1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chuyên đề 1: Phương trình và hệ phương trình

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Cho đường tròn O và dây cung BC cố định.Gọi A là điểm di động trên cung lớn BC của đường tròn O, A khác B,C.Tia phân giác của góc ACB cắt đường tròn O tại điểm D khác C, lấy điểm [r]

Trang 1

1

CHUYÊN ĐỀ 1:

I.Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ thích hợp.

Bài 1:Gpt:

2

Giải:

Đặt 2 2 (1)

;

Ta có: 10.u2 + v2 -11.uv = 0(u-v).(10u-v)=0u=v hoặc 10u=v

Xét các trường hợp thay vào (1) ta tìm được x một cách dễ dàng

Bài 2:Gpt: (x2 - 4x+3).(x2 - 6x + 8)=15

Giải:

Đặt x2 - 5x + 5 = u (1)

Ta có: (x2 - 4x+3).(x2 - 6x + 8)=15

(x-1).(x-3).(x-2).(x-4)-15=0

(x-1).(x-2).(x-3).(x-4)-15=0

(x2-5x+4).(x2-5x+6)-15=0

(u-1).(u+1)-15=0

u2-16=0

u= 4

Thay các giá trị của u vào (1) ta dễ dàng tìm được x

Bài 3:Gpt:

2

90.

Giải:

x

2

2

x

x

x

Đặt u = x2 ( u 0) (1).

Ta có:

( u 1)

2

u

u

88u2 182u900

Từ đây ta dễ dàng tìm được u, thay vào (1) ta tìm được x

Bài 4:Gpt:3 x  3 2 x   3 312.( x  1)

Giải:

Đặt 3 x u  ; 23 x   3 v (1)

Trang 2

Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán THCS

2

Có:

) (

4 ) (

3 )

.(

3 u3 v3 u v uv u v u v

v

v u

v u v

u v u v

uv u

v

.(

Xét các trường hợp thay vào (1) ta dễ dàng tìm được x

Bài 5:Gpt: x x x x 3x (1)

2 2

1 2 3 3 5

2 2

3     

Giải:

Từ (1) suy ra: 2 5x3 3x2 3x2  x2 6x1

x x

x x

x x

x

(x 0)

0 9 24 22

0 9 24 22

2     

x x x

x

Đặt y (*) ta có:

x

x 3 

y2 - 8y + 16 = 0 suy ra y = 4 thay vào (*) ta dễ dàng tìm được x

4

1 )

4 (

3 ) 4 (

x

x x

x x

Giải:

Điều kiện x > 4 hoặc x < -1

*Nếu x > 4, (1) trở thành:

0 18 ) 4 ).(

1 ( 3 )

4

).(

1

Đặt (x1).(x4)  y0 (2) ta có:

y2 + 3y -18 = 0

Từ đó ta dễ dàng tìm được y,thay vào (2) ta tìm được x

*Nếu x < -1, (1) trở thành:

0 18 ) 4 ).(

1 ( 3 )

4

).(

1

Đặt (x1).(x4)  y0 (3) ta có:

y2 - 3y -18 = 0

Từ đó ta dễ dàng tìm được y,thay vào (3) ta tìm được x

Bài 7:Gpt:(2x2 - 3x +1).(2x2 + 5x + 1)=9x2 (1)

Giải:

(1)4x4 4x3 20x2 2x10 (x 0).Chia cả hai vế cho x 2 ta được : 4x2 + 4x -20 + = 0

x

x

Đặt y = (2)

