Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 2’ GV: Cho học sinh quan sát số học sinh giỏi của một lớp qua từng năm học có trên trang tính như hình 1.99a, hình 1.99b biểu diễn cùng các dữ liệu đó của tr[r]
Trang 1Khách sạn Cô Tô – Quảng Ninh cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ, đi lại thăm quan trên đảo ngọc Cô Tô-Quảng Ninh, LH: Mr: Mạnh, SĐT:
0969261938, Email: info@123doc.org
Trang 24.2 KiÓm ra bµi cò ( kh«ng kiÓm tra )
4.3 Bµi míi
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (2’)
GV: Cho học sinh quan sát số học sinh giỏi của một
lớp qua từng năm học có trên trang tính như hình
1.99a, hình 1.99b biểu diễn cùng các dữ liệu đó của
trang tính dưới dạng biểu đồ
Hình 1.99a
Hình 1.99b
GV: Theo em, trong hai cách trình bày dữ liệu như
trên, cách nào dễ hiểu, dễ thu hút sự chú ý của người
đọc và người đọc dễ ghi nhớ hơn?
HS: Hình 1.99b dễ hiểu, dễ thu hút sự chú ý của người
đọc, người đọc dễ ghi nhớ hơn
GV: Giả sử ta dùng chương trình đồ họa để tạo hình
ảnh minh họa dữ liệu như hình 1.99b, khi dữ liệu
trong bảng tính thay đổi, em sẽ gặp những khó khăn
GV: Em hãy quan sát bảng dữ liệu hình 1.99a và đưa
1 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ (10’)
Trang 3ra nhận xét: So sánh số lượng học sinh giỏi qua từng
năm của lớp 7A?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Em hãy quan sát biểu đồ hình 1.99b và đưa ra
nhận xét: So sánh số lượng học sinh giỏi qua từng
năm của lớp 7A?
- Mất ít thời gian để phân tích và so sánh số liệu
- Dễ dàng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng
hay giảm của số liệu
GV: Em hãy nêu khái niệm biểu đồ và mục đích của
việc minh họa dữ liệu bằng biểu đồ?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Em hãy nêu ưu điểm của việc biểu diễn dữ liệu
trên trang tính bằng biểu đồ?
HS:
- Dễ hiểu, dễ gây ấn tượng và người đọc ghi nhớ lâu
hơn
- Biểu đồ được tự động cập nhật khi dữ liệu thay đổi
- Có nhiều dạng biểu đồ phong phú
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số dạng biểu đồ thường
dùng
GV: Theo em biết thì có những dạng biểu đồ nào
Biểu đồ là cách biểu diễn dữliệu một cách trực quan bằngcác đối tượng đồ họa (cáccột, đoạn thẳng,…) Giúp em
dễ so sánh các dãy dữ liệu,đặc biệt là dự đoán xu thếtăng hay giảm của dữ liệutrong tương lai
Ưu điểm của việc biểu diễn
dữ liệu trên trang tính bằng biểu đồ:
- Dễ hiểu, dễ gây ấn tượng
và người đọc ghi nhớ lâuhơn
- Biểu đồ được tự động cậpnhật khi dữ liệu thay đổi
- Có nhiều dạng biểu đồphong phú
2 Một số dạng biểu đồ thường dùng (10’)
Trang 4thường dùng nào?
HS: Biểu đồ hình tròn, biểu đồ hình cột, biểu đồ
đường gấp khúc,…
GV: Với chương trình bảng tính em có thể tạo các
biểu đồ có hình dạng khác nhau để biểu diễn dữ liệu
GV: Theo em từng loại biểu đồ trên thích hợp với
cách biểu diễn dữ liệu nào?
HS:
- Biểu đồ hình cột: Rất thích hợp để so sánh dữ liệu có
trong nhiều cột
- Biểu đồ đường gấp khúc: Dùng để so sánh dữ liệu và
dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu
- Biểu đồ hình tròn: thích hợp để mô tả tỉ lệ của các
giá trị dữ liệu so với tổng thể
Hoạt động 4: Tạo biểu đồ
GV: Để tạo biểu đồ em thực hiện những bước nào?
HS: Để tạo biểu đồ em thực hiện hai bước chính:
- Bước 1 Chỉ định miền dữ liệu để biểu diễn bằng
biểu đồ
- Bước 2 Chọn dạng biểu đồ.
