các góc trong đường tròn, dấu hiệu - Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo nhận biết tứ giác nội tiếp cung bị chắn.. Câu hỏi: Hãy nhắc lại cách tính các góc trong đường tròn, dấu hiệu nhậ[r]
Trang 1Tuần: 36
Tiết: 71
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhớ và nhắc lại được các kiến thức đã học
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học làm được bài tập
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thái độ hợp tác xây dựng bài, hứng thú trong học tập, yêu thích môn học hơn
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Chuẩn bị giáo án trình chiếu trên máy vi tính, kiểm tra đường
truyền TV
2 Học sinh: Dụng cụ học tập, ôn kĩ các hệ thức trong tam giác vuông, góc với
đường tròn, hình học không gian
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Kiểm tra bài cũ:
Mục tiêu: Nhắc lại được cách tính
các góc trong đường tròn, dấu hiệu
nhận biết tứ giác nội tiếp
Câu hỏi: Hãy nhắc lại cách tính các
góc trong đường tròn, dấu hiệu nhận
biết tứ giác nội tiếp
Giới thiệu bài mới:
Mục tiêu: Giúp khơi gợi hứng thú
cho học sinh, dẫn dắt vào bài và tạo
tâm thế học tập cho học sinh.
Các em đã biết công cách các góc
trong đường tròn, dấu hiệu nhận biết
tứ giác nội tiếp Hôm này, thầy trò
chúng ta vận dụng các kiến thức này
làm một số bài tập
* Cách tính các góc trong đường tròn:
- Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn
- Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn
- Góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
- Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
* Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:
- Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng
1800
- Tứ giác có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
- Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm (mà
Trang 2ta có thể xác định được) Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
- Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới 1 góc
Hoạt động hình thành kiến thức (0 phút).
Hoạt động luyện tập - củng cố kiến thức (30 phút).
Hoạt động 1: Cặp đôi (10 phút)
Mục tiêu: Tính toán và chọn được
đáp án đúng.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề lên TV
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Hãy tính và chọn đáp
án đúng
- Phương tiện: sgk, máy tính bỏ túi
- Sản phẩm: Chọn được đáp án đúng
Hoạt động 2: Cặp đôi (10 phút)
Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức
trong tam giác vuông tìm được độ
dài đường cao, từ đó tính được diện
tích tam giác vuông.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề lên TV
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Hãy tính độ dài đường
cao, từ đó tính được diện tích tam
giác vuông
- Phương tiện: sgk, máy tính bỏ túi
- Sản phẩm: Tính được độ dài đường
cao, từ đó tính được diện tích tam
giác vuông
Bài tập trắc nghiệm:
2 Chọn B, 4 Chọn D, 6 Chọn B,
10 Chọn C
Bài tập 5: (SGK/134)
Đạt AH = x (x > 0), ta có:
Xét ABC vuông tại C, ta có:
2
AC AH.AB (ĐL1) 2
2
2
1
15 x(x 16)
x 16x 225 0 ' 8 1.( 225) 289
8 289
1
2
8 289
1
Vậy AH = 9 (cm)
Ta có CH AC AH2 2 15 9 12(cm)2 9
Trang 3Hoạt động 3: Nhĩm (10 phút)
Mục tiêu: Chứng minh được yêu
cầu bài tốn.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề lên TV
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: Hãy chứng minh tích
khơng đổi, tia phân giác
- Phương tiện: sgk, máy tính bỏ túi
- Sản phẩm: Chứng minh được tích
khơng đổi, tia phân giác
Hoạt động 4: Nhĩm (10 phút)
Mục tiêu: Chứng minh được các
yêu cầu bài tốn.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề lên TV
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: Hãy chứng minh rằng
hệ thức, tứ giác nội tiếp, 2 đường
thẳng song song
- Phương tiện: sgk, máy tính bỏ túi
- Sản phẩm: Chứng minh được hệ
thức, tứ giác nội tiếp, 2 đường thẳng
song song
Diện tích ABC là:
2 ABC
S AB.CH 25.12 150(cm )
Bài tập 7 (SGK/134, 135)
a) BOC #CEO (g g)
BD CO
BO CE
2
BC BD.CE BO.CO (không đổi)
4
b) Theo câu a, suy ra
OD BD BD
OE OC OB
Ta lại có B DOE 60 BOD OED (c c c)
BDO ODE Vậy DO là tia phân giác của gĩc BDE
Bài tập 13: (SGK/133)
Trang 4a) ADB #BDC (g g)
2
BD AD BD AD.CD
CD BD
b) Xét tứ giác BCDE, ta cĩ:
(Vì 2 gĩc cĩ đỉnh ở bên ngồi đường trịn cùng chắn cung nhỏ và cung lớn BC.)
Vậy tứ giác BCDE nội tiếp (vì cĩ 2 đỉnh
kề D và E cùng nhìn cạnh BC dưới cùng
một số đo)
0 0 0
ACB BCD 180 (2 góc kề bù)
ABC BCD 180 do ACB ABC Mà BEC BCD 180 (2 góc đối của tứ
giác nội tiếp) ABC BEC do cùng phụ với BCD
Vậy BC // DE (vì cĩ 2 gĩc đồng vị)
Trang 5Hoạt động vận dụng (0 phút).
