phóng điện tự lực trong chất khí xảy ra không cần C.Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, có hiệu điện thế lớn, nhưng cần có dòng điện lớn để iôn dương và iôn âm.. Cường độ dòn[r]
Trang 1Họ và tên Phùng Thị Hà và Vũ Thị Mai
Nhóm 4 Khung ma trận đề kiểm tra Học kì I Vật lí 11, hình thức trắc nghiệm (40 câu, 60 phút).
Tên Chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Điện tích Điện trường (10 tiết)
1 Điện tích.
Định luật
Cu-lông.
[1 câu]
Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau
Khẳng định nào sau đây
là đúng:
A q1 q2<0
B q1<0 và q2>0
C q1>0 và q2<0
D q1 q2>0
[1 câu]
Hai quả cầu nhỏ điện tích
10−7 C và 4.10−7 C tác dụng với nhau một lực 0,1 N trong chân không
Tính khoảng cách giữa chúng
A 3 cm
B 4 cm
C 5 cm
D 6 cm
[1 câu]
Hai quả cầu kim loại nhỏ tích
q2=1 μC kích thước giống
nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng khi tiếp xúc:
A 12,5 N
B 14,4 N
C 16,2 N
D 18,3 N
2 Thuyết
êlectron
[1 câu]
Nếu nguyên tử oxi bị mất hết e thì nó mang điện tích:
A 1,6.10−19 C
B −1,6.10−19 C
C 12,8.10−19 C
D −12,8.10−19 C
[1 câu]
Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách
Đó là do:
A Hiện tượng nhiễm điện
do tiếp xúc
B Hiện tượng nhiễm điện
Trang 2do cọ xát
C Hiện tượng nhiễm điện
do hưởng ứng
D Cả ba hiện hượng nhiễm điện nêu trên
3 Điện
trường và
cường độ
điện
trường.
Đường sức
điện.
[1 câu]
Đại lượng nào không liên quan đến cường độ điện trường của điện tích
Q tại một điểm
A Điện tích Q
B Khoảng cách r từ
Q đến q
C Điện tích thử q
D. Hằng số điện môi của môi trường
[1 câu]
Tính cường độ điện trường
do một điện tích điểm
q=5 nC gây ra tại một
điểm cách nó 5cm trong chân không
A 1,8.104V
m
B 3,6.104V
m
C 0,9.104V
m
D 5,4.104V
m
4 Công của
lực điện.
Hiệu điện
thế.
[2 câu]
Câu 1 :Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN=32V Nhận định nào sau đây là đúng
A Điện thế tại M là 32V
B Điện thế tại N bằng 0
C Nếu điện thế tại M là
0 thì điện thế tại N là -32V
D Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N
là 42V
[1 câu]
Khi điện tích di chuyển trong điện trường đều theo đường sức thì nhận được
mộ công 10 J Khi di chuyển tạo với đường sức
một góc 60 ° cũng trên
cùng một độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là
A. 5√3 J
B. 5√2 J
C 5 J
Trang 3Câu 2: hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ
E, hiệu điện thế giữa M
và N là UMN khoảng cách MN =d công thức nào sau đây không đúng:
A U MN=VM-VN
B U MN=Ed
C A MN=qUMN
D E=U MNd
D 7,5 J
Câu 1: một tụ điện có điện
dung C, điện tích q, hiệu điện thế U ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ
A Không đổi
B Tăng gấp đôi
C Giảm còn một nửa
D Giảm còn một phần tư
[1 câu]
Một tụ điện điện dung 5
μF được tích điện đến
điện tích bằng 86 μC
Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:
A 17,2 V
B 27,2V
C 37,2 V
D 47,2 V
(điểm)
Tỉ lệ %
6 (1,5 đ)
đ)
Trang 430 %
Chủ đề 2: Dòng điện không đổi (13 tiết)
1 Dòng
điện không
đổi Nguồn
điện.
[2 câu]
Câu 1:Phát biểu nào sau
đây là không đúng?
A dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi
B điều kiện để có dòng điện là hạt tải điện và hiệu điện thế
C Sự dịch chuyển có hướng của các electron tạo ra dòng điện
D Dấu hiệu tổng quát nhất để phát hiện dòng điện là tác dụng từ
Câu 2: Sự khác nhau giữa acquy chì và pin vônta là
A Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
B Sự tích điện khác nhau giữa hai cực
C Chất dung làm hai cực của chúng khác nhau
Trang 5D Phản ứng hóa học ở acquy có thể xảy ra thuận nghịch
2 Công và
công suất
của nguồn
điện.
