1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BOI DUONG HSG 9

49 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Bồi Dưỡng HSG
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5 2 điểm: Tìm nghiệm nguyên dương của hệ phương trình:.. Đường phân của góc I cắt OC tại điểm O’.[r]

Trang 1

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

A 

b) Chứng minh rằng

2 3

A  với mọi x thoả mãn

x x

x x

1    

ca a

bc c

ab

Ta có với x, y >0 thì: ( x+y) 2  4xy (*)

1 1 4

1 1 4

1 1

Trang 2

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

1    

ca a

+ Hiển nhiên hệ có nghiệm là x = y = z = 0

+ Với xyz  0 thì (I) được viết lại:

hệ phương trình có hai nghiệm (0; 0; 0) và (1; 2; 3)

Bài 4: (6,0 điểm).

1) Cho hai đường tròn (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài nhau tại điểm T Hai đường tròn này nằm trongđường tròn (C3) và tiếp xúc với (C3) tương ứng tại M và N Tiếp tuyến chung tại T của (C1) và (C2) cắt(C3) tại P PM cắt đường tròn (C1) tại diểm thứ hai A và MN cắt (C1) tại điểm thứ hai B PN cắt đườngtròn (C2) tại điểm thứ hai D và MN cắt (C2) tại điểm thứ hai C

Chứng minh rằng tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp

2) Cho ABC đều điểm M nằm trong ABC sao cho AM2 = BM2 + CM2 Tính số đo góc BMC ?1) Gọi O1, O2, O3 tương ứng là tâm các

đường tròn (C1), (C2), (C3) ta có M, O1, O3

thẳng hàng => BO1 // NO3

= > O N

B O MN

MA

=> AB//NPTương tự CD// PM => AEDP là hình bình hành

(với E = AB  CD) Do PAT ~ PTM

=> PT2 = PA.PM tương tự PT2 = PD.PN

2

Trang 3

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

ED PD

PA PM

PN EC

EB

=> EBC ~  EDA => EBC = EDA => EDA + CBA = 1800

=> ABCD nội tiếp

2) Vẽ tam giác đều CMN

Do đó: Min A =

x y z1

x 9 x

3

2 x x 2

3 x : 9 x

x 3 x 1

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P = 1

Trang 4

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

9 x

0 x

0 x 2

0 9 x

0 x

x 2 (

x 9 ) x 2 )(

2 x ( ) x 3 )(

3 x ( : 3 x )(

3 x (

) 3 x ( x 1

x 2 ( 3 x

11

2 a ĐK: x  -1 và PT <=>

4 1

1

2 2

x x

z y

u y x

x, y là nghiệm của phương trình: t 2 - ut + v = 0 (a)

5

zu v

0 1

0 3 7

0 1

z z z z

7 1

z z z

) (

) 3 (

4 4

4 1

y

x xy

y x v

u z

2

3 2

3 2

y x y x xy

y x v

u z

Vậy hệ có 3 nghiệm nguyên là: (2; 2; 1); (1; 2; 2); (2; 1; 2)

Trang 5

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

b) Tìm nghiệm nguyên của hệ: 

z y x

1

1 1

x

z y x

1

1 1

y

x z

1

1 1

z

y x

=x(y+z)+y(x+z)+z(x+y) =2(xy+yz+zx)=2 Vậy T= 2

Bài 1: (4,0 điểm).Cho biểu thức :

x

x x x

x x x

x x

x

2

3:

22

88

: )

2 (

) 2 (

) 8 8 ( )

x x

x x

x

x x

x P

) 1 ( 1 5 2

4 4

x

x

Vậy P 1b) ( x 1).P1 4 x  12 x 2 x  5 3x + 6 x -1 = 0

3 2 3 3

3 2 3

Trang 6

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

1 1

2 2

( 1

2

2 2

x x

x x

1 2 ) 1

x x

 (1 2) (1 2) 0

0 ) 2 1 ( ) 2 1

x x

1 2 2 1

2 2

2 3

y x x

thay vào (2) ta có :