Một số dạng biểu đồ phổbiến nhất
- Biểu đồ cột: Rất thích hợp
để so sánh dữ liệu có trongnhiều cột
Charts trên dải lệnh Insert
rồi chọn dạng biểu đồ trongnhóm đó
Trang 5Trang 6
Ngày soạn: Tiết: 48Ngày giảng: 7A: / 7B: /
Bài 9: trình bày dữ liệu bằng biểu đồ( TT)
1 Mục tiêu.
1.1 Kiến thức.
- Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ
- Một số dạng biểu đồ thông thờng
- Các bớc cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu
- Thay đổi dạng biểu đồ đã tạo, xoá, sao chép biểu đồ vào văn bản Word
1.2 Kỹ Năng.
- Thực hiện thành thạo các thao tác với biểu đồ
1.3 Thái độ.
- Hình thành thái độ ham mê học hỏi, yêu thích môn học
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyờn mụn, năng lực phương phỏp, năng lực xó hội
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc, nănglực sử dụng ngụn ngữ, năng lực sử dụng cụng nghệ thụng tin và truyền thụng, nănglực tự học
2 Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch tạo biểu đồ 3 Tạo biểu đồ
Trang 7GV: Chỉ định miền dữ liệu là cho chương trình biết
em muốn biểu diễn dữ liệu gì trên biểu đồ
GV: Để xác định miền dữ liệu em thực hiện như
thế nào?
HS: Chọn khối hoặc các khối ô tính có dữ liệu cần
biểu diễn
GV: Ngầm định, chương trình bảng tính sẽ chọn
tất cả dữ liệu trong khối có ô tính được chọn Em
nên chỉ định cụ thể miền dữ liệu một cách rõ ràng
Trang 8HS: Kiểu biểu đồ phù hợp nhất là hình 1.104b.
Hoạt động 2: Chỉnh sửa biểu đồ
GV: Cho học sinh quan sát một số thành phần
chính của biểu đồ cột
GV: Để thay đổi dạng biểu đồ em làm thế nào?
HS: Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời
GV: Em hãy nêu một số thông tin giải thích biểu
đồ quan trọng?
HS: Trả lời
GV: Nháy chuột trên biểu đồ, em sẽ thấy một
nhóm ba dải lệnh ngữ cảnh xuất hiện dưới tên
Chart Tools, trong đó có dải lệnh Layout
GV: Các lệnh để thêm thông tin giải thích biểu đồ
có trong nhóm Labels trên dải lệnh Layout
GV: Để thêm hoặc ẩn tiêu đề của biểu đồ, em thực
hiện như thế nào?
HS: Nháy chuột vào lệnh Chart Title trên dải lệnh
Layout, em có thể thêm tiêu đề hoặc ẩn tiêu đề
GV: Để thêm hoặc ẩn tiêu đề các trục của biểu đồ,
em thực hiện như thế nào?
HS: Nháy chuột vào lệnh Axis Titles trên dải lệnh
4 Chỉnh sửa biểu đồ (25’)
a) Thay đổi dạng biểu đồ.
Để thay đổi dạng biểu đồ emhãy:
1 Nháy chuột trên biểu đồ đểchọn
2 Chọn dạng biểu đồ khác trongnhóm biểu đồ thích hợp trongnhóm Charts trên dải lệnh Inserttrên dải lệnh Insert (hoặc sửdụng lệnh Change chart Typetrong nhóm lệnh Type trêndải lệnh Design)
b) Thêm thông tin giải thích biểu đồ
Một số thông tin giải thích biểu đồ quan trọng:
- Tiêu đề của biểu đồ;
- Tiêu đề của các trục ngang vàtrục đứng (trừ biểu đồ hìnhtròn);
- Thông tin giải thích các dãy dữliệu (được gọi là chú giải)
Thêm thông tin giải thích biểu đồ:
Nháy chuột trên biểu đồ, trong
Trang 9Layout, em cú thể thờm tiờu đề của cỏc trục (ngang
và đứng) trờn biểu đồ hoặc ẩn tiờu đề (nếu đó cú)
GV: Để thờm hoặc ẩn chỳ giải của biểu đồ, em
thực hiện như thế nào?
