Giải bằng cách đưa về cùng cơ số hoặc logarit hóa .... Giải bằng cách đặt ẩn phụ .... Giải bằng cách sử dụng tính đơn điệu của hàm số .... Sử dụng tính đơn điệu hàm số & Bất đẳng thức ..
Trang 1ThS LêVăn Đoàn
Trang 2MỤC LỤC
Trang
A – Công thức mũ & logarit cần nhớ 1
B – Phương trình & Bất phương trình mũ 3
Dạng toán 1 Giải bằng cách đưa về cùng cơ số hoặc logarit hóa 3
Các thí dụ 3
Bài tập tương tự 16
Dạng toán 2 Giải bằng cách đặt ẩn phụ 25
Các thí dụ 25
Bài tập tương tự 67
Dạng toán 3 Giải bằng cách sử dụng tính đơn điệu của hàm số 77
Các thí dụ 77
Bài tập tương tự 88
C – Phương trình & Bất phương trình logarit 92
Dạng toán 1 Giải bằng cách đưa về cùng cơ số 92
Các thí dụ 93
Bài tập tương tự 124
Dạng toán 2 Giải bằng cách đặt ẩn phụ 138
Các thí dụ 138
Bài tập tương tự 154
Dạng toán 3 Sử dụng tính đơn điệu hàm số & Bất đẳng thức 164
Các thí dụ 165
Bài tập tương tự 175
D – Hệ phương trình & Hệ bất phương trình mũ – logarit 180
Dạng toán 1 Giải hệ bằng phép biến đổi tương đương 180
Các thí dụ 180
Bài tập tương tự 192
Dạng toán 2 Giải hệ bằng cách đặt ẩn phụ 197
Các thí dụ 197
Bài tập tương tự 206
Dạng toán 3 Sử dụng tính đơn điệu hàm số & Bất đẳng thức 216
Các thí dụ 216
Bài tập tương tự 226
E – Bài toán chứa tham số mũ – logarit 230
Các thí dụ 231
Bài tập tương tự 250
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 3bb
a
b=log a log b.ca( )=log ba +log ca log b a
Trang 4c/ Đạo hàm của hàm mũ và logarit
Đạo hàm hàm số sơ cấp Đạo hàm hàm số hợp
x ln a
u 'log u
Trang 5Lưu ý: Khi giải phương trình, bất phương trình cần đặt điều kiện để phương trình có
nghĩa Sau khi giải xong cần so sánh nghiệm (tập nghiệm) với điều kiện để
nhận nghiệm (tập nghiệm) thích hợp
Trang 7● Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x= −2
Trang 8Thí dụ 7. Giải phương trình: 2x 2+ − 2x 1+ −1 =2x 1+ +1 ( )∗
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
( )∗ ⇔ 4.2x − 2.2x−1 =2.2x + 1 ⇔ 2.2x −1 =2.2x− 1
Trang 9Bài giải tham khảo
Trang 11Đại học Kinh Tế Quốc Dân năm 1998
Bài giải tham khảo
Trang 12Bài giải tham khảo
2
32
● Lấy logarit cơ số 2 hai vế, ta được:
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 13● Vậy 2
x3
= là nghiệm của bất phương trình
Thí dụ 18 Giải bất phương trình: ( )
x 11
39
Trang 14Đại học Giao Thông Vận Tải năm 1998 – Cao đẳng Sư Phạm Nha Trang năm 2002
Bài giải tham khảo
Trang 15Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
( )∗ ⇔4x +4.4x +4 42 x >9x +9.9x +9 92 x ⇔ 4 21x >9 91x
x
4 9
−
−
⇔2− x2−2x ≤2x 1− ⇔ − x2−2x ≤x− 1 ⇔ x2−2x≥ − 1 x
Đại học Sư Phạm Hà Nội khối B, M, T năm 2001
Bài giải tham khảo
Trang 16
x332
Trang 17Bài giải tham khảo
⇔ x∈ −∞;2+log 25 ∪3;+∞ do : log 25 < ⇒1 x= −2 log 25 <3
● Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x∈ −∞( ;2+log 25 ∪3;+∞)
Trang 19x5
22/ 3x 1− =6 2 3x −x x 1+ ĐS: x= − 223/ 2 3x x 1 ( )3 x 2
+
24/
2 3
3
1 17 x 16
x 1
13
28/ 2 2 26 x 1+ =4 x 1+ ĐS: 3
