- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: HÓA HỌC
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: HÓA HỌC - Khối lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 132
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A Mg + 2HCl MgCl2 + H2 B Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
C 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 D 2F2 + 2H2O 4HF + O2
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
)
Câu 4: Cho các ion sau: Na+, Al3+,
2-4
SO ,
-3
NO , Ca2+, +
4
NH , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 5: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
A Chất nhận electron B Chất nhường electron
C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đổi số oxi hóa
Câu 6: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
A thứ hu k nhóm IIA B thứ hu k nhóm II
C thứ hu k nhóm III D thứ hu k nhóm
vai trò là
C Chất oxi hoá D Chất khử và chất oxi hoá
Câu 8: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)
Câu 9: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa tr C Liên kết kim loại D Liên kết hiđ o
Câu 10: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 1 2 B 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3 C 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 D 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1
Trang 2Câu 12: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là
Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O B N2O5 + H2O 2HNO3
C HCl + NaOH NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O
Câu 14: ho á đại lượng, tính chất sau:
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxi (4) Nguyên tử khối
(5) Số electron lớp ngoài ng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (5) D (1), (3), (4)
Câu 15: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
A 28,74(%) B 28,92(%) C 28,83(%) D 28,12(%)
Câu 16: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y có 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương t nh hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng electron (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
)(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)
MÃ ĐỀ 209
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4
Câu 2: ho á đại lượng, tính chất sau:
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxit
Trang 3(4) Nguyên tử khối (5) Số electron lớp ngoài ng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
A (1), (3), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5)
Câu 3: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
A Chất có số oxi hóa tăng B Chất nhận electron
C Chất nhường electron D Chất không thay đổi số oxi hóa
Câu 4: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
A thứ hu k nhóm III B thứ hu k nhóm
C thứ hu k nhóm II D thứ hu k nhóm II
Câu 5: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa tr
C Liên kết kim loại D Liên kết hiđ o
Câu 6: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)
Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
)
Câu 8: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là
Câu 9: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
A 28,83(%) B 28,12(%) C 28,74(%) D 28,92(%)
Câu 10: Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO , 2-4 NO , Ca-3 2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 11: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl2 + KOH → K l + K lO3 + H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là
A Chất oxi hoá B Chất khử và chất oxi hoá
C Chất môi t ường phản ứng D Chất khử
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O B N2O5 + H2O 2HNO3
C HCl + NaOH NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C 2F2 + 2H2O 4HF + O2 D Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
Câu 14: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
Trang 4A MgO B AlCl3 C MgCl2 D NaCl
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 2 2 6 1 2
1s 2s 2p 3s 3p B 2 2 6 3
1s 2s 2p 3s C 2 3 5 2 1
1s 2s 2p 3s 3p D 2 2 6 2 1
1s 2s 2p 3s 3p
Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương t nh hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
)(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)
MÃ ĐỀ 357
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
A Chất nhận electron B Chất nhường electron
C Chất có số oxi hóa tăng D Chất không thay đổi số oxi hóa
Câu 2: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 3: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
A 28,12(%) B 28,92(%) C 28,83(%) D 28,74(%)
Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
A 0, –2, –6, +4 B 0, –2, +6, +4 C 0, –2, +4, –4 D 0, +2, +6, +4
Câu 5: Một nguyên tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là
Câu 6: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
Trang 5A thứ hu k nhóm II B thứ hu k nhóm
C thứ hu k nhóm III D thứ hu k nhóm II
Câu 7: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
)
Câu 9: Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO , 2-4 NO , Ca-3 2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
