Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: A.. Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: A... Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là: A... Câu 17: Khẳng định nào trong các khẳng định sau
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2
VECTO
CHUYÊN ĐỀ 5 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x( A;y A) và B(x B;y B) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng
AB là:
A ;
A B A B
A B A B
C ;
A B A B
A A B B
L ời giải
Ch ọn B
2
A B I
I A B I
I A B I A B
I
x
y
+
=
A B A B
Câu 2: Cho các vectơ u=(u u1; 2), ;v=(v v1 2)
Điều kiện để vectơ u v =
là
A 1 2
=
=
B
= −
= −
C
=
=
D
=
=
Lời giải
Ch ọn C
=
= ⇔ =
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x( A;y A) và B x( B;y B) Tọa độ của vectơ AB
là
A AB=(y A−x A;y B −x B)
B AB=(x A+x B;y A+y B)
C AB=(x A−x B;y A−y B)
D AB=(x B −x A;y B−y A)
L ời giải
Ch ọn D
Theo công thức tọa độ vectơ AB=(x B−x A;y B −y A)
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x( A;y A) (, ;B x B y B)và C x ;( C y C) Tọa độ trọng tâm G của tam
giác ABC là:
A ;
A B C A B C
A B C A B C
C ;
A B C A B C
A B C A B C
L ời giải
Ch ọn C
Ta có: G là trọng tâm của tam giác ABC⇒OA OB OC + + =3OG
với O là điểm bất kì
Chọn O chính là gốc tọa độ O Khi đó, ta có:
1
Chương
Trang 33 3 3
3
3
A B C G
A B C G
A B C G A B C
G
x
y
;
A B C A B C
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ u =(2; 1 và − ) v= −( 1; 2)
đối nhau
B Hai vectơ u =(2; 1 và − ) v= − −( 2; 1)
đối nhau
C Hai vectơ u =(2; 1 và − ) v= −( 2;1)
đối nhau
D Hai vectơ u =(2; 1 và − ) v=( )2;1
đối nhau
L ời giải
Ch ọn C
Ta có: u=(2; 1− = − −) ( 2;1)= −v ⇒u
và v
đối nhau
Câu 6: Trong hệ trục (O i j; ; )
, tọa độ của vec tơ i j +
là:
A (−1;1) B ( )1; 0 C ( )0;1 D ( )1;1
L ời giải
Ch ọn D
Ta có: i+ =j ( ) ( ) ( )1; 0 + 0;1 = 1;1
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( ) (5; 2 ,B 10;8) Tọa độ của vec tơ AB
là:
A ( )2; 4 B ( )5; 6 C (15;10 ) D (50; 6 )
L ời giải
Ch ọn B
Ta có: AB=(10 5;8 2− − ) ( )= 5; 6
Câu 8: Cho hai điểm A( )1; 0 và B(0; 2− Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:)
A 1; 1
2
1 1;
2
1
; 2 2
D (1; 1− )
L ời giải
Ch ọn A
A B A B
Câu 9: Cho tam giác ABC có tr ọng tâm là gốc tọa độ O , hai đỉnh A và B có tọa độ là
( 2; 2)
A − ;B( )3;5 Tọa độ của đỉnh C là:
A ( )1; 7 B (− − 1; 7) C (− − 3; 5) D (2; 2− )
Lời giải
Ch ọn B
Ta có:
2 3 0
1
0
O
C
O
x
x
y
Trang 4
Câu 10: Vectơ a = −( 4; 0)
được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
A a = − +4i j
B a = − +i 4j
C a= −4j
D a = −4i
L ời giải
Ch ọn D
Ta có: a = −( 4; 0)⇒ = − +a 4i 0j= −4i
Câu 11: Cho hai điểm A( )1; 0 và B(0; 2− Tọa độ điểm D sao cho ) AD= −3AB
là:
A (4; 6− ) B ( )2; 0 C ( )0; 4 D ( )4; 6
L ời giải Chọn D