HS: Nhỏy chuột vào lệnh Legend trờn dải lệnh
Layout, em cú thể thờm hoặc chỳ giải của biểu đồ
GV: Biểu đồ được tạo ra với vị trớ và kớch thước
ngầm định
GV: Để thay đổi vị trớ của biểu đồ em thực hiện
như thế nào?
HS: Em nhỏy chuột trờn biểu đồ để chọn và kộo
thả đến vị trớ mới
GV: Để thay đổi kớch thước của biểu đồ em thực
hiện như thế nào?
HS: Chọn biểu đồ và đưa con trỏ chuột vào vị trớ
một trong bốn gúc hoặc cỏc điểm giữa của biểu đồ,
em cú thể kộo thả chuột để thay đổi kớch thước của
biểu đồ theo ý muốn
GV: Để xúa biểu đồ, em làm thế nào?
HS: Em nhỏy chuột trờn biểu đồ và nhấn phớm
Delete
thờm tiờu đề hoặc ẩn tiờu đề
* Thờm hoặc ẩn tiờu đề cỏc trục của biểu đồ
Nhỏy chuột vào lệnh Axis Titles trờn dải lệnh Layout, em cú thể thờm hoặc ẩn tiờu đề của cỏc trục (ngang và đứng) trờn biểu đồ
* Thờm hoặc ẩn chỳ giải
Nhỏy chuột vào lệnh Legend trờn dải lệnh Layout, em cú thể thờm hoặc chỳ giải của biểu đồ
c) Thay đổi vị trớ hoặc kớch thước của biểu đồ
4.4 Củng cố (3’)
- Củng cố lại các kiến thức cơn bản của việc sử dụng biểu đồ trong chơng trình bảng tính
- Cách chèn biểu đồ vào văn bản Word
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (2’)
- Hớng dẫn HS về ôn bài, đọc trớc bài thực hành số 9
- Làm bài tập 4, 5 SGK
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 10
Ngày soạn: Tiết: 49Ngày giảng: 7A: /
Bài thực hành 9 tạo biểu đồ để minh hoạ
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyờn mụn, năng lực phương phỏp, năng lực xó hội
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc, nănglực sử dụng ngụn ngữ, năng lực sử dụng cụng nghệ thụng tin và truyền thụng, nănglực tự học
2 Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà
Trang 11G : Đóng điện
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng
máy tính của mình => Báo cáo tình hình
cho G
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy
H : ổn định vị trí trên các máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là định dạng trang
tính
Hoạt động 2 : Thực hiện tạo biểu đồ
GV: Yêu cầu HS khởi động chơng trình
bảng tính Excel, nhập dữ liệu vào trang
tính nh hình 1.113a
? Tính cột Tổng cộng ta làm ntn?
GV: Yêu cầu HS thực hiện tạo biểu đồ
với khối dữ liệu A4:D9
HS: Thực hành theo yêu cầu của giáo
viên
GV: Yêu cầu HS xoá biểu đồ trong bảng
dữ liệu
HS: Thực hiện thao tác xoá cột
- Yêu cầu từng HS tạo biểu đồ với dữ
liệu khối A4:A9 và D4:E9 với các thông
tin giải thích trên biểu đồ
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
d) Xóa biểu đồ đã tạo và tạo biểu đồ cộtvới miền dữ liệu A4:A9 và D4:E9
Trang 12Trang 13
Ngày soạn: Tiết: 50Ngày giảng:7A: /
Bài thực hành 9 tạo biểu đồ để minh hoạ( TT)
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyờn mụn, năng lực phương phỏp, năng lực xó hội
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc, nănglực sử dụng ngụn ngữ, năng lực sử dụng cụng nghệ thụng tin và truyền thụng, nănglực tự học
2 Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu (5’)
Trang 14G : Đóng điện
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng
máy tính của mình => Báo cáo tình hình
cho G
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy
H : ổn định vị trí trên các máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là định dạng trang
tính
Hoạt động 2 : Thực hiện tạo biểu đồ
- Yêu cầu HS tạo mới biểu đồ đờng gấp
khúc với khối dữ liệu A4:C9 và D4:E9
HS: Tạo mới biểu đồ đờng gấp khúc
- Yêu cầu HS đổi biểu đồ mục d của
BT1 thành biểu đồ đờng gấp khúc
HS: Thực hiện theo yêu cầu
- Yêu cầu HS so sánh kết quả nhận đợc ở
GV : Yêu cầu HS tạo biểu đồ hình tròn
trên cơ sở dữ liệu của khối A4:B9
- Yêu cầu HS đổi biểu đồ nhận đợc thành
biểu đ đờng gấp khúc và biểu đồ cột
? Để lu bảng tính ta làm ntn?
