1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

hoat dong voi do vat 2 tuoi

58 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoạt Động Với Đồ Vật 2 Tuổi
Tác giả Nguyễn Thị Lam, Lê Thị Toan, Nguyễn Thị Thu, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Thị Thu Hà
Trường học Trường Mầm Non Bột Xuyên
Thể loại Kế Hoạch Hoạt Động
Năm xuất bản 2017 - 2018
Thành phố Huyện Mỹ Đức
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 75,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Ổn định tổ chức: - Cô cho trẻ chơi trò chơi : Đố bạn, hỏi trẻ tên trò chơi hướng trẻ vào bài học,… - Cô mở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật sống trong rừng… 2... ích củ[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HUY N MỸ Đ C Ụ Ạ Ệ Ứ

TR ƯỜ NG M M NON B T XUYÊN Ầ Ộ

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG THÁNG 1

Lớp: 24 – 36 Tháng (D7)

GV: Nguyễn Thị Lam

Lê Thị Toan Nguyễn Thị Thu Nguyễn Thị Thuý Hằng Nguyễn Thị Thu Hà

NĂM HỌC 2017 - 2018

Trang 2

Tuần II

Từ ngày 08/01 đến

12/01 GV: Ng Thị Toan

Tuần III

Từ ngày 15/01 đến

19/01 GV: Ng Thị Thu

Tuần IV

Từ ngày 22/01 đến

26/01 GV: Nguyễn T Thúy

Hằng

Tuần V

Từ ngày 29/01 đến

02/02 GV: Ng T Thu Hà

Đón trẻ - Cô nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp ,nhắc trẻ chào cô và chào người thân trước khi vào lớp(ĐGCS12) cất đồ dùng cá

nhân vào đúng nơi qui định (Rèn kĩ năng)

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ (về sức khỏe và giữ ấm cho trẻ trong mùa đông, thói quen của trẻ)

- Động viên trẻ vào các góc chơi

- Chơi đồ chơi theo góc, nhóm nhỏ

* Xem tranh ảnh về những con vật nuôi như:

+ Con vật nuôi trong gia đình có 2 chân và con vật 4 chân

+ Con vật sống dưới nước

+ Con vật sống trong rừng

+ Những con côn trùng

* Trò chuyện :

+ Con vật nuôi trong gia đình có 2 chân như: Con gà, con vịt, con gan, con gỗng…

+ Con vật có 4 chân như: Con chó, mèo, bò, châu,…

+ Con vật sống dưới nước như: Con cá, con cua, con tôm, con ốc, …

+ Con vật song trong rừng như: Con sư tử, con ngựa, voi, hươu,…

Trang 3

+ Con côn trùng như: Con cánh cam, con bướm, con chuồn chuồn …

- GD: Trẻ biết yêu quý những con vật …

- Điểm danh báo ăn (Báo ăn bổ xung)

“Kim Duyên”

NDKH:

TCÂN: Nghe bài

hát lấy đồ chơi tương ứng

ÂN

- NDTT :

DH : Bài hát :

Cá vàng bơi T/g : Hà Hải

Trang 4

HĐVĐV:

- Dán dính con gà màu vàng

- Con chim(Đồ chơi)

- Thời tiết mùa đông

-Với đồ chơi ngoài trời

(đu quay, xích đu, cầu

+ Dung dăng dung dẻ

+ Bóng tròn to+ Chim sẻ và ô tô

+ Mưa to, mưa nhỏ

* Chơi theo ý thích: Với đồ chơi

ngoài trời (đu quay, xích đu, cầu trượt)

+ Dung dăng dung dẻ

+ Tập tầm vông

+ Bong bóng xà phòng

*Chơi theo ý thích: với đồ chơi

ngoài trời (đu quay, xích đu, cầu trượt)

* Quan sát:

- Con ngựa (Đồ chơi)

- Con voi (Đồ chơi)

- Con gấu (Đồ chơi)

- Con sư tử (Đồ chơi)

- Con hổ (Đồ chơi)

*TCVĐ:

+ Chơi giao lưu với lớp B2 “Trời nắng trời mưa”

+ Đố bạn+ Bịt mắt bắt dê+ Bóng tròn to

+ Ngày hội của muôn loài

*Chơi theo ý thích: với đồ chơi

+ Chuồn chuồn bay+ Ếch nhảy

+ Đố bạn

*Chơi theo ý thích:

với đồ chơi ngoài trời (đu quay, xích đu, cầu trượt)

Trang 5

ngoài trời (đu quay, xích đu, cầu trượt)

Chơi

tập ở

các góc

* Góc phân vai: ( TT tuần1) Bế em, cho em bé ăn, lau mặt, ru em ngủ, tắm cho em , chải tóc cho em, nấu ăn…

- CB: Búp bê, quần áo, giường, tủ, xoong, bát, thìa, lược , khăn, một số loại rau củ quả, thịt gà, thịt lợn…

*Góc hoạt động với đồ vật: ( TT tuần 2) Xâu vòng con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng, hột hạt,

xếp đường đi, xếp chuồng, lồng hộp, móc xích, ,…

- Chuẩn bị: Con vật bằng nhựa , dây xâu, gạch rổ, hộp vuông, tròn, to, nhỏ, khối vuông, tam giác, hột hạt,…

*Góc hình và màu: (TT tuần 3)

- Di mầu,dán dính: Tranh ảnh con gà, con vịt, con mèo, con cua, con cá, con voi, con ong, con bướm…