0 2 2

)

2

2 2 2

y

y

0 2 2 )

2

3 2

y y

 3 6 11 3 8 0

y y

2 3

8

1 1

1

3 3

y

x y

1 1

Hãy tính giá trị của biểu thức : M = 4

3 + (x8 – y8)(y9 + z9)(z10 – x10)

Từ : xyzxyz

1 1

1

1

1 1

1 1

z z y x xy

y x

(2)

Trang 7

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Bài 4: (6,0 điểm).

1 Cho ABC với BC=a, CA=b, AB=c (c<a, c<b) Gọi M và N lần lượt là tiếp điểm của cạnh AC vàcạnh BC với đường tròn tâm O nội tiếp ABC Đoạn thẳng MN cắt tia AO tại P và cắt tia BO tại Q.Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC

a) Chứng minh rằng : c

PQ b

NQ a

MP

b) Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng

a Ta có : BOP là góc ngoài AOB  BOP= OAB + OBA = 2

1(BAC + ABC)Lại có : PNB=1800 – MNC =1800 -

 BOP+PNP=1800  tứ giác BOPN nội tiếp

 OPM = OBC (cùng bù OPN )

Mặt khác : OMP = OCN  OPM OBC (g.g)

OP OC

PM OC

OM OC

ON b

OP c

NQ a

MP

b Tứ giác AMQO nội tiếp (CM trên)

 AQO=AMO = 900  ABQ vuông tại Q có QE là trung tuyến

 EQB= EBQ=CBQ  EQ//BC mà EF//BC  E, Q, F thẳng hàng

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho a,b,c >0 và a+b+c = 1 Chứng minh b+c ≥ 16abc

Cho ba số thực a b c, , không âm sao cho a b c  1

Chứng minh: b c 16abc Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?

Theo kết quả câu 3.1, ta có:

Trang 8

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Suy ra: b c  16abc

Dấu đẳng thức xảy ra khi:

x

y xy

y x

Trang 9

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a a

1 : 1

2 1

a a a a

a a

1 (

2 1

1 : 1

1 2

a a

a a

a

a a

) 1 )(

1 (

2 1 :

a a

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 (

a a a

a

1

Bài 3: (4,0 điểm).

Trang 10

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

a) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn xyz =1

1 )

(

1 )

(

1

3 3

yz z xy

c

2 Dễ dàng chứng minh đợc b c

do x0; y0;z0  x2y2 y2z2 x2z2 0  3xyz0

suy ra hoặc cả 3 số x, y, z cùng dương, hoặc trong 3 số này có hai số âm, một số dương Ngoài ra nếu (x,y,z) là một nghiệm thì (-x,-y,z) ; (-x,y,-z) và (x,-y,-z) cũng là nghiệm Do vậy chỉ cần xét nghiệm (x,y,z ) với x, y, z là các số nguyên dương Không mất tính tổng quát ta giả sử : x  y  z  1

x z z z

yz y

xz z xy

z x

y y

x z x

yz y

xz z z

z z xy

3 2 3

z zz 1 z1 Với z = 1 phương trình trở thành:   y 3

x x

y xy

Từ nhận xét trên suy ra phương trình có các nghiệm nguyên là (1,1,1) ; (1,-1,-1) ; (-1,-1,1) ; (-1,1,-1)

Bài 2: b) Giải phương trình: 2x 1 3x  x 1

Trang 11

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Vậy x=1 là nghiệm của phương trình đã cho.