x2
Trang 20= −
Bài tập 3. Giải các phương trình sau
x3
Trang 224/ (x2− +x 1)x2−1 = 1 ĐS: x=0 ∨ x = ± 15/ (x+1)x 3− = 1 ĐS: x=0 ∨ x= 3
Bài tập 6. Giải các phương trình sau
Trang 23=
Trang 2483log 5 9log 5 16 log 5
32
33
12/ 3 x +3 x 1− −3 x 2− ≤11 ĐS: x∈ 0; 4 13/ 62x 3+ ≤2x 7+.33x 1− ĐS: x∈4;+∞)
Trang 25Bài tập 11 Giải bất phương trình: ( 2 )x
Trang 26Bài tập 15 Giải bất phương trình: 4x2 +3 xx +31 + x ≤2x 32 x +2x+6
Đề thi thử Đại học năm 2013 khối B, D – THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa
Bài tập 17 Giải bất phương trình: −3x2−5x+ +2 2x>3 2x.x −3x2−5x+ +2 ( )2x 32 x
Đại học Y Thái Bình năm 2001
3
Bài tập 18 Giải bất phương trình: x4−8.ex 1 − >x x e( 2 x 1 − −8)
Đại học Xây Dựng năm 2001
ĐS: x< −2
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 27
I – LÍ THUYẾT CƠ BẢN
Lưu ý: Một số trường hợp ta đặt ẩn phụ không hoàn toàn Nghĩa là sau khi đặt ẩn
phụ t vẫn còn x Ta giải phương trình theo t với x được xem như là hằng số
Trang 28Đại học An Ninh Nhân Dân khối D, G năm 2000
Bài giải tham khảo
Cao đẳng Sư Phạm TW năm 2006
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
( )∗ ⇔4.22x−18.2x +8=0
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 30● Vậy phương trình có ba nghiệm là x= −2 ∨ x=0 ∨ x= 1
Nhận xét: Vấn đề của bài toán là nhận ra (1+ 2 , n)n ( ∈Z) với n= ⇒1 (1+ 2 ,)
với n =2⇒(3+2 2 ,) với n=3⇒(7+5 2) Theo kinh nghiệm của tôi, nếu chúng ta gặp phương trình mũ có nhiều cơ số dạng số vô tỉ (chứa căn) và không phải là cặp nghịch đảo của nhau (a.b=1) thì ta nên sử dụng máy tính bỏ túi để tìm, chẳng hạn như (1+ 2)X và lúc đó, tôi sẽ
CALC những số nguyên X ∈ như 2, 3, 4, … rồi sử dụng công thức ( )ab c =abc =( )ac b để nhận ra ẩn số phụ
Thí dụ 34 Giải phương trình: 4 x 2− +16=10.2 x 2− ( )∗
Đại học Hàng Hải năm 1998
Bài giải tham khảo
Đại học Thủy Sản năm 1997
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
( )
x x
Dự bị 2 – Đại học khối B năm 2006
Bài giải tham khảo
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 31Học Viện Chính Trị Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh – Ban khoa học xã hội năm 2000
Bài giải tham khảo
1 3
Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp khối A năm 2004
Bài giải tham khảo
Trang 32( )
x
2 x
x x
Cao đẳng Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh năm 2002
Bài giải tham khảo
Trang 33
2 2
2 2
Đại học khối D năm 2003
Bài giải tham khảo
2 2
● Vậy phương trình có hai nghiệm x= − ∨1 x= 2
Thí dụ 44 Giải phương trình: 9sin x2 +9cos x2 =6 ( )1
Bài giải tham khảo
Trang 34( )2 9 t 6 0t
⇔ t2−6t+9=0
⇔ =t 3⇔9cos x2 =3
⇔32 cos x2 =31 ⇔2 cos x2 − = 1 0
Bài giải tham khảo
● Điều kiện: sin x≠0 ⇔x≠ πk , k( ∈ ) ( ) 2 cot x2
Trang 35⇔2cot x2 =1 ⇔ cot x2 = 0
Thí dụ 46 Giải phương trình: 41 2 sin x− 2 +9.4−2 cos x2 =5 ( )1
Bài giải tham khảo
Trang 36
3
3 10t27
x x
Đề thi thử Đại học lần 1 năm 2013 – THPT Trần Phú – Hà Tĩnh
Bài giải tham khảo