- Nặn: Con giun, con cá…

- Chơi hồ nước in trang trí con voi, con mèo…

- CB: Bút sáp, hồ nước rổ đựng, khăn lau, bàn ghế, giấy vẽ hình ảnh con mèo, con chó, con gà, con vịt, con gà, con voi, con hổ, đất nặn 3 màu xanh, đỏ, vàng,…

- Hát bài: Một con vịt, Con gà trống, Gà trống mèo con và cún con, Trời nắng trời mưa, Chú voi con, Chị ong

nâu nâu, Con chuồn chuồn bay, …

- Chơi với dụng cụ âm nhạc, nghe nhạc không lời, có lời những bài hát trong chương trình, xem video hình ảnh

- CB:Bài hát: Một con vịt, Con gà trống, Gà trống mèo con và cún con, Trời nắng trời mưa, Chú voi con, Chị ong nâu nâu, Con chuồn chuồn bay, xắc xô, phách tre…

* Góc sách truyện:

- Đọc thơ bài: Đàn gà con, Rong và cá, Cá vàng, Kêu, Con voi, Gà mẹ hỏi gà con, Con kiến mà leo cành đa,…

- Kể truyện: Thỏ ngoan, Thỏ con không vâng lời, Mèo nhát, Đôi bạn nhỏ, Quả trứng, Sẻ con, Con cáo…

- Xem tranh ảnh, rối rẹt có nội dung câu chuyện trong kế hoạch…

Trang 6

- CB: Nội dung các câu truyện trong chương trình, tranh ảnh, rối rẹt,…

Hoạt động

vệ sinh

–Ăn ngủ

- Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định.

- Trẻ biết rửa tay trước khi ăn ,sau khi đi vệ sinh

- Rèn trẻ cách ăn uống, mời cơm, nhặt cơm rơi vào đĩa

- Rèn kĩ năng súc miệng bằng nước muối

- Hát cho trẻ nghe: Một con vịt, Con gà trống, Gà trống mèo con và cún con, Trời nắng trời mưa, Chú voi con, Chị ong nâu nâu, Con chuồn chuồn bay, …

- Kể chuyện : Thỏ ngoan, Thỏ con không vâng lời, Mèo nhát, Đôi bạn nhỏ, Quả trứng, Sẻ con, Con cáo…

- Đọc thơ bài: Đàn gà con, Rong và cá, Cá vàng, Kêu, Con voi, Gà mẹ hỏi gà con, Con kiến mà leo cành đa

-Chơi ở các góc

- Vệ sinh –Trả trẻ

- Nghe hát : Con lợn éc

- Chơi ở các góc

- Vệ sinh –Trả trẻ

- LQ: Bài hát: Cá vàngbơi

- Chơi theo ý thích ở các góc

- Vệ sinh - trả trẻ

- VĐTN: Bài

“Trời nắng, trời mưa”

- Chơi ở các góc

-Vệ sinh –trả trẻ

- Nghe hát: Bài “ Chị ong nâu nâu”

- Chơi ở các góc.-Vệ sinh –trả trẻ

- Chơi theo ý thích ở các góc

- vệ sinh - trả trẻ

- LQ: Bài thơ “Thỏnghe máy nói”

- Chơi theo ý thích

ở các góc

-Vệ sinh –trả trẻ

- Rèn kĩ năng: Cách bê bát, cất bát mức độ 1

- Chơi theo ý thích

ở các góc

- Vệ sinh –trả trẻT

4

-Dán dính: Gà con màu vàng ( sách)

- Chơi ở các góc

-Rèn kĩ năng cách Chải đầu cho em búp bê

- LQ: bài thơ “ Con cá vàng”

- Chơi ở các góc

- Rèn kĩ năng xâu khuy có lỗ to

- Chơi theo ý thích

-LQ:Bài thơ: Con kiến mà leo cành

Trang 7

- Chơi ở các góc.

- Vệ sinh –Trả trẻ

- Vệ sinh –trả trẻ - Chơi ở các góc

- Vệ sinh –Trả trẻ.T

5 -Rèn kĩ năng Cách

xâu dây qua các đối tượng cólỗ tròn.

- Phát bé ngoan -Vệ sinh trả trẻ

Những con vật sống dưới nước

Những con vật sống trong rừng

Những con côn trùng

Đánh

giá kết

quả

thực

Trang 9

- Biết được một

số đặc điểm nổi bật của con gà con vịt như : Tiếng kêu, đầu, mắt, mỏ, mào, cánh đuôi, chân …

- Trẻ hiểu được lợi ích của những con vật nuôi trong gia đình

2 Kỹ năng:

- Trẻ có kĩ năng quan sát ghi nhớ

có chủ đích

- Rèn kỹ năng cho trẻ phát âm đúng, đủ câu, rõ lời

- Trẻ có kỹ năngchơi trò chơi

3 Thái độ:

Của cô:

- Hình ảnh trên ti vi con vật nuôi trong gia đình như : Con chó, con mèo, con lợn, con vịt,con gà

- Baboi con

gà trống, con vịt

- Tranh lô

tô con gà con vịt, rổ đựng

Của trẻ:

- Chiếu chải, Tranh

lô tô con

gà, con vịt

rổ đựng đủ cho sô trẻ dùng

1 Ổn định tổ chức:

- Cô mời cả lớp hát vận động bài “ Con gà trống”

- Cô hỏi trẻ tên bài hát,bài hát nói về con gì ?