[1 câu]
Công của nguồn điện không thể tính bằng :
A Công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện
B Lực điện trường thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong toàn mạch
C Dòng điện chạy trong toàn mạch
D Lực điện trường thực khi di chuyển các điện tích trong toàn mạch
[2 câu]
Câu 1: suất điện động của một pin là 1,5 V Công của lực lạ khi di chuyển điện
tích 2 C từ cực âm tới
cực dương bên trong nguồn điện bằng:
A 2 J
B 3J
C 4J
D 5J CÂU 2: Một nguồn điện có suất điện động E=5V tạo ra dòng điện 0,5 A Công suất của nguồn đó bằng
A 2.5 W
B 0,1 W
C 0,5W
D 5W
3 Định luật
Ôm đối với
toàn mạch.
[1 câu]
Theo định luật Ôm đối với toàn mạch thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây:
A UN = Ir
[2 câu]
Câu 1: Một nguồn điện có suất điện động 12V và điện trở trong 2Ω Nối điện trở
R =4Ω vào nguồn điện
hiệu suất của nguồn là
A 67 %
B 33 %
[1 câu]
Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R 1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R
Trang 6B UN = x + Ir.
C UN = I(RN + r)
D UN =x – I.r
C 50 %
D 70 % Câu 2: Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω thì dòng điện qua mạch là 0,6A Suất điện động của nguồn điện là:
A 0,6 V
B 5,4 V
C 9 V
D 5,04 V
phải có giá trị là:
A.R=1(Ω)
B R = 2 (Ω).
C.R=3(Ω)
D R = 4 (Ω).
4 Ghép
nguồn điện
thành bộ.
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm N nguồn E , r
giống nhau mắc nối tiếp
có công thức
A E b=E ,r b=r
B E b=E ,r b= r
N
C
E b=E
N ,r b= r
N
D
E b=NE , r b=Nr
Suất điên động và điện trở trong của bộ nguồn gồm hai nguồn mắc nối tiếp là nguồn 1 có E1=5V, r1=2Ω
và nguồn 2 với E2=3V, r2=1Ω bằng:
A E=5V ,r=3Ω
B E=8V, r=3Ω
C E=2V,r=0.67Ω
D E=8V,r= 0.67Ω Câu 2 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau mắc song song có E=6V, r=3Ω là:
A Eb=6V, rb=3Ω
B Eb=2V, rb=1Ω
C Eb=6V, rb=1Ω
Khi mắc song song 3 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn điện có điện trở trong giống nhau bằng 2Ω thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A.6Ω
B 36Ω C.12Ω
D 4Ω
[1 câu]
Quan sát hình trên và cho biết hình nào sau đây có
bộ nguồn mắc nối tiếp:
A Hình a
B Hình b
C Cả hình a và b
D. Cả hai hình không đúng
Trang 7D Eb=18V, rb=9Ω
[2 câu]
5 TH: Xác
định suất
điện động
và điện trở
trong của
pin điện
hóa.
Câu1 : Đo suất điện động
và điện trở trong của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số
và một ampekế tạo thành một mạch kín Sau đó mắc thêm một vôn kế giữa hai cực của nguồn điện Dựa vào số chỉ của ampe kế và vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
B Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào hai cực của nguồn điện Dựa vào số chỉ của vôn kế cho
ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
C Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số
và một vôn kế tạo thành một mạch kín Sau đó mắc
Trang 8vôn kế vào hai cực của nguồn điện Thay điện trở nói trên bằng một điện trở khác trị số Dựa vào số chỉ của ampe kế và vôn kế trong hai trường hợp cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
D Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch kín Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
(điểm)
Tỉ lệ %
6 (1,5 đ)
15 %
9 (2,25 đ) 22,5 %
15 (3,75 đ) 37,5 %
Chủ đề 3: Dòng điện trong các môi trường (12 tiết)
1 Dòng
điện trong
kim loại.
[1 câu]
Khi nhiệt độ của dây sắt tăng, điện trở của nó sẽ:
A giảm đi
B tăng lên
C không thay đổi
D ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau
đó giảm dần
[1 câu]
Một dây bạch kim ở
200 C có điện trở suất
ρ0 = 10,6 10−8 Ω.m
Tính điện trở suất ρ của dây bạch kim này ở
11200 C Giả thuyết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt
Trang 9điện trở không đổi là α = 3,9 10−3
K−1
A 56,9 10−8 Ω.m
B 45,5 10−8 Ω.m
C 56,1 10−8 Ω.m
D 46,3 10−8 Ω.m
2 Dòng
điện trong
chất điện
phân.