Bài 3: (2,0 điểm) a) Cho a, b, c>0 chứng minh rằng:  1

c b c b

b a a

c c

b b a

b) Cho a, b, c dương và a + b = c = 1 Chứng minh a b  b c  c a  6

c b c b

b a a

c c

b b

a

(1)

a

c b cb bc c ab b c

b a b ac ab

c b b a b b

c b b a a c b b a c b b

a

) ( )

(

) )(

( ) )(

( ) )(

( ) )(

( ) ( )

(

2 2

2 2

2

2 2

Phương trình: x3y+xy3-3x-3y=17  (x2+y2)(xy-3)=17=17.1

Do x,y nguyên dương nên x2+y2>1

25 ) y x ( 4

xy

17 xy 2 ) y x ( 1

3

xy

17 y

-1 x hoÆc

4 y

1 x hoÆc

1 4 1 4

4 5 4 5

y x y x

xy

y x xy

y x

Kết luận: 

 4 y

1 x

4 x

hoặc 

 1 y

4 x

Trang 12

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

a) Giải phương trình : (x+1)(x+2)(x+4)(x+8)=28x2  (x2 + 6x +8)(x2 + 9x + 8) = 28x2 (1)

x=0 không phải là nghiệm pt (1) Chia 2 vế (1) cho x2 ta được: (1)  (x+ 9 9) 28

8 )(

2

t t

a=b=c , nhận thấy HPT có nghiệm : x = 0 ; y=1 (hoặc x = 1 ; y = 0)

Vậy nếu a3 b3c3 3abc thì HPT đã cho có nghiệm

Bài 3: (2,0 điểm) Tìm a , b , c biết a , b ,c là các số dương và

32

Trang 13

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

= abc

32

Dấu « = » xảy ra khi và chỉ khi :

2 1

1 1

2 2 2

c b a

c b a

Bài 4: (2,0 điểm)

a) Cho a, b, c  [0 ; 1] Chứng minh rằng :

1 ) 1 )(

1 )(

1 ( 1 1

1          

b a

c c

a

b c

b a

b)Cho 3 số x, y, z thoả mãn x + y + z + xy + yz + zx = 6 Chứng minh rằng : x2 + y2 + z2  3

b) Vai trò của a, b, c là ngang nhau nên giả sử: a  b  c

áp dung BĐT Cauchy cho 3 số: a+b+1, 1-a, 1-b ta có:

1

1

1 1

1

1 3

1 1 1 1

1 1

c b

a

b a b a

b a b

a b a b

a

Vì a  b  c nên:

Trang 14

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

1

1 1 1

1 1

1 1 1 1

1

1 1

1 1

c b

a

c b

a

b b

a

a c

b a b

a

c c

a

b c

b a

b a

b c

a b

b a

a c

b a

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC có đường cao AH Gọi I,K là các điểm nằm ngoài tam giác ABC sao cho các tam giác ABI và ACK vuông tại Ivà K hơn nữa = ,M là trung điểm của BC Chứng minh rằng :

a) MI = MKb) Bốn điểm I,H,M,K thuộc cùng đường tròn

nên IAM =MHK (c.g.c) suy ra MI = MK

Ta có : = , =  nên = 1800 - 2 (1) Xét tam giác IEM có = 2 nên 1800 - 2 =

ta lại có (so le trong,AB song song với MF)

(do IAM =MHK ) nên

Trang 15

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

b) Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c 0

12

 ( a + b + c ) ( a2 + b2 + c2 - ab - bc - ac ) = 0  a2 + b2 + c2 - ab - bc -ac = 0 ( vì a + b + c 0)  (a- b )2 + ( b – c )2 + ( c – a )2 = 0 a = b = c P = (2008+ b

(

1 )

(

1

3 3

c) Giải phương trình nghiệm nguyên:   y 3

xz x

yz z xy

1

= 1 x + y = c(a + b) và y + z = a(b + c) và x + z = b(c + a)

c

2 Dễ dàng chứng minh đợc b c

do x0; y0;z0  x2y2 y2z2 x2z2 0  3xyz0

suy ra hoặc cả 3 số x, y, z cùng dương, hoặc trong 3 số này có hai số âm, một số dương Ngoài ra nếu (x,y,z) là một nghiệm thì (-x,-y,z) ; (-x,y,-z) và (x,-y,-z) cũng là nghiệm Do vậy chỉ cần xét nghiệm (x,y,z ) với x, y, z là các số nguyên dương Không mất tính tổng quát ta giả sử : x  y  z  1