HS: TL
2 Bài tập 2 (30’)a) Tạo biểu đồ đờng gấp khúc với dữ liệukhối A4:A9 và D4:E9
b) Thay đổi dạng biểu đồ
c) Thay đổi dạng biểu đồd) Tạo biểu đồ hình tròn
g) Lu bảng tính
Lu bảng tính với tên:
Hoc_sinh_gioi_khoi_7
4.4 Củng cố (6’)
Trang 15- Giáo viên kiểm tra việc làm bài của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực hành, kết quả của mỗi máy
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (3’)
- Hớng dẫn HS về ôn bài, đọc trớc nội dung còn lại của bài
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 16
Ngày soạn: Tiết: 51Ngày giảng: 7A: /
Bài thực hành 9 tạo biểu đồ để minh hoạ( TT)
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyờn mụn, năng lực phương phỏp, năng lực xó hội
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc, nănglực sử dụng ngụn ngữ, năng lực sử dụng cụng nghệ thụng tin và truyền thụng, nănglực tự học
2 Chuẩn bị.
2.1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2.2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà
Trang 17G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là định dạng trang
tính
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Thực hiện tạo biểu đồ (30’)
GV: Yêu cầu HS mở bảng tính “Bảng
điểm lớp em” đã lu trong bài thực hành
7
GV: Yêu cầu HS tính điểm trung bình
theo từng môn
- Yêu cầu HS tạo biẻu đồ cột để minh
hoạ ĐTB của các môn học
? Để sao chép biểu đồ trên trang tính vào
Word ta làm ntn?
- Yêu cầu HS thực hiện thao tác sao chép
sang Word
3 Bài tập 3 a) Tính ĐTB theo từng môn học của cả lớp vào hàng dới cùng của danh sách dữ liệu
b) Tạo biểu đồ hình cột c) Sao chép biểu đồ đợc tạo trên trang tính vào văn bản Word
4.4 Củng cố (6’)
- Giáo viên kiểm tra việc làm bài của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực hành, kết quả của mỗi máy
4.5 Hớng dẫn học ở nhà. (3’)
- Hớng dẫn HS về ôn bài giờ sau kiểm tra 1 tiết,
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 18
Ngày soạn: Tiết: 52Ngày giảng: 7A: /
Kiểm tra MộT TIếT
1 Mục tiêu.
1.1 Kiến thức
- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh về định dạng, trình bày, in ấn…
để có phơng pháp điều chỉnh về việc học của học sinh cũng nh việc dạy của giáo viên
1.2 Kỹ Năng.
- Có kỹ năng làm một bài kiểm tra
1.3 Thái độ
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực chuyờn mụn, năng lực phương phỏp, năng lực xó hội
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụnngữ, năng lực sử dụng cụng nghệ thụng tin và truyền thụng, năng lực tự học
2 Chuẩn bị.
2.1 Giáo viên: Giáo trình, đề bài.
2.2 Học sinh: Chuẩn bị kiến thức các bài 7, 8, 9.
Trang 19MA TR N Ậ Cấp độ
Số điểm
(Tỉ lệ%)
2 20%
2 20%
Sắp xếp
và lọc dữ
liệu
Vận dụng được một số lệnh sắp xếp
và lọc
dữ liệu
để làm bài tập.
Số điểm
(Tỉ lệ%)
8 80%
8 80% Tổng số
8 80%
10 100%
Trang 20Đề bài
Câu 1 (2 điểm): Giả sử ô B1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ Ô B3 có nền màu trắng,chữ màu đen Em hãy nêu cách sao chép nội dung ở ô B1 vào ô B3 và thử dự đoán saukhi sao chép ô B3 có nền và phông chữ màu gì?
Câu 2 (8 điểm): Cho bảng điểm học sinh
c) Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào?
d) Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm thế nào?
