1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ôn thi Thị trường và định chế tài chính (KÈM ĐÁP ÁN)

154 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Thị Trường Và Định Chế Tài Chính
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 247,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Thị trường tài chính hiện đại bao gồm các thành phần a Công cụ tài chính b Người đầu tư c Tất cả đều đúng d Định chế tài chính Câu 2 Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau a. Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn trái phiếu chính phủ b. Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao c. Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao d. Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao. ...

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KỲ:

Câu 1: Thị trường tài chính hiện đại bao gồm các thành phần:

a Công cụ tài chính

b Người đầu tư

c Tất cả đều đúng

d Định chế tài chính

Câu 2: Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn trái phiếu chính phủ

b Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao

c Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao

d Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

Câu 3: Lệnh giới hạn – LO được thực hiện tại:

a Giá giới hạn mà người đầu tư ra lệnh

b Giá giới hạn mà người đầu tư ra lệnh hoặc tốt hơn

c Phiên khớp lệnh liên tục

d Phiên khớp lệnh sau giờ

Câu 4: Đặc điểm của hợp đồng kỳ hạn:

a Đối lập với hợp đồng giao ngay

b Kiếm lời thông qua kỹ thuật phòng ngừa rủi ro

c Được mua bán trên thị trường tập trung

c Vốn điều lệ tối thiểu 120 tỷ đã góp và ROE tối thiểu 5% trong năm gần nhất

d Vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đã góp và ROE tối thiểu 5% trong năm gần nhất

Câu 6: Tổ chức bảo lãnh phát hành chứng khoán cam kết với công ty phát

hành

a Đợt phát hành có thể thành công và cũng có thể hủy bỏ

Trang 2

b Xin phép phát hành.

c Tất cả đều đúng

d Hỗ trợ việc bán chứng khoán tối đa

Câu 7: Khi phát hành tín phiếu KBNN bằng cách đấu thầu, Ngân hàng trung

ương thường chọn tổ chức đấu thầu có

a Ngân hàng trung ương không phát hành Tín phiếu KBNN

b Mức lãi suất từ thấp nhất trở lên cho đến khi đủ khối lượng phát hành

c Tất cả đều đúng

d Mức lãi suất từ cao nhất xuống cho đến khi đủ khối lượng phát hành

Câu 8: Chức năng thanh khoản của thị trường tài chính được thực hiện nhờ:

a Cơ chế hoạt động của điều hành chính phủ

b Cơ chế hoạt động của thị trường sơ cấp

c Cơ chế hoạt động của thị trường thứ cấp

d Tất cả đều đúng

Câu 9: Các công ty cổ phần đáp ứng được điều kiện nào dưới đây có thể đưa cổ

phiếu và giao dịch tại thị trường UPCOM tại HNX

a.Vốn điều lệ tối thiểu 120 tỷ đã góp và ROE tối thiểu 5% trong năm gần nhất

b Vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đã góp và tối thiểu 100 cổ đông

c Vốn điều lệ tối thiểu 10 tỷ đã góp và 100 cổ đông

d Phiên khớp lệnh sau giờ

Câu 11: Giao dịch lô lẻ là:

a Mua/bán từ 10 cổ phiếu trở lên

b Mua/bán dưới 10 cổ phiếu

Trang 3

c Mua/bán từ 500.000 cổ phiếu trở xuống.

d Tất cả đều sai

Câu 12: Giao dịch lô chẵn tại HSX là:

a Mua/bán từ 500.000 cổ phiếu trở xuống

b Mua/bán từ 10 cổ phiếu trở xuống

c Mua/bán từ 10 cổ phiếu trở lên

d Tất cả đều sai

Câu 13: Phương thức giao dịch nào dưới đây được áp dụng cho giao dịch trái

phiếu ở thị trường niêm yết tại Việt Nam:

a Giao dịch thỏa thuận

b Khớp lệnh định kỳ

c Phiên khớp lệnh sau giờ

d Khớp lệnh liên tục

Câu 14: Lãi suất hiện tại trên thị trường hiện nay là: LS kỳ hạn 1 năm 4%, LS

kỳ hạn 2 năm 4,5%, và phần bù thanh khoản giữa hai kỳ hạn là 0,5%, các nhà lýthuyết phần bù thanh khoản cho rằng lãi suất một năm trong tương lai sẽ:

a Không thay đổi

a Báo cáo tài chính chi tiết

b Thông tin tổng quan về công ty

c Thông tin về cơ cấu chủ sở hữu của công ty mẹ và công ty con

d Tất cả đều đúng

Câu 16: Lệnh giao dịch tại mức giá phiên khớp lệnh mở cửa - ATO được ưu tiên

thực hiện trước lệnh thị trường – MP:

a Hai lệnh không thể sử dụng tại cùng một sở giao dịch

b Đúng

Trang 4

c Sai.

d Không có đáp án đúng

Câu 17: Lãi suất hiện tại trên thị trường hiện nay là: LS kỳ hạn 1 năm 4%, LS

kỳ hạn 2 năm 4,5%, và phần bù thanh khoản giữa hai kỳ hạn là 0,5%, các nhà lýthuyết dự tính cho rằng lãi suất một năm trong tương lai sẽ:

a Không thay đổi

b.Tăng

c 5%

d Tất cả đều sai

Câu 18: Một trái phiếu hiện đang được bán với giá thấp hơn mệnh giá thì:

a Lợi tức hiện hành của trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

b Lợi tức hiện hành của trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

c Lợi tức hiện hành của trái phiếu bằng tỷ suất coupon

d Tất cả đều sai

Câu 19: Lý thuyết nào sau đây không giải thích được tình trạng đường cong lãi

suất thường dốc lên:

a Lý thuyết đường phân cách

b Lý thuyết phần bù thanh khoản

c Lý thuyết dự tính

d Tất cả đều đúng

Câu 20: Yếu tố làm lãi suất chính quyền địa phương thấp hơn lãi suất trái phiếu

chính phủ là:

a Trái phiếu chính quyền địa phương không phải nộp thuế thu nhập

b Trái phiếu chính quyền địa phương không phải nộp thuế thu nhập cho chínhphủ

c Rủi ro vỡ nợ của chính phủ cao hơn

d Tất cả đều sai

Câu 21: Thương phiếu có các tính chất: trừu tượng, bắt buộc và khả hoán.

a Đúng

b Sai

Trang 5

Câu 22: Có các lệnh sau đây: I Lệnh MP, II Lệnh MOK, III Lệnh MAK, IV.

Lệnh MTL Lệnh nào có cùng cơ chế thực hiện

b Tỷ suất sinh lợi từ vốn mà mình đầu tư vào công ty

c Được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông

d Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty

Câu 24: Lãi suất hiện tại trên thị trường hiện nay là: LS kỳ hạn 1 năm 4%, LS

kỳ hạn 2 năm 4,5%, và phần bù thanh khoản giữa hai kỳ hạn là 0,5%, các nhà lýthuyết phần bù thanh khoản cho rằng lãi suất một năm trong tương lai sẽ:

a Không thay đổi

b.Tăng

c 5%

d Tất cả đều sai

Câu 25: Nhà đầu tư mua 10 trái phiếu có mệnh giá 1000 USD có lãi suất danh

nghĩa 6%/năm với giá 9000 USD Vậy hằng năm nhà đầu tư sẽ nhận được tiềnlãi là:

a 600 USD

b 60 USD

c 54 USD

d 540 USD

Câu 26: Căn cứ để sử dụng phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a Các chủ thể tham gia và lãi suất

b Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro

c Thời hạn chuyển giao vốn

d Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất

Trang 6

Câu 27: Phương thức giao dịch nào có tính cạnh tranh cao nhất:

a Không thể so sánh

b Giao dịch thỏa thuận

c Khớp lệnh liên tục

d Khớp lệnh định kì

Câu 28: Chọn các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a Các chứng khoán ngắn hạn có độ rủi ro thấp hơn các chứng khoán dài hạn.b.Chứng khoán có độ rủi ro càng thấp thì lợi tức càng thấp

c Kỳ hạn chứng khoán càng dài thì lợi tức càng cao

d Tất cả đều đúng

Câu 29: Trái phiếu chuyển đổi là trái phiếu:

a Cho phép người sở hữu chuyển đổi sang sở hữu cổ phiếu thường của công ty

b Cho phép công ty mua lại trước thười hạn

c Cho phép công ty chuyển đổi sang cổ phiếu thường

d Tất cả đều sai

Câu 30: Lý thuyết nào sau đây giải thích được hình dạng đường cong lãi suất

thường dốc lên:

a Lý thuyết phần bù thanh khoản

b Lý thuyết thị trường phân cách

c Lý thuyết dự tính

d Tất cả đều đúng

Câu 31: Thương phiếu là:

a Là công cụ trả lãi định kỳ

b Là công cụ trả lãi trước

c Là công cụ tài chính trả lãi sau

d Tất cả đều sai

Câu 32: Hoạt động chủ yếu của ngân hàng thương mại là:

a Huy động và cho vay ngắn hạn

b Cho vay và nhận vốn ủy thác để cho vay

c Huy động vốn ở tất cả các thời hạn

Trang 7

d Tất cả đều sai.

