1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap ky 2 da phuc

26 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/ Tại thời điểm hiệu điện thế ở hai bản tụ điện là 2 V, hãy tính năng lợng điện trờng, năng lợng từ trờng và cờng độ dòng điện trong mạch.. Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch

Trang 1

Đề cơng ôn tập học kỳ 2 - Vật lý 12

Chơng 4 : Dao động và sóng điện từ Câu 4.1 : Mạch dao động là gì ? Nêu định luật biên thiên của điện tích của một bản tụ điện và cờng độ dòng điện

trong mạch dao động Dao động điện từ tự do là gì ? Viết công thức tính chu kỳ và tần số dao động riêng của

mạch dao động Năng lợng điện từ là gì ?

Câu 4.2 : Nêu mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của từ trờng và điện trờng xoáy và mối quan hệ giữa

sự biến thiên theo thời gian của điện trờng và từ trờng Điện từ trờng là gì ? Nêu nội dung cơ bản của thuyết điện

từ Mắc-xoen

Câu 4.3 : Sóng điện từ là gì ? Nêu những đặc điểm của sóng điện từ Sóng vô tuyến là gì ? Nêu tên, tần số, bớc

sóng và đặc điểm tơng ứng của các loại sóng vô tuyến điện

Câu 4.4 : Nêu các nguyên tắc cơ bản của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến Sóng mang là gì ? Thế nào là

biến điệu một sóng điện từ cao tần So sánh mạch biến điệu và tách sóng Kể tên và giải thích tác dụng của các bộphận trong sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản, của máy thu thanh đơn giản

Tự luận :

Bài 4.1 : Một mạch dao động lý tởng gồm tụ điện có điện dung 120 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 3 mH Điện áp

cực đại ở hai bản tụ điện là 6 V

a/ Tính chu kỳ, tần số dao động riêng và bớc sóng của sóng điện từ của mạch phát ra

b/ Tính điện tích cực đại ở một bản tụ điện và cờng độ dòng điện cực đại trong mạch

c/ Tính năng lợng điện từ của mạch Tính chu kỳ biến thiên của năng lợng điện trờng trong mạch

d/ Tại thời điểm hiệu điện thế ở hai bản tụ điện là 2 V, hãy tính năng lợng điện trờng, năng lợng từ trờng và cờng

độ dòng điện trong mạch

e/ Giả sử mạch có điện trở 2  Tính công suất cần cung cấp để duy trì dao động điện từ của mạch

Bài 4.2 : Một mạch dao động lý tởng, cuộn cảm có độ tự cảm 5 H Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch có

biểu thức i = 2.10-4.cos(2.104t + /3) (A)

a/ Tính tần số dao động riêng của mạch và tính điện dung của tụ điện

b/ Viết biểu thức của điện áp tức thời ở hai bản tụ điện và cờng độ dòng điện trong mạch theo thời gian

c/ Để chu kỳ dao động riêng của mạch dao động tăng lên 3 lần thì phải mắc thêm một tụ điện có điện dung bằng bao nhiêu và nh thế nào với tụ điện ban đầu của mạch

Bài 4.3 : Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ t cảm 5 H và một tụ điện có

điện dung biến thiên Biết rằng tần số dao động riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu để có sự cộng hởng Lấy c = 3.10 8m/s Tính điện dung của tụ khi máy đợc điều chỉnh để thu sóng có bớc

sóng 31 m

20.1 4.1 Chọn ý đúng Trong mạch dao động có sự biến thiên tơng hỗ giữa

A điện áp và cờng độ điện trờng B năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng

C điện trờng và từ trờng D điện tích và dòng điện

B

20.10 4.2 Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,1 H và có tần số dao động riêng là 1 MHz Điện dung của

20.11 4.3 Một mạch dao động có điện dung tụ điện là 1 nF và tần số dao động riêng là 1 kHz Độ tự cảm của cuộn cảm

20.12 4.4 Cuộn cảm của một mạch dao động có độ tự cảm 50 H ; tụ điện của mạch có điện dung biến thiên đợc trong

khoảng từ 60 pF đến 240 pF Hỏi tần số dao động riêng của mạch có thể biến thiên trong phạm vi nào ?

………

A

20.2 4.5 Hãy chọn câu đúng Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tởng biến thiên theo thời gian

theo hàm số q  q0cos  t Biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch sẽ là i  I0 cos(  t   ) với

 = ………

D

20.3 4.6 Tích điện cho tụ điện C0 trong mạch điện vẽ ở hình bên

Trong mạch sẽ xuất hiện dao động điện từ nếu dùng dây

dẫn nối O với chốt nào ?

A Chốt 4 B Chốt 1 C Chốt 2 D Chốt 3

D

20.4 4.7 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH Tầm số của

20.7 4.8 Tần số dao động riêng f của một mạch dao động lí tởng phụ thuộc nh thế nào vào điện dung C của tụ điện và

độ tự cảm L của cuộn cảm trong mạch ?

A f tỉ lệ nghịch với L và C B f tỉ lệ nghịch với L và tỉ lệ thuận với C

C f tỉ lệ thuận với L và C D f tỉ lệ thuận với L và tỉ lệ nghịch với C

A

20.8 4.9

Biểu thức của năng lợng điện trờng trong tụ điện là

C 2

O

Trang 2

C Không biến thiên điều hoà theo thời gian D Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T.

20.9 4.10 Tính chu kỳ dao động riêng của một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 200 pF và một cuộn cảm

20.9

9 4.11 Chọn câu đúng về mạch dao động lý tởng.

A Mạch dao động gồm một cuộn cảm, một điện trở mắc song song với một tụ điện

B Nếu độ tự cảm của cuộn dây trong mạch càng nhỏ thì chu kỳ dao động điện từ càng lớn

C Năng lợng điện từ toàn phần của mạch dao động biến thiên điều hoà

D Nếu điện dung của tụ điện trong mạch càng nhỏ thì tần số dao động điện từ riêng của mạch càng lớn

D

20.9

9 4.12 Trong mạch dao động điện từ, tính từ lúc hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0, sau một phần t chu kỳ của dao

động điện từ thì các đại lợng nhận giá trị bằng 0 là

A hiệu điện thế giữa hai bản tụ B hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây

C năng lợng từ trờng trong cuộn cảm D năng lợng từ trờng trong tụ điện

1 f

 B

L

C 2

1 f

 C f  2  LC D

LC 2

1 f

D

20.9

9 4.14 Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm thuần

xuống 3 lần thì tần số dao động của mạch A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

B 20.9

9 4.15 Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 2 lần thì tần

số dao động riêng của mạch A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 2 lần D tăng 2lần

D

20.9

9 4.16 Một mạch dao động gồm một cuộn thuần cảm L và một tụ điện có điện dung C Nếu mắc thêm một tụ điện

có điện dung 3C song song với tụ điện trong mạch thì chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch sẽ

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

C

20.9

9 4.17 Một mạch dao động gồm một tụ điện mắc với cuộn dây có lõi sắt Nếu rút lõi sắc ra khỏi cuộn dây thì tần số

dao động điện từ trong mạch sẽ A không đổi B giảm C tăng D không xác định đợc

B 20.9

9 4.18 Chọn câu không đúng Trong mạch dao động LC, đại lợng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T  2  LClà