- Cô mở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật nuôi trong gia đình

2.Phương pháp hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi chiếu chuyển sang ngồi ghế

hình chữ u)

*NB : Con gà trống : (ĐGCS06)

Cô mở baboi con gà trống ra cho trẻ nhận biết

- Con gì đây? (Con gà trống)+ Kêu thế nào? (Ò! Ó ! O ! O !)+ Đây là cái gì? (Cái mào)+ Mào mầu gì? (Màu đỏ)+ Cái gì nũa đây? (Cái mỏ)+ Mỏ gà để mổ? (Mổ thóc)+ Cái gì đây? (Cái cánh)+ Hai cái gì đây ? + Chân để làm gì? +Cái gì phía sau đây? (Cái đuôi)

- Cô mời cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trả lời từng câu hỏi của cô Cô sửa sai và từngọng cho trẻ sau mỗi lần trẻ trả lời

=> Cô khái quát lại : Con gà trống gồm có 4 phần.Phần đầu,thân gà ,đuôi gà vàchân gà thì dài và nhọn móng Gà là con vật nuôi trong gia đình còn gọi là giacầm có hai chân, gà thích ăn thóc,gạo, cơm…

*NB: Con vịt

- Cô cho trẻ nhận biết con vịt các bước tương tự như con gà

=> Cô khái quát lại : Con vịt cũng gồm có 4 phần.Phần đầu,thân vịt ,đuôi vịt

và chân vịt, chân có màng, mỏ vịt dài rẹt nên vịt thường bơi dưới ao mò cua bắt ốc rất giỏi Vịt cũng là con vật nuôi trong gia đình còn gọi là gia cầm có hai chân

* Nhận biết đặc điểm nổi bật của con gà trống - con vịt.

Trang 10

- Trẻ hứng thú trong giờ học.

Trẻ biết yêu quý những con vật nuôi trong gia đình

- Giống nhau : Con gà - Con vịt

+ Con gà, con vịt đều gốm có3 phần : Phần đầu, phần thân, đuôi, đều có mỏ,

có 2 chân và thích ăn lúa, được gọi là con gia cầm có 2 chân nuôi trong gia đình…

- Khác nhau : Con gà - Con vịt

+ Con gà trống có mào màu đỏ, chân móng nhọn, mỏ ngắn, nhọn, đuôi dài hơn đuôi vịt, thường bới đất tìm giun trên vườn…

+ Con vịt : Mỏ dài dẹt, không có mào, đuôi ngắn, chân thì có màng nên vịt bơidưới ao mò ốc rất giỏi

* Trò chơi : Ai nhanh nhất

- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- Cô bắt trước tiếng kêu của từng con vật, hỏi trẻ con gì kêu Rồi cô trọn đúng tranh con vật đó giơ lên, gọi tên con vật và bắt trước tiếng kêu con vật đã trọn.+ Cô lại chơi ngược lại

- Cô mời cả lớp cùng chơi với cô 2-3 lần

- Hỏi trẻ tên trò chơi

- GD: Về lợi ích của những con vật nuôi trong gia đình…

3.Kết thúc: Nhận xét tuyên dương trẻ, nhắc lại tên bài học.

Chuẩn bị Cách tiến hành

1

Trang 11

Thứ 4 ngày 3 tháng 1 năm 2018

Tên hoạt

động

Mục đích yêu cầu

- biết chơi trò chơi

2.Kỹ năng:

-Trẻ có kĩ năng quan sát ghi nhớ có chủ

1.Của cô:

- Vạch đích, gậy, nhạcbài “ Mộtđoàn tàu”,

“Chim

mẹ - chim con”

a Khởi động: Bài một đoàn tầu

- Cô cho trẻ đi vòng tròn theo lời bài hát (nhanh, chậm…) rồi cho trẻ đứng thành vòng tròn để tập

b Trọng động:

*BTPTC: Tập với gậy:

- Cô cho trẻ đứng thành vòng tròn ( tay cầm gậy)

-ĐT1 tay: Hai tay đưa gậy lên cao, hạ gậy xuống…

-ĐT2 lườn: Hai tay cầm gậy xoay người sang trái, phải…

ĐT3 bụng: Hai tay cầm gậy cúi người xuống đặt gậy xuống sàn đứng thẳng

Trang 12

người lên, cúi người xuống cầm gậy lên…

ĐT4 chân: Ngồi xổm xuống , đứng thẳng người lên…

- Cô cho trẻ tập mỗi động tác (2 lần-4 nhịp)

- Cô động viên trẻ tập và sửa sai cho trẻ

- Hỏi trẻ tên bài tập

*VĐCB: Bò bằng hai bàn tay - hai bàn chân ( trẻ đứng thành hai hàng quay mặt vào nhau)

- Cô giới thiệu tên bài tập

- Cô làm mẫu lần1:không phân tích

- Lần 2: Phân tích động tác bò

- CB: Cô cúi xuống úp hai bàn tay tại vạch xuất phát khi có hiệu lệnh “ Bò” cô

bò phối hợp với chân nọ tay kia , mắt nhìn thẳng cô bò tới vạch đích rồi cô đứngdậy đi về cuối hàng

- Hỏi trẻ tên bài tập

- Cô mời một bạn lên thực hiện

- Cô cho cả lớp nhận xét bạn vừa tập

- Cô mời từng trẻ tập luân phiên

- Cô mời tổ tập thi đua 1 lần

- Cô động viên và sửa sai cho trẻ sau mỗi lần tập

* Nâng cao: Bò có mang vật trên lưng

- Cô động viên trẻ mạnh dạn bò có mang vật trên lưng và không làm rơi vật…

- Cô mời 1 bạn thực hiện bò cho cả lớp cùng quan sát lại

- Cô hỏi trẻ các con vừa học bài gì?

