình thứ hai trong hệ (phửơng trình thứ nhất cũng thửờng đợc thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có đửợc ở bửớc 1)

b) Quy tắc cộng đại số: Quy tắ ccộng đại số dùng để một hệ phương trình thành hệ phương

trình tương đương

+ Bước 1: Cộng hay trừ từng vế hai phửơng trình của hệ của hệ phửơng trình đã cho để đửợc một phửơng trình mới

+ Bửớc 2: Dùng phửơng trình mới ấy thay thế cho một trong hái phửơng trình của hệ (và giữ nguyên phửơng trình kia)

Lử

u ý : Khi các hệ số của cùng một ẩn đối nhau (hoặc bằng nhau) thì ta cộng (hoặc trừ) hai vế của hệ Khi hệ số của cùng một ẩn không bằng nhau cũng không đối nhau thì ta chọn nhân với

số thích hợp để đửa về hệ số của cùng một ẩn đối nhau (hoặc bằng nhau)

A Các hệ phương trình cơ bản:

Loại 1: Giải hệ phửơng trình bằng phửơng pháp cộng, phửơng pháp thế.

Bài 1 a) ìïïïíï23x x+- 23y y= -= - 32

ïïî b) ìïïïíï ïïî42x x++y3y==06 c) ìïïï92x x+y8y =26

íï - = ïïî

d) ì -ïïï5x x 6y y=1723

íï + =

ïïï

íï + = ïïî f) ì -ïïïx2x3y6=y6 12

íï - + = -ïïî

Bài 2 a) 3 4 2 0

x y

x y

ìï + - = ïïï

íï - =

1

4 5 10 0

a b

a b

ìïï + = -ïïí

ïï - - = ïïî

c)

2 3

10 0

x y

x y

ìï =

ïïï

íï + - =

ïïïî

Bài 3: a) 2 3 1

3 2

x y

ìï - = ïï

íï + =

( 2 1) 2 ( 2 1) 1

x y

ìï - - = ïï

íï + + =

2 3 1

x y

ìï - = ïï

íï + = -ïïî

d) ìïïïíï + ïïîx x 2y- y3=3=21 e) ìïïïíï -((1x 5-3)(1x++y3)5y==11

ìï + =

ïï

ïïî

Bài 4: a) ìïïï6(5(y x+x y))=58+32x x- 32y y

ïïî b) ìïïï((x x- 1)(5)(y y- 2)4)=((x x+1)(4)(y y- 3)1)

( 2)( 1)

( 8)( 2)

ïïï

ïïî

Loại 2: Giải hệ phửơng trình bằng phửơng pháp đặt ẩn phụ.

Dạng thứ nhất:

Trang 2

a)

x y

x y

ìïï - =

ïïïï

íï

ïï

ïïî

b)

3

x y

x y

ìïï + = ïïïï

íï

ïï ïïî

c)

4

10 1

1

x y

x y

ìïï + = ïïïï

íï

ïï ïïî

d)

24

2 3

x y

x y

ìïï + = ïïïï

íï

ï = ïï ïïî

e)

2

1

ïï - -ïïí

ïï - -ïïî

f)

2

ïïí

ïïî

g)

1 12

3 12

x y

x y

ïïí

ïïî

h)

1

-ïïí

-ïïî

i)

2

1

ïï -

-ïïí

ïï -

-ïïî

j)

2

2

-ïïï

ïïï

2 2

ïïï

íï - =

ïïï

ïïî

n) ìïïï3x x+2y y =4,56

ïïî o) ìïïïíïïïî2x x+ -+ +33 2 y y+ =+ =11 24p)

3

6

ïïí

ïïî

Dạng thứ hai:

a)

3

1

ïïí

ïïî

b)

2

21

ïïí

-ïïî

c)

4

ïï - + + -ïïí

ïï - + + -ïïî

d)

1 12

2 12

y y

ïïí

ï +

ïïî

e)

2

0 2

x y x y

x y x y

ïïí

ïïî

f)

ïïí

ïïî

g)

5 2 10 3

x y xy

xy x y

x y xy

xy x y

+

ïïïí

-ïïî

h)

1

2

-ïïí

-ïïî

i)

3

1

x y x y

x y x y

ïïí

ïïî

Loại 3: Hệ hai phương trình hai ẩn, trong đó vế phải bằng 0 và vế trái phân tích đửợc

thành nhân tử.

