Hoạt động tỡm tũi mở rộng và hướng dẫn về nhà * Hoạt động tỡm tũi mở rộng Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về hệ thức + HS Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về trong tam giỏc vuụng trờn mạng, trờn hệ[r]
Trang 1Ngày soạn: 16 / 8 / 2018
Ngày dạy : 23/ 8 / 2018
Chương I - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUễNG
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: HS nhận biết được cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng trong
hỡnh 1 Biết thiết lập cỏc hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’ , h2 = b’c’ Biết vận
dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập
2.Kĩ năng: HS biết vận dụng cỏc hệ thức trờn vào giải bài tập
3.Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập, sự say mờ trong học
tập
4 Phẩm chất, năng lực
a) Phẩm chất: sống tự chủ và sống trỏch nhiệm
b) Năng lực: năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn, năng lực cụng nghệ thụng
tin và truyền thụng
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn:
* Đồ dựng, Phương tiện: Thước kẻ , eke, thước đo gúc, com pa, phấn màu,
mỏy tớnh bỏ tỳi Bảng phụ kẻ cỏc hỡnh BT1, BT2, tranh vẽ hỡnh 2
* Phương phỏp, kĩ thuật: Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, đàm thoại,
hợp tỏc, đặt cőu hỏi
2 Học sinh: Thước kẻ, eke, com pa, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi ễn cỏc trường
hợp đồng dạng của tam giỏc vuụng
III Tiến trỡnh dạy học
A Hoạt động khởi động
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
Trang 2- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
? Tỡm cỏc cặp tam giỏc đồng dạng
trờn hỡnh vẽ?
GV giới thiệu cỏc kớ hiệu về độ dài
của cạnh và đường cao, hỡnh chiếu của
cỏc cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền
trong hỡnh 1
GV : Để biết sự liờn hệ giữa cạnh gúc
vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh
huyền ta xột định lớ sau
+ HS quan sỏt hỡnh vẽ và nghe GV thiệu
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc, vẽ hỡnh Nănglực tớnh toỏn
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
GV : Để biết sự liờn hệ giữa cạnh gúc
vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh
huyền ta xột định lớ sau
1) Hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tự
Trang 3HS: b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’)
= a.a = a2 (do b’ + c’ = a)
Vậy b2 + c2 = a2
2) Một số hệ thức liờn quan đến đường cao
+ HS nờu định lớ 2 và GT/KL
học, vẽ hỡnh Nănglực tớnh toỏn Năng lực hợp tỏc
Trang 4GT: ABC, A= 900, AHBC.
KL: AH2 = HC.HB
C Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
GV đưa tranh vẽ vớ dụ 2 và hướng dẫn
HS giải bài toỏn
HS làm ?2 Xột hai tam giỏc vuụng HAB và HCA cú B HAC (cựng phụvới C) Do đú hai tam giỏc HAB và HCA đồng dạng
D Hoạt động vận dụng
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
GV đưa bảng phụ hỡnh 4 (bài tập 1)
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng lực tớnh toỏn, vẽ
Trang 5? Muốn tớnh x, y cần tớnh đoạn nào
trước?
? Muốn tớnh BC ta làm ntn?
GV gọi 1 HS lờn bảng chữa bài
Tương tự GV cho HS làm bài tập 2
(SGK tr68)
GV: Trong cỏc hệ thức (1) và (2) nếu
biết 2 trong 3 đại lượng ta luụn tỡm
được đại lượng cũn lại
HS: Dựa vào định lớ Pi-ta-go trong tam giỏc vuụng ABC
E Hoạt động tỡm tũi mở rộng và hướng dẫn về nhà
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
Ta cú : AB = BC.2 14
AC = BC.5 35
Năng lực giao tiếp Năng lực tớnh toỏn,
vẽ hỡnh Năng lực
sử dụng CNTT
Trang 6Hs trỡnh bầy vào vở
+ GV sửa chữa và cho điểm
Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giỏc
vuụng trờn mạng, trờn giải toỏn
+ HS Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn
hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng trờn mạng, trờn giải toỏn violimpic
Trang 7Ngày soạn: 23 /8/2018
Ngày dạy : 30/ 8/2018
Tiết 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUễNG (tiếp)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: HS biết lập hệ thức bc = ah ; 2 2 2
h b c từ cỏc kiến thức đó học
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng cỏc hệ thức trờn vào giải bài tập
3 Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập Rốn tớnh cẩn thận
và kĩ năng tớnh toỏn cho HS
4 Phẩm chất, năng lực
a) Phẩm chất: sống tự chủ và sống trỏch nhiệm
b) Năng lực: năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn, năng lực cụng nghệ thụng
2 Học sinh: Thước kẻ, eke, com pa, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi
III Tiến trỡnh dạy học
Trang 8lượng trong tam giỏc vuụng viết CTTQ
Chữa bài 2b (SBT tr89)
HS1: Đ/S: x= 4, y = 48
HS2: Đ/S: x= 4.
