1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề kiểm tra HK1 có đáp án môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Ngô Gia Tự

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 791,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ: HÓA HỌC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: HÓA HỌC - Khối lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 132

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

Câu 1: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 B Al4C3 + 12H2O  4Al(OH)3 + 3CH4

C 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 D 2F2 + 2H2O  4HF + O2

Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:

N

Z

  )

Câu 4: Cho các ion sau: Na+, Al3+,

2-4

SO ,

-3

NO , Ca2+, +

4

NH , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?

Câu 5: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:

A Chất nhận electron B Chất nhường electron

C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đổi số oxi hóa

Câu 6: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần

hoàn là

A thứ hu k nhóm IIA B thứ hu k nhóm II

C thứ hu k nhóm III D thứ hu k nhóm

vai trò là

C Chất oxi hoá D Chất khử và chất oxi hoá

Câu 8: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)

Câu 9: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa tr C Liên kết kim loại D Liên kết hiđ o

Câu 10: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 1 2 B 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3 C 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 D 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1

Trang 2

Câu 12: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là

Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2HNO3 + 3H2S  3S + 2NO + 4H2O B N2O5 + H2O  2HNO3

C HCl + NaOH  NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O

Câu 14: ho á đại lượng, tính chất sau:

(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxi (4) Nguyên tử khối

(5) Số electron lớp ngoài ng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?

A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (5) D (1), (3), (4)

Câu 15: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong

CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)

A 28,74(%) B 28,92(%) C 28,83(%) D 28,12(%)

Câu 16: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho

độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 14 hạt

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y có 2 đồng v là 10

5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính

% số nguyên tử của mỗi đồng v ?

Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?

) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương t nh hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng

bằng electron (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)

a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O

)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O

)(0 5đ) Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)

MÃ ĐỀ 209

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4

Câu 2: ho á đại lượng, tính chất sau:

(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxit

Trang 3

(4) Nguyên tử khối (5) Số electron lớp ngoài ng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5)

Câu 3: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:

A Chất có số oxi hóa tăng B Chất nhận electron

C Chất nhường electron D Chất không thay đổi số oxi hóa

Câu 4: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần

hoàn là

A thứ hu k nhóm III B thứ hu k nhóm

C thứ hu k nhóm II D thứ hu k nhóm II

Câu 5: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa tr

C Liên kết kim loại D Liên kết hiđ o

Câu 6: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)

Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:

N

Z

  )

Câu 8: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là

Câu 9: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong

CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)

A 28,83(%) B 28,12(%) C 28,74(%) D 28,92(%)

Câu 10: Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO , 2-4 NO , Ca-3 2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?

Câu 11: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl2 + KOH → K l + K lO3 + H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là

A Chất oxi hoá B Chất khử và chất oxi hoá

C Chất môi t ường phản ứng D Chất khử

Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2HNO3 + 3H2S  3S + 2NO + 4H2O B N2O5 + H2O  2HNO3

C HCl + NaOH  NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 B Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

C 2F2 + 2H2O  4HF + O2 D Al4C3 + 12H2O  4Al(OH)3 + 3CH4

Câu 14: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho

độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)

Trang 4

A MgO B AlCl3 C MgCl2 D NaCl

Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

A 2 2 6 1 2

1s 2s 2p 3s 3p B 2 2 6 3

1s 2s 2p 3s C 2 3 5 2 1

1s 2s 2p 3s 3p D 2 2 6 2 1

1s 2s 2p 3s 3p

Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 14 hạt

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10

5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính

% số nguyên tử của mỗi đồng v ?

Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?

) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương t nh hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng

bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)

a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O

)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O

)(0 5đ) Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)

MÃ ĐỀ 357

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

Câu 1: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:

A Chất nhận electron B Chất nhường electron

C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đổi số oxi hóa

Câu 2: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 3: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong

CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)

A 28,12(%) B 28,92(%) C 28,83(%) D 28,74(%)

Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

A 0, –2, –6, +4 B 0, –2, +6, +4 C 0, –2, +4, –4 D 0, +2, +6, +4

Câu 5: Một nguyên tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là

Câu 6: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần

hoàn là

Trang 5

A thứ hu k nhóm II B thứ hu k nhóm

C thứ hu k nhóm III D thứ hu k nhóm II

Câu 7: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho

độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)

Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:

N

Z

  )

Câu 9: Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO , 2-4 NO , Ca-3 2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?

vai trò là

A Chất oxi hoá B Chất môi t ường phản ứng

C Chất khử và chất oxi hoá D Chất khử

Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2HNO3 + 3H2S  3S + 2NO + 4H2O B N2O5 + H2O  2HNO3

C HCl + NaOH  NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O

Câu 12: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 B Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

C 2F2 + 2H2O  4HF + O2 D Al4C3 + 12H2O  4Al(OH)3 + 3CH4

Câu 13: ho á đại lượng, tính chất sau:

(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxit

(4) Nguyên tử khối (5) Số electron lớp ngoài ng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?

