Bài 5 2 điểm: Tìm nghiệm nguyên dương của hệ phương trình:.. Đường phân của góc I cắt OC tại điểm O’.[r]
Trang 1TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
A
b) Chứng minh rằng
2 3
A với mọi x thoả mãn
x x
x x
1
ca a
bc c
ab
Ta có với x, y >0 thì: ( x+y) 2 4xy (*)
1 1 4
1 1 4
1 1
Trang 2TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
1
ca a
+ Hiển nhiên hệ có nghiệm là x = y = z = 0
+ Với xyz 0 thì (I) được viết lại:
hệ phương trình có hai nghiệm (0; 0; 0) và (1; 2; 3)
Bài 4: (6,0 điểm).
1) Cho hai đường tròn (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài nhau tại điểm T Hai đường tròn này nằm trongđường tròn (C3) và tiếp xúc với (C3) tương ứng tại M và N Tiếp tuyến chung tại T của (C1) và (C2) cắt(C3) tại P PM cắt đường tròn (C1) tại diểm thứ hai A và MN cắt (C1) tại điểm thứ hai B PN cắt đườngtròn (C2) tại điểm thứ hai D và MN cắt (C2) tại điểm thứ hai C
Chứng minh rằng tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
2) Cho ABC đều điểm M nằm trong ABC sao cho AM2 = BM2 + CM2 Tính số đo góc BMC ?1) Gọi O1, O2, O3 tương ứng là tâm các
đường tròn (C1), (C2), (C3) ta có M, O1, O3
thẳng hàng => BO1 // NO3
= > O N
B O MN
MA
=> AB//NPTương tự CD// PM => AEDP là hình bình hành
(với E = AB CD) Do PAT ~ PTM
=> PT2 = PA.PM tương tự PT2 = PD.PN
2
Trang 3TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
ED PD
PA PM
PN EC
EB
=> EBC ~ EDA => EBC = EDA => EDA + CBA = 1800
=> ABCD nội tiếp
2) Vẽ tam giác đều CMN
Do đó: Min A =
x y z1
x 9 x
3
2 x x 2
3 x : 9 x
x 3 x 1
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của x để P = 1
Trang 4TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
9 x
0 x
0 x 2
0 9 x
0 x
x 2 (
x 9 ) x 2 )(
2 x ( ) x 3 )(
3 x ( : 3 x )(
3 x (
) 3 x ( x 1
x 2 ( 3 x
11
2 a ĐK: x -1 và PT <=>
4 1
1
2 2
x x
z y
u y x
x, y là nghiệm của phương trình: t 2 - ut + v = 0 (a)
5
zu v
0 1
0 3 7
0 1
z z z z
7 1
z z z
) (
) 3 (
4 4
4 1
y
x xy
y x v
u z
2
3 2
3 2
y x y x xy
y x v
u z
Vậy hệ có 3 nghiệm nguyên là: (2; 2; 1); (1; 2; 2); (2; 1; 2)
Trang 5TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
b) Tìm nghiệm nguyên của hệ:
z y x
1
1 1
x
z y x
1
1 1
y
x z
1
1 1
z
y x
=x(y+z)+y(x+z)+z(x+y) =2(xy+yz+zx)=2 Vậy T= 2
Bài 1: (4,0 điểm).Cho biểu thức :
x
x x x
x x x
x x
x
2
3:
22
88
: )
2 (
) 2 (
) 8 8 ( )
x x
x x
x
x x
x P
) 1 ( 1 5 2
4 4
x
x
Vậy P 1b) ( x 1).P1 4 x 12 x 2 x 5 3x + 6 x -1 = 0
3 2 3 3
3 2 3
Trang 6TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
1 1
2 2
( 1
2
2 2
x x
x x
1 2 ) 1
x x
(1 2) (1 2) 0
0 ) 2 1 ( ) 2 1
x x
1 2 2 1
2 2
2 3
y x x
thay vào (2) ta có :
0 2 2
)
2
2 2 2
y
y
0 2 2 )
2
3 2
y y
3 6 11 3 8 0
y y
2 3
8
1 1
1
3 3
y
x y
1 1
Hãy tính giá trị của biểu thức : M = 4
3 + (x8 – y8)(y9 + z9)(z10 – x10)
Từ : x y z x y z
1 1
1
1
1 1
1 1
z z y x xy
y x
(2)
Trang 7TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Bài 4: (6,0 điểm).