Trang 16

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

x z z z

yz y

xz z xy

z x

y y

x z x

yz y

xz z z

z z xy

3 2 3

z zz 1 z1 Với z = 1 phương trình trở thành:   y 3

x x

y xy

Từ nhận xét trên suy ra phương trình có các nghiệm nguyên là (1,1,1) ; (1,-1,-1) ; (-1,-1,1) ; (-1,1,-1)

Bài 3: (4,0 điểm) a) Cho a,b,c >0 và a+b+c = 1 Chứng minh b+c ≥ 16abc.

b) Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

16

Áp dụng BĐT Côsi x + y 2 xy ta có ( a + b) + c 2 (a b c )

1 2 (a b c )  1 4( a + b)c nhân hai vế với a + b > 0 ta được:

A + b 4(a + b) 2 c mà ta chứng minh được (a + b) 2 4ab

Do đó a + b 4(4ab)c hay a + b 16abc từ đây suy ra đpcm

Theo kết quả câu 3.1, ta có:     

Trang 17

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Dấu đẳng thức xảy ra khi:

y x

49 7 7 49

7 7 7

0 7 7 7

1 1 1

y x x

x y

y x xy y

Z

là ước của 49 

49 7

56

; 14

; 8

; 6

; 0

; 42 7

7

1 7

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : zy + yz + zx

b) Cho tam giác ABC có các cạnh a,b,c và chu vi 2p =a+ b + c

Chứng minh rằng : p  a

1 + p  b

1 + p  c

1  2 ( a

1 +b

1 +c

1 )

3 a) * Tìm giá trị lớn nhất của: xy + yz + zx Từ giả thiết ta có: y2 = 4

z -

16 2

, x2 = 3

z -

3t - 48 - 3

Trang 18

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

 x2  3y2  x  3y (2) Từ đó  x  y  3y2 Ta có: xz = 2 2  2 z 2

2

3 z

3 2

3 3

2

2

1 3 4

16 2

3    z  

5

16 3 32 5

16 8

3 3 2 3

6      

Dấu đẳng thức sảy ra  x = 5

3 4

, y = z = 5

4

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức xy + yz + zx là 5

16 3

4 , 5

3 4 z y;

áp dụng bất đẳng thức: x, y>0 ta có: xyxy

4 1 1

, p a p b p a b c

4 2

4 1

1 (

c b a c

p b p a

p        Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi: a=b=c

Bài 5: (2,0 điểm)

Ở miền trong hình vuông ABCD lấy điểm M sao cho MBA MAB 150

Chứng minh rằng : Tam giác MCD đều

Xác định điểm I trong tam giác MDA sao cho tam giác MIA là tam giác đều

Ta có IAD=900-150-600=150= MAB, AB=AD và AM=AI

 AID= AMB  AID = AMB=1500   MID=3600-1500-600=1500

Xét IDM và IDAcó ID chung; MID=AID=1500, IA=IM (do AIM là đều)

 IDM=IDA AD=DM =DC (1)

Mặt khácDAM=CBM (vì BC=AD ;MB=MA;CBM=DAM)

 MC=MD (2) từ (1) và (2) ta có DMC đều

Trang 19

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Bài 3:

Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác biết:abbcca8abc

Chứng minh rằng tam giác đã cho là tam giác đều

0 ) (

0 ) (

2 2 2

c a b c b a b a c

c b

a 

 Kết luận: Vậy tam giác có 3 cạnh bằng nhau nên làtam giác đều

Bài 4: (2,0 điểm) a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: 7x2 + 13y 2 = 1820.