*TCVĐ: Gà trong vườn rau.

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi

- Cách chơi: Cô làm gà mẹ các bé làm gà con đi theo mẹ vào vườn rau kiếm mồi , cúi xuống mổ thóc “ tốc tốc” ,khi bác nông dân đuổi các chú gà phải chạythật nhanh

- Cô và trẻ cùng chơi (từ 2-3lần)

Trang 13

- Hỏi trẻ tên trò chơi.

và thuộc bài đồng dao

-Trẻ hiểu nội dung bài đồng dao

2 Kỹ năng:

- Trẻ có kĩ năng đọc đồng dao

-Trẻ trả lời được các câu

1 Của cô

Tranh minhhọa bài thơ

2.Của trẻ

Ghế ngồi, chiếu chải

1 Ôn định tổ chức:

- Cô cùng trẻ hát bài :Con gà trống và trò chuyện dẫn dắt vào bài

2 Phương pháp, hình thức tổ chức(Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô)

* Cô giới thiệu tên bài đồng dao: Con gà cục tác lá tranh

- Cô đọc lần 1: diễn cảm bằng lời không tranh từ đầu đến cuối bài đồng dao

- Cô hỏi trẻ cô vừa đọc bài đồng dao gì?

- Cho trẻ ngồi lên ghế hình chữ u

- Cô đọc lần 2: kèm tranh ,minh họa

- Cô đọc lần 3: cho trẻ nghe

- Trích dẫn làm rõ ý Bài đồng dao “ Con gà cục tác lá tranh” nói về các con vật được nuôi ở trong gia đình đấy các con ạ!

- Đàm thoại:

+ Cô vừa đọc bài đồng dao gì?

+Có những con vật gì?

Trang 14

hỏi của cô rõ ràng

-Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

3 Thái độ:

Giáo dục trẻ biết yêu quý động vật

-Hứng thú tham gia hoạt động

+ Con gà kêu thế nào ?

+Vậy con gà , lợn, chó là động vật nuôi ở đâu?

+ Giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc các động vật nuôi trong gia đình

Trang 15

Thứ 6 ngày 5 tháng 1 năm 2018 Tên họat

2 Kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủđích

-Rèn kĩ năng nặn cho trẻ ( véo đất, bóp

Của cô:

Nhạc bài hát “ Con

gà trống” ,vật mẫu của cô ( 1 con giun màu đỏ, 1 con giun màu vàng,

1 con giunmàu xanh”, đấtnặn, bảng

rổ đựng,

1 Ổn định tổ chức: Cô và trẻ hát bài ‘Con gà trống” và trò chuyện hướng

vào bài

2 Phương pháp, hình thức tổ chức: (Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U)

* Cô cho trẻ xem vật mẫu và trò chuyện cùng trẻ:

+ Đây là con gì?

+Con giun có màu gì?

+Hôm nay cô con mình sẽ nặn những con giun màu đỏ để tặng bạn gà trống nhé

* Cô nặn mẫu:

- Cô vừa làm kết hợp phân tích cách nặn con giun

Cô chọn hòn đất màu đỏ, sau đó cô bóp đất sao cho mềm , sau đó cô véo đất

ra làm các phần, sau đó cô lấy một phần đất cô đặt xuống bảng lăn dài tạo thành con giun màu đỏ

- Trong rổ của cô còn đất màu gì đây?

* Mở rộng mẫu: Cô đưa vật mẫu mở rộng ra và trò chuyện với trẻ

Trang 16

đất, lăn dọc ).

3.Thái độ:

-Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

- Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình của trẻ

khăn lau

- Của trẻ:

đất nặn màu đỏ nhiều hơn màu xanh,

và màu vàng, bảng nặn

rổ đựng, khăn lau, bàn trưng bày sản phẩm

Hôm nay bạn gà trống muốn các con hãy nặn những con giun màu đỏ để tặng bạn ấy thôi

* Chơi nặn trên không

* Trẻ thực hiện:

- Cô động viên khuyến khích, hướng dẫn trẻ ngồi ngay ngắn tay phải cầm

đất nặn tay trái giữ bảng, khi nặn xong lấy khăn lau tay.( Cô bật nhạc cho

trẻ nghe).

*Trưng bày sản phẩm:

- Cô cho từng nhóm trẻ mang sản phẩm trưng bày

- Cô và trẻ cùng nhận xét sản phẩm của mình và của bạn, tuyên dương trẻ

- Cô mời cá nhân trẻ nhận xét sản phẩm

Trang 17

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN II

GV: Nguyễn Thị Toan Thứ 4 ngày 8 tháng 01 năm 2018

- Baboi con

1 Ổn định tổ chức:

- Cô mời cả lớp hát vận động bài “ Gà trống mèo con và cún con”

- Cô hỏi trẻ tên bài hát, bài hát nói về con vật gì ?