Đại học Y Hà Nội năm 2000
Bài giải tham khảo
Trang 37● Vậy nghiệm phương trình là x= 1
Thí dụ 50 Giải phương trình: log 55( x−4)= −1 x ( )∗
Dự bị 2 – Đại học khối D năm 2003
Bài giải tham khảo
● Kết hợp với điều kiện, phương trình có nghiệm duy nhất x= 1
Cách giải 2 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
● Nhận thấy x=1 là một nghiệm của phương trình ( )∗
● Hàm số ( ) ( x )
5
f x =log 5 −4 : là hàm số đồng biến
● Hàm số g x( )= −1 x : là hàm số nghịch biến
● Do đó , x= là nghiệm duy nhất của phương trình 1 ( )∗
Thí dụ 51 Giải phương trình: x+log 92( −2x)=3 ( )∗
Đại học Huế khối A, B – Hệ chuyên ban năm 2000
Bài giải tham khảo
● Điều kiện: 9−2x >0
Trang 38Đại học Dân Lập Đông Đô khối A, V năm 2001
Bài giải tham khảo
● Điều kiện: ( x )
3 x
● So với điều kiện, nghiệm x=1 không thỏa Vậy phương trình vô nghiệm
Thí dụ 53 Giải phương trình: log 93( x 1+ −4.3x −2)=2x+1 ( )∗
Đại học Dân Lập Phương Đông năm 2001
Bài giải tham khảo
● Điều kiện : 9x 1+ −4.3x − > 2 0
( )∗ ⇔9x 1 + −4.3x− =2 32x 1 + ⇔9.32x−3.32x−4.3x− = 2 0 ⇔6.32x−4.3x− = 2 0
( ) ( )
x x
Đại học Hồng Đức khối A năm 2001
Bài giải tham khảo
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 39Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ năm 1998
Bài giải tham khảo
● Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x∈ 0; 3
Thí dụ 56 Giải phương trình: ( )
2 2
Dự bị 2 – Đại học khối D năm 2005
Bài giải tham khảo
Trang 40x x
Trang 41
x
3 x
3
33
1 t
22
Trang 42● Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là x 1; 0 2; )
Đại học Dân Lập Ngoại Ngữ – Tin Học năm 1998
Bài giải tham khảo
● Điều kiện: x≥0⇒ Tập xác định: D=0;+∞) ( ) ( )x 2 x
Cao đẳng Giao Thông năm 2004
Bài giải tham khảo
( )1 ⇔ 8+2.2x−( )2x 2 > −5 2.2x
Trang 43● Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x∈(0;2
Thí dụ 62 Giải phương trình: ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
Trang 44● Điều kiện: 52x− >4 0 ⇔2x>log 45 ⇔ x>log 25
Trang 45⇔ u> 20 ∨ u< 5 ⇔5x > 20 ∨ 5x < 5
Cao đẳng Sư Phạm Quãng Ngãi năm 2006
Bài giải tham khảo
Đại học Dân Lập Bình Dương năm 2001
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
Trang 46x 2
Đại học Dân Lập Hải Phòng khối A năm 2000
Bài giải tham khảo
x x
x x
Trang 47Cao đẳng Bán Công Hoa Sen khối D năm 2006
Bài giải tham khảo
Đại học khối A năm 2006
Bài giải tham khảo
x
3 3
t3
Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp II năm 2006
Bài giải tham khảo
Dự bị – Cao đẳng Sư Phạm Hà Nam khối A năm 2006
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
Trang 48⇔ x3−3x2+2x− =6 0⇔x=3
● Vậy phương trình có một nghiệm là x= 3
Thí dụ 73 Giải phương trình: 22x2+1−9.2x2+x +22x 2+ =0 ( )∗
Đại học Thủy Lợi cơ sở II – Hệ chưa phân ban năm 2000
Bài giải tham khảo
● Vậy phương trình có hai nghiệm là: x= − ∨1 x=2
Thí dụ 74 Giải phương trình: log 2x 2 log 6 2 log 4x 2 2 ( )
Đại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh khối A năm 2001