Câu 33: Phương thức giao dịch nào có giá giao dịch được xác định đại diện cho

cung cầu trên thị trường:

a Khớp lệnh định kì

b Giao dịch thỏa thuận

c Khớp lệnh liên tục

d Phiên khớp lệnh sau giờ

Câu 34: Một trái phiếu trả lãi sau, mệnh giá 1000, lãi suất 10%/năm, thời hạn 5

năm với lãi suất chiết khấu 9%/năm thì giá mua trái phiếu là bao nhiêu?

a.1000

b 649,93

c 974,90

d Tất cả đều sai

Câu 35: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a Tỷ suất coupon của trái phiếu thường là cố định trong suốt thời gian tồn tạicủa trái phiếu

b Tỷ suất coupon của trái phiếu bằng với lợi suất đáo hạn trái phiếu

c Tất cả các loại trái phiếu đều trả lãi

d Tỷ suất sinh lợi do trái phiếu mang lại luôn cố định

Câu 36: Các công ty cổ phần đáp ứng được điều kiện nào dưới đây có thể niêm

yết tại HSX:

a Vốn điều lệ tối thiểu 120 tỷ đã góp và có lãi trong hai năm gần nhất

b Vốn điều lệ tối thiểu 120 tỷ đã góp và có lãi trong năm gần nhất

c Vốn điều lệ tối thiểu 10 tỷ đã góp và tối thiểu 100 cổ đông

d Tất cả đều đúng

Câu 37: Nguyên tắc xác định lệnh mua thực hiện trước là:

a (A)-Lệnh mua ưu tiên giá cao nhất

b (B)-Lệnh bán ưu tiên giá thấp nhất/

c Cả (A) và (B) đều sai

d Cả (A) và (B) đều đúng

Trang 8

Câu 38: Bản cáo bạch là:

a Dữ liệu điện tử công khai những thông tin không chính xác, trung thực, kháchquan liên quan đến việc chào bán hoặc niêm yết chứng khoán của tổ chức pháthành

b Tài liệu công khai báo cáo tài chính của tổ chức phát hành

c Tài liệu công khai những thông tin chính xác, trung thực, khách quan liênquan đến việc chào bán hoặc niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành

d a và b đúng

Câu 39: Nếu một trái phiếu có tỷ suất coupon (trả hàng năm) là 5%, kỳ hạn 4

năm, mệnh giá $1000, các trái phiếu tương tự đang được giao dịch với mức lợitức đáo hạn 8%, thì giá của trái phiếu này là bao nhiêu?

a 880,22$

b 900,64$

c 10004

d 910,35$

Câu 40: Lệnh ATO được sử dụng ở thị trường nào tại Việt Nam:

a Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

b tại HSX trong phiên khớp lệnh liên tục

c Thị trường đăng kí UPCOM tại Hà Nội

d Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM

Câu 41: Cổ phiếu ưu đãi tích lũy là cổ phiếu:

a Cho phép người sở hữu chuyển đổi sang sở hữu cổ phiếu thường của công ty

b Cho phép công ty mua lại trước thời hạn

c Cho phép người sở hữu tích lũy (để dành) lợi tức và nhận tại một thời điểmxác định trong tương lai

d Tất cả đều sai

Câu 42: Phương thức giao dịch nào được áp dụng cho giao dịch trái phiếu ở thị

trường niêm yết tại Việt Nam:

a Khớp lệnh liên tục

b Khớp lệnh định kì

Trang 9

c Giao dịch thỏa thuận.

d Phiên khớp lệnh sau giờ

Câu 43: Phương thức giao dịch nào có tính cạnh tranh cao nhất:

b Mệnh giá và tổng tiền lãi tương ứng thời gian nắm giữ

c Mệnh giá và tiền lãi tương ứng thời gian tồn tại của trái phiếu

d Mệnh giá và tiền lãi cuối kỳ

Câu 45: Khi người đầu tư năm giữ trái phiếu chiết khấu cho đến ngày đáo hạn

thì họ sẽ được hưởng:

a Mệnh giá

b Mệnh giá và tổng tiền lãi tương ứng thời gian nắm giữ

c Mệnh giá và tiền lãi tương ứng thời gian tồn tại của trái phiếu

d Mệnh giá và tiền lãi cuối kỳ

Đề TTĐC, kì I, năm 2018-2019Câu 1: Trung gian tài chính tiết kiệm được chi phí do:

cổ phiếu vào ngày đến hạn là 40$/CP, nhà đầu tư:

A Không thực hiện quyền chọn và chịu khoản thiệt hại là 500$

B Thực hiện quyền chọn và được nhận khoản lợi nhuận ròng là 500$

Trang 10

C Thực hiện quyền chọn và nhận được khoản lợi nhuận ròng là 1000$

D Thực hiện quyền chọn và chịu khoản thiệt hại là 500$

Câu 3: Hợp đồng cho phép người mua được quyền bán một số cổ phiếu theo mức giátrong một thời hạn nhất định là:

D Nghiệp vụ thị trường chứng khoán

Câu 7: Nhà đầu tư A mua hợp đồng quyền chọn mua 100 cổ phiếu HP với mức giá50USD/cổ phiếu vào ngày đáo hạn Nhà đầu tư A trả phí quyền chọn là 1,5USD/cổphiếu Hỏi mức giá cổ phiếu HP vào thời điểm đáo hạn là bao nhiêu thì nhà đầu tư A

sẽ hòa vốn

A 48,5 USD

Trang 11

B 51,5 USD

C 50 USD

D Đáp án khác

Câu 8: Chức năng quan trọng nhất của thị trường tài chính

A Kênh chuyển vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn

B Cung cấp cách thức tiết kiệm

C Tài trợ thâm hụt Chính Phủ

D A, B và C đều đúng

Câu 9: Hợp đồng tương lai thường KHÔNG phát sinh chuyên giao tài sản cơ sở vì:

A Người mua hoặc người bán thường đóng vị thế hợp đồng trước ngày đến hạn

B Trung tâm thanh toán bù trừ sẽ yêu cầu một khoản phạt nếu hợp đồng giao hàng khi đếnhạn

C Người mua hoặc người bán hợp đồng tương lai không thể đáp ứng các điều khoản hợpđồng

D Người bán hợp đồng tương lai thường xuyên bị vỡ nợ

Câu 10: Trái phiếu chiết khấu

A Được bán thấp hơn mệnh giá và hoàn vốn gốc bằng mệnh giá khi đáo hạn

B Trả lãi và một phần vốn gốc định kỳ

C Trả lãi định kỳ, hoàn vốn gốc một lần khi đến hạn

D A, B và C đều đúng

Câu 11: Những điều nào dưới đây KHÔNG đúng với cổ phiếu ưu đãi?