- Cô mở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật nuôi trong gia đình…

2.Phương pháp hình thức tổ chức : (Trẻ ngồi chiếu chuyển sang ngồi ghế

hình chữ u)

*NB : Con mèo: (ĐGCS06)

Cô mở baboi con mèo ra cho trẻ nhận biết

- Con gì đây? (Con mèo)+ Kêu thế nào? (Meo meo)+ Cái gì của con mèo đây ? (Cái đầu)+ Con mèo có hai cái gì đây ? (Cái mắt)

Trang 18

- Rổ đựng tranh lô tô con mèo, con chó.

2.Của trẻ:

- Ghế gồi, chiếu chải nền, rổ đựng tranh lô tô con mèo, con chó

+ Cái gì nữa đây ? (Cái mũi)+ Bên dưới cái mũi có cái gì đây ? (Cái mồm)+ Trên đầu của con mèo có hai cái gì đây? (Cái tai)+ Cái gì của con mèo đây ? (thân mèo)

+ Con mèo còn có 4 cái gì ở dưới đây ? (4 cái chân)+ Chân mèo để làm gì ? (Để đi)

+ Đằng sau con mèo có cái gì đây ? (Cái đuôi)…

- Cô mời cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trả lời từng câu hỏi của cô Cô sửa sai và từngọng cho trẻ sau mỗi lần trẻ trả lời

=> Cô khái quát lại : Con mèo là con vật có bốn chân, được nuôi trong gia đình, mèo rất thích ăn cơm với cá và bắt chuột rất giỏi…

*NB: Con chó

- Cô cho trẻ nhận biết con chó các bước tương tự như con mèo

=> Cô khái quát lại : Con chó cũng là con vật có 4 chân, nuôi trong gia đình, con chó biết chông nhà rất giỏi, con chó rất thích ăn cơm với cá và xương…

* Nhận biết đặc điểm nổi bật của con mèo – con chó.

- Giống nhau : Con mèo – Con chó+ Con mèo, con chó đều là con vật nuôi trong gia đình và có 4 chân Con meo, con chó đều rất thích ăn cơm với cá…

- Khác nhau : Con mèo – Con chó+Tên gọi của con mèo, con chó khác nhau, con meo kêu meo meo, màu lông cũng không giống nhau, con mèo biết chèo cây rất giỏi và bắt chuột rất tài Con chó không biết chèo cây nhưng biết chông nhà, con chó kêu gâu,…

* Trò chơi : Ai nhanh nhất

- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- Cô bắt trước tiếng kêu của từng con vật, hỏi trẻ con gì kêu Rồi cô trọn đúng tranh con vật đó giơ lên, gọi tên con vật và bắt trước tiếng kêu con vật đã trọn.+ Cô lại chơi ngược lại

- Cô mời cả lớp cùng chơi với cô 2-3 lần

Trang 19

- Hỏi trẻ tên trò chơi.

- GD: Về lợi ích của những con vật nuôi trong gia đình…

3.Kết thúc: Nhận xét tuyên dương trẻ, nhắc lại tên bài học Lưu ý

Chỉnh

sửa năm

Thứ 3 ngày 09 tháng 01 năm 2018

Trang 20

Tên họat

động

Mục đích yêu cầu

và cảm nhận đượcgiai điệu, hiểu nộidung bài hát qua lời ca ,

- Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo lời bài hát cùng cô

2.Kỹ năng:

- Rèn cho trẻ có

kỹ năng chú ý lắng nghe chọn vẹn bài hát và

1 Của cô:

- Máy tính, loa,nhạc không lời bài hát: Gà trống mèo con

và cún con, Con gà trống

- Nhạc có lời bài hát: Con gà trống , Gà trống mèo con

2 Phương pháp hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi ghế vòng cung)

* Nghe hát: Bài “Gà trống mèo con và cún con” T/g “Thế Vinh”

- Cô hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát, tên tác giả

- Cô hát lần 2: Cô hát thể hiện điệu bộ minh họa theo nhạc

+ Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả

- Cô hát lần 3: Cho trẻ nghe và biểu diễn theo nhạc và lời bài hát

- Cô giải thích theo nội dung: Bài hát nói về con gà trống, mèo con , cún con Đó là những con vật nuôi trong gia đình…

+ Giáo dục trẻ: Phải biết yêu quý những con vật nuôi trong gia đình

- Cô cho cả lớp, cá nhân hát và biểu diễn cùng cô một hai lần nữa.+ Cô mời cả lớp biểu diễn cùng cô

- Cô bật video cho trẻ nghe 1 lần

- Hỏi trẻ tên bài hát tác giả

* NDKH:

Trang 21

- Biết cách “Đi trên dải lụa”

biết cách chơi trò chơi

2.Kỹ năng:

- Rèn trẻ có kĩ năng quan sát

1.Của cô:

- 2 dải lụa, nhạc có lời bàiđoàn tầu nhỏ xúi, trời nắng trời mưa ,xắc

xô, lớp sạch sẽ thoáng mát

Của trẻ:

- Đầu tóc, trangphục trẻ gọn

1 Ôn định tổ chức:

- Chơi xúm xít:

+ Cô trò chuyện với trẻ về cách chăm sóc cơ thể hàng ngày…

2 Phương pháp, hình thức tổ chức:

(Cô cho trẻ đi thành vòng tròn)

a Khởi động: Bài đoàn tầu nhỏ xúi.

