1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an day them Hoa 12

93 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este – Lipit
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam.. Hoà tan m gam hỗn hợp bột Fe và[r]

Trang 1

Ngày soạn: 5/09/2017

Từ tiết 1 đến tiết 9 (3 buổi)

CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT

A LÝ THUYẾT

1 Khái niệm

 Este là gì? Đặc điểm cấu tạo R - COO – R’.Công thức chung este no, đơn chức CnH2nO2 (n≥1)

 Lipit là gì? Chất béo là gi?

2 Tính chất hóa học

 Phản ứng thủy phân, xúc tác axit :

RCOOR' + H2O RCOOH + R'OH

 Phản ứng xà phòng hóa :

RCOOR' + NaOH RCOONa + R'OH

(R-COO)3C3H5 + 3NaOH 3R-COONa + C3H5(OH)3

 Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng :

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3H2 (CH3[CH2]16COO)3C3H5

B BÀI TẬP

1 Este

a) Đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gốc – chức)

1.1 Este no, đơn chức, mạch hở có côngthức phân tử chung là

A Hai B Ba C Bốn D Năm

1.5 Tỉ khối hơi của este no, đơn chức, mạch hở X so với không khí bằng 2,55 Công thức phân tử

của X là

A C2H4O2 B CH2O2

C C3H6O2 D C4H8O2

1.6 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được

4,48 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

t0

Ni, t0

Trang 2

C C3H7COOH D C2H5COOH

b) Tính chất vật lí

1.8 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5

D CH3COOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3COOH

1.9 Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và(3) C3H7CH2OH, ta có thứ tự :

A (1), (2), (3) B (2), (3), (1)

C (1), (3), (2) D (3), (2), (1)

c) Tính chất hóa học

1.10 Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este được gọi là:

A phản ứng trung hòa B phản ứng ngưng tụ

C phản ứng este hóa D phản ứng kết hợp

1.11 Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:

A xà phòng hóa B hiđrat hoá

C krackinh D sự lên men

1.12 Khi đun X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ Y,

C2H6O và Z, C2H3NaO2 Tên của X là

A axit butanoic B etyl axetat

C metyl axetat D metyl propionat

1.13 Đốt cháy hoàn toàn 6,00 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và3,60 gam nước X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với natri.Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOH B CH3COOCH3

C HCOOCH3 D HCOOC2H5

1.14 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với natri sinh ra hiđro và vớidung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOH B CH3COCH2CH2OH

C HOCH2CH2CH2CHO D HCOOC3H7

1.15 Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam

X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của

X là

A CH3COOCH3 B CH3CH2COOH

C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO

1.16 Hai chất hữu cơ đơn chức X và Y đồng phân của nhau có công thức phân tử C3H6O2 Khicho 7,40 gam X hoặc Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó cô cạn dung dịch thấy:

từ X thu được 9,60 gam chất rắn; từ Y thu được 6,80 gam chất rắn Kết luận nào sau đây làđúng?

A X và Y là hai axit đồng phân của nhau

B X là axit còn Y là este đồng phân của X

Trang 3

C Y là axit còn X là este đồng phân của Y.

D X và Y là hai este đồng phân của nhau

1.17 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được dimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2

C HCOO-C(CH3)=CH2 D CH=CH2-COOCH3

1.18 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3

trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3

C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

1.19 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được

A axit axetic và rượu vinylic B axit axetic và andehit axetic

C axit axetic và rượu etylic D axit axetat và rượu vinylic

1.20 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phảnứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

A CH3 - COO - CH = CH2 B H - COO - CH2 - CH = CH2

C H - COO - CH = CH - CH3 D CH2 = CH – COO - CH3

1.21 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M

thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M.Công thức cấu tạo thu gọn của A là

A CH3COOC2H5 C (CH3COO)3C3H5

B (CH3COO)2C2H4 D C3H5(COO-CH3)3

1.22 Tỷ khối của một este so với hidro là 44 Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt

cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0,P) Công thức câu tạothu gọn của este là

A H-COO-CH3 C CH3COO-C2H5

B CH3COO-CH3 D C2H5COO-CH3

1.23 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH

1,50 M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muốiduy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

A CH3COO-CH3 B CH3COO-C2H5

C H-COO-C3H7 D C2H5COO-CH3

1.25 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun

nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng

17

22 lượng este đã phản ứng.

Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

A CH3COO-CH3 B H-COO-C3H7

Trang 4

C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3

1.26 Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2

bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là

1.30 Hỗn hợp gồm rượu đơn chức và axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn ta thu được 1 este Đốt

cháy hoàn toàn 0,11gam este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Vậy công thức phân tử của rượu và axit là:

A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2

C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2

1.31 Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hoá este

A 53,5% C2H5OH ; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%

B 55,3% C2H5OH ; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%

C 60,0% C2H5OH ; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%

D 45,0% C2H5OH ; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%

1.32 Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóngvới 200 gam rượu iso-amylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

A 97,5 gam B 195,0 gam C 292,5 gam D 159,0 gam

1.33 Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và rượu tương ứng là

A CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ;

H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2

B CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ;

H-COO-CH=CH-CH3

C CH2=CH-COO-CH3 ; H-COO-CH2-CH=CH2

Trang 5

D CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ;

1.34 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đếnkhi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 75,0% B 62,5% C 60,0% D 41,67%

1.35 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100

gam rượu metylic Giả thiết phản ứng hóa este đat hiệu suất 60%?

A 125 gam B 150 gam C 175 gam D 200 gam

1.36 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích

hơi bằng thể tích của 1,60 gam oxi (cùng t0,P) Biết MX > MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là

A CH3COO-CH=CH2 B H-COO-CH=CH-CH3

C CH2=CH-COO-CH3 D H-COO-CH2-CH=CH2

1.37 Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ

A axit axetic và phenol

B anhiđrit axetic và phenol

C axit axetic và ancol benzylic

D anhiđrit axetic và ancol benzylic

1.38 Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có CTPT

C4H6O2 Tên gọi của este đó là:

A Metyl acrylat B Metyl metacrylat

C Metyl propionat D Vinyl axetat

GIẢI Chọn A Do  = 2 nên lưu ý trường hợp ancol không bền Chỉ có một este duy nhất là CH2=CH – COOCH3 (CH2=CH – COOH ; CH3OH) Loại este CH3COOCH=CH2 do không tồn tại ancol CH2=CH – OH.

A Chất béo là trieste của glixerol với axit

B Chất béo là trieste của ancol với axxit béo

C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

1.41 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerol

A Muối B Este đơn chức

Trang 6

C Chất béo D Etylaxetat.

1.42 Trong thành phần của một loại sơn có các triglixerit là trieste của glixerin với axit linoleic

C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH Công thức cấu tạo nào không đúng trong các công thức sau

C17H29COO

D. C17H29COO

b) Tính chất

1.43 Khi thuỷ phân hoàn toàn 265,2 gam chất béo bằng dung dịch KOH thu được 288 gam một

muối kali duy nhất Tên gọi của chất béo là

A glixerol tristearat (hay stearin)

B glixerol tripanmitat (hay panmitin)

C glixerol trioleat (hay olein)

D glixerol trilinoleat (linolein)

1.44 Nhận định nào sau đây đúng ?

A Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm là phản ứng xà phòng hoá

B Phản ứng của glixerol với HNO3 đặc tạo ra glixerol trinitrat là phản ứng este hoá

C Có thể dùng chất giặt rửa tổng hợp để giặt áo quần trong nước cứng

D Xà phòng làm sạch vết bẩn vì có phản ứng hoá học với chất bẩn

1.45 Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa các axit béo tự do có trong 1 gam chất

béo Để trung hòa 14 gam chất béo cần 15 mL dung dịch KOH 0,1 M, chỉ số axit của chất béonày là

1.46 Nhận định nào sau đây đúng ?

A Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có cơ chế giặt rửa khác nhau

B Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có cấu tạo "đầu ưa nước" và "đuôi dài kị nước"

C Chất giặt rửa tổng hợp và chất tẩy màu có cơ chế làm sạch giống nhau

D Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều gây ô nhiễm môi trường vì không bị phân hủy theothời gian

1.47 Tính chất đặc trưng của lipit là:

1 chất lỏng 2 chất rắn

3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước

5 tan trong xăng 6 dễ bị thủy phân

7 Tác dụng với kim loại kiềm 8 cộng H2 vào gốc ruợu

Các tính chất không đúng là:

A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 1, 2, 7, 8 D 3, 6, 8

1.48 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

A hiđro hóa (có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao

C làm lạnh D xà phòng hóa

1.49 Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:

A amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O

C H2O và CO2 D NH3 và H2O

Trang 7

1.50 Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nĩng 2.225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) cĩ

chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hồn tồn):

A phân hủy mỡ B.thủy phân mỡ trong kiềm

C phản ứng của axít với kim loại D.đề hidro hĩa mỡ tự nhiên

1.53 Trong chất béo luơn cĩ một lượng axit béo tự do Khi thủy phân hồn tồn 2,145 kg chất béo,

cần dùng 0,3 kg NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và m(g) hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phịng 60%(về khối lượng) thu được là

GIẢI Chọn D (RCOO C H)3 3 5 + 3NaOH t0

R COOH' + NaOH  R COONa' + H2O (2)

