GỒM 60 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN THỊ TRƯỜNG VÀ ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNHCÁC CÂU ĐỀU CÓ ĐÁP ÁNNỘI DUNG BAO QUÁT TOÀN BỘ CÁC CHƯƠNG CỦA MÔN HỌCchương 1: Tổng quan,chương 2 Lãi suất,chương 3 Thị trường công cụ nợ,chương 4 Thị trường vốn cổ phần,chương 5 Thị trường CC TC PSchương 6 Ngân hàng thương mại,chương 7 Định chế tài chính phi ngân hàng
Trang 1Đề TTĐC, kì I, năm 2018-2019 Câu 1: Trung gian tài chính tiết kiệm được chi phí do:
A Danh mục dịch vụ đa dạng
B Lợi thế về quy mô
C Tính chuyên nghiệp
D A, B và C đều đúng
Câu 2: Một nhà đầu tư mua quyền chọn bán kiểu châu Âu 100 cổ phiếu A với giá hiện thực 50$/CP, phí quyền chọn mua là 5$/CP, thời gian đến hạn sau 3 tháng Nếu giá cổ phiếu vào ngày đến hạn là 40$/CP, nhà đầu tư:
A Không thực hiện quyền chọn và chịu khoản thiệt hại là 500$
B Thực hiện quyền chọn và được nhận khoản lợi nhuận ròng là 500$
C Thực hiện quyền chọn và nhận được khoản lợi nhuận ròng là 1000$
D Thực hiện quyền chọn và chịu khoản thiệt hại là 500$
Câu 3: Hợp đồng cho phép người mua được quyền bán một số cổ phiếu theo mức giá trong một thời hạn nhất định là:
A Hợp đồng kỳ hạn
B Hợp đồng quyền chọn mua
C Hợp đồng tương lai
D Hợp đồng quyền chọn bán
Câu 4: Chọn mệnh đề ĐÚNG:
A Phát hành trái phiếu không làm tăng hệ số nợ của tổ chức phát hành
B Chính phủ có thể phát hành cổ phiếu để huy động vốn
C Tổ chức phát hành khong chịu áp lực trả lãi khi phát hành cổ phiếu
D A, B và C đều đúng
Câu 5: Công ty sẽ gặp rủi ro khi phát hành cổ phiếu ưu đãi hơn khi phát hành trái phiếu công ty Cổ tức trên cổ phiếu ưu đãi vào tình hình lợi nhuận của công ty
A Nhiều; phụ thuộc
B Nhiều; không phụ thuộc
C Ít; không phụ thuộc
D Ít; phụ thuộc
Câu 6: NHTW tham gia vào việc mua, bán các giấy tờ có giá trị trên thị trường tài chính nhằm điều tiết lượng cung tiền được gọi là:
A Chiết khấu các giấy tờ có giá
B Tín dụng ứng trước
C Nghiệp vụ thị trường mở
D Nghiệp vụ thị trường chứng khoán
Trang 2Câu 7: Nhà đầu tư A mua hợp đồng quyền chọn mua 100 cổ phiếu HP với mức giá 50USD/cổ phiếu vào ngày đáo hạn Nhà đầu tư A trả phí quyền chọn là 1,5USD/cổ phiếu Hỏi mức giá cổ phiếu HP vào thời điểm đáo hạn là bao nhiêu thì nhà đầu tư A
sẽ hòa vốn
A 48,5 USD
B 51,5 USD
C 50 USD
D Đáp án khác
Câu 8: Chức năng quan trọng nhất của thị trường tài chính
A Kênh chuyển vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn
B Cung cấp cách thức tiết kiệm
C Tài trợ thâm hụt Chính Phủ
D A, B và C đều đúng
Câu 9: Hợp đồng tương lai thường KHÔNG phát sinh chuyên giao tài sản cơ sở vì:
A Người mua hoặc người bán thường đóng vị thế hợp đồng trước ngày đến hạn
B Trung tâm thanh toán bù trừ sẽ yêu cầu một khoản phạt nếu hợp đồng giao hàng khi đến hạn
C Người mua hoặc người bán hợp đồng tương lai không thể đáp ứng các điều khoản hợp đồng
D Người bán hợp đồng tương lai thường xuyên bị vỡ nợ
Câu 10: Trái phiếu chiết khấu
A Được bán thấp hơn mệnh giá và hoàn vốn gốc bằng mệnh giá khi đáo hạn
B Trả lãi và một phần vốn gốc định kỳ
C Trả lãi định kỳ, hoàn vốn gốc một lần khi đến hạn
D A, B và C đều đúng
Câu 11: Những điều nào dưới đây KHÔNG đúng với cổ phiếu ưu đãi?