( )
( ) ( )
3
6
D
D A B A D
y
− = − − − = − −
=
− = − − − = − − −
Câu 12: Cho a = −( 5; 0 ,) b=( )4;x
Haivec tơ a
và b
cùng phương nếu số x là:
A − 5 B 4 C − 1 D 0
L ời giải
Ch ọn D
Ta có: a
và b
cùng phương khi a =k b.⇒ =x 0
Câu 13: Cho a = −( 1; 2 ,) b=(5; 7− )
Tọa độ của vec tơ a b −
là:
A (6; 9− ) B (4; 5− ) C (−6;9) D (− −5; 14)
L ời giải
Ch ọn C
Ta có: a b − = − −( 1 5; 2 7+ ) (= −6;9)
Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3,BC=4 Độ dài của vec tơ AC
là:
A 9 B 5 C 6 D 7
L ời giải
Ch ọn B
Ta có: AC = AC= AB2+BC2 = 32+42 =5
Câu 15: Cho hai điểm A( )1; 0 và B(0; 2− Vec tơ đối của vectơ ) AB
có tọa độ là:
A (−1; 2) B (− − 1; 2) C ( )1; 2 D (1; 2− )
L ời giải
Ch ọn B
Ta có vectơ đối của AB
là BA=(0 1; 2 0− − − ) (= − −1; 2)
Câu 16: Cho a =(3; 4 ,− ) b= −( 1; 2)
Tọa độ của vec tơ a b +
là:
A (2; 2− ) B (4; 6− ) C (− − 3; 8) D (−4; 6)
L ời giải
Ch ọn A
Ta có: a b + = + −(3 ( 1); ( 4)− +2) (= 2; 2− )
Câu 17: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A Hai vec tơ u=( )4; 2
và v=( )8;3
cùng phương
B Hai vec tơ a = −( 5; 0)
và b= −( 4; 0)
cùng hướng
Trang 5C Hai vec tơ a =( )6;3
và b=( )2;1
ngượchướng
D Vec tơ c=( )7;3
là vec tơ đối của d= −( 7;3)
L ời giải
Ch ọn B
4
a= b
suy ra a
cùng hướng với b
Câu 18: Cho a =( )x; 2 ,b= −( 5;1 ,) c=( )x; 7
Vec tơ c=2a+3b
nếu:
L ời giải
Ch ọn C
7 2.2 3.1
Câu 19: Choa =(0,1)
,b= −( 1; 2)
,c= − −( 3; 2)
.Tọa độ củau =3a+2b−4c
:
A (10; 15− ) B (15;10 ) C (10;15 ) D (−10;15)
L ời giải
Ch ọn C
Ta có: u=3a+2b−4c=(3.0 2.( 1) 4.( 3);3.1 2.2 4.( 2)+ − − − + − − ) (= 10;15)
Câu 20: ChoA( ) ( )0;3 ,B 4; 2 Điểm D thỏa OD+2DA−2DB =0
, tọa độ D là:
A (−3;3) B (8; 2− ) C (−8; 2) D 2;5
2
L ời giải
Ch ọn B
( ) ( )
0 2 0 2 4 0 8
2 2 0
2
0 2 3 2 2 0
D
y
− + − − − =
= −
− + − − − =
Câu 21: Tam giác ABC có C(− − , trọng tâm 2; 4) G( )0; 4 , trung điểm cạnh BC là M( )2; 0 Tọa độ A
A A(4;12 ,) ( )B 4; 6 B A(− −4; 12 ,) ( )B 6; 4
C A(−4;12 ,) ( )B 6; 4 D A(4; 12 ,− ) (B −6; 4)
L ời giải
Ch ọn C
( 2) 2
6 2
6; 4
0
2
B
B
x
x
B
+ −
=
=
( )0; 4
6 ( 2) 0
4 3
4;12
4
3
A
A
x
x
A
+ + −
=
=
Câu 22: Cho a = −3i 4j
và b = −i j
Tìm phát biểu sai:
A a =5
C a b − =(2; 3− )
D b = 2
L ời giải
Trang 6Chọn B
Ta có: a = −3i 4j⇒a(3; 4− )
, b = − ⇒i j b(1; 1− ⇒) b = 2
Câu 23: Cho A( ) (1; 2 ,B −2; 6) Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A B M, , thẳng hàng thì tọa độ
điểm M là:
A (0;10 ) B (0; 10− ) C (10; 0 ) D (−10; 0)
L ời giải
Ch ọn A
Ta có: M trên trục Oy⇒M( )0;y
Ba điểm A B M, , thẳng hàng khi AB
cùng phương với AM
Ta có AB= −( 3; 4 ,) AM = −( 1;y−2)
Do đó, AB
cùng phương với
1 2
10
3 4
y
−
Vậy M(0;10)
Câu 24: Cho 4 điểm A(1; 2 ,− ) ( ) (B 0;3 ,C −3; 4 ,) (D −1;8) Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng
hàng?