A Nếu công ty không thanh toán cổ tức cổ phiếu ưu đãi, công ty có thể bị bắt buộc phásản

B Thông thường cổ đông cổ phiếu ưu đãi không nhận gì khác ngoài cổ tức cố định hàngnăm

C Cổ tức cổ phiếu ưu đãi không được chiết khấu để tính thuế thu nhập công ty

D Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi không được quyền biểu quyết

Câu 12: Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền mặt nhanh chóng được gọi là

A Quyền bán

B Chứng khoán chuyển đổi

Trang 12

C Quyền truy đòi còn lại

Câu 14: Các công cụ tài chính trên thị trường vốn bao gồm:

A Cổ phiếu, trái phiếu, thương phiếu, hối phiếu chấp nhận

B Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, trái phiếu

C Cổ phiếu, trái phiếu công ty, trái phiếu chính phủ

D Trái phiếu, hối phiếu, hợp đồng mua lại, thương phiếu

Câu 15: Phát hành cổ phiếu thông qua hoạt động IPO được gọi là:

A Phát hành thêm cổ phiếu

B Phát hành quyền mua lần đầu

C Đặc điểm thanh khoản

D Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng

Câu 16: Sự khác nhau giữa Quỹ đầu tư mở và Quỹ đầu tư đóng là ở:

A Đặc điểm đầu tư

B Đặc điểm huy động vốn

C Đặc điểm thanh khoản

D Đặc điểm về rủi ro

Câu 17: Các ngân hàng thương mại:

A Phát hành trái phiếu trên thị trường vốn

B Huy động vốn thông qua cácdịch vụ nhận tiền gửi

C Đi vay các ngân hàng thương mại khác trên thị trường liên ngân hàng

D A, B và C đều đúng

Câu 18: Khi lớn hơn cổ phiếu, giá cổ phiếu sẽ

Trang 13

A Cầu; cung; tăng

B Cầu; cung; giảm

C Cung; cầu; tăng

D A, B và C đều đúng

Câu 19: Theo lý thuyết dự tính, nếu thị trường kỳ vọng lãi suất sẽ giảm dần thì:

A Đường cong lãi suất nằm ngang

B Đường cong lãi xuất có xu hướng dốc xuống

C Đường cong lãi xuất có xu hướng dốc lên D Lãi xuất có xu hưởng ổn định

Câu 20: Khoản tiền NHTW yêu cầu NHTM phải thường xuyên duy trì theo một tỷ lệnhất định trên tổng số tiền huy động gọi là:

A Tài khoản tiết kiệm

C Cung cấp các dịch vụ thanh toán

D Cho vay ngắn hạn và dài hạn

Câu 22 Công ty cổ phần có thể phát hành :

A Trái phiếu C Thương phiếu

B Cổ phiếu D A và B đúng

E Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 23 Yêu cầu trong sử dụng vốn của các công ty bảo hiểm:

A Đảm bảo tính an toàn về mặt tài chính

B Đảm bảo tính thanh khoản của tài sản đầu tư

C Đảm bảo tính sinh lợi

D A, B, C đều đúng

Câu 24 Quỹ hưu trí cung cấp:

Trang 14

A Dịch vụ huy động vốn và cho vay đa dạng với nhu cầu của khách hàng

B Dịch vụ hỗ trợ hoạt động phát hành trái phiếu

C Dịch vụ chương trình tiết kiệm cho người lao động sử dụng khi nghỉ hưu

D Dịch vụ bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự

Câu 25 Trái phiếu chuyển đổi là:

A Trái phiếu ưu đãi

B Trái phiếu công ty có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông

C Trái phiếu chính phủ có thể chuyển đổi thành cổ phiếu công ty cổ phần

D A, B, C đều đúng

Câu 26 Đối với quyền chọn mua, phí quyền chọn tăng khi :

A Giá thị trường của tài sản cơ sở tăng, thời gian đến hạn dài, giá thị trường biếnđộng mạnh

B Giá thị trường của tài sản cơ sở giảm, thời gian đến hạn dài, thị trường ổn định

C Giá thị trường của tài sản cơ sở giảm, thời gian đến hạn ngắn, giá thị trường biếnđộng mạnh

D Giá thị trường của tài sản cơ sở tăng, thời gian đến hạn ngắn, thị trường ổn địnhCâu 27 Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kì hạn:

A Cho phép người gửi tiền được rút ra bất cứ lúc nào

Câu 29 Nhận định nào sau đây ĐÚNG:

A Hợp đồng kỳ hạn được chuẩn hóa và giao dịch trên thị trường tập trung

B Hợp đồng tương lai có rủi ro tín dụng cao hơn hợp đồng kì hạn

C Hợp đồng tương lai thường được đóng trước khi hết hạn

D Hợp đồng kỳ hạn là hợp đồng giữa sở giao dịch và một bên đối tác thực hiệnmua hoặc bán

Trang 15

Câu 30 Sự khác nhau chủ yếu giữa Ngân hàng và Công ty tài chính là:

A Đặc điểm huy động vốn

B Mức độ sinh lời

C Đặc điểm đầu tư

D Quy mô hoạt động

Câu 31 Nhà đầu tư mua Tín phiếu kho bạc trên thị trường với giá 925.000đ Sau khinắm giữ 71 ngày, nhà đầu tư A bán lại với giá 980.000đ Biết rằng TPKB có mệnhgiá 1.000.000đ, kỳ hạn 181 ngày Tính tỉ suất sinh lời (%/năm) của nhà đầu tư?

A 16,35%

B 4,03%

C 3,06%

D Đáp án khác

Câu 32 Đặc điểm cơ bản của tài chính gián tiếp là:

A Giao dịch bên ngoài Sở giao dịch chứng khoán

B Giao dịch qua đường mua giới

C Giao dịch qua các định chế tài chính trung gian

D Giao dịch trên thị trường OTC

Câu 33 Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

A Số lượng cổ phiếu “quỹ tương hỗ” đang lưu hành luôn luôn bằng với số lượng

cổ phiếu phát hành ban đầu

B Quỹ tương hỗ mở sẵn sàng mua lại cổ phiếu từ nhà đầu tư khi cần

C Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ tư vấn, mua giới đầu tư cổ phiếu, tráiphiếu trên thị trường tài chính

D Thu nhập của người tham gia quỹ trợ cấp hưu trí phụ thuộc vào mức phí đónggóp định kì và thu nhập từ hoạt động đầu tư của quỹ

Câu 34 Một nhà đầu tư mua một quyền chọn mua cổ phiếu có giá thực hiện 120$, phíquyền chọn là 5$, đồng thời mua một quyền chọn bán cổ phiếu có giá thực hiện130$, phí quyền chọn 2$ Nếu giá cổ phiếu vào ngày đến hạn là 127$, nhà đầu tư:

Câu 35 Trong những giao dịch sau, giao dịch nào thuộc kênh tài chính trực tiếp:

A Nhà đầu tư gửi tiền vào ngân hàng

B Công ty bảo hiểm đầu tư vào trái phiếu chính phủ

C Công ty cổ phần phát hành trái phiếu

D Quỹ tương hỗ mua trái phiếu công ty

Câu 36 Đường cong lãi suất dốc lên có nghĩa là:

Trang 16

A Lãi suất có xu hướng giảm

B Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng cao

C Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng thấp

D Lãi suất không thay đổi trong tương lai

Câu 37 Giá trị hiện tại của dòng tiền trong tương lai sẽ ………… nếu lãi suất chiếtkhấu …………

A Tăng ; tăng

B Giảm; giảm

C Giảm; tăng

D Không đổi; tăng

Câu 38 Một ngân hàng thương mại bán tín phiếu cho một công ty tài chính với camkết sẽ mua lại sau 30 ngày, đây là:

A Giao dịch tương lai

Câu 41: Trái phiếu có lãi suất biến động cho phép

A Nhà phát hành trái phiếu hưởng lợi khi lãi suất thị trường có xu hướng tăng theo thời gian

B Nhà đầu tư trái phiếu hưởng lợi khi lãi suất thị trường có xu hướng tăng theo thời gian

C Nhà đầu tư trái phiếu hưởng lợi khi lãi suất thị trường có xu hướng giảm theo thời gian

D A, B và C đều sai

Câu 42: Mức cung tiền tệ tăng lên khi:

A NHTW mua tín phiếu trên thị trường mở

Trang 17

B Dự dữ bắt buộc của NHTM tăng

C Lãi suất chiết khấu tăng

D A, B và C đều đúng

Câu 43: Nhận định nào sau đây không đúng:

A Thị trường cổ phiếu thứ cấp hỗ trợ nhà đầu tư bán những cổ phiếu đang nắm giữ

B Một cổ phiếu là giấy xác nhận sở hữu một phần vốn của công ty cổ phần

C Tương tự như công cụ nợ, cổ phiếu phát hành nhằm tăng vốn dài hạn của công

ty cổ phần

D Cổ phiếu được phát hành nhằm tăng quỹ vốn ngắn hạn của công ty cổ phần

Câu 44: tạo vị thế trên hợp đồng kỳ hạn để giảm thiểu nguy cơ biến động giá tài sản cơ sở

Câu 47: Khi lãi suất của thị trường thay đổi thì giá của trái phiếu sẽ:

A Thay đổi cùng chiều với lãi suất thị trường

B Thay đổi ngược chiều với lãi suất thị trường

C Thay đổi bất kì

D A, B và C đều sai

Câu 48: Những tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán:

A Công ty tài chính

B Quỹ đầu tư

C Ngân hàng thương mại

Trang 18

B Quỹ thị trường tiền tệ

Câu 51: Theo hiệu ứng Fisher, lãi suất thực

A Lãi suất danh nghĩa nhân CPI

B Lãi suất danh nghĩa trừ tỉ lệ lạm phát dự kiến

C Lãi suất danh nghĩa chia CPI

D Lãi suất danh nghĩa cộng tỉ lệ lạm phát dự kiến

Câu 52: Lãi suất mà các ngân hàng cho vay lẫn nhau trên thị trường tiền tệ là:

A Lãi suất danh nghĩa

B Lãi suất liên ngân hàng

C Lãi suất cho vay

D Lãi suất tiền gửi

Câu 53: Đối với quyền chọn kiểu Mỹ, người nắm giữ quyền chọn:

A Có thể thực hiện quyền bất kì khi nào trước ngày đến hạn

B Có thể thực hiện quyền bất kì khi nào

C Chỉ có thể thực hiện quyền trước ngày đến hạn

D Chỉ có thể thực hiện quyền khi đến hạn

Câu 54: Lãi suất của trái phiếu n giai đoạn sẽ bằng lãi suất dự tính của trái phiếu một giai đoạn liên tiếp nhau trong một quá trình tồn tại n giai đoạn của trái phiếu dài hạn

A Hiệu

B Tổng

C Trung bình cộng

D Tích

Câu 55: Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau:

A Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lãi suất trái phiếu càng tăng

B Trái phiếu công ty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ

C Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lãi suất trái phiếu càng cao

D Trái phiếu được miễn thuế thu nhập trên trái tức có lãi suất cao hơn trái phiếu chịu thuế

Câu 56: Công ty DPM mua thương phiếu kì hạn 60 ngày để đầu tư vốn nhàn rỗi trong ngắn hạn có giá hiện tại là 4,9 triệu đồng Biết rằng mỗi thương phiếu có mệnh giá 5

Trang 19

triệu đồng Tính tỉ suất sinh lời ( %/ năm ) của DMP nếu thương phiếu được nắm giữđến khi tới hạn?

Ngược lại chi phí thông tin bất đối xứng sau khi giao dịch xảy ra là

A Chia sẻ rủi ro, chi phí cơ hội

B Rủi ro đạo đức, lựa chọn đối nghịch

C Lựa chọn đối nghịch, rủi ro đạo đức

D Chi phí cơ hội, chia sẻ rủi ro

Câu 58: Sắp xếp công cụ tài chính theo trình tự tính lỏng giảm dần

A Trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu công ty, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng

B Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, trái phiếu công ty

C Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, trái phiếu chính phủ, trái phiếu công ty

D Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu công ty, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng

Câu 59: Chọn mệnh đề đúng về Trái phiếu

A Trái phiếu được giao dịch trên thị trường vốn

B Trái chủ có quyền bầu cử tại hội đồng cổ đông

C Thu nhập của trái chủ phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của công ty

Trang 20

Câu 1: Khoản tiền ngân hàng trung ương yêu cầu các ngân hàng thương mại

phải thường xuyên duy trì theo một tỉ lệ nhất định trên tổng sổ tiền huy độngđược, gọi là:

A Tài khoản tiết kiệm

B Dự trữ thặng dư

C Cửa sổ chiết khấu

D Dự trữ bắt buộc

Câu 2: Một nhà đầu tư mua quyền chọn mua kiểu châu Âu 100 cổ phiếu A với

giá thực hiện $50, giá quyền tự chọn mua là $5/ cổ phiếu, thời gian đến hạn sau

3 tháng Nếu giá cổ phiếu vào ngày đến hạn là $60, nhà đầu tư:

A Không thực hiện quyền chọn

B Thực hiện quyền chọn và nhận được lợi nhuận ròng là $500

C Thực hiện quyền chọn và nhận được lợi nhuận ròng là $1000

D Thực hiện quyền chọn và nhận được lợi nhuận ròng là $480

E Đáp án khác

Câu 3: Một nhà đầu tư mua một quyền chọn mua cổ phiếu với giá thực hiện

$120, phí quyền chọn là $5 và bán một quyền chọn mua có giá thực hiện $100,phí quyền chọm là $8 Nếu giá cổ phiếu vào ngày đến hạn là $105, nhà đầu tư:

D Tại HSX trong phiên khớp liên tục

Câu 5: Lệnh cho phép mua bán cổ phiếu tại mức giá hợp lí tốt nhất

Trang 21

B Cách thức giao dịch

C Tăng hay không tăng quy mô vốn huy động

D Địa điểm gioa dịch

E Không có đáp án đúng

Câu 7: Các công cụ trên thị trường vốn bao gồm:

A Cổ phiếu, trái phiếu, thương phiếu, hối phiếu

B Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, giấy chứng nhận tiền gửi, hối phiếu

C Cổ phiếu, trái phiếu công ty, trái phiếu chính phủ

D Trái phiếu, hối phiếu, tín phiếu kho bạc, thương phiếu

E Không có đáp án đúng

Câu 8: Một trái phiếu có mệnh giá $1000 và trái suất 8%/ năm Trái phiếu sẽ

đáo hạn trong vòng 4 năm và trái tức được trả định kì vào cuối mỗi năm Tráiphiếu tương tự đang được giao dịch trên thị trường với lãi suất 6%/ năm Giáhiện tại của trái phiếu này là bao nhiêu?

Câu 9: Đặc điểm cơ bản của tài chính gián tiếp là:

A Giao dịch bên ngoài Sở giao dịch chứng khoán

B Giao dịch qua mô giới

C Giao dịch qua các định chế tài chính trung gian

D Giao dịch trên thị trường OTC

E Không có đáp án đúng

Câu 10: Theo thuyết bù thanh khoản thì những mệnh đề nào sau đây được coi là

đúng

A Các loại lãi suất thường biến động cùng chiều

B Trên thị trường có nhiều loiaj lãi suất khác nhau

C Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

D A, B và C đều đúng

E A, B và C đều sai

Câu 11: Mức cung tiền tệ tăng lên khi:

A Dự trữ bắt buộc của các NHTM tăng

B Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống

C NHTW mua tín phiếu trên thị trường mở

D B và C đều đúng

E Không có đáp án đúng

Trang 22

Câu 12: Quỹ huy trí cung cấp:

A Dịch vụ huy động và cho vay đa dạng phù hợp với nhu cầu của kháchhàng

B Dịch vụ hỗ trợ hoạt động hình thành trái phiếu

C Dịch vụ chương trình tiết kiệm cho người lao động sử dụng khi về hưu

D Dịch vụ bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự

Câu 13: Công ty chứng khoán cung cấp:

A Dịch vụ huy động và cho vay đa dạng phù hợp với nhu cầu của kháchhàng

B Dịch vụ bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự

C Dịch vụ hỗ trợ hoạt động hình thành trái phiếu

D A, B và C đều đúng

E A, B và C đều sai

Câu 14: Vốn ngân hàng bao gồm các nguồn vốn được huy động từ:

A Phát hàng cổ phiếu, nhận tiền gửi giao dịch

B Phát hàng cổ phiếu, Phát hàng trái phiếu

C Phát hàng cổ phiếu, lợi nhuận giữ lại

D Nhận tiền gửi có kỳ hạn, lợi nhuận giữ lại

Câu 15: Phát hành cổ phiếu thông qua hoạt động IPO được gọi là:

A Mua lại cổ phiếu

B Phát hành thêm cổ phiếu

C Phát hành quyền mua lần đầu

D Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng

Câu 16: Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?