2

x

x x

x

x

x 1

2 

Ta có: y2 + 2y -24 = 0

Từ đó ta tìm được y,thay vào (2) ta dễ dàng tìm được x

Trang 3

3

Bài 8:Gpt: x2 16x642 x2 8x16 x2 0 Giải: 0 4 2 8       x x x Đến đây ta xét từng khoảng ,bài toán trở nên đơn giản Bài 9:Gpt: (1 + x + x2)2 = 5.(1 + x2 + x4) Giải: 4 2 3 2 4 2 2 2 2 5 5 5 1xxxxx   xx  0 2 2 0 4 2 2 2 4 2 3 4 2 3 4             x x x x x x x x Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình đã cho, vậy x 0. Chia cả hai vế của phương trình trên cho x2 ta được: 2x2 - x + 1 - 1  22 0 Đặt y = (*) Ta có: x x x x 1  2y2 - y - 3 = 0.Từ đó ta dễ dàng tìm được y, thay vào (*) ta tìm được x Bài 10: Gpt: (6-x)4 + (8-x)4 = 16 Giải: Đặt 7 - x = y (*) Ta có: (y-1)4 + (y + 1)4 =162y4 +12 y2 +2 = 162.(y-1).(y+1).(y2+7)=0 y =1 hoặc y = -1  Thay các giá trị của y tìm được ở trên thay vào (*) ta dễ dàng tìm được các giá trị của x II.Tìm các nghiệm nguyên (x;y) hoặc (x;y;z) của các phương trình sau: Bài 1: x2 = y.(y+1).(y+2).(y+3) Giải: Đặt y2 + 3y = t Ta có: x2 = y.(y+1).(y+2).(y+3) = (y2 + 3y).(y2+ 3y +2) = t2 + 2t *Nếu t > 0 thì t2 < x2 = t2 + 2t < (t+1)2 suy ra không tồn tại x thỏa mãn *Nếu t < -2 thì 2t + 4 < 0 nên t2 + 2t > t2 + 4t + 4 suy ra t2 + 2t > t2 + 4t + 4 = (t+2)2 Suy ra: x2 = t2 + 2t > (t + 2)2 (*) Lại có: t2 +2t < t2 suy ra x2 < t2 (**) Từ (*)&(**) suy ra (t + 2)2 < x2 < t2 suy ra x2 = (t+1)2 suy ra t2 +2t = (t +1)2 (=x2) x - 0 4 8 +

x-8 - - - 0 +

x-4 - - 0 + +

x - 0 + + +

Trang 4

Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán THCS

4

Suy ra : t2 +2t = t2 +2t +1 (Vô lý)

*Nếu t = -1 suy ra x2 = t2 +2t = -1 <0 (Vô lý)

*Nếu t = 0 suy ra x = 0y = 0 hoặc -1 hoặc -2 hoặc -3

Bài 2:

) 2 ( 1 2 2

) 1 ( 2

2 xy x z

x

z y

x

Giải:

Từ (2) ta có: 2x2 - xy+x-2z =1 kết hợp với (1) ta có:

2x2 - xy+x-2.(2 - x + y)=12x2 -xy +3x-2y-5 =0

7 , 1 2 2

7 2

7 1 2

5 3

2

x

x x

x x

Từ đó ta tìm được x tìm được y tìm được z

Bài 3:

) 2 ( 1

) 1 ( 3

2 2

2 y z

x

z y

x

Giải:

Thay (1) vào (2) ta được:

(y + z -3)2 -y2 -z2 =1yz - 3y - 3z = -4(y-3).(z-3) = 5 = 1.5 = (-1).(-5) = 5.1=

=(-5).(-1

Từ đó ta tìm được y và z tìm được x

Bài 4: 2xy + x + y = 83.

Giải:

1 2

167 1

1 2

2 166 2

1

2

y y

y x

y

y

Từ đó ta tìm được y tìm được x

Bài 5:   3

y

zx x

yz

z

xy

Giải:

Điều kiện : x,y,z 0.

Nhận xét:Trong ba số x,y,z luôn tồn tại hai số cùng dấu (Theo nguyên tắc Đirichlê có 3 số -3 thỏ mà chỉ

có hai chuồng-mọi số nguyên khác 0 chỉ mang dấu âm hoặc dấu dương)

Ta có thể giả sử x,y cùng dấu với nhau.Suy ra x.y = xy > 0 và , 0

x

y y x

Đặt A=   3

y

zx x

yz z

xy

Giả sử z <0 khi đó 3 = A =   0000 (Vô lý)

y

zx x

yz z xy

Vậy z >0.Ta có:

A = 3 3.3 3.3 xy z

x

y z y

x z z

xy y

x z x

y z z

xy y

zx x

yz

z

xy

1 ,

1

1 ,

1 1

, 1

1

y x z

y x z xy

z z

xy

Trang 5

5

Bài 6: 2x2 - 2xy = 5x + y - 19

Giải:

Từ bài ra ta có:

17 , 1 1 2 1 2 17 1

2

17 2 1

2

19 5

2 2

x

x x

x

x

Từ đó ta tìm được x tìm được y

III.Giải hệ phương trình và các phương trình khác.