A năng lợng từ trờng trong cuộn thuần B hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm

C cờng độ dòng điện i trong mạch D điện tích q của một bản tụ điện

A

20.9

9 4.19 Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4 mH và một tụ điện có điện dung C = 16 pF

Biết lúc t = 0 thì cờng độ dòng điện cực đại và bằng 12 (A) Biểu thức của cờng độ dòng điện tức thời trong mạch là i = ………

C

20.9

9 4.20 Chọn câu đúng Trong mạch dao động điện từ LC, các đại lợng dao động điều hoà đồng pha với nhau là

A năng lợng điện trờng trong tụ điện và cờng độ dòng điện trong mạch

B năng lợng từ trờng trong cuộn cảm và năng lợng điện trờng trong tụ điện

C điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

D cờng độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ điện

C

20.9

9 4.21 Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cờng độ dòng điện trong mạch dao động LC là hai dao động điều hoà

A cùng pha B ngợc pha C lệch pha nhau /2 D lệch pha nhau /4

C 20.9

9 4.22 Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Mạch dao

động điện từ tự do Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U0 Giá trị cực đại của cờng độ dòng điện trong mạch là A

I0  0 C

L

C U

I0  0 D I0  U0 LC

C

20.9

9 4.23 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 125 nF và một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 mH Điện

trở thuần của mạch không đáng kể Cờng độ dòng điện cực đại trong mạch là 60 (mA) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là ………

A

20.9

9 4.24 Trong mạch dao động LC, điện tích cực đại của tụ điện là 0,8 nC, cờng độ dòng điện cực đại là 20 (mA) Tần

20.9

9 4.25 Mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH Biểu thức hiệu điện thế

giữa hai đầu tụ điện là u 16cos(2.106t)(V) Biểu thức của dòng điện trong mạch là

i = ………

D

20.9

9 4.26 Một mạch dao động LC có tần số dao động riêng 60 kHz nếu dùng tụ điện có điện dung C1 và có tần số 80

kHz nếu dùng tụ điện có điện dung C2 Khi dùng cả hai tụ điện C1và C2 ghép song song thì tần s dao

i  0 Biểu thức của đại lợng nào dới đây của mạch dao động không đúng ?

2 LC

t cos(

L

C I

B Năng lợng điện từ toàn phần của mạch là

2

LI W

2 0

A

Trang 3

C Điện tích trên bản tụ điện là )

2 LC

t cos(

LC I

D Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là )

2 LC

t cos(

C

L I

20.99 4.28 Mạch dao động LC gồmn cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 6 mH, năng lợng của mạch bằng 7,5 J Cờng độ

20.99 4.29 Trong mạch dao động điện từ riêng, sau 3/4 chu kỳ kể từ khi tụ điện bắt đầu phóng điện, năng lọng của mạch

dao động tập trung ở đâu ?

A Tụ điện B Cuộn cảm C Tụ điện và cuộn cảm D Bức xạ ra không gian xung quanh

B

20.99 4.30 Tìm câu phát biểu sai về mạch dao động LC lý tởng :

A Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên tuần hoàn cùng tần số với dòng điện trong mạch

B Năng lợng điện từ toàn phần gồm năng lợng điện trờng ở tụ điện và năng lợng từ trờng ở cuộn cảm

C Tần số dao động của mạch chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch dao động

D Tại mọi thời điểm, tổng của năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi

A

20.9

9 4.31 Chọn phát biểu sai về năng lợng điện từ trong mạch dao động LC lý tởng :

A Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu giữa hai bản tụ điện

B Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên tuần hoàn cùng tần số

C Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu bên trong cuộn cảm

D Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên đồng pha

D

20.9

9 4.32 Chọn câu đúng Trong mạch dao động LC lý tởng thì

A năng lợng toàn phần biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của dòng điện

B năng lợng điện trờng cực đại bằng năng lợng từ trờng cực đại C năng lợng điện trờng biến thiên tuần hoànvới chu kỳ T  2  LC

D năng lợng từ trờng biến thiên tuần hoàn với tần số

LC 2

1 f

B

20.9

9 4.33 Chọn câu đúng Trong mạch dao động LC, khi cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây đạt giá trị cực đại thì

A năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng trong mạch đều đạt cực đại

B năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng trong mạch đều đạt cực tiểu

C năng lợng từ trờng của mạch đạt cực đại còn năng lợng điện trờng bằng 0

D năng lợng điện trờng của mạch đạt cực đại còn năng lợng từ trờng bằng 0

C

20.9

9 4.34 Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 0,4 F Khi dòng điện

qua cuộn dây là 10 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 10 V Năng lợng điện từ của toàn phần của mạch bằng ………

B

20.9

9 4.35 Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C = 5 F Biết giá trị cực đại của hiệu điện

thế giữa hai bản tụ điện là 6 V Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 4 V thì năng lợng từ ờng của mạch bằng ………

tr-C

20.9

9 4.36 Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 5 mH và một tụ điện Mạch dao động tự do nhờ đợc

cung cấp năng lợng 2.10  6J Tại thời điểm mà năng lợng điện trờng bằng năng lợng từ trờng thì cờng độ

dòng điện trong mạch là ………

A

20.9

9 4.37 Cờng độ dòng điện trong một mạch dao động biến đổi với tần số là f Năng lợng điện trờng trong tụ điện biến

20.9

9 4.38 Lí do nào nêu dới đây không phải là nguyên nhân làm tắt dần dao động điện từ trong một mạch dao động ?

A Mạch dao động bức xạ sóng điện từ ra không gian xung quanh

B Dây dẫn trong mạch có điện trở đáng kể

C Lớp điện môi giữa hai bản tụ điện không hoàn toàn cách điện

D Do năng lợng điện trờng chuyển hoá thành năng lợng từ trờng và ngợc lại

D

20.99 4.39 Dao động duy trì không có tính chất nào nêu dới đây ?

A Không tắt dần B Có năng lợng toàn phần của mạch dao động hầu nh không đổi

C Có biên độ dao động không thay đổi theo thời gian

D Có chu kỳ dao động thay đổi theo nguồn năng lợng đợc bổ xung

D

20.99 4.40 Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH và một tụ điện có điện dung C = 3 nF, điện trở của

mạch R = 0,1  Muốn duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 10 V thì phải bổ sung cho mạch một năng lợng có công suất tối thiểu bằng ………

C

21.1 4.41 Chọn câu phát biểu đúng Một dòng điện xoay chiều không đổi chạy trong một dây dẫn kim loại phẳng Xung

quanh dây dẫn A có điện từ trờng B không có trờng hợp nào C có điện trờng D có từ trờng

D 21.10 4.42 Trong trờng hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trờng ?

A Êlectron chuyển động trong dây dẫn tròn B Êlectron trong đèn hình vô tuyến đến va chạm vào màn hình

C Êlectron chuyển động trong dây dẫn thẳng D Êlectron chuyển động trong ống dây điện

B

21.2 4.43 Tìm câu phát biểu sai.