A Nếu công ty không thanh toán cổ tức cổ phiếu ưu đãi, công ty có thể bị bắt buộc phá sản
B Thông thường cổ đông cổ phiếu ưu đãi không nhận gì khác ngoài cổ tức cố định hàng năm
C Cổ tức cổ phiếu ưu đãi không được chiết khấu để tính thuế thu nhập công ty
D Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi không được quyền biểu quyết
Câu 12: Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền mặt nhanh chóng được gọi là
A Quyền bán
B Chứng khoán chuyển đổi
C Quyền truy đòi còn lại
D Tính thanh khoản
Trang 3Câu 13: Công cụ tài chính phái sinh gồm có
A Hợp đồng tương lai
B Tín phiếu
C Cổ phiếu
D Thương phiếu
Câu 14: Các công cụ tài chính trên thị trường vốn bao gồm:
A Cổ phiếu, trái phiếu, thương phiếu, hối phiếu chấp nhận
B Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, trái phiếu
C Cổ phiếu, trái phiếu công ty, trái phiếu chính phủ
D Trái phiếu, hối phiếu, hợp đồng mua lại, thương phiếu
Câu 15: Phát hành cổ phiếu thông qua hoạt động IPO được gọi là:
A Phát hành thêm cổ phiếu
B Phát hành quyền mua lần đầu
C Đặc điểm thanh khoản
D Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
Câu 16: Sự khác nhau giữa Quỹ đầu tư mở và Quỹ đầu tư đóng là ở:
A Đặc điểm đầu tư
B Đặc điểm huy động vốn
C Đặc điểm thanh khoản
D Đặc điểm về rủi ro
Câu 17: Các ngân hàng thương mại:
A Phát hành trái phiếu trên thị trường vốn
B Huy động vốn thông qua cácdịch vụ nhận tiền gửi
C Đi vay các ngân hàng thương mại khác trên thị trường liên ngân hàng
D A, B và C đều đúng
Câu 18: Khi lớn hơn cổ phiếu, giá cổ phiếu sẽ
A Cầu; cung; tăng
B Cầu; cung; giảm
C Cung; cầu; tăng
D A, B và C đều đúng
Câu 19: Theo lý thuyết dự tính, nếu thị trường kỳ vọng lãi suất sẽ giảm dần thì:
A Đường cong lãi suất nằm ngang
B Đường cong lãi xuất có xu hướng dốc xuống
C Đường cong lãi xuất có xu hướng dốc lên D Lãi xuất có xu hưởng ổn định
Câu 20: Khoản tiền NHTW yêu cầu NHTM phải thường xuyên duy trì theo một tỷ lệ nhất định trên tổng số tiền huy động gọi là:
Trang 4A Tài khoản tiết kiệm
B Dữ trự thặng dư
C Cửa sổ chiết khấu
D.Dữ trữ bắt buộc
Câu 21 Hoạt động sử dụng vốn của Ngân hàng thương mại bao gồm:
A.Tư vấn
B Phát hành cổ phiếu
C Cung cấp các dịch vụ thanh toán
D Cho vay ngắn hạn và dài hạn
Câu 22 Công ty cổ phần có thể phát hành :
A Trái phiếu C Thương phiếu