- Cho trẻ đi vòng quanh lớp 1-2 vòng phối hợp các kiểu đi thường, nhanh, , rồi lấy cờ và đứng thành vòng tròn để tập bài tập phát triển chung

b Trọng động:

* BTPTC: Tập với cờ (Đứng thành vòng tròn)

Trang 22

gàng -ĐT1 tay: Hai tay đưa cờ lên cao, hạ cờ xuống…

-ĐT2 lườn: Hai tay cầm cờ xoay người sang trái, phải…

ĐT3 bụng: Hai tay cầm cờ cúi người xuống, đặt cờ xuống sàn đứng thẳng người lên, cúi người xuống cầm cờ lên…

ĐT4 chân: Ngồi xổm xuống , gõ cán cờ xuống sàn đứng thẳng người lên…

- Cô cho trẻ tập mỗi động tác (2 lần-4 nhịp)

- Cô động viên trẻ tập và sửa sai cho trẻ

- Hỏi trẻ tên bài tập

* VĐCB: Đi trên dải lụa (Hai hàng quay mặt vào nhau)

- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích

- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích chuẩn bị: Cô đứng trước vạch xuất phát khi

có hiệu lệnh: Đi, cô bước chân phải lên trên dải lụa cô đi liên tiếp, mắt nhìn về phía trước sao cho chân không dẫm ra ngoài dải lụa, đi đến hết dải lụa cô về cuối hàng đứng

- Hỏi trẻ tên bài vận động và nhắc lại cách cô đi…

- Cô mời 1 trẻ lên thực hiện (Cho cả lớp nhận xét bạn)

- Trẻ thực hiện: Cho 2 tổ làm lần lượt từng bạn làm(mỗi bạn làm 2- 3lần)

- Lần 2 cô chia làm 2 tổ thi đua nhau

* Nâng cao: Lần 3 Cô cho trẻ cầm vật trên tay đi

- Cô cho những trẻ mạnh dạn đi trên dải lụa cầm vật trên tay

- Chú ý: Trong khi trẻ thực hiện cô chú ý sửa sai và nhắc nhở trẻ mạnh dạn đều thực hiện được (Mỗi trẻ được tập 2-3 lần)

- Hỏi trẻ tên bài tập

*TCVĐ: Trời nắng trời mưa (Trẻ đứng thành vòng tròn)

- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- Cô tạo dáng con vật mẫu: Cô hát mở nhạc kết hợp tạo dáng con vật…

- Cô mời trẻ cùng tham gia chơi cùng cô 2-3 lần

- Hỏi trẻ tên trò chơi, cô động viên khuyến khích

Trang 23

c Hồi tĩnh:

- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh lớp và hít thở để trẻ thỏa mái

3 Kết thúc: Cô tuyên dương trẻ nhắc lại tên bài học.

1.Của cô:

Tranh minhhọa, que chỉ

Video câu truyện “Đôibạn nhỏ”,

2 Của trẻ:

Ghế ngồi, chiếu chải nền đủ cho

1 Ôn định tổ chức:

- Cô cùng trẻ đọc thơ bài: “Cháu chào ông ạ” ,Cô dẫn dắt vào bài…

2 Phương pháp, hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi chiếu xong chuyển sang ngồi

ghế hình chữ u)

- Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô

- Cô giới thiệu tên câu truyện “Đôi bạn nhỏ” T/g “Nguyễn Thị Thảo”

- Cô kể lần 1: Cô kể diễn cảm bằng lời

- Cô hỏi trẻ cô vừa kể câu truyện gì?

- Cô kể lần 2: Kèm tranh ,minh họa (Trẻ ngồi lên ghế)+Giảng giải nội dung câu truyện: Kể về bạn vịt và gà chơi rất thân với nhau, khi cáo bắt gà, vịt chạy đến cứu gà, cáo rất tức nhưng không làm gì được, gà

Trang 24

giúp đỡ bạn khigặp khó khăn.

2 Kỹ năng:

-Rèn trẻ có kĩ năng chú ý lắng nghe và trả lời được cáccâu hỏi của cô

trẻ dùng và vịt vui sướng hát

+GD: Các con phải biết yêu quý bạn, giúp đỡ bạn…

* Đàm thoại: Cô vừa kể cho các con nghe câu truyện gì?

- Trong câu truyện có những nhân vật nào?

- Gà vịt rủ nhau đi đâu?

- Bạn gà kiếm mồi ở đâu?

- Bạn vịt xuống đâu mò ốc?

- Ai đuổi bắt gà con?

- Gà con kêu thế nào?

- Nghe tiếng kêu của bạn, vịt đã làm gì?

- Vịt cõng bạn gà bơi ra đâu?

- Hai bạn vui sướng hát như thế nào?

- Lần 3: Cho trẻ xem video câu truyện

- Sau đó hỏi trẻ lại tên câu truyện, tác giả

Trang 25

Thứ 6 ngày 12 tháng 01 năm 2018 Tên họat

- Biết cách dántranh con gà (trong sách)

2 Kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ

1.Của cô:

- Nhạc lời bài hát

“Đàn gà con” tranh mẫu, mẫu

mở rộng,

giấy A4, hình tròn to- nhỏ màu vàng

1 Ổn định tổ chức: Cô và trẻ hát bài “Đàn gà trong sân”

- Trò chuyện theo nội dung bài hát hướng trẻ vào nội dung bài học…

2 Phương pháp, hình thức tổ chức: (Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U)

* Cô cho trẻ xem tranh mẫu và trò chuyện cùng trẻ:

+Trong tranh của cô có con gì? (con gà)+Con gà màu gì? (Màu vàng)

+Con gà trong tranh của cô được làm bằng nguyên liệu gì?