A Điện trờng và từ trờng đều tác dụng lực điện lên điện tích chuyển động

B Điện từ trờng tác dụng lực điện lên điện tích chuyển động

C Điện trờng và từ trờng đều tác dụng lực điện lên điện tích đứng yên

D Điện từ trờng tác dụng lực điện lên điện tích đứng yên

C

Trang 4

21.3 4.44 Tìm câu phát biểu sai Xung quanh một điện tích dao động

A có điện trờng B có điện từ trờng C không có trờng hợp nào cả D có từ trờng

C 21.4 4.45 Khi phân tích thí nghiệm về hiện tợng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra

A điện trờng xoáy B điện trờng C từ trờng D điện từ trờng

A 21.5 4.46 Hiện tợng nào dới đây giúp ta kết luận "Xung quanh một điện trờng biến thiên xuất hiện một từ trờng" ?

Đó là sự xuất hiện

A từ trờng của dòng điện dẫn B từ trờng của dòng điện dịch

C từ trờng của dòng điện thẳng D từ truờng của dòng điện tròn

B

21.6 4.47 Điện từ trờng xuất hiện trong vùng không gian nào dới đây ?

A Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu B Xung quanh một ống dây điện

C Xung quanh một quả cầu tích điện D Xung quanh một tia lửa điện

D

21.7 4.48 Điện từ trờng xuất hiện tại chỗ xảy ra tia chớp vào lúc nào ?

A Vào đúng lúc ta nhìn thấy tia chớp

B Sau lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian ngắn

C Điện từ trờng không xuất hiện tại chỗ có tia chớp

D Trớc lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn

D

21.8 4.49 Thuyết điện từ Mắc-xoen đề cập đến vấn đề gì ?

A Mối quan hệ giữa điện trờng và từ trờng B Tơng tác của điện từ trờng với điện tích

C Tơng tác của từ trờng với dòng điện D Tơng tác của điện từ trờng với các điện tích

A

21.9 4.50 Chỉ ra câu sai.

A Điện từ trờng gắn liền với điện tích và dòng điện

B Điện từ trờng xuất hiện ở chỗ có điện trờng hoặc từ trờng biến thiên

C Điện trờng gắn liền với điện tích

D Từ trờng gắn liền với dòng điện

A

21.99 4.51 Chọn câu đúng Điện từ trờng xuất hiện ở xung quanh

A một điện tích đứng yên B nguồn sinh tia lửa điện

C một dòng điện không đổi D một tụ điện đã đợc tích điện và đợc ngắt ra khỏi nguồn

B

21.99 4.52 Điện trờng xoáy không có đặc điện nào dới đây ?

A Véctơ cờng độ điện trờng xoáy 

E có phơng vuông góc với vectơ cảm ứng từ 

22.1 4.55 Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?

A Truyền đợc trong chân không B Mang năng lợng C Là sóng ngang D Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản

A 22.2 4.56 Chọn câu phát biểu đúng

A Trong sóng điện từ, dao động của từ trờng trễ pha  so với dao động của điện trờng

B Tại mỗi điểm trên phơng truyền của sóng điện từ thì dao động của cờng độ điện trờng 

E đồng pha với dao

so với dao động của từ trờng

D Trong sóng điện từ, dao động của từ trờng trễ pha

2

so với dao động của điện trờng

B

22.3 4.57 Hãy chọn câu đúng Sóng ngắn vô tuyến có bớc sóng vào cỡ

A vài trăm mét B vài mét C vài nghìn mét D vài chục mét

D 22.4 4.58 Sóng điện từ có bớc sóng 21 m thuộc loại sóng nào dới đây ?

A Sóng dài B Sóng ngắn C Sóng cực ngắn D Sóng trung

B 22.5 4.59 Tại sao các chấn tử trong anten thu vô tuyến lại phải đặt song song với mặt đất ?

A Vì vectơ cảm ứng từ trong sóng tới nằm vuông góc với mặt đất

B Vì vectơ cờng độ điện trờng trong sóng tới nằm song song với mặt đất

C Vì vectơ cảm ứng từ trong sóng tới nằm song song với mặt đất

D Vì vectơ cờng độ điện trờng trong sóng tới nằm vuông góc với mặt đất

B

22.6 4.60 Một máy hàn hồ quang hoạt động ở gần nhà bạn làm cho tivi trong nhà bạn bị nhiễu Vì sao ?

A Hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới anten của tivi

B Một nguyên nhân khác

C Hồ quang điện là thay đổi cờng độ dòng điện qua tivi

D Hồ quang điện là thay đổi điện áp trên lới điện

A

22.7 4.61 Chỉ ra ý sai Sóng điện từ truyền từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh có thể là C

Trang 5

A sóng phản xạ một lần trên tầng ion B sóng phản xạ nhiều lần trên tầng ion

C sóng truyền thẳng từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh D sóng phản xạ hai lần trên tầng ion 22.8 4.62 Thời gian kéo dài của một lần phóng điện giữa hai đám mây là T Thời gian kéo dài của tiếng xoèt xoẹt trong

máy thu thanh là t Chọn kết luận đúng A t < T B t > T C t > T hoặc t < T D t = T

B 22.9 4.63 Một nguồn phát sóng vô tuyến, đặt tại điểm O, phát ra một sóng có tần số 10 MHz Coi tốc độ sóng bằng 3

8

22.99 4.64 Chọn câu đúng Tốc độ truyền sóng của một sóng điện từ

A không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng nhng phụ thuộc vào tần số của sóng

B phụ thuộc vào cả môi trờng truyền sóng và tần số của sóng C không phụ thuộc vào cả môi trờng truyền sóng và tần số sóng

D phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng nhng không phụ thuộc vào tần số của sóng

D

22.99 4.65 Một mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 H và một tụ điện có điện

dung biến đổi từ C1= 10 pF đến C2= 250 pF (Coi 2 10) Mạch trên thu đợc dải sóng có bớc sóng trong khoảng từ ……… đến ………

A

22.99 4.66 Một mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 H và một tụ điện có điện

dung biến đổi (Coi 2  10) Để thu đợc sóng điện từ có bớc sóng 240 m thì điện dung của tụ điện trong

mạch phải có giá trị bằng ………

B

22.99 4.67 Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dới đây ?

A Mang năng lợng B Truyền đợc trong chân không

C Có thể bị phản xạ, khúc xạ D Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trờng

B

22.99 4.68 Một mạch dao động LC cộng hởng với sóng điện từ có bớc sóng 50 m Để máy này thu đợc sóng điện từ có

b-ớc sóng 100 m mà giữ nguyên độ tự cảm L thì điện dung của tụ điện phải

A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần

C

23 Bài 23 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

23.1 4.69 Trong việc nào sau đây, ngời ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ?

A Xem truyền hình cáp B Điều khiển tivi từ xa C Nói chuyện bằng điện thoại để bàn D Xem băng viđêô

B 23.10 4.70 Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 15

pF đến 860 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên Máy có thể bắt đợc các sóng ngắn và sóng trung có bớc sóng từ 10 m đến 1 000 m Tìm giới hạn độ biến thiên độ tự cảm của mạch

………

C

23.2 4.71 Trong thiết bị nào dới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến ?

