1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra hk1 co dap an chi tiet 2

3 20 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Chứng minh định lý: “Trong một đường tròn, đường kính là dây cung lớn nhất ”.. c Tính chu vi và diện tích tam giác ABC đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ

THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018

Khối lớp: 9

Thời gian thi: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi:

I LÍ THUYẾT ( 2điểm )

Câu 1:

Định nghĩa căn bậc ba của một số a

Áp dụng: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

1 125 Câu 2:

Chứng minh định lý: “Trong một đường tròn, đường kính là dây cung lớn nhất ”

II BÀI TOÁN ( 8điểm )

Bài 1: ( 1điểm ) Thực hiện phép tính:

1

2

Bài 2: ( 2điểm ) Cho biểu thức:

9 : 3 1 1 9

A

x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b) Rút gọn A

Bài 3: (2 điểm)

a) Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ độ đồ thị các hàm số sau:

(d1): y = x + 2 (d2):

1 2 2

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2) với trục hoành lần lượt là A

và B, giao điểm của (d1) và (d2) là C Hãy xác định toạ độ các điểm A, B, C

c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)

Bài 4: (3 điểm)

Cho đường tròn (O,R) đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt 2 tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N

a/ Chứng minh OM = OP và tam giác NMP cân

b/ Hạ OI  MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O) c/ Chứng minh: AM BN = R2

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

Giải: a) A xác định khi x > 0 , x ≠ 9 ta có:

b) Với x > 0 , x ≠ 9 ta có:

9

A

x

Giải: a) Vẽ ĐTHS (d 1 ): y = x + 2; (d 2 ):

2

b)Toạ độ các điểm A, B, C :

A(– 2 ; 0) ; B(4 ; 0) ; C(0 ; 2)

c) Ta có: AB = OA + OB = 2 + 4 = 6 (cm)

2 2 2 2 ( )

- Chu vi ABC:

6 2 2 2 5 13,3 ( )

- Diện tích ABC:

2 ABC

Giải: GT-KL

Hình vẽ

a/ Xét AOM và BOP có:

A = B = 90 (gt)

Trang 3

OA = OB = R

AOM = BOP (đối đỉnh)

  AOM =  BOP (g-c-g)

 OM = OP

 NMP là tam giác cân vì có NO vừa là đường cao (NO MP), vừa là đường trung tuyến ( OM = OP )

b/ Trong tam giác cân NMP có NO là đường cao xuất phát từ đỉnh

 NO đồng thời là đường phân giác.

Mà OI  NM (gt)

OB  NP (gt)  OI = OB = R (t/c tia phân giác của 1 góc)

Có MN vuông góc với bán kính OI tại điểm I thuộc đường tròn (O)

 MN là tiếp tuyến của (O)

c/ Trong  vuông MON có OI là đường cao

 IM IN = OI 2 ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông )

Mà IM = AM, IN = BN ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

OI = R

Do đó AM BN = R 2

Ngày đăng: 28/11/2021, 11:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w