Xác định lượng H2SO4 dư và thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp A.. Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp hai khí đối với CO2 là 1.. Nung k
Trang 1PHẦN TOÁN VỀ DUNG DỊCH 1/ Cho 24.55 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe3O4, và FeCO3 hoà tan hoàn toàn trong 0,95 lit dung dịch H2SO4 loãng thấy bay ra 3.82 lit khí (đktc) và dung dịch B
Nếu cho dung dịch B tác dụng cới lượng dư dung dịch BaCl2 thì chỉ thu được 110,675 gam kết tủa, còn nếu dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 134,875 gam kết tủa
Xác định nồng độ phân tử gam của dung dịch H2SO4 đem dùng
Xác định lượng H2SO4 dư và thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp A
Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp hai khí đối với CO2 là 1 Tính thể tích hai khí sinh ra Biết rằng muối aluminat Bari tan trong dung dịch
2/ A,B là 2 dd HCl có Nồng độ khác nhau Lấy V lít dd B tác dụng với dd AgNO3 tạo thành 35,876 g kết tủa Để trung hoà V’ lít dd A cần dùng 500ml dd NaOH 0,3M
a/ trộn V lít dd A với V’ lít dd B Ta được 2l dd C( V+V’=2 lít ) Tính CM của dd C b/ Lấy 100ml ddA và 100ml dd B cho lần lượt tác dụng hết với Fe thì lượng H2 thoát
ra tư 2 dd trênh lệch nhau 0,448 đktc Tính CM của các dung dịch A, B
3/
Cho 21,84 g K vào 200g một dd chứa Fe2(SO4)3 5% FeSO4 3,04% và Al2(SO4)3 8,55%
về khối lượng Sau phản ứng, lọc tách , thu được kết tủa A và dd B Nung kết tuả A trong không khí tới khối lượng không đổi
viết các pt phản ứng đã xảy ra
Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa A
Tính nồng độ % khối lượng các chất tạo thành trong dd B
4/
Hoà tan hỗn hợp A gồm Mg và Cu vào một lượng vừa đủ dd H2SO4 70% ( đặc nóng) thu được 1,12 l SO2 dktc l và dd B Cho dd B tác dụng với NaOH dư thấy tạo ra kết tủa nung C tới khối lượng không đổi , được hỗn hợp chất rắn E Cho E tác dụng với lượng dư H2 ( nung nóng) thu được 2,72 g hỗn hợp chất rắn F Tính số gam Mg , Cu trong hỗn hợp A
Cho thêm 6,8 g H2O vào dd B thu được dd B’ Tính C% của các chất trong hỗn hợp B’( xem như lượng nước bay hơi là không đáng kể)
5/
Cho 34,2 g muối nhôm sunfat nguyên chất tác dụng vừa đủ với 250 ml dd xút thu được 7,8 g kết tủa Hỏi CM của dd xút có thể là bao nhiêu?
6/
Cho a g bột nhôm tác dụng vừa đủ với dd HNO3 loãng, thu được dd A và 0,1792 l hỗn hợp khí N2 và NO có tỉ khối với hidro là 14,25 tính a
Cho 6,4 g hỗn hợp Ba , Na vào b g nước thu được 1,344 l hidro và dd B tinh b để sau phản ứng nồng độ Ba(OH)2 trong B là 3,42%.Tíng nồng độ phần trăm NaOH trong B Cho một nửa lượng B tác dụng với dd A được bao nhiêu gam kết tủa? Sau đó nếu thêm tiếp một nửa lượng B con lại thì lượng kết trủa là = ? (các V khí đo đktc)
7/
Trang 2Cho 60ml dd NaOH nồng độ 0,4 mol/l vào 40 ml dd AlCl3 nồng đọ c mol/l Tính CM
của các chất tan trong dd tạo thành (xem V tổng dd trên 100ml)
8/
Hoà tan hoàn toàn 20,85 g hỗn hợp Al, Fe vào 1,6 lít dd HNO3 nồng độ CM thu được 10,08 lít khí NO (đktc) và dd A lấy 3,24 g Al cho vào đ A cho đến khi Al tan hết Sau phản ứng chỉ thu được dd B và khí NO trong B không còn HNO3, thêm NaOH vào đ B cho đến khi toàn bộ muối Fe chuyến hất thành Hiđrõit thì đã dùng hết 1,85 mol NaOH Lọc kết tủa dem nung trong KK cho đến khi khối lượng không đổi thu được 29,1 g chất rắn M
a/Tính khối lượng Al, Fe ban đầu
b/Tính khối lượng mỗi chất trong m
c/Tính CM
9/
Có dd hỗn hợp X gồm H2SO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Cho 50ml X tác dụng dư với dd NH3 lọc rửa kết tủa rồi nung trong không khí ở nhiệt