A Máy vi tính B Máy điện thoại di động C Cái điều khiển tivi D Máy điện thoại để bàn

B 23.3 4.72 Hãy chọn câu đúng Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn kilômét, ngời ta th-

ờng dùng các sóng vô tuyến có bớc sóng vào cỡ

A vài nghìn mét B vài mét C vài chục mét D vài trăm mét

C

23.4 4.73 Hãy chọn câu đúng Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, ngời ta thờng dùng các sóng điện từ có tần

số vào khoảng A vài chục mêgahéc B vài nghìn mêgahéc C vài kilôhéc D vài mêgahéc

B 23.5 4.74 Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây ?

A Mạch biến điệu B Mạch khuếch đại C Mạch phát sóng điện từ D Mạch tách sóng

D 23.6 4.75 Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây ?

A Mạch thu sóng điện từ B Mạch tách sóng C Mạch khuếch đại D Mạch biến điệu

D 23.7 4.76 Hãy chọn câu đúng Trong thời kì hoạt động mạnh, có khi Mặt Trời phóng về phía Trái Đất một dòng hạt tích

điện gây ra hiện tợng bão từ trên Trái Đất Trong trận bão từ, các kim của la bàn định hớng hỗn loạn và sự truyền sóng vô tuyến bị ảnh hởng rất mạnh Sở dĩ bão từ ảnh hởng đến sự truyền sóng vô tuyến vì nó đã làm thay đổi

A khả năng phản xạ sóng điện từ trên tầng điện li B điện trờng trên mặt đất

C từ trờng trên mặt đất D khả năng phản xạ sóng điện từ trên mặt đất

A

23.9 4.77 Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ t cảm 5 H và một tụ điện có điện

dung biến thiên Biết rằng tần số dao động riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu

để có sự cộng hởng Lấy c = 3.10 8m/s Tính điện dung của tụ khi máy đợc điều chỉnh để thu sóng có bớc

sóng 31 m ………

C

23.99 4.78 Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến là dựa vào hiện tợng

A giao thoa sóng điện từ B cộng hởng dao động điện từ

C nhiễu xạ sóng điện từ D phản xạ sóng điện từ

B

Chơng 5 : Sóng ánh sáng Câu 5.1 : Thế nào là hiện tợng tán sắc ánh sáng Trình bày thí nghiệm của Niu-tơn về sự tán sắc ánh sáng và thí

nghiệm với ánh sáng đơn sắc Mỗi thí nghiệm đó nhằm chứng minh điều gì ? Thế nào là ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng Chiết suất môi trờng trong suốt phụ thuộc nh thế nào vào màu sắc ánh sáng

Câu 5.2 : Thế nào là hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng Thế nào hiện tợng giao thoa ánh sáng Nêu điều kiện xảy ra giao

thoa ánh sáng Nêu kết luận quan trọng đợc rút ra từ thí nghiệm Y-âng ? Khoảng vân là gì Viết công thức tính

khoảng vân và công thức xác định vị trí vân sáng bậc k và vân tối thứ n tính từ vân sáng trung tâm

Câu 5.3 : Máy quang phổ là gì và nêu nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính ? Nêu tác dụng của các

bộ phận chính trong máy quang phổ lăng kính

Câu 5.4 : Nêu khái niệm, điều kiện để có và đặc điểm, công dụng của từng loại quang phổ : quang phổ liên tục,

quang phổ vạch phát xạ, quang phổ vạch hấp thụ

Trang 6

Câu 5.5 : Nêu định nghĩa, bản chất, nguồn phát, tính chất và công dụng của từng tia bức xạ : tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

Câu 5.6 : Nêu định nghĩa, bản chất, cơ chế phát ra, tính chất và tác dụng của tia X Thang sóng điện từ là gì ? Hãy

sắp xếp các sóng điện từ theo bớc sóng tăng dần và nhận xét ?

Bài toán :

Bài 5.1 : Chiếu một chùm ánh sáng trằng hẹp với góc tới nhỏ vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang

nhỏ A = 5 0 Biết chiết suất của chất làm lăng kính với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lợt là n d = 1,643 và nt

= 1,685

a/ Tính góc lệch giữa tia tím và tia đỏ sau khi ló ra khỏi lăng kính

b/ Xoay lăng kính một góc ngỏ quanh góc chiết quang A để cho tia sáng ló ra màu lục đi là là mặt bên của lăng kính Hỏi các màu nào không ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính

Bài 5.2 : Gúc chiết quang của lăng kớnh bằng 60 Chiếu một tia sỏng trắng vào mặt bờn của lăng kớnh theo phươngvuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang Đặt một màn quan sỏt, sau lăng kớnh, song song với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang của lăng kớnh và cỏch mặt này 2 m Chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là

nđ = 1,05 và đối với tia tớm là nt = 1,56 Tớnh độ rộng của quang phổ liờn tục trờn màn quan sỏt

Bài 5.3 : Một chùm tia sáng Mặt Trời hẹp rọi vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 60 0 dới góctới i = 500 Chùm tia ló ra khỏi lăng kính rọi vuông góc vào một màn hứng đặt cách lăng kính một khoảng l = 1 m.Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lợt là nd = 1,5140 và nt= 1,5368 Tính khoảng cách giữa vết sáng đỏ và vết sáng tím thu đợc trên màn hứng

Bài 5.4 : Chiếu một tia ánh sáng trắng của ánh sáng mặt trời vào mặt nớc của nớc trong một chiếc bể sâu 1,2 m

chứa đầu nớc Góc tời của ti8a sáng tời mặt nớc là 300 Biết chiết suất của nớc với ánh sáng đỏ là nđ = 1,328 và với

ánh sáng tím là nt = 1,343

a/ Tính góc khúc xạ của tia khúc xạ màu tím

b/ Tính góc lệch của tia khúc xạ màu đỏ so với tia tới

c/ Tính độ dài của vệt sáng màu tạo ở đáy bể nớc

Bài 5.5 : Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe sáng hẹp là 1 mm, khoảng cách từ hai khe sáng hẹp

đến màn quan sát là 1 m Trên màn quan sát thấy khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp là 5,5 mm

a/ Tính khoảng vân, bớc sóng và tần số ánh sáng

b/ Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 4 và khoảng cách từ vân tối thứ 7 đến vân sáng trung tâm

c/ Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 6,5 mm là vân sáng hay vân tối thứ bao nhiêu tính từ vân sáng trung tâm

d/ Trên màn hứng, ở vùng rộng 9,75 mm tính từ vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng

e/ Chiếu đồng thời thêm ánh sáng đơn sắc bớc sóng 0,6 m thì ở vùng rộng trên đếm đợc bao nhiêu vạch sáng ? trong đó có bao nhiêu vị trí là sự trùng nhau của 2 vân sáng do hai ánh sáng đơn sắc đó tạo ra ?

g/ Thay các bức xạ trên bằng ánh sáng trắng bớc sóng từ 0,4 m đến 0,75 m Tính bề rộng của quang phổ bậc 2 Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 3 mm có những vân sáng bậc bao nhiêu của những ánh sáng đơn sắc bớc sóng bao nhiêu ?