Ta cĩ : số mol glixerol = 1 ; số mol NaOH tạo glixerol = 3

số mol NaOH trung hịa axit tự do =

3

0 3 10

3 40

, 

= 4,5  số mol H2O cũng = 4,5 Theo định luật bào tồn khối lượng:

Khối lượng muối = KL (chất béo) + KL (NaOH)  KL (glixerol)  KL (H2O)

= 2,145 + 0,300  0,092 

4 5 18 1000

, 

= 2,272 (kg) Khối lượng xà phịng (60%) =

2 272

0 6

, , = 3,787 (kg)

1.54 Đun 20g lipit với dung dịch chứa 10g NaOH Sau khi kết thúc phản ứng, để trung hịa

110

dung dịch thu được, cần dùng 90ml dung dịch HCl 0,2M Chỉ số xà phịng hĩa của lipit và phân tửkhối trung bình của các axit béo trong thành phần cấu tạo của lipit lần lượt là

(mol); nNaOH dư= 0,09.0,2.10 = 0,18 (mol)

 nNaOH pứ = 0,25 - 0,18 = 0,07 (mol)  n lipit 13n NaOH 0,073

20

8570,07

3

lipit

Đặt cơng thức của lipit là (RCOO C H)3 3 5, ta cĩ : 3 R + 173 = 857  R =

228 Vậy phân tử khối trung bình của các axit béo trong thành phần cấu tạo của lipit là 228 + 45

1.55 Để xà phịng hĩa 100kg dầu ăn thuộc loại trioleoyl glixerol cĩ chỉ số axit bằng 7 cần 14,10kg

natri hiđroxit Giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng muối natri thu được là

bằng số mol NaOH dùng để trung hịa lượng axit đĩ

Trang 8

10 3 100 = 12,5 (mol)  số mol NaOH phản ứng với axit béo tự do là 12,5

(mol) Lại có nNaOH ña õd ùng= 14,140 .103= 352,5 mol Số mol glixerol = 13

1.56 Đun sôi a (gam) một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được

0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của a là

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có : a = 0,92 + 9,58  (0,0356) = 8,82 (gam)

1.57 Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84(g) glixerol và 18,24g

muối của axit béo duy nhất Chất béo đó là

Trang 9

 Glucozo ở dạng mạch hở là monoanđehit và poliancol : CH2OH[CHOH]4CHO

 Fructozo ở dạng mạch hở là monoxeton và poliancol , có thể chuyển hóa thành glucozo trong môi trường bazo

CH2OH[CHOH]3 -CO-CH2OH CH2OH[CHOH]4CHO

b) Saccarozo (C12H22O11 hay C6H11O5 –O- C6H11O5)

Phân tử không có nhóm CHO, có chức poliancol

a) Glucozo có phản ứng của chức anđehit

CH 2 OH[CHOH] 4 CHO +2AgNO 3 +3NH 3 +H 2 O CH 2 OH[CHOH] 4 COONH 4 +2Ag + 2NH 4 NO 3

Fructozo cũng có phản ứng tráng bạc do trong môi trường kiềm, fructozo chuyển hóa thành glucozo.b) Glucozo, fructozo, saccarozo và xenlulozo có phản ứng của chức poliancol

 Glucozo, fructozo, saccarozo phản ứng với Cu(OH)2 cho các hợp chất tan màu xanh lam

 Xenlulozo tác dụng với axit nitric đậm đặc cho xenlulozo trinitrat:

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 (đặc) [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

c) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác axit hay enzim thích hợp

C6H11O5 –O- C6H11O5 + H2O C6H12O6 + C6H12O6

Saccarozo glucozo fructozo

(C6H10O5)n + H2O n C6H12O6

Tinh bột hoặc xenlulozo glucozo

d) Phản ứng lên men rượu

C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

B BÀI TẬP

1 Glucozơ

a) Đặc điểm cấu tạo phân tử

2.1 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

C hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.

D hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

2.2 Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng?

2.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?

A phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

B phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

t0

H2SO4(đặc ), t0

H+ hoặc enzim H+ hoặc enzim

Enzim

30-350C

Trang 10

D phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.

2.4 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Metyl  - glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

2.5 Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit CH3CHO, Fomiatmetyl COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO

2.6 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng

mạch hở:

A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan.

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3

D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic…

2.7 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch

vòng:

A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan.

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

2.8 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với AgNO3/NH3

C phản ứng với H2/Ni, to D phản ứng với CH3OH/HCl

2.8 Đồng phân của glucozơ là

2.10 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

C Còn có tên gọi là đường nho.

D Có 0,1% trong máu người.

2.11 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết

thanh ngọt”)

A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%

B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%

C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%

D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1%  0,2%

2.12 Cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucozơ?

Trang 11

CH2OH

O OHOH

OHOH

CH2OH

OOHOH

OHOH

OH

OOHOH

B.