1 Cho ABC với BC=a, CA=b, AB=c (c<a, c<b) Gọi M và N lần lượt là tiếp điểm của cạnh AC vàcạnh BC với đường tròn tâm O nội tiếp ABC Đoạn thẳng MN cắt tia AO tại P và cắt tia BO tại Q.Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC
a) Chứng minh rằng : c
PQ b
NQ a
MP
b) Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng
a Ta có : BOP là góc ngoài AOB BOP= OAB + OBA = 2
1(BAC + ABC)Lại có : PNB=1800 – MNC =1800 -
BOP+PNP=1800 tứ giác BOPN nội tiếp
OPM = OBC (cùng bù OPN )
Mặt khác : OMP = OCN OPM OBC (g.g)
OP OC
PM OC
OM OC
ON b
OP c
NQ a
MP
b Tứ giác AMQO nội tiếp (CM trên)
AQO=AMO = 900 ABQ vuông tại Q có QE là trung tuyến
EQB= EBQ=CBQ EQ//BC mà EF//BC E, Q, F thẳng hàng
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho a,b,c >0 và a+b+c = 1 Chứng minh b+c ≥ 16abc
Cho ba số thực a b c, , không âm sao cho a b c 1
Chứng minh: b c 16abc Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?
Theo kết quả câu 3.1, ta có:
Trang 8TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Suy ra: b c 16abc
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
x
y xy
y x
Trang 9TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
1 : 1
2 1
a a a a
a a
a a
1 : 1
2 1
a a a a
a a
1 (
2 1
1 : 1
1 2
a a
a a
a
a a
) 1 )(
1 (
2 1 :
a a
1 (
) 1 )(
1 ( ) 1 (
a a a
a
1
Bài 3: (4,0 điểm).
Trang 10TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
a) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn xyz =1
1 )
(
1 )
(
1
3 3
yz z xy
c
2 Dễ dàng chứng minh đợc b c
do x0; y0;z0 x2y2 y2z2 x2z2 0 3xyz0
suy ra hoặc cả 3 số x, y, z cùng dương, hoặc trong 3 số này có hai số âm, một số dương Ngoài ra nếu (x,y,z) là một nghiệm thì (-x,-y,z) ; (-x,y,-z) và (x,-y,-z) cũng là nghiệm Do vậy chỉ cần xét nghiệm (x,y,z ) với x, y, z là các số nguyên dương Không mất tính tổng quát ta giả sử : x y z 1
x z z z
yz y
xz z xy
z x
y y
x z x
yz y
xz z z
z z xy
3 2 3
z z mà z 1 z1 Với z = 1 phương trình trở thành: y 3
x x
y xy
Từ nhận xét trên suy ra phương trình có các nghiệm nguyên là (1,1,1) ; (1,-1,-1) ; (-1,-1,1) ; (-1,1,-1)
Bài 2: b) Giải phương trình: 2x 1 3x x 1
Trang 11TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Vậy x=1 là nghiệm của phương trình đã cho.
Bài 3: (2,0 điểm) a) Cho a, b, c>0 chứng minh rằng: 1
c b c b
b a a
c c
b b a
b) Cho a, b, c dương và a + b = c = 1 Chứng minh a b b c c a 6
c b c b
b a a
c c
b b
a
(1)
a
c b cb bc c ab b c
b a b ac ab
c b b a b b
c b b a a c b b a c b b
a
) ( )
(
) )(
( ) )(
( ) )(
( ) )(
( ) ( )
(
2 2
2 2
2
2 2
Phương trình: x3y+xy3-3x-3y=17 (x2+y2)(xy-3)=17=17.1
Do x,y nguyên dương nên x2+y2>1
25 ) y x ( 4
xy
17 xy 2 ) y x ( 1
3
xy
17 y
-1 x hoÆc
4 y
1 x hoÆc
1 4 1 4
4 5 4 5
y x y x
xy
y x xy
y x
Kết luận:
4 y
1 x
4 x