học, vẽ hỡnh Nănglực tớnh toỏn
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
? Hóy viết cụng thức tớnh diện tớch
tam giỏc vuụng ABC trong hỡnh vẽ
Trang 9- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc.
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
D Hoạt động vận dụng
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
h
7 5
x y
Trang 10E.Hoạt động tỡm tũi mở rộng và hướng dẫn về nhà
- Phương phỏp dạy học : Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, hợp tỏc
- Kĩ thuật : Đặt cőu hỏi, hợp tỏc
* Hoạt động tỡm tũi mở rộng
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hỡnh và ghi GT , KL của bài toỏn
- Gợi ý : Tớnh BC theo Pitago
- Để tớnh AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Hóy viết hệ thức sau đú thay số để
Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giỏc
vuụng trờn mạng, trờn giải toỏn
9 7 BC
AC AB
..
x = 130
63
Năng lực giao tiếp Năng lực tớnh toỏn Năng lực
sử dụng CNTT
y xx 2 1
Trang 11tr69 ; 70) và cỏc bài 3; 4; 5 (SBT tr90).
Trang 12h b c thụng qua việc giải cỏc bài tập.
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng giải bài tập tớnh toỏn cú vận dụng cỏc hệ thức trờn
Rốn khả năng phõn tớch tỡm lời giải cho bài toỏn
3.Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập Rốn tớnh cẩn thận
và kĩ năng tớnh toỏn cho HS
4 Phẩm chất, năng lực
a) Phẩm chất: sống tự chủ và sống trỏch nhiệm
b) Năng lực: năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn, năng lực cụng nghệ thụng
Trang 13.
b c a h ; 2 2 2
c
1 b
1 h
1
học Năng lực tớnh toỏn
? Tam giỏc ABC vuụng tại A thỡ ta
suy ra hệ thức ntn liờn quan đến x, a,
b?
Bài 7 (SGK tr69)+ 1HS đọc đầu bài
+ HS quan sỏt hỡnh vẽ trờn bảng phụ
+HS:Tam giỏc ABC cú đường trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng một nửa cạnh BC.Do đú tam giỏc ABC vuụng tại A
+ HS: Ta cú AH2 = HB.HC hay x2 = ab
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng lực tớnh toỏn Năng lực hợp tỏc
C Hoạt động luyện tập
+ GV yờu cầu HS đọc đề bài và quan
sỏt hỡnh vẽ trờn bảng phụ
+ GV đưa bảng phụ bài 8 và gọi 3 HS
lờn bảng chữa bài, mỗi HS làm một
phần
Bài 8 (SGK tr70)+ 1HS đọc đầu bài
+ HS quan sỏt hỡnh vẽ trờn bảng phụ
+ 3 HS lờn bảng chữa bài
* HS1 chữa phần a)
ỏp dụng hệ thức h2 = b’c’
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng lực tớnh
A
x
Trang 14+ GV yờu cầu HS dưới lớp làm làn
lượt vào vở sau đú nhận xột
+ GV nhận xột, sửa chữa và cho điểm
y2 = 122 + x2 y2 = 122 + 92 = 152
y = 15
toỏn Năng lực hợp tỏc
+1HS chữa phần a)Xột hai tam giỏc ADI và CDL cú :
AD = CD (giả thiết) ; A C 90 0(giảthiết); ADI CDL (cựng phụ với gúc CDI)
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng lực tớnh toỏn Năng lực hợp tỏc
Trang 15+ GV nhận xột, sửa chữa và cho điểm
Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giỏc
vuụng trờn mạng, trờn giải toỏn
violimpic
- Học thuộc cỏc hệ thức liờn hệ giữa
cạnh và đường cao trong tam giỏc
vuụng
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa vận dụng
tương tự vào giải cỏc bài tập cũn lại
trong SBT: 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 (tr90 ; 91)
b) HS : Ta chứng minh tổng trờn bằng một tổng khụng đổi
sử dụng CNTT
Trang 17h b c thụng qua việc giải cỏc bài tập.
