1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT +MA TRẬN ĐỀ TIẾT 93 TOÁN 6

6 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chu vi của tấm bìa đó... Tính chu vi của tấm bìa đó.

Trang 1

Trường THCS Tân Thành KIỂM TRA 45 PHÚT TIẾT 93

Họ và tên ……… Năm học : 2010 – 2011

Đề 1

I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái có câu trả lời đúng:

1/ Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số ?

A.23,5 B 58 C 160 D 315

2/ Kết quả rút gọn phân số 3624 đến tối giản là:

A 1812 B 32 C 64 D 23

3/ Kết quả 391 + 295 bằng:

A 5816 B 5186 C 196 D 596

4/ Số nghịch đảo của 35 là:

A 35 B 53 C 35 D 35

5/ 125: 124 bằng:

A 45 B 45 C 125 D 14420

6/ Khi viết hỗn số -338 về phân số ta được phân số :

A 824 B 248 C  827 D 278

II/ Tự luận ( 7 điểm)

1/ Tính (4 điểm)

a/ 152 + 238 + 1513 + 118 + 1523 b/ ( 1175 + 3118 ) - 975

c/ 7 1 7 10

11 9 11 9

 2/ Tìm x biết: ( 1.5 điểm)

a/ 75 x = 79 b/ 5: 5

6 x 12

3/ ( 1,5 đ)

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 52 m2 , chiều dài 23 m

Tính chu vi của tấm bìa đó

BÀI LÀM

………

Điểm

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Trường THCS Tân Thành KIỂM TRA 45 PHÚT TIẾT 93

Họ và tên ……… Năm học : 2010 – 2011

Đề 2

I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái có câu trả lời đúng:

1/ Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số ?

A.23,5 B 08 C 165 D 315

2/ Kết quả rút gọn phân số 3624 đến tối giản là:

A 1812 B 64 C 32 D 23

3/ Kết quả 291 + 195 bằng:

A 3816 B 3186 C 196 D 3 96

4/ Số nghịch đảo của 45 là:

A 45 B 54 C 45 D 45 5/ 125: 124 bằng:

A 45 B 45 C 125 D 14420

6/ Khi viết hỗn số -238 về phân số ta được phân số :

A 816 B 168 C 819 D 198

II/ Tự luận ( 7 điểm)

1/ Tính (4 điểm)

a/ 152 + 238 + 1513 + 118 + 1523 b/ ( 1175 + 3118 ) - 975

c/ 7 1 7 10

11 9 11 9

 2/ Tìm x biết: ( 1.5 điểm)

a/ 75 x = 79 b/ 5: 5

6 x 12

3/ ( 1,5 đ)

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 52 m2 , chiều dài 23 m

Tính chu vi của tấm bìa đó

………

Điểm

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TIẾT 93 ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT

Trang 5

Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng

Khái niệm: Phân

số, nghịch

đảo,hỗn số

Các phép tính:

Cộng, trừ, nhân,

chia

1 1,5 1 3 0,5 3 10

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ

Đề 1: 1B – 2 B – 3D – 4 C- 5 B – 6C

Đề 2: 1C - 2C - 3B - 4C - 5B – 6C

II/ Tự luận ( 7 điểm)

1/ Tính (3,5 điểm)

a/

15

2

+

23

8

+

15

13

+

11

8

+

23

15

= (

15

2

+

15

13

)+( 8

23 +

23

15

) +

11

8

= ( -1) + 1 + 118 = 0 + 118 = 118 ( 1đ)

b/ ( 1175 + 3118 ) - 975 = 11 75 + 3118 - 975 = ( 1175 - 975 ) + 3118 = 2 + 3118

= 5

11

8

( 1,5đ) c/ 7 1 7 10

11 9 11 9

 = 7.( 1 10) 7 11 7

11 9 9 11 9 9

   ( 1đ) 2/ Tìm x biết: ( 1.5 điểm)

a/ 74 x = 7

6 x 2

x = 7

9: 74 = 7 7 49

9 436 ( 1đ) x = 5 5: 5 2 1

6 26 53 ( 1đ)

3/ ( 2 điểm)

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 27 m2 , chiều dài 23 m Tính chu vi của tấm bìa đó Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là: 27: 23= 27 32 = 37 m ( 1dđ)

Chu vi của tấm bìa (23 + 73) 2 = 4621 m ( 1đ)

Ngày đăng: 27/01/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w