Bài 5.6 : Trong thớ nghiợ̀m Y-õng vờ̀ giao thoa ỏnh sỏng, nguụ̀n sỏng phỏt đụ̀ng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đú

bức xạ màu đỏ cú bước súng 720 nm và bức xạ màu lục cú bước súng  (cú giỏ trị trong khoảng từ 500 mm đến

575 mm) Trờn màn quan sỏt, giữa hai võn sỏng gõ̀n nhau nhất và cùng màu với võn sỏng trung tõm cú 8 võn sỏng màu lục Giỏ trị của  là bao nhiờu và giữa hai võn sỏng gõ̀n nhau nhất và cùng màu với võn sỏng trung tõm cú bao nhiờu võn sỏng màu đỏ

Bài 5.4 : Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu-lit-giơ là 12 kV Biết khối lợng và điện tích của các

êlectron là me= 9,1.10  31kg ; -e = -1,6.10  19C Tính tốc độ cực đại của các êlectron đập vào anôt

Bài 5.5 : Mộ ống Cu-lit-giơ có công suất 400 W và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống là 12 kV.

a/ Tính cờng độ dòng điện trong ống và số êlectron qua ống trong mỗi giây

b/ Tính nhiệt lợng toả ra trên anôt trong mỗi phút

24.1 5.1 Hãy chọn câu đúng Dải sáng màu thu đợc trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn đợc giải thích là do

A lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng màu sẵn có trong chùm ánh sáng Mặt Trời

B lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó

C các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thuỷ tinh

D thuỷ tinh đã nhuốm màu cho ánh sáng

A

24.2 5.2 Hãy chọn câu đúng Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp chiếu rọi xuống mặt nớc trong một bể bơi và tạo ở đáy

bể một vệt sáng

A có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

B không có màu dù chiếu thế nào

C có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

D có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

A

24.3 5.3 Hãy chọn câu đúng Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trờng này sang môi trờng khác thì

A cả tần số lẫn bớc sóng đều thay đổi B cả tần số lẫn bớc sóng đều không đổi

C bớc sóng không đổi, nhng tần số thay đổi D tần số không đổi, nhng bớc sóng thay đổi

D

24.4 5.4 Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì

A tần số tăng, bớc sóng giảm B tần số không đổi, bớc sóng tăng

D

Trang 7

C tần số giảm, bớc sóng giảm D tần số không đổi, bớc sóng giảm

24.5 5.5 Gọi nC, nl, nLvà nV là chiết suất của thuỷ tinh lần lợt đỗi với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ

tự nào dới đây là đúng ?

0

5 Biết chiết suất của chất làm lăng kính với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lợt là n d = 1,643 và nt = 1,685 Góc lệch giữa tia tím và tia đỏ sau khi ló ra khỏi lăng kính là ………

A

24.7 5.9 Một thùm tia sáng Mặt Trời hẹp rọi vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 60 0 dới góc tới i

= 500 Chùm tia ló ra khỏi lăng kính rọi vuông góc vào một mà đặt cách lăng kính một khoảng l = 1 m Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lợt là nd = 1,5140 và nt= 1,5368 Khoảng cách giữa vết sáng đỏ và vết sáng tím thu đợc trên màn là ………

A

24.99 5.10 Phát biểu nào dới đây khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng.

A ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trờng trong suốt thì chiết suất của môi trờng đối với ánh sáng đỏ

là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

C ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là nh nhau

D

24.9

9 5.11 Chọn câu đúng Hiện tợng tán sắc ánh sáng xảy ra A chỉ với lăng kính thuỷ tinh

B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng C ở mặt phân cách giữa hai môi trờng khác nhau

D ở mặt phân cách giữa hai môi trờng rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc không khí)

C

24.9

9 5.12 Hiên tợng tán sắc ánh sáng xảy ra do ánh sáng trắng làn một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau

và còn do nguyên nhân nào dới đây ?

A Chiết suất của mọi chất (trong đó có thuỷ tinh) phụ thuộc bớc sóng của ánh sáng

B Lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu

C Lăng kính có góc chiết quang khá lớn D Lăng kính bằng thuỷ tinh

A

24.9

9 5.13 Chọn câu đúng Hiện tợng chiết suất phụ thuộc vào bớc sóng

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí B là hiện tợng đặc trng của thuỷ tinh

C chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng D Chỉ xảy ra với chất rắn

9 5.15 Chọn câu đúng Thí nghiệm của Niu-tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh

A sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc B lăng kính đã làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó

C ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc D ánh sáng trắng không phải là tập hợp của ánh sáng sắc

A

24.9

9 5.16 Phát biểu nào sau đây không đúng ? A Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi

tr-ờng trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trtr-ờng nhiều hơn tia đỏ

B ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

D ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

A

24.9

9 5.17 Một chùm ánh sáng Mặt Trời có dạng một dải sáng hẹp mỏng rọi xuống mặt nớc trong một bể nớc tạo nên ở

đáy bể một vệt sáng A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

B có nhiều màu khi vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên

C có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

D có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D

24.99 5.18 Chọn câu đúng Nguyên nhân gây ra hiện tợng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là

A thuỷ tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng mặt trời

B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

C lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm sáng Mặt Trời

D chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị phản xạ khi đi qua lăng kính

B

24.99 5.19 Trong một thí nghiệm, ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết

quang A = 8 0theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính

với ánh sáng đơn sắc này là 1,65 Góc lệch của tia sáng là ………

C

24.99 5.20 Trong một thí nghiệm, ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết

quang A = 8 0theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song

song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1 m Trên màn E ta thu đợc hai vệt sáng Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì khoảng cách giữa hai vệt sáng trên màn là

………

A

24.99 5.21 Trong một thí nghiệm, ngời ta chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết

quang A = 8 0theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song

song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1 m Biết chiết suất của lăng kính với áng sáng đỏ là 1,61 và với ánh sáng tím là 1,68 thì bề rộng dải quang phổ trên màn E xấp xỉ bằng ………

A

Trang 8

9 5.22 Chọn câu đúng Chiết suất của môi trờng có giá trị A nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

B nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua

C lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ D lớn đối với những ánh sáng có màu tím

D

25.1 5.23 Hai nguồn sáng nào dới đây là hai nguồn sáng kết hợp ?