Bài giải tham khảo
Trang 49log x 2 log x 2 log x 2
● Kết hợp với điều kiện, nghiệm của phương trình là 1
x4
Thí dụ 75 Giải bất phương trình: 32x 4+ +45.6x−9.22x 2+ ≤0 ( )∗
Cao đẳng Cộng Đồng Hà Tây năm 2005
Bài giải tham khảo
Trang 50● Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x∈ −∞ − ( ; 2
Thí dụ 76 Giải bất phương trình: 9x −10.6x +6.4x >0 ( )∗
Đại học Dân Lập Văn Lang năm 1998
Bài giải tham khảo
t9
Trang 51
1
2 x
Đề thi thử Đại học năm 2013 – THPT Hà Huy Tập – Hà Tỉnh
Bài giải tham khảo
Trang 52● Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm bất phương trình là x∈ 0; 4
Đại học Sư Phạm Hà Nội khối B, D năm 2000
Bài giải tham khảo
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 53● Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là x∈(0;+∞ )
Thí dụ 82 Giải bất phương trình: log 7.102( x −5.25x)>2x+1 ( )∗
Đại học Thủy Sản năm 1999
Bài giải tham khảo
● Điều kiện:
x
10 25
22
t 15
Trang 54Cao đẳng khối A, B, D năm 2011
Bài giải tham khảo
Đại học khối B năm 2007
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 55Đại học Tổng Hợp Tp HCM khối D năm 1994 – Đại học Quốc Gia Tp HCM năm 1996
Bài giải tham khảo
Trang 56x 3
Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1997
Bài giải tham khảo
x 2
Trang 57● Ta có : (8+3 7 8) ( −3 7)= ⇔1 (8+3 7) (sin x 8−3 7)sin x =1sin x = 1
● Đặt t (8 3 7)sin x 0 (8 3 7)sin x 1 (8 3 7) sin x t
Đại học khối D năm 2006
Bài giải tham khảo
Cách giải 1 Đặt hai ẩn phụ đưa về phương trình tích số
Trang 5822
Trang 59Cách 1 Nghiệm của phương trình bậc hai (theo x )
⇒ = − là nghiệm duy nhất của phương trình ( )1
● Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: 1
⇒ = − là nghiệm duy nhất của phương trình ( )1
● Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: 1
2
Thí dụ 93 Giải phương trình : 4x2 +x.3x +31 x+ =2x 32 x +2x+6 ( )∗
Học Viện Chính Trị Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh – Hệ chưa phân ban năm 2000
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
( )∗ ⇔(4x2−2x 32 x) (+ x.3x −2x) (+ 3.3x−6)= 0
Trang 60( ) ( ) ( ) ⇔2x 22 −3x −x 2−3x −3 2−3x = 0
⇒ = là nghiệm duy nhất của phương trình ( )1
● Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x= − ∨1 x=1
Cách 2 Đưa về phương trình tích loại phân tích thành nhân tử
Trang 61Hàm số g x( ) 1x 2
= + đồng biến ∀ ∈x
⇒ = là nghiệm duy nhất của phương trình ( )1
● Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x= − ∨1 x=1
Thí dụ 95. Giải phương trình: 5cos x2 =sin x ( )∗
Bài giải tham khảo
Thí dụ 96 Giải phương trình: sin1999x+cos1999x=1 ( )∗
Đại học Y Tp Hồ Chí Minh năm 1999
Bài giải tham khảo
( )∗ ⇔ −1 sin1999x−cos1999x= 0 ⇔ sin x2 +cos x2 −sin x sin2 1997 x−cos x cos2 1997x= 0
Thí dụ 97 Giải phương trình: 4sin x2 +4cos x2 = +6 cos 2x ( )1
Bài giải tham khảo
● Tập xác định D =
Trang 62Đặt t=4sin x 2 , 0( ≤sin x2 ≤ ⇔1 40 ≤4sin x 2 ≤4 Hay t1 ∈ 1; 4).