A.

b) Tính chất:

2.13 Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng

A axit axetic B đồng (II) oxit

C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit

2.14 Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?

A H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, nhiệt độ

B [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, đun nóng

C H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2

D H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2

2.15 Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?

A Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2

C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH D Glucozơ   men etanol

2.16 Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương

C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na

2.17 Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2

2.18 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to

B oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

C lên men rượu etylic

D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

2.19 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

C dung dịch brom D AgNO3/NH3

2.20 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit

B Tính chất poliol

C Tham gia phản ứng thủy phân

D Lên men tạo rượu etylic

2.21 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của

glucozơ?

A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3

B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.

D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0

Trang 12

2.22 Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol, ancol etylic, glucozơ và axit axetic Thuốc thử nào sau đây

có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ?

A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Nước brom

2.23 Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với

lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính củagương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

2.28 Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ

và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm

2.29 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh từ CO2 và H2O cần được cung cấp năng lượng là

2813 kJ Nếu mỗi phút bề mặt trái đất nhận được khoảng 2,09J năng lượng mặt trời thì thời gian để

10 lá cây xanh với diện tích mỗi lá là10 cm2 tạo ra 1,8 gam glucozơ là a phút, biết chỉ có 10% nănglượng mặt trời được sử dụng cho phản ứng tổng hợp glucozơ Trị số của a là

2.30 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

B Tráng gương, tráng phích

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Nguyên liệu sản xuất PVC

2 Saccarozơ, Tinh bột và Xenlulozơ

Trang 13

a) Đặc điểm cấu tạo phân tử

2.31 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A Đều có trong củ cải đường

B Đều tham gia phản ứng tráng gương

C Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

2.32 Câu nào sai trong các câu sau:

A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm

B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa

nhóm chức – CH=O

C Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hidro giữa các vòng xoắn

amilozơ hấp thụ iot

D Có thể phân biệt mannozơ với saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

2.33 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên

nhiên có công thức (C6H10O5)n

A Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2

H2O=

65

B Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.

C Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước.

D Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ

2.37 Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

2.38 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

Trang 14

2.41 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất

A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng ;

B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3

2.44 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2  Tinh bột  Glucozơ  rượu etylic

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

32 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ

xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là

A 14,390 lít B 1,439 lít

C 15,000 lít D 24,390 lít

2.46 Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng

với lượng dư AgNO3/NH3 hình thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chấtsau:

2.47 Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sau đâysai về các phản ứng này?

A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ

B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành

C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

D Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng

2.48 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?

Trang 15

2.50 Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o Tính khối lượng glucozơ cótrong thùng nước rỉ đường glucozơ trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/ml ở

20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%

2.51 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh

D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

2.52 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ,nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,

B Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Thực phẩm cho con người

2.53 Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg mùn cưa có 50% xenlulozơ Giả thiết

Trang 16

Ngày soạn: 05/10/2016

Từ tiết 19 đến tiết 27 ( 3 buổi)

CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT – PROTEIN

)-H2O Tạo dung

dịch bazo

Axit HCl Tạo muối Tạo muối Tạo muối Tạo muối hoặc bị thủy phân khi đun

nóngBazo tan

a) Đặc điểm cấu tạo, danh pháp

3.1 Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H9N là

3.6 Cho amin có cấu tạo: CH3- CH(CH3)- NH2

Tên đúng của amin là trường hợp nào sau đây:

3.8 Tên gọi của C6H5NH2 là:

A Benzil amoni B Benzyl amoni

C Hexyl amoni D Anilin

Trang 17

3.9 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và

3.14 Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau không hợp lý?

A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.

B Do -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí

o-, p-.

C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.

D Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại

3.15 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?

Trang 18

A nhận biết bằng mùi.

B thêm vài giọt dung dịch H2SO4

C thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

D Đưa đầu đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựngdung dịch CH3NH2

3.19 Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch C2H5NH2 trong H2O?

3.21 Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa

đủ với 50ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là

3.23 Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 1,52g X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl

thu được 2,98g muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

A 0,04 mol và 0,2M B 0,02 mol và 0,1M

C 0,06 mol và 0,3M D 0,04 mol và 0,3M

3.24 Cho 3,04g hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl

thu được 5,96g muối Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau Công thức phân tử của haiamin là:

A CH5N và C2H7N B C3H9N và C2H7N

C C3H9N và C4H11N D CH5N và C3H9N

3.25 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được 2,24 lít khí

CO2 (đktc) và 3,6g H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C C3H9N và C4H11N D CH5N và C3H9N

3.26 Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau, tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên được trộn theo

tỉ lệ số mol 1:10:5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là

Trang 19

3.31 Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol CO2

3.32 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

A 100 ml B 50 ml

C 200 ml D 320 ml

3.33 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc)

Công thức của amin đó là:

3.35 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể tích

VCO 2: VH 2 O (ở cùng đk) = 8: 17 Công thức của 2 amin là

A C2H5NH2 , C3H7NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2

C CH3NH2 , C2H5NH2 D C4H9NH2 , C5H11NH2

3.36 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết ở mạch cacbon ta thu được

CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 8: 11 Vậy công thức phân tử của amin là :

3.41 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra Khối

lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%

3.42 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý?

A Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh

khiết

B Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách dehalogen hóa thu được anilin.

Trang 20

C Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilintinh khiết.

D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen.

a) Đặc điểm cấu tạo, danh pháp

3.43 Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl

B Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit

3.44 Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?

NH2COOH (axit glutaric)

3.45 Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi?

NH2COOH

axit 3-amino-2-metylbutanoic (valin)

C CH3 CH

CH3

CH2 CH

NH2COOH

axit 2-amino-4-metylpentanoic

(loxin)

D CH3 CH2

axit 2-amino-3-metylpentanoic (isoloxin)

CH

CH3

CH

NH2COOH

3.46 Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :

Trang 21

3.50 Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là :

A Axit - Amino - phenylpropionic

3.52 Tìm công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X chứa 32% C; 6,667% H; 42,667% O; 18,666%

N Biết phân tử X có một nguyên tử N và X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

3.54 Este A được điều chế từ amino axit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của

A so với H2 là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9g este A thu được 13,2g CO2, 6,3g H2O và 1,12 lít N2

(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là

B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng

C Tất cả đều tan trong nước

D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

3.56 Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?

A Ancol

B Dung dịch brom

C Axit (H+) và axit nitrơ

D Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối

3.57 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức

của A có dạng:

A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH

C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)2

Trang 22

3.58 Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOHtạo 9,55 gam muối A là:

A Axit 2-aminopropandioic B Axit 2-aminobutandioic

C Axit 2-aminopentandioic D Axit 2-aminohexandioic

3.59 Cho các dãy chuyển hóa:

D X + HNO2  HOCH2COOH + N2 + H2O

3.61 (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu đượcchất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của (X) là:

A (3) B (2)

C (2), (5) D (1), (4)

3.65 Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu etylic Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5.

Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2, 8,1 gam nước và 1,12 lít Nitơ

(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 23

A H2N-(CH2)2-COO-C2H5 C H2N-CH(CH3)-COOH

B H2N-CH2-COO-C2H5 D H2N-CH(CH3)-COOC2H5

3.66 Chất hữu cơ X có chứa 15,7303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lượng và còn

các nguyên tố C và H Biết X có tính lưỡng tính và tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy ra mộtphản ứng Cấu tạo thu gọn của X là

A H2N-COO-CH2CH3 C H2N-CH2CH2-COOH

B H2N-CH2CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-COO-CH3

3.67 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol

hợp chất thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và a mol hơi nước Công thức phân tử của hợp chất

đó là:

A C4H9O2N B C2H5O2N

C C3H7NO2 D C3H5NO2

3.68 Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit

aminoaxetic tác dụng được với:

A Tất cả các chất

B HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl

C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl, Cu

D Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl

3.69 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là:

3.72 Cho dung dịch quì tím vào 2 dung dịch sau :

X : H2N-CH2-COOH Y : HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

A X và Y đều không đổi màu quỳ tím

B X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

C X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

D cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ.

3.73 Axit - Aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :

A HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH

B HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl ,, H2N-CH2-COOH , Cu

C HCl , NaOH, CH3OH có mặt HCl , H2N-CH2-COOH

D HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl ,, H2N-CH2-COOH , NaCl

3.74 Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45% 7,86% , 15,73% còn lại là

oxy Khối lượng mol phân tử của X < 100 X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên X có cấu tạo là :

A.CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH

C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH

Trang 24

3.75 Khi đun nóng, các phân tử -Alanin (Axit  -aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo sản

phẩm nào sau đây:

Trang 25

3 Peptit và Protein

a) Khái niệm

3.76 Phát biểu nào sau đây đúng :

(1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp :

(2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật

(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit

(4) Protein bền đối với nhiệt , đối với axit và kiềm

A (1),(2) B (2), (3) C (1) , (3) D (3) , (4)

3.77 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit

B Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

D Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

3.78 Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC) B.Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.

C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và -amino axit.

D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit

nucleic,

3.79 Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác?