hoặc
1 y
4 x
Trang 12TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
a) Giải phương trình : (x+1)(x+2)(x+4)(x+8)=28x2 (x2 + 6x +8)(x2 + 9x + 8) = 28x2 (1)
x=0 không phải là nghiệm pt (1) Chia 2 vế (1) cho x2 ta được: (1) (x+ 9 9) 28
8 )(
2
t t
a=b=c , nhận thấy HPT có nghiệm : x = 0 ; y=1 (hoặc x = 1 ; y = 0)
Vậy nếu a3 b3c3 3abc thì HPT đã cho có nghiệm
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm a , b , c biết a , b ,c là các số dương và
32
Trang 13TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
= abc
32
Dấu « = » xảy ra khi và chỉ khi :
2 1
1 1
2 2 2
c b a
c b a
Bài 4: (2,0 điểm)
a) Cho a, b, c [0 ; 1] Chứng minh rằng :
1 ) 1 )(
1 )(
1 ( 1 1
1
b a
c c
a
b c
b a
b)Cho 3 số x, y, z thoả mãn x + y + z + xy + yz + zx = 6 Chứng minh rằng : x2 + y2 + z2 3
b) Vai trò của a, b, c là ngang nhau nên giả sử: a b c
áp dung BĐT Cauchy cho 3 số: a+b+1, 1-a, 1-b ta có:
1
1
1 1
1
1 3
1 1 1 1
1 1
c b
a
b a b a
b a b
a b a b
a
Vì a b c nên:
Trang 14TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
1
1 1 1
1 1
1 1 1 1
1
1 1
1 1
c b
a
c b
a
b b
a
a c
b a b
a
c c
a
b c
b a
b a
b c
a b
b a
a c
b a
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC có đường cao AH Gọi I,K là các điểm nằm ngoài tam giác ABC sao cho các tam giác ABI và ACK vuông tại Ivà K hơn nữa = ,M là trung điểm của BC Chứng minh rằng :
a) MI = MKb) Bốn điểm I,H,M,K thuộc cùng đường tròn
nên IAM =MHK (c.g.c) suy ra MI = MK
Ta có : = , = nên = 1800 - 2 (1) Xét tam giác IEM có = 2 nên 1800 - 2 =
ta lại có (so le trong,AB song song với MF)
(do IAM =MHK ) nên
Trang 15TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
b) Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c 0
12
( a + b + c ) ( a2 + b2 + c2 - ab - bc - ac ) = 0 a2 + b2 + c2 - ab - bc -ac = 0 ( vì a + b + c 0) (a- b )2 + ( b – c )2 + ( c – a )2 = 0 a = b = c P = (2008+ b
(
1 )
(
1
3 3
c) Giải phương trình nghiệm nguyên: y 3
xz x
yz z xy
1
= 1 x + y = c(a + b) và y + z = a(b + c) và x + z = b(c + a)
c
2 Dễ dàng chứng minh đợc b c
do x0; y0;z0 x2y2 y2z2 x2z2 0 3xyz0
suy ra hoặc cả 3 số x, y, z cùng dương, hoặc trong 3 số này có hai số âm, một số dương Ngoài ra nếu (x,y,z) là một nghiệm thì (-x,-y,z) ; (-x,y,-z) và (x,-y,-z) cũng là nghiệm Do vậy chỉ cần xét nghiệm (x,y,z ) với x, y, z là các số nguyên dương Không mất tính tổng quát ta giả sử : x y z 1
Trang 16TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
x z z z
yz y
xz z xy
z x
y y
x z x
yz y
xz z z
z z xy
3 2 3
z z mà z 1 z1 Với z = 1 phương trình trở thành: y 3
x x
y xy
Từ nhận xét trên suy ra phương trình có các nghiệm nguyên là (1,1,1) ; (1,-1,-1) ; (-1,-1,1) ; (-1,1,-1)
Bài 3: (4,0 điểm) a) Cho a,b,c >0 và a+b+c = 1 Chứng minh b+c ≥ 16abc.
b) Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
16
Áp dụng BĐT Côsi x + y 2 xy ta có ( a + b) + c 2 (a b c )
1 2 (a b c ) 1 4( a + b)c nhân hai vế với a + b > 0 ta được:
A + b 4(a + b) 2 c mà ta chứng minh được (a + b) 2 4ab
Do đó a + b 4(4ab)c hay a + b 16abc từ đây suy ra đpcm
Theo kết quả câu 3.1, ta có:
Trang 17TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
y x
49 7 7 49
7 7 7
0 7 7 7
1 1 1
y x x
x y
y x xy y
Z
là ước của 49
49 7
56
; 14
; 8
; 6
; 0
; 42 7
7
1 7
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : zy + yz + zx
b) Cho tam giác ABC có các cạnh a,b,c và chu vi 2p =a+ b + c
Chứng minh rằng : p a
1 + p b
1 + p c
1 2 ( a
1 +b
1 +c
1 )
3 a) * Tìm giá trị lớn nhất của: xy + yz + zx Từ giả thiết ta có: y2 = 4
z -
16 2
, x2 = 3
z -
3t - 48 - 3
Trang 18TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
x2 3y2 x 3y (2) Từ đó x y 3y2 Ta có: xz = 2 2 2 z 2
2
3 z
3 2
3 3
2
2
1 3 4
16 2
3 z
5
16 3 32 5
16 8
3 3 2 3
6
Dấu đẳng thức sảy ra x = 5
3 4
, y = z = 5
4
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức xy + yz + zx là 5
16 3
4 , 5
3 4 z y;
áp dụng bất đẳng thức: x, y>0 ta có: x y xy
4 1 1
, p a p b p a b c
4 2
4 1
1 (
c b a c
p b p a
p Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi: a=b=c
Bài 5: (2,0 điểm)
Ở miền trong hình vuông ABCD lấy điểm M sao cho MBA MAB 150
Chứng minh rằng : Tam giác MCD đều
Xác định điểm I trong tam giác MDA sao cho tam giác MIA là tam giác đều
Ta có IAD=900-150-600=150= MAB, AB=AD và AM=AI
AID= AMB AID = AMB=1500 MID=3600-1500-600=1500
Xét IDM và IDAcó ID chung; MID=AID=1500, IA=IM (do AIM là đều)
IDM=IDA AD=DM =DC (1)
Mặt khácDAM=CBM (vì BC=AD ;MB=MA;CBM=DAM)
MC=MD (2) từ (1) và (2) ta có DMC đều
Trang 19TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Bài 3:
Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác biết:abbcca8abc
Chứng minh rằng tam giác đã cho là tam giác đều
0 ) (
0 ) (
2 2 2
c a b c b a b a c
c b
a
Kết luận: Vậy tam giác có 3 cạnh bằng nhau nên làtam giác đều
Bài 4: (2,0 điểm) a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: 7x2 + 13y 2 = 1820.
b) Cho x, y, z > 0, x + y + z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm nguyên là (-13; -7) (-13; 7), (13; -7) và (13; 7)
b) vì x, y, z > 0, x + y + z = 1 áp dụng BDT côsi cho 3 số dương : xyz 27 (1)
1 3
1 3
3 3
2 3
3 3
8 ) )(
Trang 20K A
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= a b c
c b
c a
b a
c b
4
Với a, b, c là độ dài 3 cạnhcủa tam giác
x, y, z >0 a= y+z
b= x+zc= x+y
y x y
x z x
z z
x x
z y
x x
y
16 9 16
4 9
4 52
24 16
3x=4y=6z; x=2; y=3; z= 4 a=7; b =6; c=5
Bài 5: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH bằng 10cm, đường cao BK bằng
12cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
Trang 21TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
* Vậy x 2 hoặc y 2
- Với x =2 thay vào phương trình ta được 4 + 2y + y2 = 4y2
hay 3y2-2y -4 =0 Phương trình không có nghiệm nguyên
- Với x =-2 thay vào phương trình ta được 4 - 2y + y2 = 4y2
hay 3y2+2y -4 =0 Phương trình không có nghiệm nguyên
- Với x =1 thay vào phương trình ta được 1 + y + y2 = y2
hay y = -1
- Với x =-1 thay vào phương trình ta được 1 - y + y2 = y2
hay 1- y = 0 y =1
- Với x = 0 thay vào phương trình ta được y =0
Thử lại ta được phương trình có 3 nghiệm nguyên (x, y) là:
(0; 0); (1, -1); (-1, 1)
Bài 4: (2 điểm)
Cho 4 số x, y, z, t Thoả mãn (x+y)(z+t)+xy+88 = 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2
Cho 4 số x, y, z, t Thoả mãn (x+y)(z+t)+xy+88=0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2
Trang 22TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Ta có: (x + y)(z + t) + xy + 88 = 0
<=> 4(x + y)(z + t) + 4xy + 352 = 0
=>A + 4(x + y)(z + t) + 4xy =
=x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2 + 4xz + 4xt + 4xy + 4yz + 4yt =
=x2 + 4x(y + z + t) + 4(z + y + t)2 + 4y2 - 4yz + z2 + z2- 8zt +16t2 + y2- 4yt + 4t2 =
Trang 23TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Bài 2:
b) Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn xyz2006 và 2006
1 1 1 1
z y x
1 1
0 1
1 1 1
z z y x xy
y x
1 1
z y
z x
y x
x y z
Kết luận: Vậy ít nhất một trong ba số x, y, z bằng 2006
hoặc b + c = 0 x 1 x 2 0 ( vô lí) hoặc a + c = 0 2x 1 x 2 0 x 1 0 x 1 ( loại)
Vậy phương trình có nghiệm là: x = 0
Bài 3: (2 điểm)Cho x, y, z > 0 thoả mãn: x + y + z = 2
Vậy min P = 1
2 3
Bài 4: (4 điểm) a) Giải phương trình nghiệm nguyên
Trang 24TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Thay x =- 4, ta được: y=1; y=-2
Thay x = 4, ta được: y= 1; y=2
Vậy phương trình có nghiệm nguyên là: (0; 0); (-4; 1); ( -4; -2); (4; 1); (4; 2)
b) Với mọi m, đường thẳng (d) không đi qua gốc toạ độ O(0; 0)
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB cố định H là điểm thuộc đoạn OB sao cho
HB = 2HO Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H Gọi E là điểm di động trên cung nhỏ CB sao cho E không trùng với C và B Nối A với E cắt CD tại I.