B Cổ phiếu D A và B đúng
E Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 23 Yêu cầu trong sử dụng vốn của các công ty bảo hiểm:
A Đảm bảo tính an toàn về mặt tài chính
B Đảm bảo tính thanh khoản của tài sản đầu tư
C Đảm bảo tính sinh lợi
D A, B, C đều đúng
Câu 24 Quỹ hưu trí cung cấp:
A Dịch vụ huy động vốn và cho vay đa dạng với nhu cầu của khách hàng
B Dịch vụ hỗ trợ hoạt động phát hành trái phiếu
C Dịch vụ chương trình tiết kiệm cho người lao động sử dụng khi nghỉ hưu
D Dịch vụ bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự
Câu 25 Trái phiếu chuyển đổi là:
A Trái phiếu ưu đãi
B Trái phiếu công ty có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông
C Trái phiếu chính phủ có thể chuyển đổi thành cổ phiếu công ty cổ phần
D A, B, C đều đúng
Câu 26 Đối với quyền chọn mua, phí quyền chọn tăng khi :
A Giá thị trường của tài sản cơ sở tăng, thời gian đến hạn dài, giá thị trường biến động mạnh
B Giá thị trường của tài sản cơ sở giảm, thời gian đến hạn dài, thị trường ổn định
C Giá thị trường của tài sản cơ sở giảm, thời gian đến hạn ngắn, giá thị trường biến động mạnh
D Giá thị trường của tài sản cơ sở tăng, thời gian đến hạn ngắn, thị trường ổn định Câu 27 Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kì hạn:
Trang 5A Cho phép người gửi tiền được rút ra bất cứ lúc nào
B Cung cấp dịch vụ kí phát séc
C Trả lãi cao hơn tiền gửi thanh toán
D A, B đều đúng
Câu 28 Một trái phiếu chiết khấu có mệnh giá $1,000 Kỳ hạn 5 năm Nếu lãi suất hoàn vốn yêu cầu là 6% Giá hiện tại của trái phiếu này là bao nhiêu:
A $ 1.338,2
B $943,4
C $747,3
D $1.000
Câu 29 Nhận định nào sau đây ĐÚNG:
A Hợp đồng kỳ hạn được chuẩn hóa và giao dịch trên thị trường tập trung
B Hợp đồng tương lai có rủi ro tín dụng cao hơn hợp đồng kì hạn
C Hợp đồng tương lai thường được đóng trước khi hết hạn
D Hợp đồng kỳ hạn là hợp đồng giữa sở giao dịch và một bên đối tác thực hiện mua hoặc bán
Câu 30 Sự khác nhau chủ yếu giữa Ngân hàng và Công ty tài chính là:
A Đặc điểm huy động vốn
B Mức độ sinh lời
C Đặc điểm đầu tư
D Quy mô hoạt động
Câu 31 Nhà đầu tư mua Tín phiếu kho bạc trên thị trường với giá 925.000đ Sau khi nắm giữ 71 ngày, nhà đầu tư A bán lại với giá 980.000đ Biết rằng TPKB có mệnh giá 1.000.000đ, kỳ hạn 181 ngày Tính tỉ suất sinh lời (%/năm) của nhà đầu tư?