A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (3), (5)

Câu 14: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

A Liên kết kim loại B Liên kết hiđ o

Câu 15: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá

tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)

Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1 B 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 C 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 1 2 D 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 14 hạt

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?

Trang 6

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10

5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính

% số nguyên tử của mỗi đồng v ?

Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?

) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng

bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)

a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O

b)(0,75đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O

…… )(0 5đ) Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 :

2 : 1)

MÃ ĐỀ 485

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

A N2O5 + H2O  2HNO3 B 2HNO3 + 3H2S  3S + 2NO + 4H2O

C HCl + NaOH  NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O

vai trò là

C Chất khử và chất oxi hoá D Chất môi t ường phản ứng

Câu 3: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là

Câu 4: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong

CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)

A 28,12(%) B 28,92(%) C 28,74(%) D 28,83(%)

Câu 5: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần

hoàn là

A thứ hu k nhóm II B thứ hu k nhóm III

C Ô thứ hu k nhóm D thứ hu k nhóm II

Câu 6: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho

độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)

Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A Al4C3 + 12H2O  4Al(OH)3 + 3CH4 B Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

C 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 D 2F2 + 2H2O  4HF + O2

Câu 8: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:

A Chất không thay đổi số oxi hóa B Chất có số oxi hóa tăng

Trang 7

C Chất nhận electron D Chất nhường electron

Câu 9: ho á đại lượng, tính chất sau: (1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện (3) Tính azơ ủa

hiđ oxit

(4) Nguyên tử khối (5) Số electron lớp ngoài ng

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?

A (1), (3), (4) B (2), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (3), (5)

Câu 10: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

A Liên kết hiđ o B Liên kết cộng hóa tr

Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá

tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)

Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:

A 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 B 2 2 6 1 2

1s 2s 2p 3s 3p C 2 2 6 3

1s 2s 2p 3s D 2 2 6 2 1

1s 2s 2p 3s 3p

Câu 13: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:

N

Z

  )

Câu 14: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

A 0, –2, +6, +4 B 0, –2, –6, +4 C 0, –2, +4, –4 D 0, +2, +6, +4

Câu 15: Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO , 2-4 NO , Ca-3 2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?

Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 14 hạt

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10

5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính

% số nguyên tử của mỗi đồng v ?

Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32

a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?

) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương t ình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng

bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)

a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O

Trang 8

)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O

)(0 5đ) Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)

ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I – HOÁ HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

1(1,5) a) Từ dữ kiện ài toán ta ó

2Z + N = 54 (1) (Vì Z = E) 2Z – N = 14 (2)

Từ ( ) và (2) ta ó Z = N = 20 ) ấu h nh e: 1s2

2s22p63s23p5

X là phi kim Giải th h v ó lớp ngoài ng

2 Gọi x y lần lượt là % ủa đồng v 10

5Y , 115Y

Ta có: 10x + 11y = 1081 (1)

x + y = 100 (2)

từ ( ) và (2) ta ó x= 19%, y = 81%

Trang 9

CÂU NỘI DUNG

3 a) Giả sử ZX < ZY

Ta có: ZX + ZY = 32 (1)

ZY – ZX = 8 (2)

Từ ( ) và (2) ta có ZX = 12, ZY = 20

b) ấu h nh X: 1s22s22p63s2 v t ô 2 hu kỳ nhóm II Y: 1s22s22p63s23p64s2 v t ô 20 hu kỳ nhóm II (ph hợp)

4 a) á đ nh số oxi hoá

hất khử P hất oxi hoá H2 SO4 Quá trình oxi hoá: P o P5 5e

Quá t nh khử 6 2

2

S  eS

ân ằng 2P + 5H2 SO4 → 2H3PO4 +5 SO2 +2H2O

) á đ nh số oxi hoá hất khử u

hất oxi hoá HNO3 Quá trình oxi hoá: Cu o Cu2 2e

Quá t nh khử 5 2

3

ân ằng 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

) á đ nh số oxi hoá hất khử Mg

hất oxi hoá HNO3 Quá trình oxi hoá: Mg o Mg2 2e

7N 23e4N 2N N

ân ằng

Lưu ý: Câu này nếu học sinh làm không hoàn chỉnh sẽ không tính điểm

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi t ường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy b i những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ á t ường Đại họ và á t ường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

t ường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và á t ường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy nâng ao thành t h học tập t ường và đạt điểm tốt các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 0 2 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Đ a, Ngữ ăn Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 05:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w