a/ Chứng minh rằng AD 2 = AI.AE
b/ Tính AI.AE – HA.HB theo R
c/ Xác định vị trí điểm E để khoảng cách từ H đến tâm đường tròn ngoại tiếp DIE ngắn nhất.
Trang 25TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
b/ Ta có AI.AE –HA.HB = AD2 – HD2 = AH2 = ( OA+OH)2 =( R+3
R
)2 =
2
16 9
R
c/ Kẻ DxDI D cắt EB kéo dài tại F Tứ giác DIEF nội tiếp (tổng hai góc đối = 1800)
đường tròn ngoại tiếp DIE trùng với đường tròn ngoại tiếp tứ giác DIEF có đường kính là IF Gọi K là giao điểm của IF và BD K là tâm đường tròn ngoại tiếp DIE
) ( E cung nhỏ BC của đường tròn tâm O )
Bài 4: (4 điểm) a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3 + y 3 + 6xy = 21.
b) Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:
4 4 4 3 3 3
a b c a b c
4 a)Đặt S = x + y ; P = xy => điều kiện cần để hệ có nghiệm là S2 4P (*)
Phương trình đã cho tương đương với :S3
3 13
4 3 2
1 2 2
y
x P
S P
S S
2y
4 3 2
13 2
2
P
S P
S S
Trang 26TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Đặt y = x + 9 hoặc đặt y = x + 6 Cú nghiệm x = -9
Bài 4: (3 điểm)
a) Giả sử a, b, c là những số thực thỏa món a, b, c o và 0
111
Chứng minh rằng: a b c abc
c b a
6 6 6
a) Tìm điều kiện để cho biểu thức M có nghĩa.
b) Chứng minh rằng biểu thức M không phụ thuộc vào a.
a) Điều kiện:
¿
a ≠ 0 a>− 1
Kết luận: biểu thức M không phụ thuộc vào a
Bài 2: (5 điểm) a) Giải phương trỡnh :
2 a) Chia cả tử và mẫu của hai phõn thức cho x và đặt biến phụ
Bài 3: (4 điểm) a) Cho xyz = 1 và x + y + z = 3
Tỡm GTNN của B 8 = x 16 + y 16 + z 16 b) Cho a, b, c thoả món:
Trang 27TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
=
abc abc
Vậy phương trình có 2 cặp nghiệm nguyên là (-1; -1) và (1; 0)
Bài 3: (2 điểm) a) Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa món: a b c 3.
Tìn giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 28TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Suy ra 3(a 2 + b 2 + c 2 ) 3(a 2 b + b 2 c + c 2 a) > 0 Suy ra
Trang 29TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
Trang 30TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
b) Giải phương trình nghiệm nguyên:
yz z xy
ĐK: x0; y0;z0 Pt x2y2 y2z2 x2z2 3xyz
do x0; y0;z0 x2y2 y2z2 x2z2 0 3xyz0
suy ra hoặc cả 3 số x, y, z cùng dương, hoặc trong 3 số này có hai số âm, một số dương Ngoài ra nếu (x,y,z) là một nghiệm thì (-x,-y,z) ; (-x,y,-z) và (x,-y,-z) cũng là nghiệm Do vậy chỉ cần xét nghiệm (x,y,z ) với x, y, z là các số nguyên dương Không mất tính tổng quát ta giả sử : x y z 1
x z z z
yz y
xz z xy
z x
y y
x z x
yz y
xz z z
z z xy
3 2 3
z z mà z 1 z1 Với z = 1 phương trình trở thành: y 3
x x
y xy
Chứng minh rằng: S chia hết cho 6 khi và chỉ khi P chia hết cho 6.
b) Cho A = n 6 – n 4 + 2n 3 + 2n 2 ( với n N, n > 1) Chứng minh A không phải là số chính phương
Với aZ thì a3 a(a 1)a(a1) là tích 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 Mà (2.3)=1