A Hầu hết enzim có bản chất protein

B Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học

C Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau

D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109-1011 lần nhờ xúc tác hóa học

3.80 Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:

C Chất polime đồng trùng hợp D Chất polime ngưng tụ

3.82 Chất nào sau đây thuộc loại peptit?

3.84 Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện

……… , cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu

……… xuất hiện

A kết tủa màu trắng ; tím xanh B kết tủa màu vàng ; tím xanh

Trang 26

C kết tủa màu xanh; vàng D kết tủa màu vàng ; xanh

3.85 Thuỷ phân đến cùng protein ta thu được

A các aminoaxit B các aminoaxit

C các chuỗi polypeptit D hỗn hợp các aminoaxit

3.86 Khi đung nóng protein trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng các men , protein bị

thuỷ phân thành các ………., cuối cùng thành các ………:

A phân tử protit nhỏ hơn; aminoaxit

B chuỗi polypeptit ; aminoaxit

C chuỗi polypeptit ; hỗn hợp các aminoaxit

D chuỗi polypeptit ; aminoaxit

3.87 Sản phẩm hoặc tên gọi của các chất trong phản ứng polime nào sau đây là đúng?

CH3CO

NH

CH COOH(CH2)2COOH

Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?

3.89 Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH

3.91 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh

bột, xà phòng Thứ tự hoá chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là

A quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc

B Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc

C dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím

D Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot

3.92 Câu nào sau đây không đúng:

A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

Trang 27

C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

A H2N - CH2 – COOH B HOOC - CH2 - CH(NH2) - COOH

C C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH D Hỗn hợp 3 aminoaxit A, B, C

3.94 Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

(a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH;

(b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH;

(c) AlaGluVal; (d) AlaGly ; (e) AlaGluValAla

A (a) ; (b) ; (c) B (b) ; (c) ; (d)

C (b) ; (c) ; (e) D (a) ; (c) ; (e)

3.39 Chất có từ 2 nhóm peptit (CONH) trở lên: (b) ; (c) ; (e)

3.95 Sử dụng alanin, glyxin và tyrosin có thể tạo được bao nhiêu tripeptit ?

3.96 Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin Nếu phân tử khối của A là 50.000, thì số

mắt xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu?

3.97 Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất

nào sau đây:

A Tính bazơ của protein B Tính axit của protein

C Tính lưỡng tính của protein

D Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin.

Trang 28

Ngày soạn: 11/11/2016

Từ tiết 28 đến tiết 33

CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME

A Lí thuyết

1 Khái niệm về polime

Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên

- Số mắt xích (n) được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa.

- Theo nguồn gốc, ta phân biệt polime thiên nhiên, polime tổng hợp, polime nhân tạo (bán tổng hợp)

- Theo phản ứng polime hóa, ta phân biệt polime trùng hợp và polime trùng ngưng

4 Điều chế

a) Trùng hợp

b) Trùng ngưng

5 Khái niệm về các vật liệu polime

- Chất dẻo : vật liệu polime có tính dẻo

Tơ : vật liệu polime hình sợi dài và mảnh

Cao su: vật liệu polime có tính đàn hồi Keo dán hữu cơ : vật liệu polime có khả năng kết nối hai mảnh vật liệu khác

Vật liệu compozit : vật liệu gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ, hữu cơ khác

B Bài tập

1 Khái niệm và cấu trúc

4.1 Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất cĩ

phân tử khối .(1) , do nhiều đơn vị nhỏ gọi là .(2) liên kết với nhau tạo nên

Trang 29

A Tơ tằm

B Tơ nilon-6,6

C Xenlulozơ trinitrat

D Cao su thiên nhiên

4.4 Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su buna?

A Poli (vinyl clorua)

4.8 Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:

A Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt

B Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt

C Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại

D Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy

4.9 Cao su buna – S có công thức là

n

CH2 CH CH CH2

CH3 nB.

.

.

4.10 Thủy tinh plexiglas là polime nào sau đây?

A Polimetyl metacrylat (PMM) B Polivinyl axetat (PVA)

C Polimetyl acrylat (PMA) D Tất cả đều sai

4.11 Tên của polime có công thức sau là

OH

CH2n

A nhựa phenolfomandehit B nhựa bakelit

4.12 Tơ enang thuộc loại

A tơ axetat B tơ poliamit

Trang 30

4.13 Một polime Y có cấu tạo mạch như sau:

4.14 Câu nào không đúng trong các câu sau:

A Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn

B Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau

C Protit không thuộc loại hợp chất polime

D Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ

4.15 Cho các polime: polietylen, xenlulozơ, amilo, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6;

poli(vinyl axetat) Những phân tử có cấu tạo mạch phân nhánh là

A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

B amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6; poli(vinyl axetat).

C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

D amilopectin, xenlulozơ.

2 Tính chất

4.16 Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi

B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đunnóng

C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạodung dịch nhớt

D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

4.17 Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?

