Phần I.Hai loại điện tích Câu 1 Bài 19.Phần II Bài 20.Phần I Chất cách điện Chất dẫn điện.. Phần I,III Tác dụng từ,tác dụng sinh lí của dòng điện.. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đè
Trang 1Giáo án: Vật Lí 7 GV: Lương Văn Cẩn Tu
KI
ỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2010-2011 I.M ục đích- yêu cầu :
Bám sát vào tiết ôn tập để ra đề
II.M ục tiêu
1.Kiến thức: Bám sát vào tiết ôn tập để ra đề
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng làm bài
3.Thái độ: Cẩn thận, trung thực khi làm bài
III.Chu ẩn bị
1.GV: Đề kiểm tra
2.HS: Giấy nháp, thước kẻ
IV MA TRẬN ĐỀ
MẠCH KIẾN
THỨC
Bài 18.
Phần I.Hai loại điện
tích
Câu 1
Bài 19.Phần II
Bài 20.Phần I
Chất cách điện
Chất dẫn điện.
Câu 2 0,5
Câu 13 1,0
1,5
Bài 21.Phần I,II
Chiều dòng điện.
Câu 11-14 3,0
3,0
Bài 22.Phần I
Bài 23 Phần I,III
Tác dụng từ,tác
dụng sinh lí của
dòng điện.
Câu 10 0,5
Câu 3 0,5
1,0
Bài 24.Phần I.
Cường độ dòng
điện
Câu 4-8
Bài 25 Phần I.
Bài 26 Phần I.
Hiệu điện thế giữa
hai đầu bóng đèn.
Câu 5
25%
1,0 10%
1,5 15%
5,0 50%
10,0 100%
Trang 2I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 5ĐIỂM ).
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng ( 3điểm)
Câu 1.Có bao nhiêu loại điện tích ?
A Ba loại; B Một loại; C Bốn loại; D.Hai loại
Câu 2.Vật nào dưới đây là vật dẫn điện ?
A.Thanh gỗ khô; C Một đoạn dây nhựa;
B.Một đoạn ruột bút chì; D.Thanh thủy tinh
Câu 3.Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
A.Tác dụng nhiệt; C.Tác dụng từ;
B.Tác dụng phát sáng; D.Tác dụng hóa học
Câu 4.Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?
A.Niutơn (N); B.Ampe (A); C.Đề xi ben (dB); D.Héc ( Hz)
Câu 5.Trong những trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không(không có hiệu điện thế)?
A Giữa hai đầu bóng đèn điện đang sáng;
B Giữa hai cực pin còn mới;
C Giữa hai đầu của bóng đèn pin được tháo rời khỏi đèn pin;
D Giữa hai cực của acquy đang thắp sáng đèn của xe máy
Câu 6.Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?
A.Điện thoại di động; B.Ra điô( Máy thu thanh);
C.Ti vi( Máy thu hình); D Nồi cơm điện
II.Điền từ, cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống sao cho câu hoàn chĩnh( 2điểm) Câu 7 Nguồn điện có khả năng cung cấp , để các dụng cụ điện hoạt động.
Câu 8 Ampe kế là dụng cụ dùng để đo
Câu 9 Đơn vị đo hiệu điện thế là .
Câu10 Dòng điện có tác dụng .,khi đi qua cơ thể người và động vật.
Sinh lí Dòng điện Hiệu diện thế Cường độ dòng điện Vôn.
III.TỰ LUẬN( 5ĐIỂM).
Câu 11 Phát biểu quy ước về chiều dòng điện ?
Câu 12 Đổi đơn vị cho các già trị sau đây:
a) 0,175A = mA
b) 6kV = V
Câu 13 Thế nào là chất cách điện? cho ví dụ.
Câu 14 Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Một bộ pin, một bóng đèn, một công tắc đóng được nối với nhau
bằng các dây dẫn?( Dùng mũi tên để xác định chiều dòng điện chạy trong mạch)
VI.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5ĐIỂM)
Mỗi câu đúng ( 0,5 điểm).
II Điền từ, cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống sao cho câu hoàn chĩnh( 2điểm)
Câu 7
Dòng điện Cường độ dòng điện Câu 8 Vôn kế Câu 9 Câu 10 Sinh lí
Mỗi từ hay cụm từ điền đúng ( 0,5 điểm).
III.TỰ LUẬN: ( 5ĐIỂM).
Câu 11 Nêu đúng và đầy đủ ý ( 1điểm).
Trang 3Câu 12 175mA ;6000V ( 1điểm).
Câu 13 Phát biểu đúng và đầy đủ định nghĩa, Lấy đúng Ví dụ ( 1điểm).
Câu 14 Vẽ đúng và kí hiệu đầy đủ các bộ phận mạch điện ( 1,5điểm).
Xác định chính xác chiều dòng điện trong mạch điện bằng mũi tên ( 0,5 điểm).
VII.THỐNG KÊ KẾT QUẢ THI HỌC KÌ II Năm học: 2010-2011
TB
% Điểm trên
TB
Khá
Giỏi
7A 1
7A 2
7A 3
7A 4
VIII.Nhận xét kết quả thi học kì II Năm học: 2010-2011