độ cao đến khi có khối lượng không đổi thu được 1,76 g chất rắn
lấy 50ml X thêm vào đó lượng dư dd H2SO4 loãng rồi nhỏ từ từ dd KMnO4 0,05 M đồng thời khu\ấy đều khi đã dùng hết 24ml KMnO4 trên thì dd bắt đầu có màu hồng nhạt
Cho 50ml X tác dụng với lượng dư dd BaCl2 lọc rửa kết tủa làm khô cân được 9,32 g chất rắn
a/Viết các PTPƯ
b/Tính CM các chất tan trong dd X
10/
Nhúng một thanh Al nặng 25g vào 200ml dd CuSO4 0,5M sau một thời gian cân lại thanh Al thấy nặng 25,69g Tìm khối lượng Cu thoát ra và nồng độ mol/l của dd sau PƯ.(giải sử Cu thoát ra bám hết vào thanh Al)
11/cho 17,4g hợp kim Y gồm Fe, Cu, Al phản ứng hết H2SO4 loãng dư ta được dd A
và 6,4 gam chất rắn, 9,865 lít khí B (27,3 độ C và 1atm)
a/tính % mỗi kim loại trong Y
b/Tính CM cácchất trong A(biết H2SO4 đã dùng có nồng độ 2M và lấy dư 10% so với lượng cần thiết đã PƯ, V không đổi)
12/
Lắc 0,081g Al trong 200ml dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian thu được chất
ắn A và dd B Cho A tác dụng NaOH dư thu được 100,8ml khí H2 đktc và còn lại 6,012 g hỗn hợp 2 kim loại cho B tác dụng NaOH dư được kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thu được 1,6 g một oxit Tính nồng độ CM AgNO3 và Cu(NO3)2
13/
Cho dd NaOH 20% tác dụng vừa đủ dd FeCl3 10% Đun nóng trong không khí cho Pư xảy ra hoàn toàn, tính C% của muối tạo thành trong dd sau phản ứng(coi nước bay hơi không đáng kể)
14/
Đốt cháy hoàn toàn 32 g một mấu than chứa S thu được hỗn hợp khí CO2 và SO2 giữa toàn bộ khí thu được trong 5lít dd NaOH 1,5M dư ta được dd A chứa 2 muối B và C, cho khí Cl2 sục vào dd A để tác dụng hết các chất trong A sau đó thêm lượng BaCl2 dư
Trang 3vào dd trên thu được 448,65 g kết tủa hoà tan kết tủa này trong dd HCl dư thấy acòn lại 34,95 g chất ắn không tan
a/Viết PTPƯ và giải thích
b/Xác địngh thành phần phần trăm khối lương mẫu than (trong than có tapợ chất khác không)
c/Tính CM các chất trong dd A
d/ Tính V clo đktc cần dùng trong thí nghiệm trên
15/
Cho a mol Cu tác dụng 120ml dd A gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M loãng thu được V lít khí NO đktc
a/Tính V
b/ nếu Cu không hết hoặc vừa hết thì lượng muối thu được là bao nhiêu
16/
Hoà tan 1,68 g hỗn hợp gồn Ag và Cu trong 29,4 gam dd A H2SO4đ/nóng thu được chỉ 1 loại khí và dd B, cho khí thoát ra hấp thu hết với nước Br2 sau đó thêm Ba(NO3)2 dư thì thu được 2,796 g kết tuỉa
a/Tính khối lượng Ag và Cu trong hỗn hợp ban đầu
b/Tính nồng độ % H2SO4 trong đ A biết rằng lượng H2SO4 đã Pư với Ag và Cu chỉ bằng 10% ban đầu
17/
Cho 1,36 g hỗn hợp Fe và Mg vào 400ml dd CuSO4 chưa biết nồng đọ Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A cân nặng 1,84 gam và dd B B tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi cân được 1,2 gám chất rắn C
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu và CM CuSO4 (biết %H = 100%)
18/
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn, Cu, Ag vàop 500ml dd HNO3 a mol/l, thu được 1,344 lít khí A (đktc) hoá nâu trong không khí và dd B
a/Lấy ½ dd B cho tác dụng với NaOH dư thu được 2,1525 gam kết tủa và dd C Cho
dd C tác dụng NaOH đến dư đfược kết tủa D Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 1,8 g chất rắn Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b/Nếu cho m g Cu vào ½ dd B khuấy đều cho đến phản ứng xảy ra hoàn toàn được 0,168 lít khí A (đktc), 1,99 g chất rắn không tan và dd E Tìm m? Tính a (biết V dd coi như không đổi)