A Cổ phiếu xác nhận quyền sở hữu của người nắm giữ cổ phiếu đối với mộtphần vốn của công ty cổ phần

B Tương tự như công cụ nợ, cổ phiếu được phát hành nhằm tăng nguồn vốndài hạn của công ty cổ phần

C Cổ phiếu được phát nhằm tăng nguồn vốn ngắn hạn của công ty cổ phần

D Thị trường cổ phiếu thứ cấp hỗ trợ nhà đầu tư bán những cổ phiếu đangnắm giữ

Câu 17: Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn nhất:

Trang 23

A Hợp đồng hoán đổi lãi suất là thỏa thuận giữa hai bên để trao đổi chuỗicác thanh toán tiền lãi

B Hợp đồng hoán đổi lãi suất cho phép các định chế tài chính tham gia vàohợp đồng giảm rủi ro khi lãi suất biến động

C Một doanh nghiệp có thể tham gia hợp đồng hoán đổi lãi suất để hưởnglợi từ sự kỳ vọng lãi suất sẽ gia tăng, ngay cả khi hoạt động của DN nàykhông liên quan đến hoạt động lãi suất

D A, B đều đúng

E A, B và C đều đúng

Câu 19: tham gia vào thị trường tương lai để tìm kiếm lợi nhuận từ

những thay đổi giá trong ngắn hạn trên thị trường bằng cách mua và bán tức thờikhi giá có xu hướng thay đổi

A Người phòng ngừa rủi ro

B Người đầu cơ

C Người giao dịch

D Người môi giới

Câu 20: Đối với quyền chọn bán trên cổ phiếu, phí quyền chọn tăng khi:

A Giá thực hiện của cổ phiếu tăng, thời gian đến hạn giảm, cổ tức tăng

B Giá thị trường của cổ phiếu tăng, thời gian đến hạn của quyền chọn tăng,

sự bất ổn định của cổ phiếu tăng

C Giá thị trường của cổ phiếu giảm, thời gian đến hạn tăng, sự bất ổn địnhcủa cổ phiếu tăng

D Giá thực hiện của cổ phiếu giảm, thời gian đến hạn tăng, cổ tức tăng

E Không có đáp án đúng

Câu 21: Sự khác nhau giữa Quỹ đầu tư mở và Quỹ đầu tư đóng là ở:

A Đặc điểm đầu tư

B Đặc điểm huy đọng vốn

C Đặc điểm thanh khoản

D Đặc điểm về rủi ro

Câu 22: Một NHTM bán tín phiếu cho một công ty tài chính với cam kết sẽ mua

lại sau 30 ngày, đây là:

A Giao dịch tín phiếu kì hạn

B Giao dịch Repo

C Giao dịch tương lai

D Đáp án khác

Câu 23: Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng:

A Thu nhập của người tham gia quỹ trợ cấp hưu trí phụ thuộc vào mức phíđóng góp định kì và thu nhập từ hoạt động đầu tư của quỹ

Trang 24

B Số lượng chứng chỉ của quỹ của “ Quỹ tương hỗ mở” đang lưu hành luônluôn bằng chứng chỉ quỹ phát sinh ban đầu

C “ Quỹ tương hỗ mở” sẵn sàng mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư khi cần

D Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ tư vấn, môi giới đầu tư cổ phiếu,trái phiếu trên thị trường tài chính

Câu 24: Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động ngoại bảng của ngân

hàng thương mại

A Hợp đồng hoán đổi lãi suất

B Hợp đồng tiền tệ kỳ hạn

C Thư tín dụng dự phòng

D Cho vay vốn lưu động

Câu 25: là hình thức sử dụng vốn vay để mua lại công ty khác

A Thâu tóm bằng vốn vay

B Cho vay hợp vốn

C Phát hành cổ phiếu

D Cho vay bất động sản

Câu 26: Đối với vị thế , khoản lỗ không được giới hạn:

A Mua quyền chọn mua

B Bán quyền chọn mua

C Mua quyền chọn bán

D Bán quyền chọn bán

E Không có đáp án đúng

Câu 27: Định chế tài chính nào chuyên cung cấp tín dụng ngắn hạn và trung hạn

cho cá nhân và doanh nghiệp vừa và nhỏ?

A Quỹ tương hỗ

B Công ty bảo hiểm

C Công ty tài chính

D Quỹ hưu trí

Câu 28: Sắp xếp các công cụ tài chính theo tính lỏng giảm dần:

A Trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu công ty, chứng chỉ tiềngửi có thể chuyển nhượng

B Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyểnnhượng, trái phiếu công ty

C Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, trái phiếuchính phủ, trái phiếu công ty

D Không có đáp án đúng

Trang 25

Câu 29: Sự khác biệt chủ yếu cgiuwx ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân

Câu 30: Hình dáng của đường cong lãi suất theo lý thuyết kỳ vọng có dạng:

A Đường cong lãi suất nằm ngang

B Đường cong hướng xuống

C Đường cong hướng lên

D Không thể xác định

Câu 31: Đường cong lãi suất hướng lên có nghĩa là:

A Lãi suất có xu hướng giảm

B Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng cao

C Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng thấp

D Lãi suất không thay đổi trong tương lai

E Không có đáp án đúng

Câu 32: Mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:

A Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lãi suất trái phiếu càng cao

B Trái phiếu công ty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ

C Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lãi suất trái phiếu càng cao

D Trái phiếu được miễn thuế thu nhập trên trái tức có lãi suất cao hơn tráiphiếu chịu thuế thu nhập trên trái tức

E Tất cả đều sai

Câu 33: Chức năng chuyển hóa tài sản cảu các định chế tài chính trung gian có

nghĩa là:

A Làm cho tài sản sinh lời

B Làm cho tài sản tăng lên

C Biến đổi tài sản thành nợ

D Chuyển hóa về kỳ hạn, về quy mô và mưc độ rủi ro của các khoản huyđộng vốn

E Không có đáp án đúng

Câu 34: Quy định tỉ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:

A Đảm bảo khả năng thanh toán của hệ thống NHTM

B Thực hiện chính sách tiền tệ

C Tăng thu nhập cho NHTM

D A và B đúng

Trang 26

E Không có đáp án đúng

Câu 35: Công ty tài chính không thể huy động vốn bằng cách:

A Phát hành giấy tờ có giá

B Huy động tiền gửi có kỳ hạn

C Huy động tiền gửi không kỳ hạn

D A, B và C đều đúng

E A, B và C đều sai

Câu 36: Sự khác nhau chủ yếu giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm là ở:

A Đặc điểm huy động vốn

B Đặc điểm đầu tư

C Quy mô hoạt động

D Mưc độ sinh lời

Câu 37: Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn:

A Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào

B Cung cấp dịch vụ ký phát séc

C Trả lãi cao hơn tiền gửi thanh toán

D A, C đều đúng

E A, B và C đều đúng

Câu 38: Nhà đầu tư A bán một hợp đồng quyền chọn mua 1000 cổ phiếu CMC

với mức giá 50 USD/ cổ phiếu vào ngày đáo hạn Nhà đầu tư A nhận đượckhoản phí quyền chọn là 1500 USD Hỏi mức giá cổ phiếu CMC vào thời điểmđáo hạn là bao nhiêu thì nhà đầu tư A hòa vốn?

