1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tuan 13 tiet 26

2 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được MTC.. - HS hiểu được quy trình quy đồng mẫu thức.[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành

nhân tử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được MTC

- HS hiểu được quy trình quy đồng mẫu thức

2 Kỹ năng: - HS vận dụng kiến thức trên vào giải toán

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, tư duy, suy luận.

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, phấn màu

- HS: SGK, bảng nhóm

III Phương p háp d ạy h ọc:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm

IV.

Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:(1’) 8A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV giới thiệu cho HS hiểu như thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân thức

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

- GV : MTC là một đa thức

chia hết cho tất cả các mẫu

thức của các phân thức

- GV : Những số nào chia hết

cho hai số 6 và 4?

- GV : Số nào nhỏ nhất?

- GV : x mũ bao nhiêu chia

hết cho x và x2 ?

- GV : y mũ bao nhiêu chia

hết cho y và y3 ?

- GV : MTC = 12x2y3z

- GV : Thực hiện VD 2 tương

tự như VD 1

- HS: Theo dõi

- HS: 12, 24, 36, 48, …

- HS: 12

- HS: x2

- HS: y3

- HS: Chú ý theo dõi

1 Tìm mẫu thức chung:

VD 1: Tìm MTC của 2

1 6x yz và 3

5 4xy

Ta có:

6x2yz = 2xy.3xz 4xy3 = 2xy.2y2 MTC: 2xy.3xz.2y2 = 12x2y3z

VD 2: Tìm MTC của

2

1 4x  8x 4 và 2

5 6x  6x

Ta có:

4x2 – 8x + 4 = 4(x – 1)2 6x2 – 6x = 6x(x – 1) MTC: 12x(x – 1)2

Ngày soạn: 11 / 11 / 2017 Ngày dạy: 14/ 11 / 2017

Tuần: 13

Ti

ế t: 26

§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC

Trang 2

- GV : Giới thiệu quy tắc

- GV : Chốt ý

Hoạt động 2: (10’)

- GV : Ở VD 2 ta đã tìm được

MTC = 12x(x – 1)2 và ta đã

phân tích được:

 2 2

4x  8x 4 4 x 1

6x  6x 6x x 1

- GV : Để 4(x – 1)2 thành

12x(x – 1)2 thì ta phải nhân cả

tử và mẫu của phân thức

2

1

4x  8x 4 cho đa thức nào?

- GV : Để 4x(x – 1) thành

12x(x – 1)2 thì ta phải nhân cả

tử và mẫu của phân thức

2

5

6x  6x cho đa thức nào?

- GV : Từ đây, GV giới thiệu

quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân thức

- HS: Đọc trong SGK

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Nhân cả tử và mẫu của phân thức 2

1 4x  8x 4 cho 3x

- HS: Nhân cả tử và mẫu của phân thức 2

5 6x  6x cho 2(x – 1)

- HS: Đọc trong SGK

Quy tắc tìm MTC: (SGK)

2 Quy đồng mẫu thức:

VD 3: Quy đồng mẫu hai phân thức

2

1 4x  8x 4 và 2

5 6x  6x

Giải:

MTC: 12x(x – 1)2

 2  2 2

4x  8x 4 4 x 1 12x x 1

 

 

 2 2

10 x 1

6x 6x 6x x 1 12x x 1

Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân thức: (SGK)

4 Củng cố: (12’)

- GV cho HS thảo luận bài tập ?3 trong 5’ và làm bài tập 15a, 16a.

5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm các bài tập 15b, 16b

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Ngày đăng: 26/11/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w