1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 22 t39

2 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng định lý Talét trong việc giải một số bài tập có liên quan 3.. Thái độ: - Rèn khả năng liên hệ thực tế II.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu định lý Talét thuận và đảo

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng định lý Talét trong việc giải một số bài tập có liên quan

3 Thái độ: - Rèn khả năng liên hệ thực tế II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: SGK, chuẩn bị các bài tập về nhà

III Phương Pháp Dạy Học:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

IV.

Tiến Trình Bài Dạy:

1 Ổn định lớp:(1’) 8A1………

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

- Phát biểu định lý Talét đảo và hệ quả.

- GV cho hai HS giải bài tập 6

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (18’)

- GV: giới thiệu bài toán

- GV: yêu cầu HS nhắc lại hệ

quả của định lý Talét

- GV: Với câu a, GV cho HS

lên bảng áp dụng hệ quả của

định lý Talét viết ra tỉ lệ thức

và tìm được x

- GV: Với câu b, GV hướng

dẫn HS chứng minh A’B’//AB

rồi mới làm tương tự như câu

a để tìm x, sau đó áp dụng

định lý Pitago để tìm y

- HS: chú ý theo dõi

- HS: nhắc lại hệ quả

- HS: 2 HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

- HS: chú ý theo dõi

Bài 7: Tính độ dài x, y ở hình vẽ sau:

Giải:

a) MN//EF

DE EF 37,5 x

37,5.8

9,5

b) A’B’A’A và ABA’A A’B’//AB

OA ' A 'B' 3 4, 2 4, 2.6

Áp dụng định lý Pitago ta có:

OB2 = OA2 + AB2

y2 = 62 + (8,4)2

y2 = 106,56

y = 10,32

Ngày soạn: 23 / 01 / 2018 Ngày dạy: 25 / 01 / 2018

Tu

ầ n: 22

Ti

ế t: 39

LUYỆN TẬP §2

Trang 2

- GV: giới thiệu bài toán và vẽ

hình

- GV: Để làm được câu a, ta

cần sử dụng tính chất bắc cầu

- GV: B’C’//BC ta suy ra

được tỉ lệ thức nào?

- GV: B’H’//BH ta suy ra

được tỉ lệ thức nào?

- GV: Từ (1) và (2) ta suy ra

được điều gì?

- GV: SAB'C' ?

- GV: Thay AH’ = AH:3 và

B’C’ = BC:3 rồi thu gọn ta

được biểu thức nào?

- HS: chú ý theo dõi, đọc đề bài và vẽ hình

- HS:

AB' B'C '

AB  BC

- HS:

AB' AH '

AB AH

- HS:

AH ' B'C '

AH  BC

- HS: AB'C'

1

S AH '.B'C '

2

- HS: AB'C' ABC

1

9

a) B’C’//BC

AB' B'C '

(1) B’H’//BH

AB' AH '

AB AH

(2)

Từ (1) và (2)

AH ' B'C '

b)

AB'C'

S AH '.B'C ' AH BC

AB'C'

1

S 67,5 7,5

9

cm2

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc làm bài tập.

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về nhà: (2’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 11

6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:

………

………

………

………

Ngày đăng: 06/12/2021, 17:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG - Tuan 22 t39
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG (Trang 1)
w