Hết
Trang 21Đáp án - Biểu điểm
1 - Nhấp chuột ô B1, nháy nút lệnh Copy.- Nhấp chuột ô B3, nháy nút Paste
- Nền vàng, chữ đỏ
0.5 0.5 1
2
a) Nháy chuột ô trong cột ĐTB, nháy nút lệnh sắp xếp giảm dần 2 b) ớc 1 Chuẩn bị:
- Nháy chuột chọn 1 một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở dải lệnh Data chọn lệnh Filter trong nhóm lệnh Sort
& Filter.
Bớc 2 Lọc:
- Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột có giá trị dữ liệu cần lọc, nháy chuột chọn giá trị cần lọc
2
c) Nháy chọn biểu tợng lọc/Clear Filter from 2
4.4 Củng cố.
4.5 Hớng dẫn về nhà.
Đọc trớc bài Học đại số với GeoGebra
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 22
Ngày soạn: Tiết: 53Ngày giảng: 7A: /
HỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGEBRA
- Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong qu¸ tr×nh thùc hµnh phßng m¸y
1.4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, nănglực tự học
Trang 23Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tớnh toỏn với cỏc số hữu tỉ: (17’)
Trong chế độ tớnh toỏn chớnh xỏc với số
cỏc số sẽ được hiển thị như thế nào?
Trong chế độ tớnh toỏn gần đỳng với số
cỏc số được hiển thị như thế nào?
Để làm việc với chế độ tớnh toỏn gần
đỳng ta thực hiện những thao tỏc nào?
b.Học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập
HS hoạt động nhúm
HS quan sỏt trả lời
c Học sinh bỏo cỏo kết quả học tập
Đại diện nhúm bỏo cỏo
d.Giỏo viện đỏnh giỏ kết quả thực
hiện và chốt lại nhận xột.
Trong cửa sổ Cas cú hai chế độ tớnh toỏn:chớnh xỏc và gần đỳng
Chế độ tớnh toỏn chớnh xỏc với số Cỏctớnh toỏn với số sẽ được thể hiển chớnh xỏcbằng phõn số và căn thức
Chế độ tớnh toỏn gần đỳng với số Trongchế độ này, cỏc tớnh toỏn với số sẽ được thểhiện theo số thập phõn đó được lấy xấp xỉ gầnđỳng nhất, khụng hiện căn thức
Để làm việc với chế độ tớnh toỏn gần đỳng:
- Nhỏy chuột vào nỳt
- Chọn lệnh Cỏc tựy chọn > Làm trũn
- Chọn số chữ thập phõn sau dấu chấm
Vớ dụ:
Hoạt động 2: Tớnh toỏn với biểu thức đại số, đơn thức, đa thức: (17’)
- GV: nờu 2 cỏch: cỏc bước và làm mẫu
Trang 24Cách 2:
- Học sinh chú ý quan sát, lắng nghe
- GV: trình chiếu danh sách tên một số
hàm
- HS: thực hành
thể hiện tên các biến
- Khi tính toán với đa thức nên chọn chế độtính toán chính xác
- Nhập trực tiếp trên dòng lệnh của cửa sổCAS
Ví dụ:
- Có thể nhập trực tiếp đa thức hoặc địnhnghĩa chúng như một đối tượng toán học
Một đối tượng mới A(x) được tạo ra
- Có thể tính các giá trị cụ thể của đa thứctrên
Trang 25- Thùc hµnh nÕu cã ®iÒu kiÖn.
5 Rót kinh nghiÖm.
Trang 26
Ngày soạn: Tiết: 54Ngày giảng: 7A: /
HỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGEBRA
- Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong qu¸ tr×nh thùc hµnh phßng m¸y
1.4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, nănglực tự học
2 ChuÈn bÞ.
2.1 Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y.
2.2 Häc sinh: ChuÈn bÞ tríc c¸c yªu cÇu cña gi¸o viªn
Trang 27Em hãy nêu các thành phần chính trên cửa sổ làm việc chính của phần mềm
GEOGEBRA, ý nghĩa của từng thành phần?