B 4,03%
C 3,06%
D Đáp án khác
Câu 32 Đặc điểm cơ bản của tài chính gián tiếp là:
A Giao dịch bên ngoài Sở giao dịch chứng khoán
Trang 6B Giao dịch qua đường mua giới
C Giao dịch qua các định chế tài chính trung gian
D Giao dịch trên thị trường OTC
Câu 33 Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A Số lượng cổ phiếu “quỹ tương hỗ” đang lưu hành luôn luôn bằng với số lượng cổ phiếu phát hành ban đầu
B Quỹ tương hỗ mở sẵn sàng mua lại cổ phiếu từ nhà đầu tư khi cần
C Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ tư vấn, mua giới đầu tư cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường tài chính
D Thu nhập của người tham gia quỹ trợ cấp hưu trí phụ thuộc vào mức phí đóng góp định kì và thu nhập từ hoạt động đầu tư của quỹ
Câu 34 Một nhà đầu tư mua một quyền chọn mua cổ phiếu có giá thực hiện 120$, phí quyền chọn là 5$, đồng thời mua một quyền chọn bán cổ phiếu có giá thực hiện 130$, phí quyền chọn 2$ Nếu giá cổ phiếu vào ngày đến hạn là 127$, nhà đầu tư:
Câu 35 Trong những giao dịch sau, giao dịch nào thuộc kênh tài chính trực tiếp:
A Nhà đầu tư gửi tiền vào ngân hàng
B Công ty bảo hiểm đầu tư vào trái phiếu chính phủ
C Công ty cổ phần phát hành trái phiếu
D Quỹ tương hỗ mua trái phiếu công ty
Câu 36 Đường cong lãi suất dốc lên có nghĩa là:
A Lãi suất có xu hướng giảm
B Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng cao
C Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng thấp
D Lãi suất không thay đổi trong tương lai
Câu 37 Giá trị hiện tại của dòng tiền trong tương lai sẽ ………… nếu lãi suất chiết khấu
…………
A Tăng ; tăng
B Giảm; giảm
C Giảm; tăng
Trang 7D Không đổi; tăng
Câu 38 Một ngân hàng thương mại bán tín phiếu cho một công ty tài chính với cam kết
sẽ mua lại sau 30 ngày, đây là:
A Giao dịch tương lai
B Giao dịch tín phiếu
C Hợp đồng Repo
D Đáp án khác
Câu 39 Các khoản vay ngân hàng được thiết kế để hỗ trợ hoạt động sản xuất kinh doanh thường xuyên của doanh nghiệp được gọi là:
A Cho vay trả góp
B Cho vay trả vốn
C Cho vay vốn lưu động
D Hạn mức tín dụng không chính thức
Câu 40: Định chế tài chính nào chuyên cung cấp tín dụng ngắn hạn và trung hạn cho cá nhân và doanh nghiệp vừa và nhỏ?
A Quỹ tương hỗ
B Công ty chứng khoán
C Công ty tài chính
D Quỹ hưu trí
Câu 41: Trái phiếu có lãi suất biến động cho phép
A Nhà phát hành trái phiếu hưởng lợi khi lãi suất thị trường có xu hướng tăng theo thời gian
B Nhà đầu tư trái phiếu hưởng lợi khi lãi suất thị trường có xu hướng tăng theo thời gian
C Nhà đầu tư trái phiếu hưởng lợi khi lãi suất thị trường có xu hướng giảm theo thời gian
D A, B và C đều sai
Câu 42: Mức cung tiền tệ tăng lên khi:
A NHTW mua tín phiếu trên thị trường mở
B Dự dữ bắt buộc của NHTM tăng
C Lãi suất chiết khấu tăng
D A, B và C đều đúng
Câu 43: Nhận định nào sau đây không đúng:
A Thị trường cổ phiếu thứ cấp hỗ trợ nhà đầu tư bán những cổ phiếu đang nắm giữ
Trang 8B Một cổ phiếu là giấy xác nhận sở hữu một phần vốn của công ty cổ phần
C Tương tự như công cụ nợ, cổ phiếu phát hành nhằm tăng vốn dài hạn của công ty
cổ phần
D Cổ phiếu được phát hành nhằm tăng quỹ vốn ngắn hạn của công ty cổ phần
Câu 44: tạo vị thế trên hợp đồng kỳ hạn để giảm thiểu nguy cơ biến động giá tài sản
cơ sở
A Nhà phòng ngừa rủi ro
B Nhà đầu cơ
C Nhà kinh doanh
D Nhà mô giới
Câu 45: Loại công cụ nào sau đây thường được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực kinh doanh sản xuất nhập khẩu:
A Hợp đồng mua lại
B Hối phiếu được chấp nhận
C Chứng chỉ tiền gửi
D Đáp án khác