A poli (vinyl clorua) + Cl2 ⃗t

B cao su thiên nhiên + HCl ⃗t

C poli (vinyl axetat) + H2O ⃗OH− , t

4.19 Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi trung bình 1 phân tử clo

tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

Trang 31

4.22 Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩmtạo thành là

A cacbon B S

C PbS D H2S

4.23 Hợp chất nào duới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A Axit ϖ -amino enantoic

C Axit adipic và hexametilen diamin

D Axit ϖ -amino caproic

4.25 Loại cao su nào duới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

D Không tan trong xăng và benzen

4.28 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng

A 2 - metyl - 3 - phenyl butan

B 2 - metyl - 3 - phenyl buten - 2

Trang 32

4.31 Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su buna – S?

4.33 Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su cloropren?

4.34 Hiđro hóa hợp chất hữu cơ X được isopentan X tham gia phản ứng trùng hợp được một loại

cao su Công thức cấu tạo thu gọn của X là

4.36 Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin ?

A axit axetic B axit oxalic

C axit stearic D axit ađipic

4.37 Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su buna – N?

Trang 33

nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2

CN

t o , p, xt

CH2 CH CH CH2 CH CH2C.

A axit acrylic B metyl acrylat

C axit metacrylic D metyl metacrylat

4.39 Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được gọi là

4.40 Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ?

A axit metacrylic B caprolactam

4.41 Tơ enang được điều chế bằng cách

A trùng hợp axit acrylic

B trùng ngưng alanin

C trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH

D trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH

4.42 Nhựa PS được điều chế từ monome nào sau đây?

A axit metacrylic B caprolactam

4.45 Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin

B tơ capron từ axit ϖ -amino caproic

C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic

D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic

4.46 Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

A Poli (metacrilat)

B Poli (acrilo nitrin)

C Poli (vinyl clorua)

D Poli (phenol fomandehit)

4.47 Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?

A PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện

Trang 34

B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa,

C Poli (metyl metacrilat) làm kính máy bay, ôtô, dân dụng, răng giả,

D Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện,

4.48 Điền từ thích hợp vào trỗ trống trong định nghĩa về vật liệu composit: "Vật liệu composit là vật

liệu hỗn hợp gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2)

A (1) hai; (2) không tan vào nhau B (1) hai; (2) tan vào nhau

C (1) ba; (2) không tan vào nhau D (1) ba; (2) tan vào nhau

4.49 Polime ( CH2 – CH(CH3) - CH2 – C(CH3) = CH - CH2 )

n được điều chế bằng phản ứng trùnghợp monome:

A.1414 m3 B.5883,242 m3 C 2915 m3 D 6154,144 m3

4.52 Tơ nilon- 6,6 là :

A Hexacloxiclohexan

B Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin

Polieste của axit ađipic và etylen glicol

4.53 Poli (vinylancol) là :

A Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH 2 =CH(OH)

B Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm

C Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen

D Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen

4.54 Tơ nilon-6.6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

A HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)4 - NH2

B HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2

C HOOC - (CH2 )6 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2

D HOOC - (CH2 )4 - NH2 và H2N - (CH2)6 - COOH

4.55 Dùng polivinyl axetat có thể làm được vật liệu nào sau đây

A Chất dẻo C Cao su B Tơ D Keo dán

4.56 Một loại polietylen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ

A 920 B 1230 C 1529 D 1786

4.57 Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60% và quá

trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và rượu là

A 170 kg axit và 80 kg rượu C 85 kg axit và 40 kg rượu

Trang 35

B 172 kg axit và 84 kg rượu D 86 kg axit và 42 kg rượu

4.58 Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình

là 20% thì để điều chế PVC phải cần một thể tích metan là

A 3500 m3 C 3584 m3

B 3560 m3 D 5500 m3

4.59 Sản phẩm trùng hợp của butadien - 1,3 với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường

A cao su buna B cao su buna - S

C cao su buna - N D cao su

4.60 Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P):

Trang 36

Ngày soạn: 21/11/2016

Từ tiết 33 đến tiết 48 ( 5 buổi)

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTHNgày soạn: 21/11/2013

Buổi 1

A Lí thuyết

I TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

1./ Tính chất vật lí:

Kim loại có những tính chất vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim

Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

2./ Tính chất hóa học:

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa)

M -> Mn+ + ne (n=1,2 hoặc 3e)a./ Tác dụng với phi kim:

a./ Với dung dịch axit HCl , H2SO4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có phản ứng) sản phẩm là muối và khí H2

Thí dụ: Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2

b./ Với dung dịch HNO3 , H2SO4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối + sản phẩm khử + nước

Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng) ⃗t o 3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O

Fe + 4HNO3 (loãng) ⃗t o Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O

Cu + 2H2SO4 (đặc) ⃗t o CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O Chú ý: HNO3 , H2SO4 đặc nguội không phản ứng với các kim loại Al , Fe, Cr …

c./ Tác dụng với nước: các kim loại Li , K , Ba , Ca , Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thườngtạo bazơ và khí H2