2

1 1

2 

x x

Giải:

Điều kiện :x0, x  2

-Nếu x < 0 thì 

2

2

1 1

x

1 2

1

2  

 x

Vậy ta xét x > 0:

Đặt x = a và 2x2 b (a,b > 0)

Ta có:



2

2 1

1

2

2 b

a

b

a

Có: 2 11 2 1 ab1 (1)

ab b

a

Lại có: 2 = a2 + b2 2ab suy ra 1 ab (2). 

Từ (1)&(2) suy ra ab = 1 mà a2 + b2 =2 nên suy ra (a+b)2 = 4 suy ra a + b = 2

2

1

x b

a b

a

ab

Bài 2: 4x2  14xx2  y2 2y3 x4 16y5

Giải:

Điều kiện:

) 4 ( 0 16

) 3 ( 0 3 2

) 2 ( 0 4 1

) 1 ( 0 4

4

2 2

2

x

y y x

x x

Từ (4) suy ra x2 4 kết hợp với (1) suy ra x 2 = 4 kết hợp với (2) suy ra x = 2 Phương trình đã cho trở thành:

5

1 

y

Lúc này việc tìm y không còn khó khăn gì nữa (Lập bảng xét dấu)

Bài 3: 2x4 -21x3 + 74x2 -105x +50 =0

Trang 6

Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán THCS

6

Giải:

Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình đã cho

Vậy x 0.Chia cả hai vế của phương trình đã cho cho x 2 ta được:

0 26

25

21

25

2 0 50 105 74

21

2

2

2

 

 

x

x x

x x

x x

x

x

x 25

2y2 -21.y - 26 = 0.Từ đó ta tìm được ytìm ra x

Bài 4:



7 1

4 1

5 1

1

2

x x

x x

Giải:

Đặt :



0 1

0 1

x b

x a

Hệ đã cho trở thành:

 7 4

5 2

b a

b a

Từ đó tìm được a =3,b =1

Đến đây việc tìm ra x không còn khó khăn nữa

Bài 5:



) 2 ( 1 5

) 1 ( 1 5 1

x y

y x

Giải:

Thay biểu thức (2) vào phương trình (1) ta có:

1 1 2 1 5 1 5

x

Từ đó ta tìm được x.Việc tìm giá trị của y cũng không có gì khó khan nữa

Bài 6:



) 2 ( 0 3

3 2

) 1 ( 0 24 45 12 4

15

2

2 2

2 2

xy x y y x

y x y

xy x

Giải:

Phương trình (2) phân tích được như sau:

(x - y).(x -3 + 2y) = 0 

y x

y x

2 3 Xét các trường hợp thay vào phương trình (1) ta dễ dàng tìm được x và y

Bài 7: x3 + (3-m).x2 + (m-9).x + m2 -6m + 5 = 0

Giải:

Phương trình đã cho phân tích được như sau:

x(m5).x2 2x(m1)0

Đến đây việc giải và biện luận phương trình không còn khó khăn gì nữa

Trang 7

7

Bài 8:

xyz z

y

x

z y

x

4 4 4

1

Giải:

Bổ đề:a,b,cR:a2 b2 c2 abbcca

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c (Dễ dàng chứng minh được bổ đề trên)

Sử dụng bổ đề ta có:

xyz = x4 + y4 + z4 x 2y2 + y2z2 + z2x2 xyz.(x + y + z) = xyz.

Suy ra các dấu bất đẳng thức ở trên đều phải trở thành đẳng thức tức là ta phải có:

x = y =z kết hợp với giả thiết ban đầu :x + y + z =1 ta được:

3

1

y z

x

) 2 )(

2001 (

) 1 ( 1

2000 2000

1999 1999

2 2

xy y x x y

y x

y

x

Giải:

Điều kiện: x,y 0

Nhìn nhận phương trình (2) ta thấy:

-Nếu x > y thì:

VT > 0, VP < 0 suy ra: VT > VP

-Nếu y > x thì:

VT <0, VP >0 suy ra: VT < VP

-Nếu x = y khi đó: VT =VP =0

Kết hợp với (1) (Chú ý:x,y0.) ta được:

2

1

 y

x

Bài 10: x 2x52 x3 2x52 2 2 (1)

Giải:

2

1 1 5 2

2

4 3 5 2 1

5

Ta có:

4 1 5 2 5 2 3 1 5 2 5 2

3

Vậy dấu bất đẳng thức ở trên phải trở thành dấu đẳng thức tức là:

2

5 7

5 2 9

0 5 2 0 5

2

x

x x

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: 2;7

5

x

CHUYÊN ĐỀ 2: Bất đẳng thức.