A 48,5 USD

B 50 USD

C 51,5 USD

D Đáp án khác

Câu 39: Những điều nào sau đây KHÔNG đúng với cổ phiếu ưu đãi:

A Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi thường không có quyền biểu quyết

B Nếu công ty không thanh toán cổ tức cổ phiếu ưu đãi, công ty có thể bịbắt buộc phá sản

C Thông thường cổ đông cổ phiếu ưu đãi không nhận gì khác ngoài cổ tức

cố định hàng năm

D Cổ tức cổ phiếu ưu đãi không được khấu trừ để tính thuế thu nhập công ty

Câu 40: Giao dịch lô chẵn tại HSX là:

A Mua/ bán từ 10 cổ phiếu trở lên

B Mua/ bán từ 10 cổ phiếu trở xuống

C Mua/ bán từ 500.000 cổ phiếu trở xuống và là bội số của 10

Trang 27

D Tất cả đều sai

Câu 41: Công ty ABC mua thương phiếu kỳ hạn 60 ngày để đàu tư vốn nhàn rỗi

trong ngắn hạn có giá hiện tại là 4,90 triệu đồng Biết rằng mỗi thương phiếu cómệnh giá là 5 triệu đồng Tính tỷ suất sinh lời( %/ năm) của ABC nếu thươngphiếu được nắm giữ tới kỳ hạn?

B Quỹ đầu tư

C Ngân hàng thương mại

D A, B và C đều đúng

E A, B và C đều sai

Câu 43: Các ngân hàng thương mại:

A Phát hành trái phiếu trên thị trường vốn

B Huy động vốn thông qua các dịch vụ nhận tiền gửi

C Đi vay các ngân hàng thương mại khác trên thị trường liên ngân hàng

D A, B và C đều đúng

E A, B và C đều sai

Câu 44: Lãi suất mà NHTW cho các NHTM vay:

A Lãi suất danh nghĩa

B Lãi suất cơ bản

C Lãi suất chiết khấu

D Lĩa suất liên ngân hàng

Câu 45: Nguyên tắc xác định lệnh được thực hiện trước là:

A Lệnh mua ưu tiên giá cao nhất

B Lệnh bán ưu tiên giá thấp nhất

C Các lệnh cùng giá ưu tiên lệnh nhập vào hệ thống sớm hơn

Trang 28

E Tất cả đều sai

Câu 47: Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá coa hơn mệnh giá thì:

A Tỷ suất lợi tức khi đầu tư vào trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

B Tỷ suất lợi tức khi đầu tư vào trái phiếu bằng tỷ suất coupon

C Không xác định được lợi tức cảu trái phiếu

D Tỷ suất lợi tức khi đầu tư vào trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

E Không có đáp án đúng

Câu 48: Mệnh đề nào KHÔNG đúng trong các mệnh đề sau:

A Rủi ro vỡ nợ càng cao thì thì lãi suất trái phiếu càng cao

B Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lãi suất trái phiếu càng cao

C Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có lãi suất hoàn vốn caohơn lãi suất coupon

D Trái phiếu công ty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ

E Tất cả các đáp án đều sai

Câu 49: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của công cụ thị trường tiền tệ:

A Thời gian đáo hạn ngắn

Câu hỏi trắc nghiệm Thị trường chứng khoán

1 Trung tâm tài chính tiết kiệm được chi phí do:

A Danh mục dịch vụ đa dạng

B Lợi thế về quy mô

C Tính chuyên nghiệp

D A,B,C đều đúng

Trang 29

2 Một nhà đầu tư mua quyền chọn bán kiểu Châu Âu 100 cổ phiếu A với giáthực hiện 50$/CP, phí quyền chọn mua là 5$/CP, thời gian đến hạn sau 3tháng Nếu giá cổ phiếu vò ngày đến hạn là 40$, nhà đầu tư:

A Không được quyền chọn và chịu khoản thiệt là 500$

B Thực hiện quyền chọn và nhận được khoản lợi nhuận ròng là 500$

C Thực hiện quyền chọn và nhận được khoản lợi nhuận ròng là 1000$

D Thực hiện quyền chọn và chịu khoản thiệt hại là 500$

3 Hợp đồng cho phép người mua được quyền bán 1 số cổ phiếu nhất địnhtheo mức giá xác định trong một thời hạn nhất định là:

D Nghiệp vụ thị trường chứng khoán

7 Nhà đầu tư A mua hợp đồng quyền chọn mua 1000 cổ phiureeus HP vớimức giá 50USD/cổ phiếu vào ngày đáo hạn Nhà đầu tư A trả phí quyềnchọn là 1,5USD/cổ phiếu Hỏi mức giá cổ phiếu HP vào thời điếm đáohạn là bao nhiêu thì nhà đàu tư A sẽ hòa vốn

A 48,5 USD

B 51,5 USD

C 50 USD

D Đáp an #

8 Chức nawg quan trọng nhất của thị trường tài chính

A Kênh chuyển vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn

B Cung cấp cách thức tiết kiệm

C Tài trợ Thâm hụt chính phủ

D A,B,C đúng

Trang 30

9 Hợp đồng tương lai thường không phát sinh chuyển giao tài sản cơ sở vì:

A Người mua or người bán thường đóng vị thế hợp đồng trước ngày đếnhạn

B Trung tâm thanh toán bù trừ sẽ yêu cầu 1 khoản phạt nếu hợp đồnggiao hàng khi đến hạn

C Người mua or người bán hợp đồng tương lai ko thể đáp ứng các điềukhoản hợp đồng

D Người bán hợp đông tương lai thường xuyên bị vỡ nợ

10.Trái phiếu chiết khấu

A Được bán thấp hơn mệnh giá và hoàn vốn gốc bằng mệnh giá khi đáohạn

B Trả lãi và 1 phần vốn gốc định kỳ

C Trả lãi định kỳ, hoàn vốn gốc 1 lần khi đáo hạn

D A,B,C sai

11.Những điều nào dưới đây ko đúng với CP ưu đãi?

A Nếu cty ko thanh toán cổ tức cở phiếu ưu đãi, cty có thể bị bắt buộcphá sản

B Thông thường cổ đông cổ phiếu ưu đãi ko nhận gì khác ngoài tổ tức cốđịnh hàng năm

C Cổ tức cổ phiếu ưu đãi ko được khấu trừ để tính thuế thu nhập cty

D Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi ko được quyền biểu quyết

12.Khả năng chuyển đổi tài sản tahnhf tiền mặt nhanh chóng đưuọc gọi là

A Quyền bán

B Chứng khoán chuyển đổi

C Quyền truy đòi còn lại

14.Các công cụ trên thị trường vốn bao gốm

A Cổ phiếu, trái phiếu, thương phiếu, hối phiếu chấp nhận

B Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, tráiphiếu

C Cổ phiếu, trái phiếu cty, trái phiếu chính phủ

D Trái phiếu, hối phiếu, hợp đồng mua lại, thương phiếu

15.Phát hành cổ phiếu thông qua hoạt động IPO được gọi là :

A Phát hành thêm cổ phiếu

B Phát hành quyền mua lần đầu

C Mua lại CP

D Phát hành CP lần đầu ra công chúng

16.Sự khác nhau giữa quỹ đầu tư mở và quỹ dầu tư đóng

A Đặc điểm đầu tư

Trang 31

B Đặc điểm huy động vốn

C Đặc điểm thanh toán

D Đặc điểm về rủi ro

17.Các ngân hàng thương mại

A Phát hành trái phiếu trên thị trường vốn

B Huy động vốn thông qua các dịch vụ nhận tiền gửi

C Đi vay các ngân hàng thương mại khác trên thị trường liên ngân hàng

D A,B,C đúng

18.Khi _ lớn hơn cổ phiếu, giá cổ phiếu sẽ _

A Cầu; cung;tăng

B Cầu ;cug ;giảm

C Cung ; cầu ;tăng

D A,B,C sai

19.Theo lý thuyết dự tính, nếu thị trường kỳ vọng lãi suất sẽ giảm dần thì:

A Đường cong lãi suất nằm ngang

B Đường cong lãi suất có xu hương dốc xuống

C Đường cong lãi suất có xu hương dốc lên

D Lãi suất có xu hương ổn định

20.Khoản tiền NHTW yêu cầu các NHTM phải thường xuyên duy trì theo 1

tỷ lệ nhất định trên tổng số tiền huy động được , gọi là:

A Tài khoản tiết kiệm

C Cung cấp các dịch vụ thanh toán

D Cho vay ngắ và dài hạn

23.Yêu cầu sử dụng vốn của các Cty bào hiểm

A Đảm bảo tính an toàn về mặt tài chính

B Đảm bảo tính thanh khoản của tài sản đầu tư

C Đảm bảo tính sinh lợi

D A,B,C đúng

24.Quỹ hưu trí cung cấp

A Dịch vụ huy động và cho vay đa dạng phù hợp với như cầu của khách

B Dịch vụ hỗ trợ hoạt động phát hành trái phiếu

Trang 32

C Dịch vụ chương trình tiết kiệm cho người lao động sủ dụng khi nghỉhưu

D Dịch vụ bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự

25.Trái phiếu chuyển đổi là

A Cổ phiếu ưu đãi

B Trái phiếu cty có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông

C Trái phiếu chính phủ có thể chuyển đổi thành cổ phiếu cty cổ phần

D A,B,C đúng

26.Đối với quyền chọn mua, phí quyền chọn tăng khi

A Giá thị trường của tài sản cơ sở tăng, thời gian đến hạn dài, thị trườngbiến động mạnh

B Giá thị trường của tài sản cơ sở giảm, thời gian đến hạn dài, thị trường

27.Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

A Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lwuc nào

B Cung cấp dịch vụ ký phát séc

C Trả lãi cao hơn tiền gửi thanh toán

D A,B,C đúng

28.Một trái phiếu chiết khấu với mệnh giá $1000, kỳ hạn 5 năm Nếu lãi suất

hoàn vốn yêu cầu là 6% Giá hiện tại của trái phiếu này là bao nhiêu?

A $1.338.2

B $943.4

C $747.3

D $1.000

29.Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

A Hợp đồng kỳ hạn được chuẩn hóa và giao dịch trên thị trường tập

trung

B Hợp đồng tương lai có rủi ro tín dụng cao hơn hợp đồng kỳ hạn

C Hợp đồng tương lai thường được đóng trước khi đến hạn

D Hợp đồng kỳ hạn là hợp đồng giữa Sở giao dịch và một bên đối tác

thực hiện mua or bán

30.Sự khác nhau chủ yếu giữa Ngân hàng và Cty tài chính là:

A Đặc điểm huy động vốn

B Mức độ sinh lời

C Đặc điểm đầu tư

D Quy mô hoạt động

31.Nhà đầu tư mua tín phiếu kho bạc trên thị trường với giá 925.000đ Sau

khi nắm giữ 71 ngày , nhà đầu tư A bán lại với giá 980.000 Biết rằngTPKB có kỳ hạn 181 ngày, mệnh giá là 1.000.000đ Tính tỷ suất sinh lời(%/năm) cuae nhà đầu tư?

Trang 33

A 16,35%

B 4,03%

C 3,06%

D Đáp án #

32.Đặc điểm cơ bản của tài chính gián tiếp

A Giao dịch bên ngoài Sở giao dịch chứng khoán

B Giao dịch qua người môi giới

C Gaio dịch qua các định chế tài chính trung gian

D Giao dịch trên thị trường OTC

33.Nhận định nào sau đây không đúng

A Số lượng cổ phiếu “quỹ tương hỗ mở” đang lưu hành luôn luôn bằng

với số lượng cổ phiếu phát hành ban đầu

B Quỹ tương hỗ mở sẵn sàng mua lại cổ phiếu từ nhà đàu tư khi cần

C Công ty chứng khoán cug cấp dịch vụ tư vấn, môi giới đầu tư cổ phiếu,

trái phiếu trên thị trường tài chính

D Thu nhập của người tham gia quỹ trợ cấp hưu trí phụ thuccoj vào mức

phí đong góp định kỳ và thu nhập từ hoạt động đầu tư của quỹ

34.Một nhà đàu tư mua một quyền chọn mua cổ phiếu có giá thực hiện 120$,

phí quyền chọn là 5$ đồng thời mua một quyền chọn bán cổ phiếu có giáthực hiện 130$, phí quyền chọn là 2$ Nếu giá cổ phiếu vào ngày đến hạn

35.Trong những giao dịch sau, giao dịch thuộc kênh tài chính trực tiếp

A Nhà đàu tư gửi tiền vào ngân hàng

B Cty bảo hiểm đầu tư vào trái phiếu chính phủ

C Cty cổ phần phát hành cổ phiếu

D Quỹ tương hỗ mua trái phiếu công ty

36.Đường cong lãi suất dốc lên có nghĩa là:

A Lãi suất có xu hương giãm

B Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng cao

C Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng thấp

D Lãi suất không thay đổi trong tương lai

37.Giá trị hiện tại của các dòng tiền trong tương lai sẽ nếu lãi suất

chiết khấu _

A Tăng; tăng

B Giảm ;giảm

C Giảm ;tăng

D Không đổi; tăng

38.Một ngân hàng thương mại bán tín phiếu cho cty tài chính với cam kết sẽ

mua lại 30 ngày, đây là:

A Giao dịch tương lai

Trang 34

B Giao dịch tín phiếu kỳ hạn

C Giao dịch Repo

D Đáp án #

39.Các khoản vay ngân hàng được thiết kế để hỗ trợ hoạt động sản xuất kinh

doanh thường xuyên của DN được gọi là

A Cho vay trả góp

B Cho vay hợp vốn

C Cho vay vốn lưu động

D Hạn mức tín dụng không chính thức

40.Định chế tài chính nào chuyên cũng cấp tính dụng ngắn hạn và trung hạn

cho cá nhân và doanh nghiệp vừa và nhỏ?

A Quỹ tương hỗ

B Công ty chứng khoán

C Cty tài chính

D Quỹ hưu trí

41.Trái phiếu có lãi suất biến động cho phép

A Người phát hành trái phiếu hưởng lại khi lãi suất thị trường có xu

hướng tăng theo thời gian

B Người phát hành trái phiếu hưởng lại khi lãi suất thị trường có xu

hướng tăng theo thời gian

C Nhà đầu tư trái phiếu hưởng lại khi lãi suất thị trường có xu hướng

giảm theo thời gian

D A,B,C sai

42.Mức cung tiền tệ tăng lên khi:

A NHTW mua tín phiếu trên thị trường mở

B Dự trữ bắt buộc của các NHTM tăng

C Lãi suất chiết khấu tăng

D A,B,C đúng

43.Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

A Thị trường cổ phiếu thứ cấp hỗ trợ nhà đầu tư bán những cổ phiếu đang

nắm giữ

B Một cổ phiếu là giấy xác nhận sở hữu một phần vốn của cty cổ phần

C Tương tự như coog cụ nợ , cổ phiếu được phát hành nhằm tăng quỹ vốn

dài hạn của cty cổ phần

D Cổ phiếu đưuọc phát hành nhằm tăng quỹ vốn ngắn hạn của cty cổ

phần

44 _ tạo vị thế trên hợp đòng kỳ hạn để giảm thiểu nguy cơ biến động

giá tài sản cơ sở

Trang 35

47.Khi lãi suất thị trường thay đổi thì giá của tría phiếu sẽ:

A Thay đổi cùng chiều với lãi suất thị trường

B Thay đổi ngược chiều với lãi suất thị trường

C Thay đổi bất kỳ

D A,B,C sai

48.Những tổ cức nào sau đây được làm trung gian thanh toán

A Cty tài chính

B Quỹ đầu tư

C Ngân hàng thương mại

D A,B,C đúng

49.Loại hình quỹ đầu tư được thiết kế để mô phỏng các chỉ số chứng khoánđược gọi là

A Quỹ đầu tư trái phiếu

B Quỹ thị trường tiền tệ

51.Theo hiệu ứng Fisher, lãi suất được

A Lãi suất danh nghĩa nhân CPI

B Lãi suất danh nghĩa trừ tỉ lệ lạm phát dự kiến

C Lãi suất danh nghĩa chia CPI

D Laiax suất danh nghĩa cộng tỉ lệ lạm phát sự kiến

52.Lãi suất mà các ngân hàng cho vay lẫn nhau trên thị trường tiền tệ là:

A Lãi suất danh nghĩa

B Lãi suất liên ngân hàng

C Lãi suất cho vay

D Lãi suất tiền gửi

53.Đối với quyền chọn kiểu Mỹ, người nắm giữ quyền chọn:

A Có thể thực hiện quyền bất kỳ khi nào trước ngày đến hạn

B Có thể thực hiện quyền bất kỳ khi nào

C Chỉ có thể thực hiện quyền trước ngày đến hạn

Trang 36

D Chỉ có thẻ thực hiện quyền khi đến hạn

54.Lãi suất của trái phiếu n cuẩ giai đoạn sẽ bằng lãi suất dự tính củatrái phiếu một giai đoạn liên tieps nhau diễn ra trong quá trình tồn tại ngiai đoạn của trái phiếu dài hạn

A Hiệu

B Tổng

C Trung bình cộng

D Tích

55.Mệnh đề nào KHÔNG đúng trong số các mệnh đề sau

A Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lãi suất trái phiếu càngcao

B Trái phiếu của cty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ

C Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lãi suất trái phiếu càng cao

D Trái phiếu được miên thuế thu nhập trên trái tức có lãi suất trái phiếucao hơn trái phiếu chịu thuế

56.Cty DPM mua thương phiếu kỳ hạn 60 ngày để đầu tư vốn nhàn rỗi trongngắn hạn có giá hiện tại là 4,90 triệu đồng Biết rằng mỗi thương phiếu cómệnh giá là 5 triệu đồng Tính tỷ suất sinh lời (%/ năm) của DPM nếuthương phiếu được nắm giữ đến khi tới hanh?

A Chia sẻ rủi ro; chi phí cơ hội

B Rủi ro đạo đức; lựa chọn đối nghịch

C Lựa chọn đối nghịch; rủi ro đạo đức

D Chi phí cơ hội; chia sẻ rủi ro

58.Sắp xếp các công cụ tài chính theo thứ tự tính lỏng giảm dần

A Trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu công ty, chứng chỉtền gửi khả nhượng

B Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, chứng chỉ tiền gửi khảnhượng, trái phiếu cty

C Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi khả nhượng, trái phiếu chínhphủ, trái phieus cty

D Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu cty, chứng chỉ tiềngửi khả nhượng

59.Chọn mệnh đề ĐÚNG về trái phiếu

A Trái phiếu đưuọc giao dịch trên thị trường vốn

B Trái chủ có quyên bầu cử tại đại hội cổ đông

Trang 37

C Thu nhập của trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanhcủa cty

Câu 1- Trái phiếu có mệnh giá 1 triệu đồng, lãi suất 8%/năm được bán với giá

898 000đ và đáo hạn trong 10 năm thì có lãi suất hiện hành (YC) là:

b) Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty

c) Được quyền bầu cử tại đại hội cổ đông

d) Lãi suất từ vốn mà mình đầu tư vào công ty

Câu 4- Nhà đầu tư mua 10 trái phiếu có mệnh giá 1 triệu đồng, có lãi suất danhnghĩa 8 %/ năm với giá 9 500 000đ Vậy hàng năm nhà đầu tư sẽ nhận được tiềnlãi là:

a 80 000đ

b 760 000đ

Trang 38

c 800 000đ

d 76 000đ

Câu 5- Nếu nhà đầu tư chủ yếu muốn đầu tư vào trái phiếu có giá thị trường tăngthì anh ta nên mua trái phiếu khi:

a Lãi suất đang cao và người ta hy vọng nó hạ xuống

b Lãi suất đang giảm và người ta hy vọng nó tăng

c Giá thấp và người ta hy vọng nó tăng

d Lãi suất ổn định và người ta hy vọng nó vẫn ổn định như vậy

Câu 6- Ai trong số sau đây là chủ sở hữu của công ty:

I Cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông

II Cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi

III Người mua trái phiếu

1 I

2 II

3 I và II

4 I, II và III

Câu 7- Nếu một trái phiếu được bán với giá thấp hơn mệnh giá thì:

a Lãi suất hiện hành của trái phiếu < lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

b Lãi suất hiện hành của Tr.p > lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

c Lãi suất hiện hành của trái phiếu=lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

a 2 00 phiếu

b 100 phiếu

c 1 000 phiếu

d 0 phiếu

Câu 10- Tại đại hội thường niên kỳ sắp tới bầu hội đồng quản trị, công ty CBS

sẽ chọn 5 uỷ viên cho HĐQT Một cổ đông có 200 phiếu bầu của công ty CBS

và dự định bỏ phiếu trong kỳ đại hội này Hỏi: Nếu CBS đang dùng hệ thống bỏphiếu tích luỹ (Comulative), thì cổ đông này có quyền bỏ phiếu tối đa cho mỗiứng cử viên là bao nhiêu?

Trang 39

ta có thể bỏ phiếu theo bất cứ cách nào mà ông ta muốn Ông ta có thể bỏ

1000 phiếu này cho một ứng viên duy nhất và không chia phiếu cho ngườikhác Ông ta cũng có thể bỏ 800 phiếu cho 2 người (mỗi người 400 phiếu)

và 200 phiếu còn lại cho hai người khác (mỗi người 100 phiếu) Và cũng

có thể không dành phiếu nào cho người cuối cùng Hoặc cũng có thể ông

ta chọn cách không bỏ phiếu nào cả cho các ứng viên

Câu 11- Công ty cổ phần bắt buộc phải có:

a Cổ phần phổ thông

b Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c Cổ phần ưu đãi cổ tức

d Cả a) và c)

Câu 12- Khi thanh lý công ty, người giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả:

a Trước các khoản vay ngân hàng và các khoản phải trả

b Trước thuế

c Sau các khoản vay ngân hàng và các khoản phải trả

d Trước những cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông

Câu 13- Một trái phiếu chuyển đổi được bán với giá 21 600 000 đồng, tỷ lệchuyển đổi là 40, thị giá cổ phiếu được đổi là 560 000 đồng Hỏi: Câu hỏi nàykhông chắc chắn?

a Mua trái phiếu chuyển đổi

b Không mua trái phiếu chuyển đổi

Câu 14- Một trái phiếu A có lãi suất danh nghĩa là 8 %, lãi suất hiện hành là 9 %

và lãi suất đáo hạn là 10% hỏi:

a Thị giá trái phiếu < Mệnh giá trái phiếu

b Thị giá trái phiếu > Mệnh giá trái phiếu

c b và nên bán ra

d a và nên mua vào

Câu 15- Trái phiếu có lãi suất 6% được phát hành theo mệnh giá Hiện nay tráiphiếu được bán với giá 12 600 000 đồng so với mệnh giá 10 000 000 đồng Tráiphiếu sẽ được thu hồi trước hạn theo mệnh giá Vậy lợi tức hàng năm của tráiphiếu này là bao nhiêu?

Trang 40

đồng một cổ phiếu Vậy giá của một chứng quyền trước khi phát hành là: (Phầnnày đọc kỹ lại cho cẩn thận? chưa hiểu lắm, làm đại)

a 30 000 đồng (theo tính toán phải là 34.000)

d Kiếm lợi nhuận do kinh doanh chứng khoán

Câu 21- Trật tự ưu tiên lệnh theo phương thức khớp lệnh là:

a Giá, số lượng, thời gian

b Thời gian, số lượng, giá

c Giá, thời gian, số lượng

d Thời gian, giá, số lượng

Câu 22- Kể từ ngày báo cáo tài chính năm được kiểm toán, công ty đại chúngphải công bố thông tin về báo cáo tài chính trong thời hạn:

a 7 ngày

b) 10 ngày ( Khoản 1, điều 101 LCK)

b 15 ngày

a 30 ngày

Câu 23- Chức năng chính của nhà bảo lãnh là:

a Phân phối chứng khoán ra công chúng

Ngày đăng: 20/09/2022, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w