Hiểu được quyết định quản trị và các chức năng quản trị. Áp dụng được các kiến thức quản trị vào phân tích và giải quyết vấn đề c ủa hoạt động quản tr ị kinh doanh. Vận dụng kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề trong hoạt động quản trị kinh doanh. Phân tích được quyết định quản trị và các chức năng quản trị bằn g tư duy hệ thốn gtrong sự phức tạpc ủa môi trường.
Trang 1CH ƯƠNG 3 QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
Chuẩn đầu ra:
! Hiểu được quyết định quản trị và các chức năng quản trị.
! Áp dụng được các kiến thức quản trị vào phân tích và giải
quyết vấn đề của hoạt động quản trị kinh doanh.
! Vận dụng kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề trong
hoạt động quản trị kinh doanh.
! Phân tích được quyết định quản trị và các chức năng quản
trị bằng tư duy hệ thống trong sự phức tạp của môi trường.
Trang 2CH ƯƠNG 3 QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
3.1 Khái niệm quyết định quản trị
3.1.1 Khái niệm và đặc điểm
3.1.2 Ch ức năng và yêu cầu
Trang 33.1 KHÁI NI ỆM QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
3.1.1 KHÁI NI ỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM
Quyết định là sản phNm
của quá trình xác định, lựa chọn và thực hiện những phương thức hành động nhằm giải quyết một hoặc một số vấn đề.
Khái ni ệm
Trang 4Khái ni ệm
Trang 5Ý NGH ĨA VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA QUYẾT
QĐQT g ắn liền với việc phân tích, xử lý thông tin về vấn
đ ề cần giải quyết thông qua việc lựa chọn phương án hành
đ ộng thích hợp.
Trang 6Ý NGH ĨA VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA QUYẾT
Ra quy ết định quản trị mới chỉ ra khả năng, muốn
bi ến khả năng thành hiện thực phải tổ chức thực
hi ện quyết định.
Trang 7HÌNH TH ỨC QUYẾT ĐỊNH
Văn b ản
Email, tin nh ắn,
…
Mi ệng,
Trang 8PHÂN LO ẠI QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
Tính chất
của QĐ
Quyết định chiến lược: QĐ đường lối
phát triển chủ yếu trong thời gian tương
đối dài;
Quyết định chiến thuật: thường xuyên,
nhằm đạt được những mục tiêu có tính
ch ất cục bộ/ mục tiêu trước mắt và làm thay đổi tức thời hướng phát triển của hệ
thống
Quyết định tác nghiệp: hàng ngày, có tính
ch ất điều chỉnh, nhằm khôi phục hoặc thay đổi từng phần những tỷ lệ đã quy định, bù
đắp các thiệt hại
Trang 9PHÂN LO ẠI QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
Thời gian
thực hiện
QĐ
Dài h ạn Trung h ạn
Ng ắn hạn
Trang 10PHÂN LO ẠI QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
Trang 11PHÂN LO ẠI QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
Trang 12PHÂN LO ẠI QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
ứng
Quyết định trực giác:
thường căn cứ vào những QĐ
đã có
Quyết định có
lý giải: dựa trên
sự nghiên cứu, phân tích vấn
đề có hệ thống
Trang 133.1.2 CH ỨC NĂNG VÀ YÊU CẦU
Chức năng
định hướng
Chức năng đảm bảo
Chức năng phối hợp cưỡng bức Chức năng
Quyết&
định&
quản&
trị
Trang 14GI ẢI THÍCH CÁC CHỨC NĂNG
• Ch ức năng định hướng: xác định những phương hướng và
tính ch ất hoạt động cho đối tượng.
• Ch ức năng đảm bảo: chỉ ra và bảo đảm những điều kiện
c ần thiết để đối tượng vận hành theo phương hướng đã
v ạch ra, bảo đảm tính khả thi của quyết định.
• Ch ức năng phối hợp: xác định những mối quan hệ, vai trò,
v ị trí các bộ phận tham gia vào quá trình giải quyết vấn
đ ề.
• Ch ức năng cưỡng bức: bắt buộc các đối tượng phải thi
hành, đ ồng thời đảm bảo tính động viên khuyến khích đối
t ượng tham gia với một tinh thần tự giác cao nhất.
Trang 15YÊU C ẦU ĐỐI VỚI CÁC QUYẾT
Tính khách quan và khoa
h ọc
Tính linh ho ạt
Tính h ệ thống
Tính t ối ưu Tính pháp lý
Tính c ụ thể về
th ời gian và
ng ười thực
hi ện
Trang 16TÍNH KHÁCH QUAN VÀ KHOA H ỌC
• Tính khách quan: Các quy ết định là cơ sở quan trọng bảo đảm cho tính hiện thực và hiệu quả nên không được chủ quan, tuỳ tiện, thoát ly thực tế.
• Tính khoa học:
! QĐ phù h ợp với mục tiêu và định hướng của tổ chức
! QĐ đ ưa ra trên cơ sở vận dụng các phương pháp khoa học
! QĐ phù h ợp với quy luật và xu thế khách quan, các nguyên
t ắc và nguyên lý khoa học và phù hợp với điều kiện cụ thể
c ủa tình huống và môi trường tổ chức.