L ời giải
Ch ọn C
Ta có: AD(−2;10 ,) AB(−1;5)⇒AD=2AB⇒
3 điểm A B D, , thẳng hàng
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy , cho B(5; 4 ,− ) ( )C 3; 7 Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là
A E(1;18) B E(7;15) C E(7; 1− ) D E(7; 15− )
L ời giải
Ch ọn D
Ta có: E đối xứng với C qua B ⇒ B là trung điểm đoạn thẳng EC
3 5
7 2
7; 15
4 2
E
E
E E
x
x
E
+
=
− =
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A( ) ( )1;3 ,B 4; 0 Tọa độ điểm M thỏa 3 AM +AB=0
là
A M( )4; 0 B M( )5;3 C M( )0; 4 D M(0; 4− )
L ời giải
Ch ọn C
( ) ( ) ( )
3 1 4 1 0 0
4
3 3 0 3 0
M M
y y
− + − =
=
− + − =
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A(−3;3 ,) ( ) (B 1; 4 ,C 2; 5− Tọa độ điểm M thỏa )
mãn2MA −BC=4CM
là:
A 1 5;
6 6
;
;
;
L ời giải
Ch ọn C
Trang 7Ta có: ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
1
6
M
M
x
y
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A(3; 2 ,− ) ( ) ( ) (B 7;1 ,C 0;1 ,D − − Khẳng định 8; 5)
nào sau đây là đúng?
A AB CD,
đối nhau B AB CD,
cùng phương nhưng ngược hướng
C AB CD,
cùng phương cùng hướng D A, B, C, D thẳng hàng
Lời giải
Ch ọn B
Ta có: AB=( )4;3 ,CD= − − ⇒( 8; 6) CD= −2AB
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A( ) ( ) (1;3 ,B 4; 0 ,C 2; 5− Tọa độ điểm M thỏa )
mãnMA +MB−3MC =0
là
A M(1;18) B M(−1;18) C M(−18;1) D M(1; 18− )
L ời giải
Ch ọn D
( ) ( ) ( )
3 0
18
M
y
− + − − − =
= −
− + − − − − =
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho A(−2; 0 ,) (B 5; 4 ,− ) (C −5;1) Tọa độ điểm D để tứ giác BCAD là
hình bình hành là:
A D(− − 8; 5) B D( )8;5 C D(−8;5) D D(8; 5− )
L ời giải
Ch ọn D
D D
D D
− − = − − =
+ = − = −
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho A( ) (2; 4 ,B −1; 4 ,) (C −5;1) Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là
hình bình hành là:
A D(−8;1) B D( )6; 7 C D(−2;1) D D( )8;1
L ời giải
Ch ọn C
D D
D D
− − = − − = −
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , gọi B B', '' và B l''' ần lượt là điểm đối xứng của B(−2; 7)qua trục
Ox , Oyvà qua gốc tọa độ O Tọa độ của các điểm B B', '' và B là:'''
A B'(− −2; 7 , B" 2; 7 ) ( ) và B"' 2; 7( − ) B B'(−7; 2 , B" 2; 7 ) ( ) và B"' 2; 7( − )
C B'(− −2; 7 , B" 2; 7 ) ( ) và B"'(− − 7; 2) D B'(− −2; 7 , B" 7; 2 ) ( ) và B"' 2; 7( − )
Lời giải
Ch ọn A
Ta có: B ' đối xứng với B(−2; 7) qua trục Ox⇒B'(− − 2; 7)
''
B đối xứng với B(−2; 7) qua trục Oy⇒B'' 2; 7( )
Trang 8B đối xứng với B(−2; 7) qua gốc tọa độ O⇒B''' 2; 7( − )
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A( ) ( )0; 2 ,B 1; 4 Tìm tọa độ điểm M thỏa
mãnAM = −2AB
là:
A M(− − 2; 2) B M(1; 4− ) C M( )3;5 D M(0; 2− )
Lời giải
Ch ọn A
0 2 1 0 2
2
2 2 4 2
M M
y y
− = − −
= −
− = − −
Câu 34: Cho a = −( 4, 1)
vàb= − −( 3, 2)
Tọa độ c = −a 2b
là:
A c=(1; 3− )
B c=( )2;5
C c= − −( 7; 1)
D c= −( 10; 3− )
Lời giải
Ch ọn B
Ta có: c = −a 2b = − −( 4 2.( 3);1 2.( 2)− − − ) ( )= 2;5
Câu 35: Cho a =(2016 2015; 0), (4; )b = x
Hai vectơ ,a b
cùng phương nếu
A x=504 B x= 0 C x= −504 D x=2017
Lời giải
Ch ọn B
Ta có: a b ,
cùng phương ⇔ =a k b.⇒ =x 0
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, Cho 7; 3 ; ( 2;5)
2
Khi đó a= −4AB=?
A a =(22; 32− )
B a=(22;32)
C a= −( 22;32)
2
=
Lời giải
Ch ọn A
2
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(m−2; 2n+1),b=(3; 2− )
Nếu a =b
thì
A m=5,n= −3 B 5, 3
2
m= n= − C m=5,n= −2 D m=5,n=2
Lời giải
Ch ọn B
Ta có:
5
3
2
m m
=
− =
Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1)− Điểm B là điểm đối xứng của A qua trục hoành
Tọa độ điểm B là:
A B(2;1) B B( 2; 1)− − C B(1; 2) D B(1; 2)−
Lời giải Chọn A
Ta có: B là điểm đối xứng của A qua trục hoành ⇒B( )2;1
Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy choa=(2;1), (3; 4), (7; 2)b= c=
Cho biết c=m a.+n b.
