ĐẠI CƯƠNG Khái niệm: Halogen hoá ⇔ đưa Halogen vào phân tử hợp chất hữu cơ phản ứng thế, cộng Ví dụ: Mục đích: Tạo hợp chất trung gian trong tổng hợp hoá học Tạo hợp chất có tính ứng
Trang 21. ĐẠI CƯƠNG
Khái niệm:
Halogen hoá ⇔ đưa Halogen vào phân tử hợp chất hữu
cơ (phản ứng thế, cộng)
Ví dụ:
Mục đích:
Tạo hợp chất trung gian trong tổng hợp hoá học
Tạo hợp chất có tính ứng dụng cao
Tạo nhiều hợp chất ứng dụng trong công nghiệp dược
Trang 32. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
2.1 Cơ chế ion
a) Thế ái điện tử SE:
δ+ δ-Br-Br
Fe + Br → FeBr → Br - Br.FeBr
Trang 42.1 Cơ chế ion
b) Thế ái nhân SN:
Ancol tác dụng với hidrohalogenua theo cơ chế ái nhân
SN:
Tuỳ thuộc vào gốc R, phản ứng theo SN1 (thế đơn phân tử) hoặc SN2 (thế lưỡng phân tử)
2
R-OH + HX → R-X + H O
Trang 5b) Thế ái nhân SN:
* Thế ái nhân đơn phân tử SN1: (gốc R bậc 3)
Trang 6b) Thế ái nhân SN:
* Thế ái nhân lưỡng phân tử SN2: (gốc R bậc 1)
Trang 7c) Cộng hợp ái nhân AE:
Cộng hợp X2, H-X vào olefin, xúc tác axit Lewis (AlCl3, FeCl3) ở nhiệt độ thấp theo cơ chế AE
Cộng X2:
Trang 8 Cộng H-X: (quy tắc Maccop)
Trang 92.2 Cơ chế gốc
a) Thế gốc SR
Xem lại
b) Cộng gốc AR
Cộng vào nhân thơm
Trang 10 Cộng vào hidrocacbon
Trang 113. TÁC NHÂN HALOGEN HOÁ
Halogen, hidrohalogenua (HX), Hipohalogenid (HHalO)
và muối của chúng
Ví dụ: điều chế cloramin T
Trang 12 Các clorid của axit vô cơ
Gồm SOCl2, SO2Cl2, COCl2, PCl3, POCl3, PCl5 Dùng để điều chế clorua axit từ axit cacboxylic tương ứng
Trang 13 Muối halogenua của kim loại kiềm
Thường dùng các Na-Hal để chuyển các sulfon este, chuyển muối amoni clorat của amin thành dẫn xuất halogen
R-O-SO H + NaF R-F + NaHSO R-NH HCl + NaF R-F + NaCl + NH
→
→
Trang 144. ỨNG DỤNG HALOGEN HOÁ
COOH
NHCOCH3
+ 3 I-Cl CH3COOH
COOH
NHCOCH3 I
I
I
+ 3HCl Urokon
CH3
CH2Cl
CH3
Cl
CH3
Cl
CCl3 hv
+ Cl2
to/Fe