Trang 17bi ến đổi của môi tr ường.
Trang 18Tính t ối ưu: quy ết định đưa ra
ph ải là phương án tốt nhất (tối ưu)
trong s ố phương án có thể có
Trang 19Tính pháp lý: Các quy ết định đưa ra phải hợp pháp (phù hợp với pháp luật, thông lệ hiện hành
và ph ải đúng thẩm quyền, ban hành đúng thủ tục
và thể thức) và các cấp phải chấp hành thực hiện nghiêm ch ỉnh (tránh tình trạng đùn đẩy trách nhiệm ra quyết định giữa các cấp quản trị).
Tính c ụ thể về thời gian và người thực
hi ện: c ần bảo đảm những quy định về thời gian tri ển khai, thực hiện rõ ràng, đối tượng và phạm
vi đi ều chỉnh cần được làm rõ
Trang 212.2.2 NGUYÊN T ẮC RA QUYẾT
Nguyên t ắc hệ thống Nguyên t ắc khả thi Nguyên t ắc khoa học Nguyên t ắc kết hợp Nguyên t ắc dân chủ
Trang 22• Nguyên t ắc khả thi: xem xét các y ếu tố bên trong và bên ngoài t ổ chức để đảm bảo quyết định có khả năng
th ực hiện được và hiệu quả của quyết định khi
đ ược thực hiện.
Trang 232.2.2 NGUYÊN T ẮC RA QUYẾT
• Nguyên t ắc khoa học: Quyết định đưa ra phải đảm bảotheo một trình tự khoa học, một phương pháp quyết định khoa học, tư duy và phánđoán khoa học
• Nguyên t ắc kết hợp: có sự kết hợp giữa khoa học vàkinh nghiệm, giữa phân tích định tính và định lượng, giữa lợi ích toàn cục và lợi íchcục bộ, giữa lợi ích ngắn hạn và lợi ích dài hạn…
• Nguyên t ắc dân chủ: có sự tham gia của tập thể những
người trong tổ chức Vấn đề quan trọng cần có sự tham gia của các tổ chức bênngoài, tiếp thu nhiều ý kiến trái ngược nhau, chú ý đến phương án mới
Trang 242.2.3 TRÌNH T Ự RA QUYẾT ĐỊNH
Xác định vấn đề ra quyết định Xây dựng tiêu chuNn đánh giá
Ra quyết định
Tìm kiếm phương án Đánh giá phương án Lựa chọn phương án tối ưu
Trang 25ch ứng không chính xác của vấn đề
Hợp nhất: liên
k ết thông tin với mục tiêu hiện tại (tương lai) của tổ
chức.
Trang 26B ƯỚC 2: XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN
Trang 27B ƯỚC 3: TÌM KIẾM PHƯƠNG ÁN
có tính kh ả thi, nhóm các PA tương tự
Dựa vào kinh nghiệm và kiến thức của NQT hoặc ý kiến đề xuất của các chuyên gia và tập
thể.
Trang 28B ƯỚC 4: ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG ÁN
Th ứ nhất: xác định số đo
hiệu quả của từng
phương án
Thứ hai: loại đi các PA
không đạt các tiêu chuẩn
hi ệu quả hay có những hạn chế mà tổ chức không khắc phục được
Trang 29đó
Trang 30TI ẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH:
DECIDE
• (1) Define the Problem (xác đ ịnh vấn đề);
• (2) Enumerate the decision factors (Li ệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến QĐ);
• (3) Collect relevant information (Thu th ập thông tin có liên quan);
• (4) Identify the Solution (QĐ gi ải pháp: gồm 3 bước nhỏ là đưa ra nhiều PA khác nhau
để lựa chọn, so sánh/đánh giá các PA và lựa chọn PA tốt nhất);
• (5) Develop and Implement the solution (T ổ chức thực hiện QĐ);
• (6) Evaluate the results (Đánh giá k ết quả thực hiện QĐ)
Trang 312.2.4 CÁC HÌNH TH ỨC RA QUYẾT
kinh nghiệm của mình mà không có sự tham gia của tập thể hoặc các chuyên gia
" Ưu điểm:
• Hiệu quả với điều kiện vấn đề cần quyết định không quá phức tạp
• Không đòi hỏi có những tiêu chuẩn đánh giá phương án cụ thể, nhà quản trị có thể
Trang 322.2.4 CÁC HÌNH TH ỨC RA QUYẾT
" Quyết định không chỉ dựa vào kiến thức kinh nghiệm cá nhân mà còn dựa vào kiến
thức kinh nghiệm của tập thể để đưa ra quyết định và chịu trách nhiệm về quyết
định được đưa ra
" Quyết định được đưa ra dựa vào cơ sở kết quả các cuộc thảo luận của hội đồng tưvấn, các nhóm nghiên cứu một số cá nhân, một số bộ phận trong tổ chức tại cáccuộc hội thảo, hội nghị
Trang 332.2.4 CÁC HÌNH TH ỨC RA QUYẾT
!Quyết định tập thể:
" Ưu điểm:
• Đảm bảo tính dân chủ của tổ chức
• Thu hút được tính sáng tạo, sáng kiến của nhiều người đặc biệt của các chuyên gia
• Đảm bảo cơ sở tâm lý – xã hội các quyết định
" Nhược điểm:
• Mất nhiều thời gian trong việc ra quyết định
• Dễ có sự ảnh hưởng của một hoặc một số cá nhân trong hội đồng tư vấn hoặc nhóm nghiên cứu đến kết luận của tập thể.
• Trách nhiệm của người ra quyết định không rõ ràng
Trang 35CÁC MÔ HÌNH TH ỐNG KÊ
• Vận dụng các mô hình toán xử lý các bài toán quản trị, sử dụng các công cụ khácnhau như dự đoán kinh tế, lý thuyết xác suất và thống kê toán, lý thuyết điều tra
chọn mẫu, lý thuyết phục vụ đám đông, lý thuyết tồn kho dự trữ …
• Ngoài ra trong quá trình ra quyết định quản trị còn sử dụng đến các sơ đồ PERT, sơ
đồ Gantt
Trang 36CÂY QUY ẾT ĐỊNH
• Là phương pháp ra quyết định cho phép nhà quản trị đánh giá các vấn đề theo mộttrật tự lô gic, qua đó tìm ra giải pháp tối ưu
• Thường sử dụng trong môi trường kinh doanh nhiều rủi ro, giải quyết các vấn đề
phức tạp như quản trị tài chính, marketing và định giá mở rộng nhà máy, tung sảnphẩm mới ra thị trường
• Các yếu tố cơ bản tạo nên cây quyết định là những giả thiết và xác suất xảy ra củachúng xuất phát từ kết quả ước tính Cây quyết định thường có nhiều nhánh, mỗinhánh là một giải pháp mà người ra quyết định có thể lựa chọn Các ô vuông biểu
thị điểm quyết định, các vòng tròn biểu thị các biến cố
Trang 37K Ỹ THUẬT DELPHI
• Là kỹ thuật được sử dụng trong việc ra quyết định theo nhóm khi các thành viên không được triệu tập tới cuộc họp.
• Đây là kỹ thuật các thành viên không đối mặt nhau lên để tránh những áp lực lên nhau.
• Kỹ thuật Delphi ngăn chặn sự tiếp xúc trực tiếp của các thành viên nhằm tránh gây ảnh hưởng lẫn nhau khi tiếp xúc trao đổi trực tiếp Nó khai thác tối đa trí tuệ, kiến thức của các chuyên gia giỏi về một lĩnh vực.
Trang 38K Ỹ THUẬT DELPHI
• B1 V ấn đề được xác định và các thành viên được yêu cầu
đ ưa ra ý kiến qua một phiếu câu hỏi được chuẩn bị kỹ.
• B2 M ỗi thành viên hoàn tất câu hỏi phiếu câu hỏi một cách
đ ộc lập theo quan điểm và phương án của mình.
• B3.T ập hợp lại và in ra kết quả của lần trả lời thứ nhất
• B4 M ỗi thành viên nhận được bản in kết quả đã xử lý.
• B5 Sau khi xem xét l ại kết quả lần thứ nhất các thành viên
đ ược yêu cầu cho các giải pháp Họ thường đưa ra những ý
ki ến mới so với ý kiến ban đầu.
• B6 Ti ếp tục thực hiện bước 4 và bước 5 cho đến khi có sự
th ống nhất ý kiến của các thành viên.
Trang 39K Ỹ THUẬT TẬP THỂ DANH NGHĨA
• Là kỹ thuật được sử dụng trong việc ra quyết định tập thể tìm ra giải pháp trên cơ sở đánh giá các phương án của mỗi cá nhân, bao gồm:
! B1 Các thành viên h ọp lại trước khi thảo luận mỗi
ng ười tự ghi lại ý kiến của mình về vấn đề cần ra quy ết định.
! B2 M ỗi người lần lượt trình bày những ý kiến của mình, t ất cả những ý kiến đều được ghi lại đầy đủ.
! B3.T ập thể thảo luận và đánh giá các ý kiến đó.
! B4 M ỗi thành viên độc lập cho điểm các ý kiến, quyết
đ ịnh sau cùng là những ý kiến được nhiều điểm nhất.
Trang 40K Ỹ THUẬT ĐỘNG NÃO
• Là kỹ thuật ra quyết định tập thể được dùng trong quá trình tìm tòi sáng kiến của mỗi người tham gia thảo luận về quyết định, bao gồm:
! B1 Các thành viên tham d ự cuộc họp có vị chủ toạ làm chủ.
! B2 Ch ủ toạ nêu vấn đề cần ra quyết định, để một khoảng
th ời gian cho các thành viên suy nghĩ để đưa ra ý kiến.
! B3 Sau đó các thành viên l ần lượt nêu ý kiến của mình, không có s ự phê bình hay phân tích về các ý kiến đưa ra, các
ý ki ến đuợc ghi lại.
! B4 Quy ết định được đưa ra sau khi tiến hành phân tích các
ý ki ến.