Thí dụ: 2Na + 2H2O ❑⃗ 2NaOH + H2

d./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do

Thí dụ: Fe + CuSO4 ❑⃗ FeSO4 + Cu

Điều kiện để kim loại A đẩy kim loại B ra khỏi muối : A + Bn+ 

+ Kim loại A đứng trước kim loại B trong dãy hoạt động hóa học+Kim loại A không tan trong nước

+Muối tạo thành phải tan

Trang 37

3./ Dãy điện hóa của kim loại:

a./ Dãy điện hóa của kim loại:

a./ Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa - khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường

b./ Ăn mòn điện hóa học:

- Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương

- Cơ chế:

+ Cực âm: kim loại có tính khử mạnh hơn bị oxi hóa

+ Cực dương: kim loại có tính khử yếu hơn

3./ Chống ăn mòn kim loại:

- Phương pháp bảo vệ bề mặt:

- Phương pháp điện hóa:

Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn Thí dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn)

III ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

1./Nguyên tắc:

Khử ion kim loại thành nguyên tử

Mn+ + ne > M2./ Phương pháp:

a./ Phương pháp nhiệt luyện: dùng điều chế những kim loại (sau Al) như: Zn , Fe , Sn , Pb , Cu , Hg

Trang 38

Dùng các chất khử mạnh như: C , CO , H2 hoặc Al để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.

Thí dụ: PbO + H2 ⃗t o Pb + H2O

Fe2O3 + 3CO ⃗t o 2Fe + 3CO2

b./ phương pháp thủy luyện: dùng điều chế những kim loại Cu , Ag , Hg …

Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối

Thí dụ: Fe + CuSO4 -> Cu + FeSO4

c./ Phương pháp điện phân:

- điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại K , Na , Ca , Mg , Al

Điện phân nóng chảy các hợp chất (muối, oxit, bazơ) của chúng

t : Thời gian (giây)

n : số electron mà nguyên tử hay ion cho hoặc nhận

B BÀI TẬP

1 Kim loại và hợp kim

5.1 Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIB

C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB

5.3 Trong mạng tinh thể kim loại có

A các nguyên tử kim loại

B các electron tự do

C các ion dương kim loại và các electron tự do

D ion âm phi kim và ion dương kim loại

5.4 Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Dãy gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron trênlà

5.6 Hoà tan 1,44g một kim loại hoá trị II trong 150ml dung dịch H2SO40,5M Muốn trung hoà axit

dư trong dung dịch thu được phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là

A Mg B Ba

Trang 39

5.8 Liên kết kim loại là

A liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các electron tự do

B liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các ion âm

C liên kết giữa các nguyên tử bằng các cặp electron dùng chung

D liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điệnâm

5.9 Trong hợp kim Al- Ni, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni Phần trăm khối lượng của Al trong hợp

5.12 Tính chất vật lý chung của kim loại là

A Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

B Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

D Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

5.13 Hợp kim có

A tính cứng hơn kim loại nguyên chất

B tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao hơn kim loại nguyên chất

C tính dẻo hơn kim loại nguyên chất

D nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại nguyên chất

5.14 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

5.16 Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:

A Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng

B Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ

C Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền

D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn

5.17 Một hợp kim Cu-Al chứa 12,3% Al Công thức hoá học của hợp kim là

A Cu3Al B Cu3Al2

C CuAl D CuAl3

Trang 40

5.18 Một phương pháp hoá học làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn Zn, Sn, Pb là ngâm hỗn hợp

trong dung dịch X dư X có thể là

5.21 Thả Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng

A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan

B có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan

C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

D dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

5.22 Có 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Cho vào ống nghiệm (1) một miếng nhỏ Na, ốngnghiệm (2) một đinh Fe đã làm sạch Ion Cu2+ bị khử thành Cu trong thí nghiệm

A (1) B (2)

C (1) và (2) D không bị khử

5.23 Cho 1,12g bột Fe và 0,24g bột Mg vào một bình chứa sẵn 250ml dung dịch CuSO4 Sau phảnứng khối lượng kim loại có trong bình là 1,88g Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 trước phảnứng là

5.25 Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50g trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336ml H2

(đkc) thì thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là

C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Cu

5.30 Cho 19,2g Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M Thể tíchkhí NO (đkc) thu được là

A 2,24 lit B 3,36 lit

C 4,48 lit D 6,72 lit

5.31 Có dung dịch HCl 0,1M Rót 250ml dung dịch này vào cốc đựng mạt sắt Sau một thời gian,

người ta lọc lấy dung dịch có pH = 2 Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là

Ngày đăng: 30/11/2021, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w