1 0 22

x y xy

x y x y

ì + + + =

ïïï

íï + - - =

( 2 1)( 2 2) 0

3 1 0

xy y y

ì + + + + = ïïï

íï + + + = ïïî

c) ìïïï(2x x+3y3y-12)(x- 5y- 3)=0

íï - =

( 2)(2 2 1) 0

3 32 5 0

ì + + + - = ïïï

íï + + = ïïî

e)

2

( ) 3( ) 2 0

5 0

x y x y

x y

ì + - + + =

ïïï

íï - - =

( 1) ( 1) 0

3 5 0

x y

ìï - - + = ïïí

ï + - = ïïî

g)

2

2

( ) 4( ) 12

( ) 2( ) 3

x y x y

x y x y

ì + - + =

ïïï

íï - - - =

2

2 2

( ) ( ) 6 2( ) 5

x y x y

x y xy

ì - - - = ïïï

íï + = ïïî

B Các hệ phương trình nâng cao.

Loại 4: Hệ phương trình có vế trái đẳng cấp với x, y; vế phải không chứa x, y

1 Định nghĩa:

Biểu thức f(x; y) gọi là phương trình đẳng cấp bậc 2 nếu

Trang 3

f(mx; my) = m2f(x; y)

Hệ phương trình đẳng cấp bậc hai có dạng:

ïïï

ïïî

( , )

( , )

f x y a

g x y b

Trong đó: f(x; y) và g(x; y) là phương trình đẳng cấp bậc 2;

với a và b là hằng số

2 Cách giải:

Xét x = 0 thay vào hệ kiểm tra

Với x ≠ 0 ta đặt y = xt thay vào hệ ta có:

{f(x,xt)=a g(x,xt)=b ⇔{x2f(1,t)=a ; x2g(1,t)=b

Sau đó, chia 2 vế của 2 phương trình với nhau ta được:

f(1,t)=abg(1,t)(∗)

Giải phương trình (*) ta tìm được t

Thế t vào hệ ta tìm được (x; y)

a)

2

ïïï

2

21

2 5 0

x xy y

y xy

ì - + = ïïï

íï - + =

5 9 3 15

x xy y

x xy y

ïïï

íï - - = ïïî

d)

2 2

2 2

ïïï

2 2

2 2

2 3 36

3 7 37

x y

x y

ì + = ïïï

íï + =

x xy y

x xy y

ïïï

íï + + =

g)

ïïï

2 2

3 54

4 115

x xy

xy y

ì + = ïïï

íï + =

2 2 2

2

x y

xy x

ì - = ïïï

íï + = ïïî

j)

2 2 25 2

y x y

-ïïï

2 2

2 2

( )( ) 5 ( )( ) 3

x y x y

x y x y

ì + + = ïïï

íï - - =

2 2

2 2

( )( ) 45 ( )( ) 85

x y x y

x y x y

ì + - = ïïï

íï - + = ïïî

Loại 5: Hệ phương trình đối xứng loại 1

1 Dạng tồng quát của hệ đối xứng loại I:

Định nghĩa:

Hệ đối xứng loại I là hệ chứa 2 ẩn x,y mà khi ta thay đổi vai trò x,y cho nhau thì hệ phương trình không thay đổi

ìïïï

íï

ïïî

f(x,y)=0

g(x,y)=0 , trong đó ìïïï

íï ïïî

f(x,y)=f(y,x) g(x,y)=g(y,x)

Phương pháp giải tổng quát:

i) Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)

ii) Bước 2: Đặt S = x + y; P = xy (với S2 ³ 4P)

Khi đó, ta đưa hệ về hệ mới chứa S,P

iii) Bước 3: Giải hệ mới tìm S,P Chọn S,P thỏa mãn S2 ³ 4P

iiii) Bước 4: Với S,P tìm được thì x,y là nghiệm của phương trình:

X2 – SX + P = 0 ( định lý Viét đảo )

Chú ý:

Trang 4

i) Cần nhớ:

x2+y2=S2−2P x3+y3=S3−3SP

ii) Đôi khi ta phải đặt ẩn phụ:

{ u=u(x) v=v(x) và { S=u+v P=uv

iii) Có những hệ phương trình trở thành hệ đối xứng loại I sau khi ta đặt ẩn phụ

Điều kiện tham số để hệ đối xứng loại I có nghiệm:

Phương pháp giải tổng quát:

i) Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)

ii) Bước 2: Đặt S = x + y; P = xy với điều kiện của S,P và S2 ⩾4P (*)

iii) Bước 3: Thay x,y bởi S,P vào hệ phương trình

Giải hệ tìm S,P theo m, rồi từ điều kiện (*) tìm m (với m là tham số)