vai trò là
A Chất oxi hoá B Chất môi t ường phản ứng
C Chất khử và chất oxi hoá D Chất khử
Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O B N2O5 + H2O 2HNO3
C HCl + NaOH NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C 2F2 + 2H2O 4HF + O2 D Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
Câu 13: ho á đại lượng, tính chất sau:
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron lớp ngoài ng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (3), (5)
Câu 14: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
A Liên kết kim loại B Liên kết hiđ o
Câu 15: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá
tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)
Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1 B 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 C 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 1 2 D 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
Trang 6b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
b)(0,75đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
…… )(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 :
2 : 1)
MÃ ĐỀ 485
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A N2O5 + H2O 2HNO3 B 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O
C HCl + NaOH NaCl + H2O D 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O
vai trò là
C Chất khử và chất oxi hoá D Chất môi t ường phản ứng
Câu 3: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa với hiđ o là
Câu 4: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
A 28,12(%) B 28,92(%) C 28,74(%) D 28,83(%)
Câu 5: ấu h nh l t on phân lớp ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
A thứ hu k nhóm II B thứ hu k nhóm III
C Ô thứ hu k nhóm D thứ hu k nhóm II
Câu 6: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4 B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 D 2F2 + 2H2O 4HF + O2
Câu 8: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
A Chất không thay đổi số oxi hóa B Chất có số oxi hóa tăng
Trang 7C Chất nhận electron D Chất nhường electron
Câu 9: ho á đại lượng, tính chất sau: (1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện (3) Tính azơ ủa
hiđ oxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron lớp ngoài ng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
A (1), (3), (4) B (2), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (3), (5)
Câu 10: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
A Liên kết hiđ o B Liên kết cộng hóa tr
Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá
tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
A S (M=32) B Cl (M=35,5) C N (M=14) D P (M=31)
Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 B 2 2 6 1 2
1s 2s 2p 3s 3p C 2 2 6 3
1s 2s 2p 3s D 2 2 6 2 1
1s 2s 2p 3s 3p
Câu 13: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
)
Câu 14: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
A 0, –2, +6, +4 B 0, –2, –6, +4 C 0, –2, +4, –4 D 0, +2, +6, +4
Câu 15: Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO , 2-4 NO , Ca-3 2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương t ình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
Trang 8)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
)(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)
ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I – HOÁ HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
1(1,5) a) Từ dữ kiện ài toán ta ó
2Z + N = 54 (1) (Vì Z = E) 2Z – N = 14 (2)
Từ ( ) và (2) ta ó Z = N = 20 ) ấu h nh e: 1s2
2s22p63s23p5
X là phi kim Giải th h v ó lớp ngoài ng
2 Gọi x y lần lượt là % ủa đồng v 10
5Y , 115Y
Ta có: 10x + 11y = 1081 (1)
x + y = 100 (2)
từ ( ) và (2) ta ó x= 19%, y = 81%
Trang 9CÂU NỘI DUNG
3 a) Giả sử ZX < ZY
Ta có: ZX + ZY = 32 (1)
ZY – ZX = 8 (2)
Từ ( ) và (2) ta có ZX = 12, ZY = 20
b) ấu h nh X: 1s22s22p63s2 v t ô 2 hu kỳ nhóm II Y: 1s22s22p63s23p64s2 v t ô 20 hu kỳ nhóm II (ph hợp)
4 a) á đ nh số oxi hoá
hất khử P hất oxi hoá H2 SO4 Quá trình oxi hoá: P o P5 5e
Quá t nh khử 6 2
2
S eS
ân ằng 2P + 5H2 SO4 → 2H3PO4 +5 SO2 +2H2O
) á đ nh số oxi hoá hất khử u
hất oxi hoá HNO3 Quá trình oxi hoá: Cu o Cu2 2e
Quá t nh khử 5 2
3
ân ằng 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
) á đ nh số oxi hoá hất khử Mg
hất oxi hoá HNO3 Quá trình oxi hoá: Mg o Mg2 2e
7N 23e4N 2N N
ân ằng
Lưu ý: Câu này nếu học sinh làm không hoàn chỉnh sẽ không tính điểm
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi t ường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy b i những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ á t ường Đại họ và á t ường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
t ường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và á t ường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy nâng ao thành t h học tập t ường và đạt điểm tốt các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 0 2 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Đ a, Ngữ ăn Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí