1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tuan 31 tiet 57

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH Hoạt động 1: 20’ - GV: Từ việc kiểm tra bài cũ, GV giới thiệu khái niệm đường thẳng vuông góc với mặt phẳng... - GV: Hãy cho biết mặ[r]

Trang 1

Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8

I.

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Bằng hình ảnh cụ thể bước đầu cho HS biết được dấu hiệu để đường thẳng

vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc với nhau

2 Kỹ năng: - vận dụng được cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật.

3 Thái độ: - Rèn khả năng tưởng tường trong khơng gian.

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước thẳng, mơ hình hình hộp chữ nhật

- HS: SGK, thước thẳng

III Phương p háp d ạy h ọc:

- Đặt và gải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhĩm

IV.

Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:(1’) 8A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Nhìn vào mơ hình hãy chỉ ra hai đường thẳng thuộc mặt phẳng ABCD cùng AA’

- Tương tự câu hỏi như trên cho HS khác

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (20’)

- GV: Từ việc kiểm tra bài cũ,

GV giới thiệu khái niệm

đường thẳng vuơng gĩc với

mặt phẳng

- GV: Cho VD

- GV: Hãy cho biết mặt

phẳng nào chứa đường thẳng

AA’?

- GV: (ABB’A’) được gọi là

vuơng gĩc với (ABCD)

- GV: Giới thiệu kí hiệu

- GV: Cho VD

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Theo dõi, cho VD

- HS: (ABB’A’)

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Theo dõi, cho ví dụ và giải thích

1 Đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng Hai mặt phẳng vuơng gĩc:

AA’ AB; AA’ AD; AB, AD (ABCD)

AA’ (ABCD) VD: AA’ (ABCD); CC’ (A’B’C’D’);

… AA’ (ABCD) và AA’ (ABCD) (ABB’A’) (ABCD)

VD: (ABB’A’) (ABCD);

(BCC’B’) (ABCD)

GV: Nguyễn Văn Giáp Năm học: 2017 - 2018

Ngày soạn: 02 / 04 / 2018 Ngày dạy: 05 / 04 / 2018

Tuần: 31

Ti

ế t: 57

§3 THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

Trang 2

Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8

- GV: Cho HS trả lời bt ?3

- GV: Chốt ý cho HS

Hoạt động 1: (15’)

- GV: Giới dẫn dắt để đi đến

cơng thức tính thể tích của

hình hộp chữ nhật như trong

sách giáo khoa

- GV: Giới thiệu nội dung của

của ví dụ

- GV: Thế nào là diện tích

tốn phần của một hình?

- GV: Hình lập phương cĩ bao

nhiêu mặt?

- GV: Diện tích các mặt của

nĩ như thế nào với nhau?

- GV: Diện tích một mặt = ?

- GV: Diện tích một mặt là

49cm2 thì cạnh của hình lập

phương là bao nhiêu?

- GV: Áp dụng cơng thức hãy

tính thể tích hình lập phương

- GV: Nhận xét chốt ý cho

HS

- HS: Đứng tại chỗ trả lời

- HS: Chú ý theo dõi và đọc trong SGK

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Là diện tích tất cả các mặt của hình đĩ

- HS: 6 mặt

- HS: Bằng nhau

- HS: Tính và trả lời

- HS: 7cm

- HS: Tính và trả lời

- HS: Chú ý theo dõi

?3: Tìm các mặt phẳng (A’B’C’D’)

2 Thể tích của hình hộp chữ nhật:

Thể tích hình hộp chữ nhật:

a, b, c là kích thước của hình hộp chữ nhật.

Thể tích hình lập phương:

a là cạnh của hình lập phương.

VD: Tính thể tích của hình lập phương biết diện tích tồn phần của nĩ là 294cm3

Giải:

Hình lập phương cĩ 6 mặt bằng nhau nên diện tích một mặt là:

294:6 = 49cm2

Độ dài cạnh của hình lập phương:

cm Thể tích của hình lập phương:

V = a3 = 73 = 343cm3

4 Củng cố: (2’)

- GV nhắc lại các khái niệm đường thẳng mp; hai mp vuơng gĩc

5 Hướng dẫn và dặn dị về nhà: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 11, 12

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

GV: Nguyễn Văn Giáp Năm học: 2017 - 2018

V = a.b.c

V = a 3

a 49 7

Ngày đăng: 25/11/2021, 20:55

w