7 13

x y xy

x y xy

ì + + =

ïïï

íï + + =

5 5

x xy y

x y

ì + + = ïïï

íï + =

2 2

2 2

8 7

x y x y

x y xy

ì + + + = ïïï

íï + + = ïïî

17 65

xy x y

ïïï

íï + =

17

12 0

x y xy xy

ì + + - = -ïïï

íï - =

8 34

x y

x y

ì + = ïïï

íï + = ïïî

10

29

xy

ïïï

íï + =

15 34

xy

x y

ì = ïïï

íï + =

2

x xy y

x xy y

ìï + + = ïïí

ï + + = ïïî

6

x y xy

x y y x

-ïïï

69

x y x y

xy x y

ìï + - - = ïïí

ï + + =

3( )

160

x y xy

x y

ì + = ïïï

íï + = ïïî

ïïï

íï + + + =

2 2 2 ( 3) 2 ( 3) 9 0 2( ) 6 0

x y x y y x

x y xy

ì + + - + - + = ïïï

íï + - + = ïïî

o)

2 2

3 3

1

ïïï

íï + = +

ïïï

ïïî

5 7

x y xy

ìïïï

íï + + =

11

11

xy x y

xy

ïï ïï

íï + + =

7 10 3

xy x y

ïï ïï

íï + = ïïïî

t)

2 2 52

12

ïï

ïï

íï + =

ïï

ïî

u)

1

1 2

x

x y x

x y

ïí

-ïï + ïî

v)

1

5 2

6 2

y

x y x

x y

-ïí

ïï -ïî x)

3 3

2 2

9 5

ïïï

íï + =

7 133

x y

ì + = ïïï

íï + =

30 35

ïïï

ïïî

Loại 6: Hệ phương trình đối xứng loại 2.

1 Định nghĩa:

Hệ phương trình đối xứng loại II là hệ chứa hai ẩn x, y mà khi ta thay đổi vai trò x, y cho nhau

Trang 5

*Chú ý: Nếu (x0;y0) là nghiệm của hệ thì(y0;x0) cũng là nghiệm của hệ.

2 Các dạng của hệ phương trình đối xứng loại II:

Dạng 1:

ìïïï

íï

ïïî

f(x,y)=0

f(y,x)=0

(đổi vị trí x và y cho nhau thì phương trình này trở thành phương trình kia)

Phương pháp giải chung:

Trừ vế với vế hai phương trình và biến đổi về dạng phương trình tích số

Kết hợp một phương trình tích số với một phương trình của hệ để suy ra nghiệm của hệ

Dạng 2:

ìïïï

íï

ïïî

f(x,y)=0

g(x,y)=0 (trong đó chỉ có 1 phương trình đối xứng loại I)

Cách giải:

Đưa phương trình đối xứng về dạng tích, giải y theo x rồi thế vào phương trình còn lại

a)

2

2

ïïï

íï = - +

2 2

ïïï

íï = +

2 2

2 2

ïïï

ïïî d)

x xy y x

y xy x y

ì - = -

-ïïï

íï - = -

2 2

2 2

-ïïï

íï =

3

3

ïïï

íï - = ïïî

g)

ïïï

3 3

5 5

ïïï

íï = +

3 3

2 2

-ïïï

íï = -ïïî

j)

3

3

-ïïï

íï =

ïïï

3

3

ïïï

íï - = ïïî

Loại 7: Hệ phương trình bậc nhất ba phương trình ba ẩn.

a)

1

x y z

ìï + + =

ïï

ïï + + =

íï

ïï + + =

ïïî

b)

12

x y z

ìï + + = ïï

íï

ïïî

c)

ìï + + = ïï

íï

ïï + + =-ïïî

d)

ìï + + =

ïï

íï

ïïî

e)

ïï

íï

ïïî

f)

ïï

íï

ïï + = -ïïî

Trang 6

g) 4 7 6

ìï = =

ìï = = ïïï

-ïï ïïí

-ïî j)

x y z

ïïí

ïï - - =

ïïî

k)

4 7 5

x y

y z

x z

ìï + =

ïï

ïï + =

íï

ïï + =

ïïî

l)

16 28 22

x y

y z

x z

ìï + = ïï

ïï + = íï

ïï + = ïïî

m)

25 30 29

x y

y z

x z

ìï + = ïï

ïï + = íï

ïï + = ïïî

n)

1

5

ìïï + =

ïï

ïï

ïïï + =

íï

ïï

ïï

ï + =

ïïïî

o)

2 2 2 2 2 2

2 1 2 1 2 1

x

y z

x z

ïï + ïï

íï + ïï ïï

ïï + ïîï

p)

ïï

íï

ïïïî

q)

3

ìï + + =

-ïï

ïï - + =

íï

ïïî

r)

2

2 3

ìï = + ïï

ïï = + íï

-ïïî

Ngày đăng: 20/03/2016, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w