Các bài toán tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất.

Trang 8

Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán THCS

8

Bài 1:Cho a,b,c là độ dài của ba cạnh tam giác.

CMR: ab + bc + ca a 2 +b2 +c2 < 2.(ab + bc + ca)

Giải:

Ta có:

a2 +b2 +c2 - ab + bc + ca ( ) ( ) ( )  0

2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

Vậy: ab + bc + ca a 2 +b2 +c2

Lại có:

a < b + c  a2 < a.(b + c) (1)

Tương tự: b2 < b.(a + c) (2) ,c2 < c.(b + a) (3)

Cộng (1),(2),(3) theo vế ta được:

a2 +b2 +c2 < a.(b + c) + b.(a + c) + c.(b + a) = 2.(ab + bc + ca)

Bài 2:Giả sử x > z ; y > z ; z > 0.CMR: z.(xz) z.(yz)  xy (1)

Giải:

Đặt: (m,n,z > 0)

n

z

y

m

z

x

Khi đó (1) trở thành: zmzn  (zm).(zn)

(2)

n z

z

m n

 

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có:

)

.(

1

)

.(

2

m n z n z

m

m n z

z

m n z

n

z

m

 





 

Vậy (2) đúng, tức là (1) cũng đúng (đpcm)

Bài 3:Cho xy > 0 và x + y = 1.CMR:8. 4  4 1 5

xy y x

Giải:

0 1

0

y x y

x xy

Ta có:

)

1 ( 4

1 4

1

2

xy xy xy

y

x

Lại có:

) ).(

1 1 ( ) (

4 ) ).(

1 1 (

4

8

2

2

2 2 2 2 2 2 2 2 4

4 2 2 4

4

y

x

y x y

x y

x y

x

Suy ra: 8.(x4 + y4)1 (2)

Trang 9

9

Từ (1) và (2) suy ra:

xy

y

x

Ta có đpcm

Bài 4:Cho ba số phân biệt a,b,c.CMR:Có ít nhất một trong ba số sau đây là số dương:

x = (a + b + c)2 - 9ab ; y = (a + b + c)2 - 9cb ; z = (a + b + c)2 - 9ac

Giải:

Ta có:

x + y + z = 3 (a + b + c)2 - 9.(ab + bc + ca) = 3.(a2 + b2 +c2- ab - bc - ca) =

= ( ) ( ) ( )  0 (Do a b c a)

2

3 ab 2  bc 2  ca 2    

Vậy trong ba số x,y,z luôn có ít nhất một số dương

 0

1

ab

b a

8

1

4

4  b

a

Giải: Hoàn toàn tương tự bài 3.

Bài 6:CMR:x10 y10.x2 y2  x8  y8.x4 y4

Giải:

Ta có: x10  y10 x2  y2  x8 y8 x4  y4

2 2 12

12 y x y x y x y x y x y

2

2y x y x y x y

2

0

4 2 2 4 2 2 2

2

2

6 6 2 2

2

2

y y x x y x

y

x

y x y x

y

x

Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng.Vậy ta có đpcm

Bài 7:CMR: Nếu a,b,c là các số đôi một khác nhau và a + b + c < 0 thì :

P = a3 + b3 + c3 - 3abc < 0

Giải:

Có:

P = a3 + b3 + c3 - 3abc = (a + b + c).(a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca) < 0

4

1 ) 1 2 (

1

25

1 9

1

2 

n

Giải:

Dễ dàng biến đổi tương đương chứng minh được:

1 )

1 2 (

2

1

2

1

)

1

2

(

1

n

Áp dụng ta có:

4

1 2 2

1 2

1 2

1 2 2

1 1 2

1

4

1 3

1 3

1

2

1

2

1

) 2 2 ).(

1 2 (

1

5 4

1 4 3

1 3

2

1

2

1









n n

n

n n

A

Ta có đpcm

Trang 10

Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán THCS

10

Bài 9:CMR: Nếu: p,q > 0 thì: pq

q p

q

 2 2

Giải:

Có:

2

2

q p

q pq p q p pq

q

p

q

p

Ta có đpcm

Bài 10:CMR: với mọi số nguyên dương k >1.Từ đó suy ra:

k k

k

1 1

1 1

với n >1

n n

1 2

1

3

1

2

1

1 2  2   2  

Giải:

k k

k k k

1 1

1 )

1 (

1 1

Áp dụng cho k = 2,3, ,n ta được:

1 2

1 1

1

3

1 2

1 2

1 1

1 1

1

3

1

2

1

n n

n

Bài 11:Cho hai số x,y thỏa mãn: x > y và xy = 1.CMR: 2 2 2 2 0

y x

y x

Giải:

Ta có:

0 2 2

2 )

( 2 2

2

2

y x y x y

x y x

y

x

y

x

Ta có đpcm

Bài 12:Cho tam giác ABC có các cạnh thỏa mãn: abc.CMR:abc2 9bc

Giải:

Từ giả thiết bài ra ta có:

2  9 (1) 5

4

0 ) 4 ).(

( 0 4

2

2 2

b

c b c b c

b c

a

b

b

Mà: (a + b + c)2 (2b + c) 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

(a + b + c)2 (2b + c) 2 9bc.

Ta có đpcm

Bài 13:

Cho 0 < a,b,c < 2.CMR:Ba số a.(2-b) ; b.(2-c) ; c.(2-a) không đồng thời lớn hơn 1

Giải:

Ta có:

1 2

2 2

2 2

2

) 2 ( )

2 (

)

2 (

) 2 ( )

2

(

)

2

.(

2 2

2

c c

b b

a

a

c c b b a a a c c b

b

a

Tích của ba số nhỏ hơn hoặc bằng 1 vì vậy chúng không thể đồng thời lớn hơn 1

Trang 11

11

Ta có đpcm

Bài 14: Cho ba số a,b,c thỏa mãn: a > b > c > 0.CMR:

c a c a

c b

a

b

a

b

Giải:

Ta có:

c a c a

c b

a b

a

b

2

2

2 2 2

2

2 2 2

2

2

2 2

c

b

c a b

a

c a a

b a

a

c a c a b a b

a

c a c a b a b

a

Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng

Vậy ta có đpcm

Bài 15:Cho các số dương x,y,z thỏa mãn:x2  y2 z2 1.CMR: 1

3 3 3

x

z z

y y x

Giải:

Áp dụng BĐT Cô Si: 3 2 3 xy 2x2 (1)

y

x xy

y

Tương tự: 3 yz 2y2 (2) và (3)

z

y   3 xz 2z2

x

z  

Cộng (1),(2),(3) theo vế ta có:

) (

3 3

3

z y x zx x

z yz z

y

xy

y

x        

Suy ra:

1 ) (

) (

) (

3

3

3

x

z

z

y

y

x

Vậy ta có đpcm

1 2 2

&

2 3

5

2 3

2

x x

b x

a Q x

x

x P

trị của x trong tập xác định của chúng

Trang 12

Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán THCS

12

Giải:

Điều kiện:x2,1

2 3

2 )

2 ( 2

3

5 )

1 , 2

2 3

2

x x

b a x b a ax

x x

x x

2

1 5

2

0

2

1

b

a b

a

b

a

a

Bài 2:Cho số nguyên n, A= n5 - n

a-Phân tích A thành nhân tử

b-Tìm n để A=0

c-CMR: A chia hết cho 30

Giải:

a) A= n5 - n = n.(n4 -1) = n.(n-1).(n+1).(n2 + 1)

b) A=0n = 0,1,-1

c) Theo Định Lý Fecma: n5 n(mod5)n5 n5 A5 (1)

Lại có:n(n1)2 A2(2) và:(n1).n.(n1)3A3 (3)

Vì 2,3,5 đôi một nguyên tố cùng nhau nên từ (1),(2)&(3) suy ra A(2.3.5) (đpcm)