A Hai đèn LED lục B Hai ngôi sao C Hai ngọn đèn đỏ

D Hai ảnh thật của cùng một ngọn đèn xanh qua hai thấu kính hội tụ khác nhau

D

25.10 5.24 Trong một thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc bớc sóng 0,59 m thu đợc khoảng vân là 0,4 mm Biết

khoảng cách từ hai khe sáng F1,F2 đến màn là 0,6 m Khoảng cách giữa hai khe sáng F1,F2 là

………

D

25.10 5.25 Trong một thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc bớc sóng 0,59 m, trên màn quan sát đợc 7 vân sáng và

khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng đo đợc là 2,1 mm Biết khoảng cách từ hai khe sáng F1,F2 đến màn là0,6 m Khoảng cách giữa hai khe sáng F1,F2 là ………

D

25.13 5.26 Trong một thí nghiệm Y-âng, khoảng cách a giữa hai khe F1,F2là 2 mm, khoảng cách D từ F1,F2 tới

màn quan sát là 1,2 m Nguồn sáng điểm phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc đỏ và lục có bớcc sóng lần lợt

là 1= 660 nm và 2 = 550 nm Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng đầu tiên trên màn cùng màu với vân chính giữa là ………

A

25.14 5.27 Trong một thí nghiệm Y-âng, một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ, bơc sóng 1

= 640 nm và một bức xạ màu lục, chiếu sáng hai khe Y-âng Trên màn quan sát, ngời ta thấy giữa hai vân

sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân sáng màu lục Giữa hai vân sáng nói trên có bao nhiêu vân sáng màu đỏ ? ………vân

B

25.14 5.28 Trong một thí nghiệm Y-âng, một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ, bơc sóng 1

= 640 nm và một bức xạ màu lục, chiếu sáng hai khe Y-âng Trên màn quan sát, ngời ta thấy giữa hai vân

sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân sáng màu lục Bớc sóng của ánh sáng màu lục là

………

C

25.16 5.29 Một khe hẹp F phát ánh sáng trắng chiếu sáng hai khe song song F1,F2 cách nhau 1,5 mm Màn M quan

sát vân giao thoa cách mặt phẳng của hai khe một khoảng 1,2 m Tại điểm A trên màn M, cách vân chính giữa

2 mm có vân sáng của những bức xạ bớc sóng bao nhiêu ? ………

B

25.2 5.30 Trong thí nghiệm với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bớc sóng 0,4 m thì khoảng vân đo đợc là 0,2

mm Nếu dùng ánh sáng đỏ có bớc sóng 0,7 m thì khoảng vân đo đợc sẽ là ……… B25.3 5.31 ánh sáng đơn sắc màu lam - lục có tần số bằng A 6 10 13Hz B 6.1014Hz C 6 1015Hz D 6 1012

Hz

B 25.4 5.32 Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng để đo bớc sóng, bớc sóng ánh sáng đơn sắc đợc đo bằng công

B hoàn toàn không quan sát đợc vân

C chỉ quan sát đợc vài vân bậc thấp có màu sắc, trừ vân số 0 vẫn có màu trắng

D chỉ thấy các vân có màu sắc mà không thấy vân tối nào

C

25.6 5.34 Hãy chọn câu đúng Khi xác định bớc sóng một bức xạ màu da cam, một học sinh tìm đợc giá trị đúng là

25.7 5.35 Trong một thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng F1,F2 là 1,2 mm,

khoảng cách từ F1,F2đến màn quan sát là 0,9 m Ngời ta quan sát đợc 9 vân sáng Khoảng cách giữa trung

điểm hai vân sáng ngoài cùng là 3,9 mm Bớc sóng của bức xạ đã dùng là ………

D

25.8 5.36 Một ngời dùng thí nghiệm Y-âng để đo bớc sóng của một chùm sáng đơn sắc bớc sóng  Ban đầu, ngời ấy

chiếu sáng nguồn bằng một đèn natri có bớc sóng 589 nm, thì quan sát đợc 8 vân sáng Đo khoảng cách giữa tâm hai vân sáng ngoài cùng, kết quả đo đợc là 3,3 mm Sau đó, thay đèn natri bằng nguồn phát bức xạ bớc sóng  khác thì quan sát đợc 9 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37 mm Bớc sóng  của bức xạ là ………

B

25.9 5.37 Chọn đáp số đúng Trong một thí nghiệm Y-âng, hai khe F1,F2 cách nhau 1,2 mm và cách màn quan sát

0,8 m Bớc sóng ánh sáng đơn sắc dùng là 546 nm Tại hai điểm M1, M2 lần lợt cách vân sáng chính giữa

1,092 mm và 0,91 mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy, kể từ vân chính giữa ?

A Tại M1 là vân sáng thứ 3, tại M2 là vân tối thứ 4 B Tại M1 là vân tối thứ 3, tại M2 là vân sáng thứ 3

C Tại M1 là vân sáng thứ 3, tại M2 là vân tối thứ 3 D Tại M1 là vân sáng thứ 4, tại M2 là vân tối thứ 3

9 5.39 Hai sóng ánh sáng cùng tần số và cùng phơng truyền, đợc gọi là 2 sóng ánh sáng kết hợp nếu có

A hiệu số pha và hiệu biên độ không thay đổi theo thời gian B hiệu số pha không đổi theo thời gian

C cùng biên độ và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian D cùng biên độ và cùng pha

B

Trang 9

9 5.40 Chọn câu đúng Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, năng lợng ánh sáng

A vẫn đợc bảo toàn, vì ở vị trí các vân tối một phần năng lợng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ

B vẫn đợc bảo toàn, nhng đợc phân bố lại, năng lợng tại vị trí tối đợc phân bố lại cho vân sáng

C không đợc bảo toàn, vì ở vị trí vân sáng lại sáng hơn nhiều so với khi không giao thoa

D không đợc bảo toàn, vì ở vị trí vân tối không có ánh sáng

4 k (   (với k = 0 ;  1 ;  2 )

B

25.9

9 5.42 Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ k tính từ vân sáng trung tâm trong hệ vân giao thoa trong thí

nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng là (với k = 0 ;  1 ;  2 )

A

a

D ) 4

1 k (

xk    B

a

D ) 2

1 k (

xk    C

a

D ) 2

1 k (

xk    D

a

D k

9 5.44 Trong hiện tợng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn a, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là

D, x là toạ độ của một điểm trên màn lấy vân sáng trung tâm làm gốc Công thức tính hiệu đờng đi là

A

D 2

ax d

d2  1 B

x

aD d

d2  1  C

D

ax d

d2  1 D

D

ax 2 d

d2 1 

C

25.9

9 5.45 Chọn câu đúng Thí nghiệm Y-âng có thể dùng để đo bớc sóng ánh sáng là

A thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn B thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

C thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng D thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

9 5.47 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở

cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân có giá trị ……… C25.9

9 5.48 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở

cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Biết khoảng cách giữa giữa hai khe Y-âng là 1 mm,

khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm gó giá trị

là ………

C

25.9

9 5.49 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa giữa hai khe Y-âng là 1 mm, khoảng cách

từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m Hai khe đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đỏ có bớc sóng 0,75 m, khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là

………

C

25.9

9 5.50 Hai khe sáng Y-âng cách nhau 3 mm đợc chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60 m Các vân

giao thoa đợc hứng trên màn đặt cách hai khe là 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có

A vân sáng bậc 4 B vân tối C vân sáng bậc 5 D vân sáng bậc 3

D

25.9

9 5.51 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng Y-âng cách nhau 3 mm đợc chiếu bằng ánh sáng

đơn sắc có bớc sóng 0,60 m Các vân giao thoa đợc hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8 mm có A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 5 C vân tối D vân sáng bậc 4

C

25.9

9 5.52 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao đợc hứng

trên màn ảnh đặt cách hai khe 1 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc bớc sóng , khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Bớc sóng của ánh sáng đó là ………

