Mô tả höc phần • Quản trị học là môn học thuộc khối các môn học kỹ năng chung cho các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính - ngân hàng, Kế toán, được giảng dạy vào học kỳ V trong chương
Trang 14 TS Nguyễn Thị Thúy Quỳnh
Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế
Email: linhttd@vinhuni.edu.vn
anhdh@vinhuni.edu.vn
hoangmai@vinhuni.edu.vn
ntquynh83@vinhuni.edu.vn
Trang 2- Höc phần tiên quyết: Marketing căn bản
- Höc phần song hành: Kỹ năng kinh doanh
Quản trị höc
Trang 3Mô tả höc phần
• Quản trị học là môn học thuộc khối các môn học kỹ năng chung cho các
ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính - ngân hàng, Kế toán, được giảng dạy vào học kỳ V trong chương trình đào tạo
• Môn học này giúp sinh viên hiểu các kiến thức về nhà quản trị, môi
trường kinh doanh, quyết định quản trị, chức năng quản trị Sinh
viên có thể áp dụng các kiến thức về nhà quản trị, môi trường kinh doanh, quyết định quản trị, chức năng quản trị để giải quyết những tình huống trong thực tiễn Sinh viên có kỹ năng phân tích quyết định quản trị và các chức năng quản trị, hình thành kỹ năng tư duy hệ thống, có khả năng thích ứng với sự phức tạp của thực tế Đồng thời sinh viên có thể nhận thức đúng đắn về bối cảnh của doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh, môi trường và xã hội.
Quản trị höc
Trang 4Mục tiêu höc phần
• Hiểu kiến thức về nhà quản trị, môi trường kinh doanh, quyết định
quản trị, chức năng quản trị.
• Áp dụng các kiến thức của quản trị vào thực tiễn hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp, hình thành kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề kinh doanh.
• Phân tích quyết định quản trị và các chức năng quản trị, hình thành
kỹ năng tư duy hệ thống, có khả năng thích ứng với sự phức tạp của thực tế.
• Có khả năng thích ứng với bối cảnh của doanh nghiệp, hoạt động
kinh doanh, môi trường và xã hội.
Quản trị höc
Trang 5Nội dung giảng dạy
Chương 1: Tổng quan về quản trị
Chương 2: Môi trường kinh doanh
Chương 3: Quyết định quản trị
Chương 4: Chức năng hoạch định
Chương 5: Chức năng tổ chức
Chương 6: Chức năng lãnh đạo
Chương 7: Chức năng kiểm tra
Quản trị höc
Trang 6Tỷ lệ (%) (4)
Sự chuyên cần
A1.1.1 Tham gia đầy đủ các hoạt động được giao (theo nhóm hoặc cá nhân)
Thái độ höc tập
A1.1.2 Có tài liệu höc tập và thực hiện tích cực các hoạt động trên lớp
Trang 7Tỷ lệ (%) (4)
A1.2.1 Tham gia thảo luận, làm bài tập tình huống nhóm được đánh giá thực hiện tại tuần 4 và 7
A1.3.1 Bài kiểm tra trắc nghiệm G1.1; G1.2; G1.3;
G2.1
Phần Lý thuyết Thi tự luận G1.3; G2.1; G3.1;
G4.1, G4.2 50%
Trang 8Nguồn höc liệu
• Giáo trình:
[1] Nguyễn Thị Liên Diệp, Quản trị học, NXB Thống kê, 2017.
• Tài liệu tham khảo:
[1] Đoàn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Ngọc Huyền, Quản trị học, NXB
Giao thông vận tải, 2016.
[2] Mai Văn Bưu, Phan Kim Chiến, Lý thuyết quản trị kinh doanh,
NXB Khoa học kỹ thuật, 2017.
[3] Nguyễn Hải Sản, Quản trị học, NXB Thống kê, 2016
[4] Ths Hồ Thị Diệu Ánh, Ths Trần Thị Lê Na, Giáo trình Quản trị
học (2010), Đại học Vinh.
Quản trị höc
Trang 9Quy định höc phần
• Dự lớp theo đúng quy chế;
• Thực hiện các bài tập trên lớp và tự học theo phân công của Giảng viên;
• Sinh viên nộp Hồ sơ học phần theo yêu cầu;
• Sinh viên phải nộp bài tập/bài báo cáo đúng thời gian theo yêu cầu của giảng viên;
• Tỷ lệ sinh viên phải có mặt trên lớp: ≥ 80% số giờ quy định;
• Thực hiện đầy đủ các bài đánh giá.
Quản trị höc
Trang 10Yêu cầu đối với sinh viên
• Đọc trước nội dung trong giáo trình.
• ChuNn bị giáo trình chính và tài liệu tham khảo.
• Vở bài tập nhóm và sổ theo dõi các thành viên của nhóm trưởng.
• Lập email group của từng nhóm / hoặc ứng dụng CNTT để tạo group khác của nhóm và kết nối với giáo viên.
• Trả lời câu hỏi của từng chương.
• Tìm hiểu trên Internet về các kiến thức liên quan bài học.
Quản trị höc
Trang 11QUẢN TRN HỌC
TS Nguyễn Thị Thuý Quỳnh Email: ntquynh83@gmail.com
12
Trang 12TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Ths Hồ Thị Diệu Ánh, ThS Trần Thị Lê Na, Giáo trình Quản
trị học (2010), Đại học Vinh.
2 TS Đoàn Thị Thu Hà, TS Nguyễn Thị Ngọc Huyền, Quản trị
học (2006), Đại học Kinh tế quốc dân, NXB Giao thông vận
tải, Hà Nội.
3 PGS.TS Mai Văn Bưu, TS Phan Kim Chiến, Lý thuyết quản
trị kinh doanh (2005), NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội.
4 George Milkovich John W Boudreau, Quản trị nguồn nhân
lực (2004), NXB Thống kê, Hà Nội.
5 Harold Koontz, Cyril odonnell, Heinz Weihrich, Những vấn
đề cốt yếu của quản lý (Tái bản 2004), NXB Khoa học - Kỹ
thuật.
Trang 14QUẢN%TRỊ%HỌC 15
Chuẩn đầu ra:
! Hiểu được khái niệm quản trị, nhà quản trị, vai trò
và kỹ năng của nhà quản trị, tư tưởng quản trị
! Áp dụng được các kiến thức quản trị vào phân tích
và giải quyết vấn đề của hoạt động quản trị kinhdoanh
CHƯƠNG%I%%%%%TỔNG%QUAN%VỀ%QUẢN%TRỊ
Trang 15tắc cơ bản của các trường phái quản trị, khả năng ápdụng của các trường phái quản trị trong các tình huốngnhất định.
Nội dung(giảng dạy
Trang 16! 1.1'Tổng quan về quản trị
1.1.1#Khái niệm quản trị 1.1.2#Chức năng quản trị 1.1.3#Nghệ thuật và khoa#học trong quản trị
! 1.2'Nhà quản trị
! 1.3'Các trường phái quản trị
Trang 171.1.1#Khái niệm quản trị
* Khái niệm: Quản trị là sự tác động của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt
được những mục tiêu đã đề ra với hiệu quả cao nhất trong điều kiện biến động của môi trường
Trang 18Mary Parker Follett cho rằng “Quản trị là nghệ
thuật đạt được mục đích thông qua người khác”
Robert Kreitner “Quản trị là tiến trình làm việc với và
thông qua người khác để đạt các mục tiêu của tổ chức
trong một môi trường thay đổi”.
Trang 19Đặc điểm của quản trị
và đối tượng bị quản trị.
thông tin nhiều chiều Quản trị là một quá trình
thông tin
Trang 20Phân biệt kết quả và hiệu quả
! Kết quả: đại lượng tuyệt đối có được sau một thời kỳ,
không có phép so sánh với chi phí bỏ ra (sản lượng,doanh thu, thu nhập, )
! Hiệu quả: đại lượng tương đối, so sánh giữa kết quả
với chi phí bỏ ra để có được kết quả đó
! Các biện pháp làm tăng hiệu quả:
O Giữ chi phí, tăng kết quả
O Giữ kết quả, giảm chi phí
O Tăng kết quả, giảm chi phí
O Tăng chi phí (ít), tăng kết quả (nhiều)
Trang 221.1.3.$Chức năng quản trị
Hoạch&
định Tổ&chức Lãnh đạo Kiểm& tra
Phân chia(quá trình quản trị thành 4(chức năng
cụ thể:(
Trang 23QUẢN%TRỊ%HỌC 24
VÍ#DỤ#PHÂN#TÍCH#4#CHỨC#NĂNG#QUẢN#TRỊ#HỌC
Trang 24QUẢN%TRỊ%HỌC 25
?
Questions?
Tìm&hiểu&về&NHÀ&QUẢN&TRỊ&có&ảnh&hưởng&đến&bản&thân&bạn?
Trang 251.2 NHÀ QUẢN TRN
QUẢN TRN HỌC
1.2.1 Khái niệm
! Nhà quản trị là:
điều khiển và giám sát hoạt động của những người khác.
với kết quả và hiệu quả cao.
điều khiển và giám sát hoạt động của những người khác.
với kết quả và hiệu quả cao.
trọng khác nhau trong tổ chức.
26
Trang 261.2.2 Các cấp quản trị
Trang 271.2.3 Kỹ năng nhà quản trị
QUẢN TRN HỌC
Mỗi nhà quản trị cần phải có 3 loại kỹ năng:
! Kỹ năng kỹ thuật (technical skills)
! Kỹ năng quan hệ con người (human skills)
! Kỹ năng tư duy và ra quyết định (thinking and decisionJmaking skills).
28
Trang 281.2.3 Kỹ năng của nhà quản trị
! Kỹ năng kỹ thuật là khả năng của nhà quản trị thể
hiện được kiến thức tài năng trong quá trình quản trị các họat động lĩnh vực chuyên môn.
! Là khả năng cần thiết để thực hiện một công việc
cụ thể; biểu hiện trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị như soạn thảo một văn bản hành chính, lập một hợp đồng kinh tế, lập trình quản lý,
ra một quyết định quản trị, …
Trang 291.2.3 Kỹ năng của nhà quản trị
! Kỹ năng quan hệ con người là khả năng một
người có thể làm việc được/xây dựng mối quan hệ với những người khác.
! Kỹ năng tư duy và ra quyết định là kỹ năng phân
tích giải quyết vấn đề phức tạp Nhà quản trị phải
có khả năng xác định vấn đề, hiểu rõ và giải thích được dữ liệu, thông tin, sử dụng thông tin để đưa
ra các giải pháp.
Trang 30Cấp cao
Cấp trung
Cấp cơ sở
Kỹ Năng Kỹ thuật/Chuyên Môn
Khả năng hiểu biết và thành thạo về những lĩnh vực kỹ thuật/chuyên môn.
Kỹ Năng Nhân Sự/quan
hệ con người
Kỹ năng làm việc, điều hành và động viên, tạo lập các mối quan hệ trong tổ chức với vai trò
doanh nghiệp thích ứng với
môi trường biến động.
Trang 31Vai trò của nhà quản trị
Trang 33“"Mô hình quản trị của Apple"là sự giao thoa
giữa khoa"học quản trị và nghệ thuật quản trị”
Steve"Jobs,"2009
Trang 34Tính%khoa%học%của%Quản trị
• Thứ nhất, quản trị dựa trên các quy luật khách quan mà áp dụng các
thành tựu từ nhiều ngành khoa học khác nhau.
• Thứ hai, quản trị cần sử dụng các phương pháp, kĩ thuật quản trị.
• Thứ ba, quản trị phải đảm bảo phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của
mỗi tổ chức trong từng giai đoạn cụ thể.
Trang 35• Tính nghệ thuật của quản trị còn phụ thuộc vào kinhnghiệm và những thuộc tính tâm lý của cá nhân từngnhà quản trị.
Trang 36Tính nghệ thuật của quản trị
nhu cầu con người hết sức đa dạng và phong phú
và phức tạp.
những mối quan hệ này đan xen phức tạp đòi hỏi nhà quản trị phải xử lý khéo léo linh hoạt và không có câu trả lời chung cho các tình huống giải quyết mối quan hệ.
kinh nghiệm và những thuộc tính tâm lý của cá nhân từng nhà quản trị.
Trang 37Tính nghệ thuật của quản trị
Trang 38! Cách thức quản trị giống như mọi lĩnh vực khác (y học,hội họa, kỹ thuật ) đều là nghệ thuật, là ‘bí quyết nghềnghiệp’, là quá trình thực hiện các công việc trong điềukiện nghệ thuật với kiến thức khoa học làm cơ sở Do đó,khi khoa học càng tiến bộ, thì nghệ thuật làm việc cànghoàn thiện.
cho nhau, nó chỉ là hai mặt của một vấn đề
Trang 391.4.$Các trường phái quản trị
1.4.1.$Giới thiệu chung về sự phát triển tư tưởng
1.4.2.$Trường phái quản trị khoa học
1.4.3.$Trường phái quản trị hành chính
1.4.4.$Trường phái quản trị tâm lý K xã hội
1.4.5.$$Trường phái quản trị Nhật Bản
Trang 40CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TP#QT#TÂM#LÝ ! Hugo&Munsterberg! Lilian&Gibreth
! Abraham&Maslow
TPQT NHẬT'BẢN
! Thuyết&Z
! Kaizen
1930 1945 1960s 1980s 1911
! Henry&Fayol
! Maz&Weber
! Maslow
LTQT' Hành'chính
! F.&W.Taylor
! Henry&L.Gant
! Ông&bà&Gibreth
LTQT' Khoa'học
TPQT'CỔ'ĐIỂN
Trang 41CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
LÝ THUYẾT QUẢN TRN KHOA HỌC
! Frederick Winslow Taylor (1856 – 1915)
Trang 42CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
LÝ THUYẾT QUẢN TRN KHOA HỌC
! Herry L.Gant: hệ thống thưởng vượt định mức,
biểu đồ Gant…
! Ông bà Gibreth: nâng cao năng suất lao động
bằng cách giảm các thao tác thừa
! Tóm lại: Quản trị ở cấp phân xưởng, nâng cao
NSLĐ, hiệu quả của công nhân bằng các biện
pháp khoa học
Trang 43LÝ THUYẾT QUẢN TRN KHOA HỌC
" Ưu điểm:
- Phát triển kỹ năng quản trị thông qua phân công
và chuyên môn hóa quá trình lao động, hình thànhđường lối sản xuất dây chuyền
- Nêu lên tầm quan trọng của việc tuyển chọn vàhuấn luyện, đào tạo nhân viên, có chế độ đãi ngộhợp lý để tăng năng suất lao động
- Coi quản trị như là một đối tượng nghiên cứukhoa học
Trang 44LÝ THUYẾT QUẢN TRN KHOA HỌC
Trang 45CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
LÝ THUYẾT QUẢN TRN HÀNH CHÍNH
! Henry Fayol (1841 – 1925, France)
thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính)
trình quản trị tổ chức ( 14 nguyên tắc quản trị- Fayol)
Trang 46CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
LÝ THUYẾT QUẢN TRN HÀNH CHÍNH
! 14 nguyên tắc quản trị ( Fayol)
" Phân chia công việc
Trang 47CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
LÝ THUYẾT QUẢN TRN HÀNH CHÍNH
! Maz Weber: hệ thống chức vụ phù hợp với hệ
thống quyền hành
! Chestger Barnard: sự bền vững của tổ chức phụ
thuộc vào sự hiểu biết, hợp tác lẫn nhau cùng
hướng tới mục tiêu chung
! Tóm lại: nâng cao NSLĐ của lao động quản lý và
hiệu quả quản trị ở cấp DN
! Hạn chế: cứng nhắc, thiếu tính nhân bản
Trang 48Kết luận chung về TP/quản trị cổ điển
! Quan tâm đến hiệu quả lao động thông qua con đường là tăng năng suất lao động (NSLĐ) + Taylor: tăng NSLĐ xuất phát từ công nhân.
+ Fayol: tăng NSLĐ xuất phát từ quản trị.
! Đưa ra khái niệm “con người thuần lý kinh
tế”.
Trang 49Đóng góp
- Đặt nền tảng cho quản trị học hiện đại.
- Việc quản trị các cơ sở kinh doanh, các cơ sở sản xuất, và ngay cả các cơ quan chính quyền
ở các nước phương Tây và nhiều nước khác trên thế giới đã được nâng cao một cách rõ rệt trong nhiều thập niên đầu của thế kỷ XX.
Trang 50Hạn chế
- Xem con người là “Con người thuần lý kinh
tế”.
- Tổ chức là một hệ thống khép kín, điều này là không thực tế
- Các nguyên tắc quản trị Cổ điển (14 nguyên tắc quản trị của Fayol) bị nghi ngờ về giá trị thực tiễn.
- Lý thuyết xuất phát từ kinh nghiệm và thiếu cơ
sở vững chắc của sự nghiên cứu khoa học
Trang 51CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI
! Tư tưởng chung
chức vụ chính thức
! Ý nghĩa khoa học
Trang 52TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI
tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người
trong công việc
quả cũng do năng suất lao động quyết định, nhưng
năng suất lao động do sự thỏa mãn các nhu cầu
tâm lý xã hội của con người
Elton Mayor, Douglas Mc Gregor, AbrahamMaslow…
Trang 53CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI
! Mary P.Follet: quản trị là một tiến trình mang tính chất quan hệ xã hội
! Elton Mayo: nhu cầu vật chất và phi vật chất
! Donglas Gregor: đề ra thuyết X, thuyết Y
Hugo%Munsterberg
Trang 54Abraham'Moslow'(1908'– 1970)'
Trang 55CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI
Thuyết Hành vi trong quản trị
Herbert A.Simon – Nobel Kinh tế 1978
Trang 56Nhận%xét%chung%về%trường%phái%tâm%lý%– xã%hội
các lý thuyết thuộc trường phái Cổ điển
những mối quan hệ mật thiết trong một tổ chức Sựtương tác giữa các cá nhân và tập thể trong mốiquan hệ thân thiện, hợp tác sẽ làm tăng năng suấtlao động Nói cách khác, năng suất lao động tùy
Trang 57cạnh tính kinh tế và kỹ thuật đã được nhận thấy
tố vật chất, mà còn các yếu tố tâm lý P xã hội
có tác động nhiều đến tinh thần, thái độ và kết quảlao động của công nhân
chức danh chính thức trong bộ máy tổ chức, mà cònphải dựa nhiều vào các yếu tố tâm lý P xã hội
Trang 58năng suất và kết quả lao động
được thỏa mãn
năng quản trị, đặc biệt là kỹ năng quan hệ với conngười tốt
Trang 59CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN NHẬT BẢN
Thuyết Z – William Ouchi
! Đề cao vai trò tập thể trong tổ chức
! Tạo ra nền văn hoá kiểu Z
! Trả lương theo thâm niên
William&Ouchi
Trang 60CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN NHẬT BẢN
QUẢN TRỊ HỌC
Xí nghiệp Nhật Bản Xí nghiệp Âu, Mỹ -Làm việc suốt đời
-!Đánh giá và đề bạt chậm
-!Công nhân đa năng
-!Cơ chế kiểm tra mặc nhiên
-!Trách nhiệm tập thể
-!Quyền lợi toàn cục
-!Làm việc trong từng thời gian
-!Đánh giá đề bạt nhanh
-!Công nhân chuyên môn một nghề
-!Cơ chế kiểm tra hiển nhiên
-!Trách nhiệm cá nhân
-!Quyền lợi riêng có giới hạn
So sánh cách quản trị doanh nghiệp của các nước Âu, Mĩ và thuyết Z:
61
Trang 61CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN NHẬT BẢN
Lý thuyết Kaizen
! Kai = Thay đổi Zen = Tốt hơn
=> Thay đổi để tốt hơn
môn, xây dưng văn hóa mở…)
Trang 62CÁC TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN NHẬT BẢN
! Thuyết Kaizen -10 nguyên tắc
Trang 63TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRN NHẬT BẢN
Ford và Chevy từng là kẻ thống trị thị trường ô tô vàonhững năm 1957, thế nhưng chỉ 50 năm kể từ khi Toyotaxuất hiện, công ty này đã trở thành hãng sản xuất xe lớnnhất thế giới Kaizen lúc đầu được Hãng xe hơi Toyota(Japan) áp dụng để nâng cao năng lực sản xuất, giảm giáthành, tăng lợi nhuận Sau đó Toyota đã áp dung Kaizencho toàn bộ quá trình quản trị của công ty
??? Phân tích việc áp dụng phương pháp quản trị Nhật Bản để tạo nên thành công của Toyota?
Trang 64Câu hỏi trắc nghiệm
Các nhận định sau Đúng hay Sai? Giải thích?
nghệ thuật sử dụng người trong quản trị
đồng nhất với nhau
chiều
nhất đối với nhà quản trị cấp cơ sở
Trang 65Câu hỏi trắc nghiệm
Các nhận định sau Đúng hay Sai? Giải thích
là gì? A NSLĐ B Con người C Hiệu quả
phái QT khoa học?
Trang 663 Trình bày các kỹ năng quản trị, vai trò của các kỹ năng theo từng cấp quản trị.
4 Nội dung, quan điểm của các trường phái quản trị Làm rõ đóng góp của mỗi trường phái với khoa học quản trị ngày nay Liên hệ việc vận dụng các trường phái quản trị vào quá trình hoạt động doanh nghiệp ở Việt Nam.
5 Bình luận câu nói “Ai cũng có thể trở thành nhà quản trị giỏi”.
CÂU HỎI ÔN TẬP
67