Khi đó
Trang 9A 22; 3
5 5
= − = B 1; 3
5 5
= = C 22; 3
5 5
= = D 22; 3
5 5
Lời giải
Ch ọn C
Ta có:
22
5
m
n
=
= +
Câu 40: Cho các vectơ a =(4; 2 ,− ) b= − −( 1; 1 ,) c=( )2;5
Phân tích vectơ b
theo hai vectơ a và c
, ta được:
A 1 1
2
L ời giải
Ch ọn A
Giả sử
1
4
m
n
= −
8 4
b= − a− c
Câu 41: Cho 1 ( )
( ; 2), 5; , ; 7
3
Vectơ c =4a−3b
nếu
Lời giải
Ch ọn D
Ta có:
4 3.( 5)
7 4.2 3
3
= − −
= − ⇔ ⇔ = −
= −
Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy, cho A m( − −1; 1 ,) (B 2; 2 2− m C m) (, +3;3) Tìm giá trị m để , ,A B C
là ba điểm thẳng hàng?
A m= 2 B m= 0 C m= 3 D m= 1
Lời giải
Ch ọn B
Ta có: AB= −(3 m;3 2− m)
, AC=( )4; 4
Ba điểm A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi AB
cùng phương với AC
3 3 2
0
4 4
m
− −
⇔ = ⇔ =
Câu 43: Cho hai điểm M(8; 1 ,− ) ( )N 3; 2 Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P có
tọa độ là:
A (−2;5) B (13; 3− ) C (11; 1− ) D 11 1;
2 2
L ời giải
Ch ọn A
Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm đoạn thẳng PM
Trang 10Do đó, ta có: ( )
8 3
2 2
2;5
2
2
P
P
P P
x
x
P
+
=
=
Câu 44: Cho tam giác ABC với A(3; 1 ,− ) (B −4; 2 ,) ( )C 4;3 Tìm D để ABDC là hình bình hành?
A D( )3; 6 B D(−3; 6) C D(3; 6− ) D D(− − 3; 6)
Lời giải
Ch ọn B
D D
− − = − = −
Câu 45: Cho K(1; 3− Điểm ) A∈Ox B, ∈Oy sao cho A là trung điểm KB Tọa độ điểm B là:
3
Lời giải
Ch ọn A
Ta có: A∈Ox B, ∈Oy⇒A x( ) ( ); 0 ,B 0;y
A là trung điểm
1 0
1 2
2 3
3 0
2
x
x KB
y y
+
− +
.Vậy B( )0;3
Câu 46: Cho tam giác ABC với A( ) ( ) (3;1 ,B 4; 2 ,C 4; 3− Tìm D để ABCD là hình bình hành?)
A D(−3; 4) B D(− − 3; 4) C D(3; 4− ) D D( )3; 4
Lời giải
Ch ọn B
D D
D D
− = − = −
− = − − = −
Câu 47: Cho M( ) ( ) (2; 0 ,N 2; 2 ,P −1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , của ABC∆ Tọa
độ B là:
A ( )1;1 B (− − 1; 1) C (−1;1) D (1; 1− )
L ời giải
Ch ọn C
B
A
+ = + + = + − = −
+ = + + = + =
Câu 48: Các điểm M( )2;3 , N(0; 4− , ) P(−1; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB của tam
giác ABC T ọa độ đỉnh A của tam giác là:
Trang 11A (1; 10− ) B ( )1;5 C (− − 3; 1) D (− − 2; 7)
L ời giải Chọn C
B
A
3 ( 4) 6 1
+ = + + = + − = −
+ = + + = − + = −
Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1; 1 ,− ) (N 5; 3− và P thuộc trục )
Oy,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là
A ( )0; 4 B ( )2; 0 C ( )2; 4 D ( )0; 2
L ời giải
Ch ọn A
Ta có: P thuộc trục Oy⇒P( )0;y , G nằm trên trục Ox⇒G x( ); 0
1 5 0
2 3
0
3
x
x
+ +
=
=
Vậy P( )0; 4
Câu 50: Cho các điểm A(−2;1 ,) ( ) ( )B 4; 0 ,C 2;3 Tìm điểm M biết rằng CM+3AC=2AB
A M(2; 5− ) B M(5; 2− ) C M(−5; 2) D M( )2;5
Lời giải
Ch ọn A
( ) ( ) ( )
2 3 2 2 2 4 2 2
5
3 3 3 1 2 0 1
M M
y y
− + + = +
= −
− + − = −