- Hôm nay cô dạy các con dán tranh con gà màu vàng để mang đi dự triển lãm tranh nhé…

* Cô dán mẫu:

- Cô mời một bạn lên trọn hình tròn to- nhỏ màu vàng để dán mình gà, đầu gà

Trang 26

hồ dán, rổ đựng, khăn lau.

2.Của trẻ:

- Sách có in

hình con

gà, hình tròn to- nhỏmàu vàng nhiều hơn màu đỏ, xanh, hồ dán, rổ đựng, khăn lau, giá treosản phẩm, ghế ngối, bàn đủ cho

* Chơi dán dính trên không

- Cô mở nhạc cho trẻ về bàn ngồi theo nhóm thực hiện

* Trẻ thực hiện:

- Cô động viên khuyến khích, hướng dẫn trẻ ngồi ngay ngắn tay phải cầm hồ, tay trái giữ tranh để dán tranh, nếu trẻ chưa làm được cô hướng dẫn trẻ làm

*Trưng bày sản phẩm:

- Cô cho từng nhóm trẻ mang sản phẩm lên treo giá

- Cô và trẻ cùng nhận xét sản phẩm của mình và của bạn, tuyên dương trẻ

- Cô mời cá nhân trẻ nhận xét sản phẩm

Trang 27

1 Ổn định tổ chức:

- Cô mời cả lớp hát vận động bài “ Cá vàng bơi”

- Cô hỏi trẻ tên bài hát, bài hát nói về con vật gì ?

Trang 28

tô, rổ đựng

đủ cho số trẻ

- Cô mở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật sống dưới nước…

2.Phương pháp hình thức tổ chức : (Trẻ ngồi chiếu chuyển sang ngồi ghế

hình chữ u)

*NB : Con cá: (Cô mở baboi con cá ra cho trẻ nhận biết)

- Con gì đây? (Con cá)+ Con cá sống ở đâu ?+ Cái gì của con cá đây ? (Cái đầu)+ Con cá có hai cái gì đây ? (Cái vây)+ Cái gì nữa đây ? (Mình cá)

+ Phía sau con cá là cái gì ? (Cái đuôi)…

- Cô mời cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trả lời từng câu hỏi của cô Cô sửa sai và

từ ngọng cho trẻ sau mỗi lần trẻ trả lời

=> Cô khái quát lại : Con cá là con vật sống dưới nước, con cá gồm có 3 phần :Phần đầu cá, mình cá, đuôi cá Con cá có mắt cá, mang cá, vây cá, con cá bơi dưới nước rất giỏi…

*NB: Con cua:

- Cô cho trẻ nhận biết con cua các bước tương tự như con cá

=> Cô khái quát lại :Con cua là con vật sống dưới nước, con cua gồm có 3 phần : Mai cua, càng cua, chân cua nên con cua bò rất giỏi…

* Nhận biết đặc điểm nổi bật của con cá– con cua.

- Giống nhau : Con cá - Con cua+ Đều là con vật sống dưới nước…

- Khác nhau : Con cá - Con cua+Tên gọi của con cá, con cua khác nhau, con cá thì có vây, có đuôi, có vẩy bơi rất giỏi…

+ Con cua có càng, có chân, có mai nên bò rất nhanh…

* Trò chơi : Ai nhanh nhất

- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- Cô gọi tên con cá trẻ chọn tranh lô tô con cá giơ lên nói to (Con cá)…

Trang 29

+ Cô lại chơi ngược lại.

- Cô mời cả lớp cùng chơi với cô 2-3 lần

- Hỏi trẻ tên trò chơi

- GD: Về lợi ích của những con vật sống dưới nước…

3.Kết thúc: Nhận xét tuyên dương trẻ, nhắc lại tên bài học.

-Trẻ hiểu nội

1 Của cô:

- Nhạc không lời, nhạc có lời bài hát,

*Dạy hát: Cá vàng bơi ( t/g: Hà Hải) (Trẻ ngồi hình chữ u)