A

25.9

9 5.53 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao đợc hứng

trên màn ảnh đặt cách hai khe 1 m Sử dụng một ánh sáng đơn sắc bớc sóng , khoảng vân đo đợc là 0,2 mm

Vị trí vân sáng bậc ba kể từ vân sáng trung tâm là ………

A

25.9

9 5.54 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao đợc hứng

trên màn ảnh đặt cách hai khe 1 m Sử dụng một ánh sáng đơn sắc bớc sóng , khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Thay ánh sáng đơn sắc trên bằng một ánh sáng đơn sắc khác có bớc sóng ' >  thì tại vị trí của vân sáng bậc

3 của bức xạ bớc sóng  ta thấy có một vân sáng của bức sạ bớc sóng ' Bớc sóng ' có giá trị

………

B

25.9

9 5.55 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao đợc hứng trên

màn ảnh đặt cách hai khe 3 m Sử dụng một ánh sáng đơn sắc bớc sóng , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo đợc là 4 mm Bớc sóng  của ánh sáng đó là ………

D

25.9

9 5.56 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng Y-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao đợc hứng

trên màn ảnh đặt cách hai khe 3 m Sử dụng một ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,38 m đến 0,76 m Trên màn quan sát thu đợc các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ bậc 1 ngay sát vân sáng trắng trung tâm

là ………

B

25.9

9 5.57 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng Y-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao đợc hứng

trên màn ảnh đặt cách hai khe 3 m Sử dụng một ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,38 m đến 0,76 m Trên màn quan sát thu đợc các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ bậc 2 kể từ vân sáng trắng trung tâm là

………

A

26.1 5.58 Bộ phân có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là C

Trang 10

gì ? A Lăng kính B Tấm kính ảnh C ống trực chuẩn D Buồng tối

26.2 5.59 Nếu mở rộng khe của ống trực chuẩn trong máy quang phổ lên một chút thì các cạch quang phổ sẽ thay đổi

thế nào ? A Không thay đổi B Thu hẹp lại C Xê dịch đi D Nở rộng ra

D 26.3 5.60 Chỉ ra ý sai Những nguồn sáng sau đây sẽ cho quang phổ liên tục :

A Miếng sắt nung hồng B Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn

C Một đèn LED đỏ đang phát sáng D Mặt Trời

C

26.4 5.61 Quang phổ của nguồn nào dới đây là quang phổ vạch phát xạ ?

A Bóng đèn ống dùng trong gia đình B Đèn khí phát sáng màu lục trong quảng cáo

C Mẻ gang đang nóng chảy trong lò D Cục than hồng

B

26.5 5.62 Tia laze có độ đơn sắc cao Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ thu đợc gì ?

A Quang phổ vạch phát xạ có nhiều màu B Quang phổ vạch hấp thụ

C Quang phổ liên tục D Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch

D

26.6 5.63 Cho một chùm sáng do một đèn có dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung dịch mực đỏ

pha loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buồng tố ta sẽ thấy gì ?

A Một quang phổ liên tục B Một vùng màu đen trên nền quang phổ liên tục

C Tối đen, không có quang phổ nào cả D Một vùng màu đỏ

B

26.7 5.64 Để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học trong một mẫu vật, ngời ta phải nghiên cứu loại quang phổ

nào của mẫu đó ?

A Tất cả ba loại quang phổ B Quang phổ vạch phát xạ C Quang phổ liên tục D Quang phổ hấp thụ

B

26.99 5.65 Cho các chùm ánh sáng sau : trắng, đỏ, vàng, tím Phát biểu nào sau đây không đúng ? A Mỗi chùm ánh

sáng trên đều có một bớc sóng xác định B ánh sáng tím bị lệch về đáy lăng kính nhiều nhất vì chiết suất củalăng kính đối với nó lớn nhất C Chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu đợc quang phổ liên tục

A

26.99 5.66 Chọn câu đúng Quang phổ liên tục đợc phát ra khi nung nóng chỉ với A chất rắn, chất lỏng, chất khí có áp

suất lớn B chất rắn C chất rắn, chất lỏng, chất khí D chất rắn và chất lỏng

A 26.9

9 5.67 Chọn câu đúng Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng đèn điện thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay

đổi thế nào ? A Sáng dần lên, nhng vẫn cha đủ bảy màu nh cầu vồng

B Vừa sáng dần, vừa trải rộng dần từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng, , cuối cùng khi nhiệt độ cao mới thấy rõ đủ bảy màu C Hoàn toàn không thay đổi gì D Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lợt thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ bảy màu chứ không sáng thêm

B

26.9

9 5.68 Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục ? Quang phổ liên tục

A Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

B Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối

D

26.9

9 5.69 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mày quang phổ lăng kính ? Trong máy quang phổ lăng kính thì

A lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

B quang phổ của một chùm sáng bất kì thu đợc trong buồng ảnh của máy là một dải sáng có màu cầu vồng

C ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song D buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

B

26.9

9 5.70 Chọn câu đúng Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ lăng kính trớc khi đi qua thấu kính

của buồng ảnh là A tập hợp nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu, có hớc không trùng nhau

B một chùm tia phân kỳ màu trắng C một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau

D một chùm tia sáng màu song song nhau

A

26.9

9 5.71 Chọn câu đúng Quang phổ liên tục của một vật

A phụ thuộc vào bản chất của bật B không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật

C phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật D phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

D

26.9

9 5.72 Chọn câu đúng Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây ?

A Chứa rất nhiều các vạch màu B Chứa các vạch cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ C Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ

D Chứa một số vạch màu sắc khác nhau, ngăn cách bằng những khoảng tối

D

26.9

9 5.73 Chọn câu đúng Quang phổ vạch đợc phát ra khi nung nóng

A một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn B một chất khí ở áp suất cao

C một chất rắn, lỏng hoặc khí (hay hơi) D một chất lỏng hoặc khí (hay hơi)

B

26.9

9 5.74 Chọn câu đúng Sự đảo vạch quang phổ (hay đảo sắc) là

A sự chuyển một vạch sáng khi phát xạ thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ

B sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ C sự đảo ngợc vị trí và thay đổi màu sắc các vạch quang phổ

D sự đảo ngợc vị trí các vạch quang phổ

A

26.9

9 5.75 Phát biểu nào sau đây khi nói về quang phổ vạch phát xạ là không đúng ?

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm những vạch màu riêng rẽ trên nền tối

B Mỗi nguyên tố hoá học khi bị kích thích, phát ra các bức xạ có bớc sóng xác định và ho một quang phổ vạch riêng, đặc trng cho nguyên tố đó

C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lợng các vạch, về bớc sóng (tức là các vị trí) và cờng độ sáng của các vạch đó

D Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục trên một nền tối

D

26.9

9 5.76 Chọn câu đúng Để thu đợc quang phổ vạch hấp thụ thì

A áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

B nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C

Trang 11

C nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.

D nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

26.9

9 5.77 Chọn câu đúng Phép phân tích quang phổ là A phép xác định loại quang phổ do vật phát ra.