Khi đó, g x( )được viết lại là g t( ) t 4 , t 1; 4
Cao đẳng Kinh Tế Đối Ngoại khối A, D năm 2006
Bài giải tham khảo
Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hải Dương năm 2002
Bài giải tham khảo
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 63Cao đẳng Sư Phạm Hà Nam khối A năm 2006
Bài giải tham khảo
Do đó ( )1 không có tập nghiệm (vô nghiệm) khi x < 2
● Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x∈ −∞ − ∪( ; 2 2;+∞) Thí dụ 101. Giải phương trình: 4x2−3x 2+ +4x2+6x 5+ =42x2+3x 7+ +1 ( )∗
Bài giải tham khảo
● Tập xác định: D =
Trang 64− + + +
Đại học Quốc Gia Hà Nội – Học Viện Ngân Hàng năm 2000
Bài giải tham khảo
● Điều kiện: x>1
2log x= ⇒t x=2 ⇒x =4
( )∗ ⇔(2+ 2)t+2 2t( − 2)t = +1 4t
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 65Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 2000
Bài giải tham khảo
Trang 67● Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x∈ −∞( ; 0∪2;+∞)
⇔22x ≠2x+1 ⇔2x≠0 ∨ 2x≠ 1
Trang 69BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài tập 20 Giải các phương trình sau
1/ 25x−30.5x +125= 0 ĐS: x=1 ∨ x= 22/
x
3 −8.3 +15= 0 ĐS: x=2 ∨ x=log 253 3/ 4x2+2−9.2x2+2+ =8 0 ĐS: x= ± 1
Trang 7022/ 9 x2−2x x− −7.3 x2−2x x 1− − =2 ĐS: 1
x4
= −
23/ 4x+ x2−2 −5.2x 1− + x2−2− =6 0 ĐS: 3
x2
3
x=log 7 −2 5/ 5 x −51− x +4=0 ĐS: x=0 ∨ x=1 6/ 2x2−x −22 x x+ −2 =3 ĐS: x= − ∨1 x=2 7/ 101 x+ 2−101 x−2 =99 ĐS: x= ± 1
8/ 51 x+2 51 x−2 24
9/ 5.23 x 1− −3.25 3x− + =7 0 ĐS: x= 110/
Trang 7111/ 4x 1+ +2x 4+ =2x 2+ +16 ĐS: x=0 12/ −8x +2.4x +2x− =2 0 ĐS: x=0 ∨ x=1 13/ 8x −3.4x −3.2x 1+ +8=0 ĐS: x=0 ∨ x=2 14/ 24x +2.23x +8.2x−16=0 ĐS: x=log2( 5−1) 15/
2
3
27 − −9 − =2.3 − −2.3 − ĐS: x=0 16/ 42x+23x 1+ +2x 3+ −16= 0 ĐS: x=log2( 5−1) 17/
Trang 72cos x sin x lg7 2sin x 2cos x 1 1 2sin 2cos x 1
9/ 22x2+1−9.2x2+x +22x 2+ =0 ĐS: x= − ∨1 x=2 10/
1 5 2
3
2+
5 21 2
Trang 733 5 2
1
7+
= ∨ =
Trang 74x=log 5− 17/ 8−x.2x +23 x− −x= 0 ĐS: x=2
14/ x 62 −x +6 x 2+ =x 62 x +62 x− ĐS: x=0 ∨ x= 6
Bài tập 25 Giải các bất phương trình sau
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 756/ 3.52x 1− −2.5x 1− <0,2 ĐS: x∈ −∞( ; 0) 7/ 52x 1+ −26.5x + > 5 0 ĐS: x∈ −∞ −( ; 1) (∪ 1;+∞ )
