1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ma Tran De KTHK I Toan 6 NH 2017 2018

4 22 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông hiểu * Thông hiểu được tất cả các số nguyên tố ở hàng chục * Thông hiểu được tất cả các hợp số ở hàng chục và hàng trăm * Tìm Ước của một số tự nhiên ở hàng chục * Tìm Bội của một [r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT PHAN RANG – THÁP CHÀM KIỂM TRA HỌC KỲ I NH: 2017 – 2018

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH Môn kiểm tra: TOÁN 6 Tuần:17 Ngày nộp đề: 23.11.2017 Thời gian làm bài: 90 Phút

NKT: (Trong tuần 17) (Không kể thời gian phát đề)

A/ Mục tiêu:

1/ Làm cho học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học qua

2/ Giúp cho học sinh biết Khai thác và Mở rộng những kiến thức đã học qua

3/ Rèn luyện cho học sinh kỉ năng nhận biết và suy luận chính xác theo yêu cầu của bài toán

4/ Rèn luyện cho học sinh kỉ năng tính toán khi vận dụng kiến thức vào bài tập thực tiển

5/ Làm phát huy được tính tích cực hoạt động sáng tạo của học sinh trong bài làm kiểm tra học kỳ I

6/ Nhằm đánh giá được quá trình truyền thụ và lĩnh hội kiến thức giữa thầy và trò trong học kỳ I

B/ Hình thức: Tự luận

C/ Ma trận đề:

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Thấp Cao

1 Số học: * Định nghĩa

được số nguyên tố

* Định nghĩa được hợp số

Hoặc:

* Biết các dấu hiệu chia cho 2;3;5 và 9

Hoặc:

* Biết dấu hiệu của1 tổng (hay

1 hiệu )chia hết cho một số tự nhiên

* Thông hiểu được tất cả các số nguyên tố ở hàng chục

* Thông hiểu được tất cả các hợp số ở hàng chục và hàng trăm

* Tìm Ước của một số tự nhiên ở hàng chục

* Tìm Bội của một số tự nhiên ở hàng chục hay ở hàng trăm

* Thực hiện phép tính có ( hoặc không

có dấu ngoặc )

* Thực hiện phép tính lũy thừa đơn giản

* Tìm x theo quy trình 2 bước Hoặc (4 bước)

* Tìm được ƯCLN hay BCNN của 3 số

tự nhiên

* Bài toán thực tiển:

Dạng  (Tìm BC thông qua tìmBCNN

có đặt ẩn số x)

* Tìm x dạng (cơ số bằng cơ

số  lũy thừa bằng lũy thừa)

Hoặc:

* Tìm x dạng (lũy thừa bằng lũy thừa  cơ

số bằng cơ số)

* Chứng minh một tổng chia hết cho một số

 (TC1)

* Số câu

* Số điểm

* TL %

2 1,0 10%

1 1,0 10%

5 4,0 40%

2 1,0 10%

10 7,0 70%

2 Hình học: * Định nghĩa

được trung điểm của đoạn thẳng

Hoặc:

* Tính chất trung điểm của đoạn thẳng

* Biết điều kiện cần và đủ để có được đẳng thức

về mối quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng

Hoặc:

* Nhận biết được trung điểm của một đoạn thẳng theo định nghĩa hay tính chất

* Vẽ hình xác định được 4 điểm cùng nằm trên một đường thẳng hoặc (2 điểm hay 3 điểm trên tia Ox)

* Khi BAM

* Vận dụng T/C:

* AB + BM = AM

 BM =AM – AB

* Tính được độ dài đoạn thẳng

* So sánh độ dài 2 đoạn thẳng

* Chứng minh được trung điểm của đoạn thẳng

* Số câu

* Số điểm

* TL %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,5 15%

1 0,5 5%

5 3,0 30%

* Tổng số câu

*Tổng số điểm

* TL %

3 1,5 15(%)

2 1,5 15(%)

7 5,5 55(%)

3 1,5 15(%)

15 10,0 100(%)

* Giáo viên ra Ma trận đề: Nguyễn – Dũng

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT PHAN RANG – THÁP CHÀM KIỂM TRA HỌC KỲ I NH: 2017 – 2018

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH Môn kiểm tra: TOÁN 6 Tuần:17

Ngày nộp đề: 23.11.2017 Thời gian làm bài: 90 Phút

NKT: (Trong tuần 17) (Không kể thời gian phát đề)

Đề:

(Đề này có 1 trang)

Bài 1: (2,0 điểm)

a/ Thế nào là số nguyên tố ?

b/ Thế nào là hợp số ?

c/ Áp dụng: Trong bốn số 61,63,65,67.Số nào là số nguyên tố ? Số nào là hợp số ?

Bài 2: (1,0 điểm)

a/ Nêu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng ?

b/ Áp dụng: Độ dài đoạn thẳng AB = 8cm.Nếu I là trung điểm của AB thì IA bằng mấy cm ?