4.3 Bµi míi
Hoạt động 1: 3.Tạo điểm trên mặt phẳng tọa độ (30’)
GV: giới thiệu bài, phân máy cho HS,
nêu yêu cầu giờ học
-Giới thiệu tọa độ hoặc lưới trên mặt
phẳng tọa độ, hệ trục tọa độ
Vùng làm việc:
Hệ trục tọa độ
Lưới
Thanh điều hướng
- Điểm tọa độ nhập trược tiếp để học
sinh thấy
Em hãy khởi động phần mềm GEOGEBRA,
quan sát, phân biệt các thành phần trên cửa sổlàm việc của phần mềm và chức năng củatừng thành phần
- Häc bµi theo yªu cÇu SGK
- Thùc hµnh nÕu cã ®iÒu kiÖn
5 Rót kinh nghiÖm.
Mặt phẳng tọa độ Geogebra
Trang 28Ngày soạn: Tiết: 55Ngày giảng: 7A: /
HỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGEBRA
- Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong qu¸ tr×nh thùc hµnh phßng m¸y
1.4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, nănglực tự học
2 ChuÈn bÞ.
2.1 Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y.
2.2 Häc sinh: ChuÈn bÞ tríc c¸c yªu cÇu cña gi¸o viªn
Trang 294.Hàm số và đồ thị hàm số (35’)
a.Giao nhiệm vụ học tập :
HS khởi động phần mềm, thực hiện
các thao tác theo yêu cầu của GV
GV đưa ra một số biểu thức đại số
đơn giản, yêu cầu HS lớp thực hiện
<tên hàm>:= <biểu thức hàm số chứa x>VD: cho hàm số y=a/x
Trang 30HS: Nghe hướng dẫn và thực hiện
chọn màu, kiểu và nét của đồ thị
Trang 31Ngày soạn: / Tiết: 56Ngày giảng: 7A: /
HỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGEBRA
- Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong qu¸ tr×nh thùc hµnh phßng m¸y
1.4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, nănglực tự học
2 ChuÈn bÞ.
2.1 Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y.
2.2 Häc sinh: ChuÈn bÞ tríc c¸c yªu cÇu cña gi¸o viªn
Trang 32Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức đó học (5’)
GV: Nhắc lại cỏc kiến thức đó học ở hai tiết
- Tạo điểm trờn mặt phẳng toại độ
GV: quan sỏt học sinh làm và hướng dẫn
cho học sinh yếu kộm
:Tớnh giỏ trị cỏc biểu thứ
c
Khởi động phần mền GeogebraBài tập 2-SGK-Tr121
Tớnh tổng hai đa thức P(x)+Q(x) biết:
P(x)=x2y+2xy2+5xy+3Q(x)=3xy2+5x2y-7xy+2Bài tập 3 – SGK-Tr121
Vẽ đồ thị hàm số sau:
a) y=4x+1b) y=3/xc) y7-5xd) y=-3xBài tập 6-SGK-Tr122Thiết lập cỏc điểm trờn mặt phẳng tọa
độ như hỡnh 2.24
Trang 34Ngày soạn: / Tiết: 57Ngày giảng:7A: / 7B: /
- Thao tác được với một số lệnh cơ bản
- Hiểu ý nghĩa của từng lệnh
1.3 Thái độ.
- Học sinh hiểu bài, hứng thú với bài học
- Học sinh ngày càng yêu thích môn học
1.4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, nănglực tự học
Trang 35- Ổn định lớp
- Yêu cầu lớp trưởng kiểm tra sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15’
Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kiến thức thực hành của học sinh: Tạo biểu đồ
- Kĩ năng: Thực hiện được thao tác tao biểu đồ
- Thái độ: Ngiêm túc làm bài
Đề bài:
Mở một trang tính có sẵn và thực hiện thao tác tạo biểu đồ?
Đáp án
Học sinh mở được trang tính và tạo được biểu đồ thích hợp (5đ)
Giải thích được các biểu đồ (5đ)
b Giíi thiÖu mµn h×nh
- Thanh b¶ng chän
- Thanh c«ng cô
Trang 36- Khu vùc trung t©m lµ n¬i thÓ hiÖn c¸c h×nh h×nhhäc.
4.4 Cñng cè (3’):
GV: Đặt câu hỏi – chốt lại kiến thức cần nhớ trong tiết ôn tập
HS: Trả lời cầu hỏi và ghi nhớ nội dung