19/ 6x +2x 2+ ≥4.3x +4x ĐS: x∈ −∞( ; 0∪2;+∞) 20/ 27x +12x >2.8x ĐS: x∈(0;+∞ )
Trang 7624/ 4x+ x 1− −5.2x+ x 1 1− + +16≥0 ĐS: x∈ 1; 3 25/ ( 3 + 2) (x + 3− 2)x ≤2 ĐS: x= 026/ (9 3 11 2+ ) (x+2 5 2 6+ ) (x−2 3− 2)x< ĐS: 1 x∈ −∞( ; 0) 27/ ( )x2 2 x 1 ( )x2 2 x 1 4
Bài tập 26 Giải bất phương trình: 2x +2x 1 + ≤3x +3x 1 −
Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 1996
ĐS: x∈2;+∞)
Bài tập 27 Giải bất phương trình: 3x 1 + −22x 1 + −12x2 < 0
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 1998
Trang 77Bài tập 29 Giải bất phương trình:
Bài tập 30 Giải bất phương trình: 2.14x +3.49x −4x ≥0
Đại học Giao Thông Vận Tải năm 1996
Bài tập 32 Giải bất phương trình: 9 x 2 − 2x x − −7.3 x 2 − 2x x 1 − − ≤ 2
Cao đẳng sư phạm nhà trẻ mẫu giáo TWI năm 2001
Bài tập 33 Giải bất phương trình: 252x x − 2 + 1+92x x − 2 + 1≥34.252x x − 2
Đại học Kiến Trúc Hà Nội năm 1996
Bài tập 34 Giải phương trình: 2.27x +18x =4.12x +3.8x
Đề thi thử Đại học năm 2010 lần 1 khối A – THPT Phan Châu Trinh – Đà Nẵng
Bài tập 36 Giải bất phương trình: 51 x + 2 −51 x − 2 >24
Đề thi thử Đại học năm 2011 – THPT Tây Thụy Anh
ĐS: x∈ −∞ −( ; 1) (∪ 1;+∞ )
Bài tập 37 Giải bất phương trình: 2x 52 x 1 − +5x+ ≥5 x.5 x 1 − +10x2 +5 x 1 −
Trang 78Bài tập 40 Giải bất phương trình: 9+8.3 4 x− −9 4 x− +3 4 x− >5, (x∈)
Đề thi thử Đại học năm 2012 – THPT chuyên Ngoại Ngữ – Đại học Sư Phạm Hà Nội
ĐS: x∈ 0; 4)
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 79● Nhận thấy x=1 là một nghiệm của phương trình ( )∗
● Mà f x( )=3x đồng biến trên và g x( )= −5 2x nghịch biến trên
⇒ Phương trình ( )∗ có một nghiệm duy nhất là x=1 Thí dụ 111. Giải phương trình: x x x
4 +3 =5 ( )∗
Đại học – Cao đẳng phía Bắc năm 1970
Bài giải tham khảo
Đoán nhận là một nghiệm của phương trình
Dựa vào tính đồng biến và nghịch biến của và để kết luận là nghiệm duy nhất:
o đồng biến và nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt)
o đơn điệu và (hằng số)
Nếu có đạo hàm đến cấp k và liên tục trên D, đồng thời có đúng m nghiệm phân biệt thì phương trình: sẽ có không quá nghiệm