b) Cho x, y, z > 0, x + y + z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm nguyên là (-13; -7) (-13; 7), (13; -7) và (13; 7)

b) vì x, y, z > 0, x + y + z = 1 áp dụng BDT côsi cho 3 số dương : xyz 27 (1)

1 3

1 3

3 3

2 3

3 3

8 ) )(

Trang 20

K A

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= a b c

c b

c a

b a

c b

4

Với a, b, c là độ dài 3 cạnhcủa tam giác

x, y, z >0 a= y+z

b= x+zc= x+y

y x y

x z x

z z

x x

z y

x x

y

16 9 16

4 9

4 52

24 16

 3x=4y=6z; x=2; y=3; z= 4  a=7; b =6; c=5

Bài 5: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH bằng 10cm, đường cao BK bằng

12cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

Trang 21

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

* Vậy x 2 hoặc y  2

- Với x =2 thay vào phương trình ta được 4 + 2y + y2 = 4y2

hay 3y2-2y -4 =0  Phương trình không có nghiệm nguyên

- Với x =-2 thay vào phương trình ta được 4 - 2y + y2 = 4y2

hay 3y2+2y -4 =0  Phương trình không có nghiệm nguyên

- Với x =1 thay vào phương trình ta được 1 + y + y2 = y2

hay y = -1

- Với x =-1 thay vào phương trình ta được 1 - y + y2 = y2

hay 1- y = 0  y =1

- Với x = 0 thay vào phương trình ta được y =0

Thử lại ta được phương trình có 3 nghiệm nguyên (x, y) là:

(0; 0); (1, -1); (-1, 1)

Bài 4: (2 điểm)

Cho 4 số x, y, z, t Thoả mãn (x+y)(z+t)+xy+88 = 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2

Cho 4 số x, y, z, t Thoả mãn (x+y)(z+t)+xy+88=0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2

Trang 22

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Ta có: (x + y)(z + t) + xy + 88 = 0

<=> 4(x + y)(z + t) + 4xy + 352 = 0

=>A + 4(x + y)(z + t) + 4xy =

=x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2 + 4xz + 4xt + 4xy + 4yz + 4yt =

=x2 + 4x(y + z + t) + 4(z + y + t)2 + 4y2 - 4yz + z2 + z2- 8zt +16t2 + y2- 4yt + 4t2 =

Trang 23

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Bài 2:

b) Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn xyz2006 và 2006

1 1 1 1

z y x

1 1

0 1

1 1 1

z z y x xy

y x

1 1

z y

z x

y x

x y z

Kết luận: Vậy ít nhất một trong ba số x, y, z bằng 2006

hoặc b + c = 0  x  1 x 2 0  ( vô lí) hoặc a + c = 0  2x  1 x 2 0   x 1 0   x 1 ( loại)

Vậy phương trình có nghiệm là: x = 0

Bài 3: (2 điểm)Cho x, y, z > 0 thoả mãn: x + y + z = 2

Vậy min P = 1

2 3

Bài 4: (4 điểm) a) Giải phương trình nghiệm nguyên

Trang 24

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Thay x =- 4, ta được: y=1; y=-2

Thay x = 4, ta được: y= 1; y=2

Vậy phương trình có nghiệm nguyên là: (0; 0); (-4; 1); ( -4; -2); (4; 1); (4; 2)

b) Với mọi m, đường thẳng (d) không đi qua gốc toạ độ O(0; 0)

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB cố định H là điểm thuộc đoạn OB sao cho

HB = 2HO Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H Gọi E là điểm di động trên cung nhỏ CB sao cho E không trùng với C và B Nối A với E cắt CD tại I.

a/ Chứng minh rằng AD 2 = AI.AE

b/ Tính AI.AE – HA.HB theo R

c/ Xác định vị trí điểm E để khoảng cách từ H đến tâm đường tròn ngoại tiếp DIE ngắn nhất.