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng giải bài tập tớnh toỏn cú vận dụng cỏc hệ thức trờn
Rốn khả năng phõn tớch tỡm lời giải cho bài toỏn
3.Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập Rốn tớnh cẩn thận
và kĩ năng tớnh toỏn cho HS Giỏo dục tớnh cẩn thận trong tớnh toỏn
4 Phẩm chất, năng lực
a) Phẩm chất: sống tự chủ và sống trỏch nhiệm
b) Năng lực: năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn, năng lực cụng nghệ thụng
Trang 18.
b c a h ; 2 2 2
c
1 b
1 h
1
học Năng lực tớnh toỏn
+ 1HS lờn bảng tớnh:
Cú AB2 = AH2 + BH2 = 162 + 252 = 881
C Hoạt động luyện tập
+ GV yờu cầu HS đọc đề bài và vẽ
hỡnh minh hoạ
Bài 17 (SBT tr91)+ 1HS đọc đề bài, HS cả lớp vẽ hỡnh
giải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng
A
Trang 19+ GV: Biết AI và CI ta tớnh được đoạn
Vỡ BI là phõn giỏc của gúc ABC nờn
+ HS suy nghĩ và nờu cỏch chứng minh :
Theo định lớ Pi-ta-go, ta cú :
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng lực tớnh toỏn Năng lực hợp tỏc.M
A
E F
B
Trang 20+ GV cú thể gợi ý HS nối MA, MB,
Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về hệ thức
trong tam giỏc vuụng trờn mạng, trờn
giải toỏn violimpic
+ HS Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về
hệ thức trong tam giỏc vuụng trờn mạng, trờn giải toỏn violimpic Năng lực
giao tiếp Năng lực tớnh toỏn Năng lực
sử dụng CNTT
Trang 21Ngày soạn: 01/9/2017
Ngày dạy : 08/9/2017
Tiết 5: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN (TIẾT 1)
A Mục tiờu:
1 Kiến thức: Nắm vững cỏc cụng thức định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của
một gúc nhọn Hiểu được cỏc định nghĩa như vậy là hợp lớ (Cỏc tỉ số này chỉ
phụ thuộc vào độ lớn của gúc nhọn mà khụng phụ thuộc vào từng tam giỏc
vuụng cú 1 gúc bằng ) Tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của ba gúc đặc biệt
300, 450, 600
2 Kĩ năng: Biết vận dụng vào giải bài tập cú liờn quan.
3.Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập Rốn tớnh cẩn thận
và kĩ năng tớnh toỏn cho HS Giỏo dục ý thức học tập bộ mụn và tớnh liờn hệ
thực tế
4 Phẩm chất, năng lực
a) Phẩm chất: sống tự chủ và sống trỏch nhiệm
b) Năng lực: năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn, năng lực cụng nghệ thụng
tin và truyền thụng
B Chuẩn bị
1 Giỏo viờn:
* Đồ dựng, Phương tiện: Thước kẻ , eke, thước đo gúc, com pa, phấn màu,
mỏy tớnh bỏ tỳi Bảng lượng giỏc, mỏy tớnh bỏ tỳi Mỏy chiếu nội dung
VD1, 2
* Phương phỏp, kĩ thuật: Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, đàm thoại,
hợp tỏc, đặt cőu hỏi
2 Học sinh: Thước kẻ, eke, com pa, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi ễn lại cỏch
viết tỉ số giữa cỏc cạnh của 2 tam giỏc đồng dạng Bảng lượng giỏc, mỏy tớnh
bỏ tỳi
C Tiến trỡnh dạy - học
A Hoạt động khởi động
Trang 22? Hai tam giỏc vuụng ABC và A’B’C’
GV giới thiệu cạnh kề, cạnh đối của
gúc nhọn
+ HS đọc SGK và vẽ hỡnh vào vở vànghe GV giới thiệu
b) Định nghĩa (SGK tr72).