Bài 3: (1,0 điểm)Tính:

a/ 57.43 + 57.57 – 700

b/ 52 – 42 + 32 – 23 + 60

Bài 4: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

H = 39:{132:[102 – (2.52 + 37)]}

Bài 5: (1,0 điểm)Tìm xN.Biết

a/ 2x + (5x + 11) = 25

b/ 32x 3 = 32020: 32017

Bài 6: (1,5 điểm)

Học sinh khối 6 và khối 7 của Trường THCS Lê Đình Chinh khi xếp thành 18 hàng , 20 hàng hoặc 36 hàng

để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng.Tìm số học sinh ? Biết rằng có khoảng 530 đến 550 học sinh Bài 7: (0,5 điểm)

Chứng minh rằng: abc bca cab  111

Bài 8: (2,0 điểm)

Trên đường thẳng (d).Lần lượt lấy 4 điểm A , M , B , N (Từ trái sang phải)

Sao cho AM = 5cm , AB = 7cm , AN = 9cm

a/ Tính MB ?

b/ Tính BN ?

c/ Chứng tỏ rằng B là trung điểm của MN

…………Hết…………

Ghi chú:

* Lấy 1 ô vở tương ứng 1cm

* Giáo viên ra đề: Nguyễn – Dũng

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT PHAN RANG – THÁP CHÀM KIỂM TRA HỌC KỲ I NH: 2017 – 2018

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH Môn kiểm tra: TOÁN 6 Tuần: 17 Ngày nộp đề: 23.11.2017 Thời gian làm bài: 90 Phút

NKT: (Trong tuần 17) (Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM

(Đáp án hướng dẫn có 2 trang)

Bài Nội dung cần đạt Điểm

Bài 1: (2,0 điểm) a/ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước một và chính nó

b/ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước

c/ Áp dụng: *1 Các số nguyên tố là 61 và 67

*2 Các hợp số là 63 và 65

0,5 0,5 0,5 0,5 Bài 2: (1,0 điểm) a/ ĐN: Điểm nằm giữa và cách đều hai đầu đoạn thẳng.Gọi là trung

điểm của đoạn thẳng đó

b/ Vì I là trung điểm của AB = 8cm nên IA = 4cm

0,5

0,5 Bài 3: (1,0 điểm) a/ 57.43 + 57.57 – 700 = 57.(43 + 57) – 700 = 57.100 – 700

= 5700 – 700 = 5000 b/ 52 – 42 + 32 – 23 + 60 = 25 – 16 + 9 – 8 + 1 = 11

0,25 0,25 0,5 Bài 4: (1,0 điểm) H = 39:{132:[102 – (2.52 + 37)]}= 39:{169:[100 – (2.25 + 37]}

= 39:{169:[100 – (50 + 37)]}= 39:{169:[100 – 87]}

= 39:{169:13} = 39:13 = 3

 H = 3

0,25 0,25 0,25 0,25 Bài5: (1,0 điểm) a/ 2x + (5x + 11) = 25

2x + 5x + 11 = 25 7x + 11 = 25  x = ( 25 – 11 ):7 = 14:7 = 2  x = 2

b/ 32x 3 = 32020: 52017

32x+1 = 33  2x + 1 = 3  x = ( 3 – 1 ):2 = 2:2 = 1  x = 1

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 6: (1,5 điểm) GIẢI:

Gọi x là số học sinh cần tìm

Theo bài toán ta có: xBC(18,20,36) và 530  x  550

Ta có:

2

2 2

18 2.3

20 2 5 (18, 20,36) 2 3 5 4.9.5 180

36 2 3

BCNN

Vì BC(18,20,36) = B(180) = { 0;180;360;540;720;…}

Mà xBC(18,20,36) và 530  x  550  x = 540 Vậy cả khối 6 và khối 7 Trường THCS Lê Đình Chinh có 540 học sinh

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Bài 7: (0,5 điểm) Ta có:

abc bca cab   a b c  b c a  c a b = 111a + 111b +111c = 111(a + b + c) 111 Vậy: abc bca cab  111

0,25 0,25

Trang 4

Ghi chú:

* Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa

* Giáo viên trình bày đáp án: Nguyễn – Dũng

Bài 8:(2,0điểm) GIẢI: ( Đơn vị: cm )

a/ Tính BM:

Ta có: AB + BM = AM ( Vì BAM )

 BM = AM – AB = 7 – 5 = 2  BM = 2

b/ Tính MN:

Ta có: AM + MN = AN ( Vì MAN )  MN = AN – AM = 9 – 7 = 2  MN = 2

c/ Chứng tỏ M là trung điểm của BN:

   M là trung điểm của BN.

Hình vẽ 0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

N M

B A

d

Ngày đăng: 28/11/2021, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w