1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de ccuwowng on tap don thuc da thuc

2 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aThu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.. Tính giá trị của đa thức Px tại x=1.[r]

Trang 1

ĐỀ ĐƠN – ĐA 7S4-7T3

1 Tìm nghiệm của các đa thức sau: a) 7−2 x b) −1

2 x+5

2 Kiểm tra xem x=7 có phải là nghiệm của đa thức A ( x )=3 x−21

3 Tính tổng các đơn thức: 25 xy2;3 xy2; 15  xy2

4 Thu gọn đơn thức rồi xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức thu được: 3xy3 2 x yz2 3

5 Tìm nghiệm cảu đa thức: f y( ) 3 y6

6 Cho A x ( )  2 x3 7 x2 9 x  11; ( ) 6 B xx3 5 x2 11 x  4.

Tính A x( )B x A x( ); ( ) B x( )bằng cách đặt phép tính hàng dọc

7 Rút gọn biểu thức sau rồi tính giá trị A= ( 4 x2−2 x−1 ) − ( x2−4 x +2 ) với x= −1

2

8 Thu gọn đơn thức rồi cho biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức sau:  25 xy xy z24 3 2

9 Tìm đa thức M biết: ( x2+ y2) − M=5 x2+ 3 y2− xy

10 Cho các đa thức : P=3 x2y −2 x +5 x y2−7 y2 và Q=3 x y2−7 y2−9 x2y− x−5

11 Cho các đa thức :

f ( x )=x4−3 x2

+ x−1 và g ( x )=x4

x3 + x2+5.

Tìm đa thức h(x) sao cho: a) f ( x )+h ( x )=g(x ) b) f ( x )−h ( x )=g (x)

12 Tìm nghiệm của các đa thức sau: a) 2 x +5 b) 1

3 x+1

13 Tìm đa thức N biết N− ( xy +x2

y2) = x2

+ y2

14 Cho 2 đa thức : M ( x )=x4+ 5 x3− x2+ x−0.5 N (x )=3 x4−5 x2− x−2.5

Tính M ( x )+N ( x ) và M ( x )−N ( x ) theo phép tính hàng dọc

15 Tính tích các đơn thức rồi tìm hệ sô, bậc : 1 3 x y2và−6 x3y z2.

16 Cho đa thức: P (x)=x2

+5 x4− 3 x3+ x2−4 x4+3 x3− x+5 và

Q (x )=x−5 x3

x2

x4+5 x3+3 x−1.

a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b)Tính P (x )+Q(x )

17 Tính giá trị của biểu thức x2y +x y2t i ạ x=−3 ; y=2

18.Tính (5 x−4 y )+(2 x− y) b)Tính tổng các đơn thức: 25 x3

y ;−x3y ;7 x3y

19 Xác định bậc cảu đa thức ( x )=2 x5−5 x +x7−6 x2− x7

20 Tính a) 4 x2y−3 x2y +3 x2y −x2y b) −2 x y2. 3

4 x

4y3.

21 Tìm nghiệm của đa thức: A ( x )=3 x+6

22 Chứng tỏ x=−2 là nghiệm của đa thức A(x)=−5 x−10

23 Cho 2 đa thức: P (x )=5 x4+ 2 x3−6 x2+ 5 x−3 và Q ( x )=6 x2−5 x4+2 x3−7 +x Tính P(x)−Q(x).

24 Tìm nghiệm của đa thức a) P(x)=3 x−9 b) G (x )= −3

4 x+

1 3

25 Tính tích các đơn thức: a) −4 x2yz và 3 x y2z3 b) −2

5 x y

2

5

6 xyz

26 Cho đa thức P (x )=2 x4+3 x5+5 x3−2 x4

+ x2−2 x−7 Tính giá trị của đa thức P(x) tại x=1

27 Cho các đa thức A ( x )=x2+ 3 x4+3 x3− 4 x−5 và B ( x )=−3 x+5 x3+2 x4+1−x2.

a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tìm đa thức K(x) biết K(x)−A(x)+B(x)=0

Trang 2

28 Cho đa thức P x    7 x4 2 x5 10 5  x3 7 x4 x2 2 x  3

a) Thu gọn đa thức P(x) b) Tính giá trị của đa thức P(x) tại x=1

29 Tìm nghiệm các đa thức sau:a) P x( ) 12 x 6 b) Q x( )5x3

30 Cho các đa thức A x    2 x2 7 x4 4 x3 4 x  8; ( ) B x  2 x  5 x3 x4  3 2 x2

a)Sắp xếp các đa thức theo thứ tự thứ tự lũy thừa giảm dần của biến b)Tính A ( x )−B ( x )

Ngày đăng: 25/11/2021, 19:46

w