+ 1HS đọc định nghĩa
+HS: Tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn luụn dương Hơn nữa sin < 1,cos < 1
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng lực tớnh toỏn Năng lực hợp tỏc
’ B
’ B
Trang 23C Hoạt động luyện tập
GV cho HS làm ? 1 theo nhúm
GV Kiểm tra đại diện 2 nhúm cỏch
giải của mỗi phần, cỏc nhúm khỏc
nhận xột và bổ sung
+ GV HD làm phần b)
+ HS làm ? 1 phần a) theo nhúma) - Khi = 450
ABC vuụng cõn tại A AB = AC
AC 1
AB
- Ngược lại, nếu
AC 1
AB AB =
AC ABC vuụng cõn tại A
= 450.+ HS theo dừi GV HDb) - Khi = 600, lấy B’ đối xứng với
B qua AC ta cú tam giỏc ABC là nửatam giỏc đều CBB’ Ta cú AC = a 3
A
B
C 450
B
Trang 24dừi cỏch giải bài toỏn.
E Hoạt động tỡm tũi mở rộng và hướng dẫn về nhà
* Hoạt động tỡm tũi mở rộng
+ Bài 10 (SGK tr76)
* Hướng dẫn về nhà
Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về tỉ số
lượng giỏc của gúc nhọn trờn mạng,
trờn giải toỏn violimpic
- Học thuộc cỏc định nghĩa và xem lại
;
Cos340 = Cos
ACC BC
;
tan340 = tan
ABC AC
;
cot340 = cot
ACC AB
Năng lực giao tiếp Năng lực tớnh toỏn Năng lực
sử dụng CNTT
B
340
Trang 25Ngày soạn: 04/9/2017
Ngày dạy : 11/9/2017
Tiết 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN (TIẾT 2)
A Mục tiờu:
1 Kiến thức: Củng cố cỏc cụng thức định nghĩa tỉ số lượng giỏc của 1 gúc
nhọn Tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của ba gúc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm
vững cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau Biết
dựng 1 gúc khi cho 1 tỉ số lượng giỏc
2 Kĩ năng: Biết vận dụng vào giải cỏc bài tập cú liờn quan.
3.Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập Rốn tớnh cẩn thận
và kĩ năng tớnh toỏn cho HS Giỏo dục ý thức học tập bộ mụn và tớnh liờn hệ
thực tế
4 Phẩm chất, năng lực
a) Phẩm chất: sống tự chủ và sống trỏch nhiệm
b) Năng lực: năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực tớnh toỏn, năng lực cụng nghệ thụng
tin và truyền thụng
B Chuẩn bị
1 Giỏo viờn:
* Đồ dựng, Phương tiện: Thước kẻ , eke, thước đo gúc, com pa, phấn màu,
mỏy tớnh bỏ tỳi Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
* Phương phỏp, kĩ thuật: Nờu và giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, đàm thoại,
Trang 26cạnh huyền đối với gúc Viết cụng
thức biểu diễn định nghĩa tỉ số lượng
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
+ GV: Qua vớ dụ 1 và vớ dụ 2 ta thấy
cho gúc nhọn , ta tớnh được cỏc tỉ số
lượng giỏc của nú Ngược lại, nếu cho
1 trong cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc
Năng lực tựgiải quyết vấn đề và sỏng tạo Năng lực tựhọc Năng lực tớnh toỏn Năng lực hợp tỏc
1 M
Trang 27+ GV yờu cầu 1 HS đọc phần Chỳ ý
C Hoạt động luyện tập
+ GV yờu cầu HS làm ? 4
? Vậy với hai gúc phụ nhau, cỏc tỉ số
lượng giỏc của chỳng cú mối liờn hệ
tan = cot ; cot = tg.+ HS nờu định lớ SGK tr74
D Hoạt động vận dụng
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài
tập trắc nghiệm và yờu cầu h/s thảo
Trang 28+) GV đưa ra lời giải và khẳng định kết
quả đỳng là B
C P 6 2 3 2
D P 6 3 2 2 2
lực tớnh toỏn Năng lực hợp tỏc
E Hoạt động tỡm tũi mở rộng và hướng dẫn về nhà
* Hoạt động tỡm tũi mở rộng
Bài tập trắc nghiệm
a) sin =
cạnh đối cạnh huyền ;
Tỡm hiểu thờm cỏc bài toỏn về tỉ số
lượng giỏc của gỳc nhọn trờn mạng,
trờn giải toỏn violimpic
b) tan =
cạnh kề cạnh đối S e) cos300 = sin600 = 3 S
f) sin300 = cos600 =
1
2 Đ
- GV hướng dẫn HS đọc “Cỳ thể em chưa biết”: Tỉ số giữa chiều dài và
BM = BA húy tớnh BM và BA theo BC
Năng lực giao tiếp Năng lực tớnh toỏn Năng lực
sử dụng CNTT