- Cô hát lần 1: Ngồi hát, giới thiệu tên bài hát,tên tác giả.2

Ngày đăng: 27/11/2021, 08:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ (về sức khỏe và giữ ấm cho trẻ trong mùa đông, thói quen của trẻ) - Động viên trẻ vào các góc chơi - hoat dong voi do vat 2 tuoi
rao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ (về sức khỏe và giữ ấm cho trẻ trong mùa đông, thói quen của trẻ) - Động viên trẻ vào các góc chơi (Trang 2)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: a. Khởi động: Bài một đoàn tầu - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: a. Khởi động: Bài một đoàn tầu (Trang 11)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô) * Cô giới thiệu tên bài đồng dao: Con gà cục tác lá tranh. - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô) * Cô giới thiệu tên bài đồng dao: Con gà cục tác lá tranh (Trang 13)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: (Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U) * Cô cho trẻ xem vật mẫu và trò chuyện cùng trẻ:  - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: (Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U) * Cô cho trẻ xem vật mẫu và trò chuyện cùng trẻ: (Trang 15)
đất nặn tay trái giữ bảng, khi nặn xong lấy khăn lau tay.( Cô bật nhạc cho - hoat dong voi do vat 2 tuoi
t nặn tay trái giữ bảng, khi nặn xong lấy khăn lau tay.( Cô bật nhạc cho (Trang 16)
-Cô mở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật nuôi trong gia đình… - hoat dong voi do vat 2 tuoi
m ở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật nuôi trong gia đình… (Trang 17)
2.Phương pháp hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi ghế vòng cung) * Nghe hát: Bài “Gà trống mèo con và cún con” T/g “Thế Vinh” - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi ghế vòng cung) * Nghe hát: Bài “Gà trống mèo con và cún con” T/g “Thế Vinh” (Trang 20)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: (Trang 21)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi chiếu xong chuyển sang ngồi ghế hình chữ u) - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi chiếu xong chuyển sang ngồi ghế hình chữ u) (Trang 23)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: (Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U) * Cô cho trẻ xem tranh mẫu và trò chuyện cùng trẻ:  - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: (Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U) * Cô cho trẻ xem tranh mẫu và trò chuyện cùng trẻ: (Trang 25)
hình con gà, hình  tròn to- nhỏ màu vàng  nhiều hơn  màu đỏ,  xanh, hồ  dán, rổ  đựng, khăn  lau, giá treo sản phẩm,  ghế ngối,  bàn đủ cho  số trẻ dùng. - hoat dong voi do vat 2 tuoi
hình con gà, hình tròn to- nhỏ màu vàng nhiều hơn màu đỏ, xanh, hồ dán, rổ đựng, khăn lau, giá treo sản phẩm, ghế ngối, bàn đủ cho số trẻ dùng (Trang 26)
-Cô mở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật sống dưới nước… - hoat dong voi do vat 2 tuoi
m ở hình ảnh trên tivi cho trẻ gọi tên những con vật sống dưới nước… (Trang 28)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức (Trang 29)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ đi thành vòng tròn) - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ đi thành vòng tròn) (Trang 30)
- Hình thành kỹ năng quan sát  ghi nhớ có chủ  đích, - hoat dong voi do vat 2 tuoi
Hình th ành kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ đích, (Trang 31)
- Hình ảnh nội dung  bài thơ trên tivi. - hoat dong voi do vat 2 tuoi
nh ảnh nội dung bài thơ trên tivi (Trang 32)
-Cô mở hình ảnh những con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước trò chuyện hướng trẻ vào nội dung bài học… - hoat dong voi do vat 2 tuoi
m ở hình ảnh những con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước trò chuyện hướng trẻ vào nội dung bài học… (Trang 34)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi nghế hình chữ u) - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi nghế hình chữ u) (Trang 38)
- Hình thành kĩ năng quan  sát ghi nhớ có chủ đích. - Trẻ có kỹ  năng  bật qua  vạch kẻ - hoat dong voi do vat 2 tuoi
Hình th ành kĩ năng quan sát ghi nhớ có chủ đích. - Trẻ có kỹ năng bật qua vạch kẻ (Trang 41)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô) - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô) (Trang 42)
- Lần 3: Cho trẻ xem video (Trẻ ngồi ghế hình chữ u xem) - Sau đó hỏi trẻ lại tên câu truyện, tác giả. - hoat dong voi do vat 2 tuoi
n 3: Cho trẻ xem video (Trẻ ngồi ghế hình chữ u xem) - Sau đó hỏi trẻ lại tên câu truyện, tác giả (Trang 43)
Thứ 6 ngày 26 tháng 01 năm 2018 - hoat dong voi do vat 2 tuoi
h ứ 6 ngày 26 tháng 01 năm 2018 (Trang 44)
-Trẻ hát cùng cô bài “Con chuồn chuồn” (Trẻ ngồi chiếu hình chữ u). Cô cho trẻ quan sát một số con côn trùng trên ti vi( con kiến, muỗi , nhện). - hoat dong voi do vat 2 tuoi
r ẻ hát cùng cô bài “Con chuồn chuồn” (Trẻ ngồi chiếu hình chữ u). Cô cho trẻ quan sát một số con côn trùng trên ti vi( con kiến, muỗi , nhện) (Trang 46)
* TC:Ai nhanh nhất (Trẻ ngồi chiếu hình u) - hoat dong voi do vat 2 tuoi
i nhanh nhất (Trẻ ngồi chiếu hình u) (Trang 47)
2.Phương pháp hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi chiếu chuyển sang - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp hình thức tổ chức: (Trẻ ngồi chiếu chuyển sang (Trang 50)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: a. Khởi động: Bài   “ Đoàn tầu nhỏ xíu” - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: a. Khởi động: Bài “ Đoàn tầu nhỏ xíu” (Trang 51)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô) * Cô giới thiệu tên bài đồng dao: Con kiến mà leo cành đa. - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức(Trẻ ngồi dưới chiếu quanh cô) * Cô giới thiệu tên bài đồng dao: Con kiến mà leo cành đa (Trang 53)
- Cho trẻ ngồi lên ghế hình chữ u - Cô đọc  lần 2: kèm tranh ,minh họa - Cô đọc lần 3:  cho trẻ nghe - hoat dong voi do vat 2 tuoi
ho trẻ ngồi lên ghế hình chữ u - Cô đọc lần 2: kèm tranh ,minh họa - Cô đọc lần 3: cho trẻ nghe (Trang 53)
2.Phương pháp,hình thức tổ chức: Xâu vòng các con vật sống trong rừng(Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U)  - hoat dong voi do vat 2 tuoi
2. Phương pháp,hình thức tổ chức: Xâu vòng các con vật sống trong rừng(Cô cho trẻ ngồi chiếu hình chữ U) (Trang 55)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w