Câu 46: là hình thức sử dụng vốn vay để mua lại công ty khác
A Thâu tóm bằng vốn vay
B Cho vay hợp vốn
C Phát hành cổ phiếu
D Cho vay bất động sản
Câu 47: Khi lãi suất của thị trường thay đổi thì giá của trái phiếu sẽ:
A Thay đổi cùng chiều với lãi suất thị trường
B Thay đổi ngược chiều với lãi suất thị trường
C Thay đổi bất kì
D A, B và C đều sai
Câu 48: Những tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán:
A Công ty tài chính
B Quỹ đầu tư
C Ngân hàng thương mại
D A, B và C đều đúng
Câu 49: Loại hình quỹ đầu tư được thiết kế mô phỏng các chỉ số chứng khoán được gọi là
A Quỹ đầu tư trái phiếu
B Quỹ thị trường tiền tệ
C Quỹ EFT
D A, B và C đều sai
Trang 9Câu 50: Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất:
A Tín phiếu kho bạc
B Hợp đồng mua lại
C Thương phiếu
D Chứng chỉ tiền gửi
Câu 51: Theo hiệu ứng Fisher, lãi suất thực
A Lãi suất danh nghĩa nhân CPI
B Lãi suất danh nghĩa trừ tỉ lệ lạm phát dự kiến
C Lãi suất danh nghĩa chia CPI
D Lãi suất danh nghĩa cộng tỉ lệ lạm phát dự kiến
Câu 52: Lãi suất mà các ngân hàng cho vay lẫn nhau trên thị trường tiền tệ là:
A Lãi suất danh nghĩa
B Lãi suất liên ngân hàng
C Lãi suất cho vay
D Lãi suất tiền gửi
Câu 53: Đối với quyền chọn kiểu Mỹ, người nắm giữ quyền chọn:
A Có thể thực hiện quyền bất kì khi nào trước ngày đến hạn
B Có thể thực hiện quyền bất kì khi nào
C Chỉ có thể thực hiện quyền trước ngày đến hạn
D Chỉ có thể thực hiện quyền khi đến hạn
Câu 54: Lãi suất của trái phiếu n giai đoạn sẽ bằng lãi suất dự tính của trái phiếu một giai đoạn liên tiếp nhau trong một quá trình tồn tại n giai đoạn của trái phiếu dài hạn
C Trung bình cộng
Câu 55: Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau:
A Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lãi suất trái phiếu càng tăng
B Trái phiếu công ty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ
C Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lãi suất trái phiếu càng cao
D Trái phiếu được miễn thuế thu nhập trên trái tức có lãi suất cao hơn trái phiếu chịu thuế
Câu 56: Công ty DPM mua thương phiếu kì hạn 60 ngày để đầu tư vốn nhàn rỗi trong ngắn hạn có giá hiện tại là 4,9 triệu đồng Biết rằng mỗi thương phiếu có mệnh giá 5 triệu đồng Tính tỉ suất sinh lời ( %/ năm ) của DMP nếu thương phiếu được nắm giữ đến khi tới hạn?
Trang 10A 2,04%
D Đáp án khác
Câu 57: Trường hợp chi phí thông tin bất đối xứng trước khi giao dịch xảy ra được gọi là Ngược lại chi phí thông tin bất đối xứng sau khi giao dịch xảy ra là
A Chia sẻ rủi ro, chi phí cơ hội
B Rủi ro đạo đức, lựa chọn đối nghịch
C Lựa chọn đối nghịch, rủi ro đạo đức
D Chi phí cơ hội, chia sẻ rủi ro
Câu 58: Sắp xếp công cụ tài chính theo trình tự tính lỏng giảm dần
A Trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu công ty, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng
B Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, trái phiếu công ty
C Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, trái phiếu chính phủ, trái phiếu công ty
D Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu công ty, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng
Câu 59: Chọn mệnh đề đúng về Trái phiếu
A Trái phiếu được giao dịch trên thị trường vốn
B Trái chủ có quyền bầu cử tại hội đồng cổ đông
C Thu nhập của trái chủ phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của công ty
D A, B và C đều đúng
Câu 60: Hợp đồng hón đổi tiền tệ thường đywọc các công ty sử dụng để phòng ngừa rủi ro
A Biến động lãi suất
B Biến động tỷ giá
C Biến động giá
D A, B và C đều sai