Đại cương• Khái niệm: Khử hóa là quá trình làm giảm độ oxy hóa cả chất đem khử.. Trong đó hợp chất lấy thêm nguyên tử hydro, loại khỏi nó các dị tố thường là oxy hoặc nhận thêm điện tử..
Trang 1PHẢN ỨNG KHỬ HOÁ
Trang 21 Đại cương
• Khái niệm: Khử hóa là quá trình làm giảm độ oxy hóa cả chất đem khử Trong đó hợp chất lấy thêm nguyên tử hydro, loại khỏi nó các dị tố (thường là oxy) hoặc nhận thêm điện tử
Trang 32 Tác nhân khử hoá
2.1 Tác nhân khử hóa học
Gồm có các tác nhân sau:
1 Kim loại (Fe, Zn, Sn) trong môi trường kiềm, acid
2 Hỗn hống kim loại (hỗn hống Na, Al, Mg, Sn, Zn…)
3 Kim loại kiềm trong ancol
4 Kim loại và ammoniac
5 Kim loại và amin hữu cơ
8 Các hợp chất của lưu huỳnh
Trang 4• Các hidrid kim loại
nhiều trong công nghiệp
Cơ chế khử nhóm carbonyl:
Trang 5• Các hidrid kim loại
Thuỷ phân các phức alcolat:
Trang 6• Hidrazin (NH2-NH2)
Trang 72.2 Khử hóa bằng H 2 /xtác
• Các loại xúc tác
chất mang
Các hợp chất phi kim loại:
Oxy-kim loại (kẽm, crom, vanadi…) Sulfide-kim loại (molypden, sắt, coban, niken…) Carbon-kim loại (sắt, niken, bạc, crom…) ít khi sử dụng làm xúc tác cho phản ứng hydro hóa
Trang 8• Các yếu tố ảnh hưởng đên phản ứng khử bằng H2
• Nhiệt độ:
Nhiệt độ tăng làm tăng tốc độ phản ứng hydro hóa và
dehydro
Nhiệt độ tăng làm giảm tính chọn lọc của xúc tác
+ Tăng áp suất phản ứng là tăng nồng độ của chất tham gia phản ứng làm tăng tốc độ phản ứng
+ Áp suất tăng, cân bằng phản ứng chuyển về bên phải
+ Áp suất tăng làm giảm tính chọn lọc của xúc tác
Trang 93 Ứng dụng phản ứng khử hoá 3.1 Khử liên kết C – C không no
Trang 103.2 Khử hoá hợp chất nitro
Trang 113.2 Khử hoá hợp chất nitro
3.3 Khử hoá các andehit và xeton
Tác nhân khử hóa nhóm carbonyl đặc hiệu là hydrid
Trang 123.4 Khử hoá hợp axit, este, amid
Trang 133.5 Khử hoá hợp các hợp chất chứa nitơ không no
Trang 144 Một số ví dụ
• Điều chế anilin
Trang 15• Điều chế sorbitol