[2 câu]
Câu 1: đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức:
A m Q
B A n
C F
D 1
F
Câu 2: Khi cần mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng
hồ, thì:
A Anốt làm bằng
bạc
B dung dịch điện phân là NaCl
C.
Vỏ chiếc đồng hồ
treo vào cực âm
D.
Chọn dung dịch
điện phân là một muối bạc
[1 câu]
Một tấm kim loại được
mạ Niken bằng phương pháp điện phân Biết thời gian điện phân là 30 phút
và dòng điện chạy trong bình điện phân là 2 A
Biết A=58 Khối lượng Niken bám vào tấm kim loại trong thời gian điện phân là:
A 1,1 g
B 1,2g
C 2,2 g
D 2,4 g
[1 câu]
Điện phân dung dịch
H2S O4 với điện cực
platin ta thu được khí hidro
và oxi ở các điện cực Thể tích khí thu được của hidro
và oxi ở mỗi điện cực là: ( biết dòng điện đi qua bình điện phân bằng 5 A, trong thời gian 32p10s)
A 11,2l và 0,56 l
B 22,4 l và 0,56 l
C 22,4 l và 11,2l
D 11,2l và 11,2l
Trang 103 Dòng
điện trong
chất khí.
[1 câu]
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A Hạt tải điện trong
chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm
B Dòng điện trong
chất khí tuân theo định luật Ôm
C.Hạt tải điện cơ bản
trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm
D Cường độ dòng
điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
[1 câu]
Câu 1: Câu nào dưới đây nói về hồ quang điện là không đúng?
A Đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí mà hạt tải điện mới sinh ra là electron tự
do thoát khỏi catot do phát
xạ nhiệt electron
B Đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí xảy ra không cần
có hiệu điện thế lớn, nhưng cần có dòng điện lớn để đốt nóng catot ở nhiệt độ cao
C Đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí khi có điện trường đủ mạnh ở giữa hai điện cực
để làm ion hóa chất khí
D Đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí, được sử dụng trong máy hàn điện, trong
lò đun chảy vật liệu
4 Dòng
điện trong
chân
không.
Điều kiện để có dòng điện đáng kể trong chân không là:
A Chỉ cần nối anot với
Câu nào dưới đây không đúng
A Trong vùng không có điện trường và từ
Trang 11cực dương và catot với cực âm của nguồn điện có hiệu điện thế khá lớn
B Trước tiên phải nung nóng catot sau đó đặt vào giữa A và K một hiệu điện thế khá lớn
C Chỉ cần nung nóng K sau đó đặt vào giữa A
và K một hiệu điện
thế U AK<0 với trị tuyệt đối khá lớn
D Chỉ cần nung nóng đỏ
K sau đó nối A với K qua một điện kế hoặc vôn kế
[1 câu]
trường, tia catot truyền thẳng
B Điện trường làm lệch tia catot theo hướng ngược với điện trường
C Tia catot là dòng electron bay từ catot sang anot, nó không có năng lượng
D Tia catot có thể làm một số chất phát quang
[1 câu]
5 Dòng
điện trong
chất bán
dẫn.
[1 câu]
Chọn phát biểu đúng
A.
Điện trở suất của
chất bán dẫn có giá trị nhỏ hơn điện trở suất của kim loại
B.
Trong bán dẫn loại
p, mật độ lỗ trống nhỏ hơn mật độ electron
C Điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết giảm khi nhiệt độ tăng
D Trong bán dẫn loại
n, mật độ electron nhỏ
[1 câu]
Chọn một đáp án sai khi
nói về bán dẫn:
A Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống dưới tác
dụng của điện trường
B Nếu bán dẫn có mật độ
lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p
Trang 12hơn mật độ lỗ trống C Nếu bán dẫn có mật độ
lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn tinh khiết
D Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng hướng điện trường
Khảo sát
đặc tính
chỉnh lưu
của điôt
bán dẫn và
đặc tính
khuếch đại
của
tranzito.
[1 câu]
Đường đăc tuyến vôn-ampe của điot chỉnh lưu có hình dạng là
A Đường thẳng
B Đường cong
C Elip
D Đường tròn
(điểm)
Tỉ lệ %
6 (1,5 đ)
đ) 32,5 %
TS số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
18 (4,5 đ)
45 %
22 (5,5 đ)
55 %
40 (10 đ)
100 %