Bài 3: CMR: Nếu x,y là những số nguyên thỏa mãn điều kiện x2 + y2 chia hết cho 3 thì cả x và y đều chia hết cho 3

Giải:

Nhận xét:Số chính phương chia cho 3 có số dư là 0 hoặc 1

Vì vậy từ giả thiết x2 + y2 chia hết cho 3x, y 3

Bài 4:Tìm giá trị của p,q để đa thức (x4 + 1) chia hết cho đa thức x2 + px + q

Giải:

Giả sử (x4 + 1) = (x2 + px + q).( x2 + mx + n)

Khai triển và đồng nhất hệ số ta được hệ:



q q p qn

p m qn

q

pm

n

p

m

1

1 1

0 0

2

Vậy có thể thấy các giá trị của p,q cần tìm là:

q q p

q

1 0

Bài 5:Cho đa thức:A(x)x4 14x3 71x2 154x120 xZ

a)Phân tích A(x) thành nhân tử

b)Chứng minh đa thức A(x) chia hết 24

Giải:

a).Ta có: A(x) x4 14x371x2 154x120

Trang 13

13

) 20 9 ).(

3 ).(

2 (

) 60 47 12

).(

2 (

2

2 3

x x x

x

x x

x x

b).Ta có:A(x)=  

24

2

) (

120 144

72 ) 14 ).(

1 ).(

1

x

x B

-Nếu x chia hết cho 4,x-14 chia hết cho 2  B(x) chia hết cho 8

-Nếu x chia cho 4 dư 1 thì x-1 chia hết cho 4,x+1 chia hết cho 2B(x) chia hết cho 8

-Nếu x chia cho 4 dư 2 thì x-14 chia hết cho 4,x chia hết cho 2B(x) chia hết cho 8

-Nếu x chia cho 4 dư 3 thì x + 1 chia hết cho 4,x-1 chia hết cho 2B(x) chia hết cho 8

Vậy trong mọi trường hợp ta đều có B(x) chia hết cho 8 (1)

Mà tích của ba số nguyên liên tiếp thì chi hết cho 3 nên (x-1).x.(x+1) chia hết cho 3

B(x) chia hết cho 3 (2)

Mà (3,8)=1 nên từ (1) và (2) suy ra B(x) chia hết cho 24

Vậy ta có đpcm

Bài 6:Tìm tất cả các số nguyên x để: x2 + 7 chia hết cho x-2

Giải:

Ta có: x2 + 7 = (x-2).(x + 2) +11 chia hết cho x-2 khi và chỉ khi 11 chia hết cho x-2

x-2=-1,-11,1,11

Từ đó ta dễ dàng tìm ra các giá trị x thỏa mãn bài ra

Bài 7: Một đa thức chia cho x-2 thì dư 5, chia cho x-3 thì dư 7.Tính phần dư của phép chia đa thức đó cho

(x-2).(x-3)

Giải:

Gọi đa thức đã cho là F(x).Theo bài ra ta giả sử đa thức dư cần tìm là ax+b

Ta có:

F(x) = (x-2).(x-3).A(x) + ax + b (trong đó A(x) là đa thức thương trong phép chia)

Theo giả thiết và theo định lý Bơdu ta có:

F(2)=2a +b=5 và F(3)=3a+b=7

Giải hệ hai phương trình trên ta tìm được a = 2, b = 1

Vậy đa thức dư là 2x+1

Bài 8: Cho biết tổng các số nguyên a1, a2, a3 , an chia hết cho 3.Chứng minh rằng:

A(x) = 3 3 cũng chia hết cho 3

2

3

1 a a n

Giải:

Theo định lý fecma ta có:n3 n(mod3)nZ

1 a

2 a

n

n a

2

3

1 a a n

a    a1a2  a n(mod3)0(mod3)

Ta có đpcm

Bài 9:Chứng minh rằng (7.5 +12.6 ) luôn chia hết cho 19, với mọi số n tự nhiên.n n

Giải:

Ta có:

A = 7.52n + 12.6n = 7.25n + 12.6n

Ta có: 256(mod19)25n 6n(mod19).Suy ra:

) 19 (mod 0 ) 19 (mod 6 19 6

12

6

A

Ta có đpcm

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w