Trang 25

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

b/ Ta có AI.AE –HA.HB = AD2 – HD2 = AH2 = ( OA+OH)2 =( R+3

R

)2 =

2

16 9

R

c/ Kẻ DxDID cắt EB kéo dài tại F Tứ giác DIEF nội tiếp (tổng hai góc đối = 1800)

 đường tròn ngoại tiếp DIE trùng với đường tròn ngoại tiếp tứ giác DIEF có đường kính là IF Gọi K là giao điểm của IF và BD  K là tâm đường tròn ngoại tiếp DIE

) ( E  cung nhỏ BC của đường tròn tâm O )

Bài 4: (4 điểm) a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3 + y 3 + 6xy = 21.

b) Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:

4 4 4 3 3 3

abcabc

4 a)Đặt S = x + y ; P = xy => điều kiện cần để hệ có nghiệm là S2  4P (*)

Phương trình đã cho tương đương với :S3

3 13

4 3 2

1 2 2

y

x P

S P

S S

2y

4 3 2

13 2

2

P

S P

S S

Trang 26

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Đặt y = x + 9 hoặc đặt y = x + 6 Cú nghiệm x = -9

Bài 4: (3 điểm)

a) Giả sử a, b, c là những số thực thỏa món a, b, c  o và 0

111

Chứng minh rằng: a b c abc

c b a

6 6 6

a) Tìm điều kiện để cho biểu thức M có nghĩa.

b) Chứng minh rằng biểu thức M không phụ thuộc vào a.

a) Điều kiện:

¿

a ≠ 0 a>− 1

Kết luận: biểu thức M không phụ thuộc vào a

Bài 2: (5 điểm) a) Giải phương trỡnh :

2 a) Chia cả tử và mẫu của hai phõn thức cho x và đặt biến phụ

Bài 3: (4 điểm) a) Cho xyz = 1 và x + y + z = 3

Tỡm GTNN của B 8 = x 16 + y 16 + z 16 b) Cho a, b, c thoả món:

Trang 27

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

=

abc abc

Vậy phương trình có 2 cặp nghiệm nguyên là (-1; -1) và (1; 0)

Bài 3: (2 điểm) a) Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa món: a b c  3.

Tìn giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 28

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Suy ra 3(a 2 + b 2 + c 2 )  3(a 2 b + b 2 c + c 2 a) > 0 Suy ra

Trang 29

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

Trang 30

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG

b) Giải phương trình nghiệm nguyên:

yz z xy

ĐK: x0; y0;z0 Pt  x2y2 y2z2 x2z2 3xyz

do x0; y0;z0  x2y2 y2z2 x2z2 0  3xyz0

suy ra hoặc cả 3 số x, y, z cùng dương, hoặc trong 3 số này có hai số âm, một số dương Ngoài ra nếu (x,y,z) là một nghiệm thì (-x,-y,z) ; (-x,y,-z) và (x,-y,-z) cũng là nghiệm Do vậy chỉ cần xét nghiệm (x,y,z ) với x, y, z là các số nguyên dương Không mất tính tổng quát ta giả sử : x  y  z  1

x z z z

yz y

xz z xy

z x

y y

x z x

yz y

xz z z

z z xy

3 2 3

z zz 1 z1 Với z = 1 phương trình trở thành:   y 3

x x

y xy

Chứng minh rằng: S chia hết cho 6 khi và chỉ khi P chia hết cho 6.

b) Cho A = n 6 – n 4 + 2n 3 + 2n 2 ( với n N, n > 1) Chứng minh A không phải là số chính phương

Với aZ thì a3  a(a 1)a(a1) là tích 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 Mà (2.3)=1

Ngày đăng: 08/10/2021, 19:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4  hình tròn có miền trong chứa nhất 4 điểm. - BOI DUONG HSG 9
4 hình tròn có miền trong chứa nhất 4 điểm (Trang 35)
w