Hoạt động tìm tòi, mở rộng (0 phút).
* Hướng dẫn dặn dò:
- Xem và làm lại các bài tập của đề
thi HKII phần hình học để tiết sau
sửa bài kiểm tra HKII
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần: 36
Tiết: 72
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhớ và nhắc lại được các kiến thức đã học
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học làm được bài tập
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thái độ hợp tác xây dựng bài, hứng thú trong học tập, yêu thích môn học hơn
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Chuẩn bị giáo án trình chiếu trên máy vi tính, kiểm tra đường
truyền TV
2 Học sinh: Dụng cụ học tập, làm lại đề thi HKII ở nhà.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Kiểm tra bài cũ: * Cách tính các góc trong đường tròn:
Trang 6Mục tiêu: Nhắc lại được cách tính
các góc trong đường tròn, dấu hiệu
nhận biết tứ giác nội tiếp
Câu hỏi: Hãy nhắc lại cách tính các
góc trong đường tròn, dấu hiệu nhận
biết tứ giác nội tiếp
Giới thiệu bài mới:
Mục tiêu: Giúp khơi gợi hứng thú
cho học sinh, dẫn dắt vào bài và tạo
tâm thế học tập cho học sinh.
Các em đã biết công cách các góc
trong đường tròn, dấu hiệu nhận biết
tứ giác nội tiếp Hôm này, thầy trò
chúng ta vận dụng các kiến thức này
làm một số bài tập
- Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn
- Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn
- Góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
- Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
* Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:
- Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng
1800
- Tứ giác có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
- Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm (mà
ta có thể xác định được) Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
- Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới 1 góc
Hoạt động hình thành kiến thức (0 phút).
Hoạt động luyện tập - củng cố kiến thức (40 phút).
Hoạt động 1: Cá nhân (10 phút)
Mục tiêu: Tính toán và chọn được
đáp án đúng.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề lên TV
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Hãy tính và chọn đáp
án đúng
- Phương tiện: sgk, máy tính bỏ túi
- Sản phẩm: Chọn được đáp án
đúng
Hoạt động 2: Nhóm (15 phút)
Mục tiêu: Chứng minh được tứ giác
nội tiếp, tia phân giác của một góc.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề và hình lên TV
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
Bài t p tr c nghi m: ậ ắ ệ
Câu 11 12 13 14 15 16
Bài tập 4
Trang 7* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Hãy chứng minh tứ giác
nội tiếp, tia phân giác của một góc
- Phương tiện: sgk, đề cương
- Sản phẩm: Chứng minh được tứ
giác nội tiếp, tia phân giác của một
góc
Hoạt động 3: Cặp đôi (15 phút)
Mục tiêu: Chứng minh được tứ giác
nội tiếp, tìm được tâm và bán kính
đường tròn nội tiếp các tứ giác, tính
được hình viên phân.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề và hình lên TV
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Hãy chứng minh tứ giác
nội tiếp, tìm tâm và bán kính đường
tròn nội tiếp các tứ giác, tính hình
viên phân
- Phương tiện: sgk, đề cương
- Sản phẩm: Chứng minh được tứ
giác nội tiếp, tìm được tâm và bán
kính đường tròn nội tiếp các tứ giác,
tính được hình viên phân
a) Xét tứ giác ABCD có:
tròn) Vậy tứ giác ABCD nội tiếp (vì có 2 đỉnh
kề A và D cùng nhình BC dưới 1 góc
900) b) Ta có SDM SCM (2 góc nội tiếp của đường tròn đường kính MC cùng chắn cung MS) (1)
Ta lại có ADB ACB (2 góc nội tiếp của đường tròn đường kính BC cùng chắn cung AB) (2)
Từ (1) và (2) SCA ACB hay AC là tia phân giác của SCB
Bài tập 5
a) Xét tứ giác AEHF có:
AFH 90 (gt)
AEH AFH 90 90 180 Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn đường kính AH
Trang 8(tổng 2 góc đối diện bằng 1800) Tâm O là trung điểm AH, bán kính
R = OF = OH =
1
2 AH b) Xét tứ giác BEFC có:
BFC 90 (gt) Vậy tứ giác BFEC nội tiếp Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn
BC dưới 1 góc 900
c) Diện tích OFH đều là:
2 OFH
a 3 2 3
Diện tích hình quạt tròn OFH là:
2
2
q OFH
2 60 2
(cm )
360 3
2 0
πR n π
360
Diện tích hình viên phân là:
2
2
S 3 0,36(cm )
3
S = S
Hoạt động vận dụng (0 phút).
Hoạt động tìm tòi, mở rộng (0 phút).
- Trong hè, các em tự giác ôn lại các
kiến thức đã học Đặc biệt là các bài
toán liên quan đến tứ giác nội tiếp,
hình học không gian
- Tự giác tìm các bài tập ở sách
tuyển sinh, hay trên mạng làm thêm
để nâng cao thêm kiến thức cho bản
thân
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày … tháng … năm 2018
Kí duyệt