B phép đo tốc độ và bớc sóng của ánh sáng từ quang phổ thu đợc

C phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tợng tán sắc D phép xác định thành phần hoá học của một chất (hay hợp chất) dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của ánh sáng do nó phát ra

D

26.9

9 5.78 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố các vân tối cách đều nhau

B Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ

C Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng tơng ứng trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó

D Trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố các vân sáng cách đều nhau

C

27 Bài 27 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

27.1 5.79 Chọn câu đúng Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

A đơn sắc, kkhông màu ở ngoài đàu đỏ của quang phổ B có bớc sóng từ 0,75 m tới cỡ milimét

C đơn sắc, có màu hồng D có bớc sóng nhỏ dới 0,4 m

B

27.2 5.80 Chọn câu đúng Một vật phát đợc tia hồng ngoại vào môi trờng xung quanh phải có nhiệt độ

A cao hơn nhiệt độ môi trờng B trên 100 0C C trên 0 K D trên 00C

27.4 5.82 Chọn câu đúng Tia tử ngoại

A bị lệch trong điện trờng và từ trờng B truyền đợc qua giấy, vải, gỗ

C không làm đen kính ảnh D kích thích sự phát quang của nhiều chất

D

27.5 5.83 Chọn câu đúng

A Tia tử ngoại có bớc sóng lớn hơn các tia đỏ H, lam H  của hiđrô

B Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn tần số bức xạ hồng ngoại

C Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng và của natri

D Bớc sóng của bức xạ hồng ngoại nhỏ hơn bớc sóng bức xạ tử ngoại

B

27.6 5.84 Giả sử ta có một nguồn điểm phát bức xạ hồng ngoại đơn sắc, bớc sóng cỡ 12 m Để khoảng vân i đo đợc

trên một màn đặt cách hai khe Y-âng 0,8 m có giá trị i = 2 mm thì hai khe F1,F2phải cách nhau

………

A

27.7 5.85 Một nguồn sáng điểm S phát ra một bức xạ tử ngoại đơn sắc chiếu sáng hai khe hẹp F1,F2 cách nhau một

khoảng a = 3 mm Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh, đặt cách F1,F2 một khoảng D = 45 cm Sau khi tráng phim, ta trông thấy trên phim có một loạt vạch đen song song, cách đều nhau Đo khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 bên trái nó, ta đợc giá trị 1,39 mm Bớc sóng của bc xạ tử ngoại là

………

B

27.9

9 5.86 Chọn câu đúng Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng

A quang điện B nhiệt C hoá học (làm đen kính ảnh) D thắp sáng

B 27.9

9 5.87 Tia tử ngoại đợc phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây ?

A Bếp củi B Lò sởi điện trở C Hồ quang điện D Lò vi sóng

C 27.9

9 5.88 Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây ?

A Kích thích sự phát quang B Sinh lý C Quang điện D Thắp sáng

D 27.99 5.89 Chọn câu đúng Tia hồng ngoại A bị lệch trong điện trờng và từ trờng B là một bức xạ đơn sắc

có màu hồng C là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn 0,38 m D do các vật có nhiệt độ phát ra

D 27.99 5.90 Chọn câu sai ? Tia hồng ngoại

A có tác dụng lên mọi loại kính ảnh B có tác dụng nhiệt rất mạnh

C do các vật bị nung nóng phát ra D là sóng điện từ có bớc sóng lớn hơn 0,76 m

A

27.99 5.91 Chọn câu đúng Tia hồng ngoại

A có thể kích thích cho một số chất phát quang B mắt ngời không nhìn thấy đợc

C có khả năng đâm xuyên rất mạnh D chỉ đợc phát ra từ vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C

B

27.9

9 5.92 Chọn câu sai Tia tử ngoại A không có khả năng đâm xuyên B có tác dụng sinh lí

C có thể kích thích cho một số chất phát quang D có tác dụng mạnh lên kính ảnh

A 27.9

9 5.93 Chọn câu đúng A Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.

B Bức xạ tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

C Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng

D Tia tử ngoại có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của tia sáng đỏ

A

27.99 5.94 Chọn câu sai A Vật có nhiệt độ trên 20000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ

C Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt D Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ

D

28.1 5.95 Hãy chọn câu đúng Trong ống Cu-lit-giơ, để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm êlectron nhanh bắn vào

A một chất rắn, có nguyên tử lợng bất kỳ

B một chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí bất kỳ

C

Trang 12

C một chất rắn khó nóng chảy, có nguyên tử lợng lớn

D một chất rắn, hoặc một chất lỏng có nguyên tử lợng lớn

28.2 5.96 Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, ngời ta phải hết sức tránh tác dụng nào dới đây của tia X ?

A Khả năng đâm xuyên B Làm phát quang một số chất C Huỷ diệt tế bào D Làm đen kính ảnh

C 28.3 5.97 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu-lit-giơ là 12 kV Biết khối lợng và điện tích của các êlectron

là me= 9,1.10  31kg ; -e = -1,6.10  19C Tính tốc độ cực đại của các êlectron đập vào anôt

………

B

28.4 5.98 Tốc độ của các êlectron khi đập vào anôt của một ống Cu-lit-giơ là 45 000 km/s Để tăng tốc độ này thêm 5

28.5 5.99 Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 300 W, hiệu điện thế giữa anôt và catôt có giá trị 10 kV Cờng độ

28.5 5.100 Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 300 W, hiệu điện thế giữa anôt và catôt có giá trị 10 kV Số

28.5 5.101 Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 300 W, hiệu điện thế giữa anôt và catôt có giá trị 10 kV Tốc độ

28.6 5.102 Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lit-giơ bị giảm 2 000 V thì tốc độ của các êlectron tới anôt

28.7 5.103 Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lit-giơ thêm 2 000 V thì tốc độ của các êlectron tới anôt

28.8 5.104 Trong một ống Cu-lit-giơ, tốc độ của êlectron khi tới anôt là 50 000 km/s Để giảm tốc độ này 8 000 km/s,

28.99 5.105 Chọn câu đúng A Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng

5000C B Tia X đợc phát ra từ đèn điện C Tia X là một loại sóng điện từ có bớc sóng ngắn hơn cả bớc sóng của tia tử ngoại D Tia X không có khả năng đâm xuyên

C

28.99 5.106 Cơ thể con ngời ở nhiệt độ 370C phát ra những bức xạ nào dới đây ?

A Tia X B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại D Bức xạ nhìn thấy

B

28.99 5.107 Tia X đợc tạo ra bằng cách nào sau đây ?

A Cho một chùm êlectron tốc độ nhỏ bắn vào một kim loại B Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

C Cho một chùm êlectron tốc độ nhanh bắn bào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lợng lớn

D Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lợng lớn

C

28.99 5.108 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ? A Huỷ diệt tế bào B Làm ion hoá không khí

C Xuyên qua một tấm chì dài hàng centimet D Gây ra hiện tợng quang điện

C 28.99 5.109 Tính chất quang trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là

A khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy B tác dụng lên kính ảnh

C khả năng ion hoá chất khí D tác dụng làm phát quang nhiều chất

A

28.9

9 5.110 Chọn câu đúng A Tia X có thể đợc phát ra từ các đèn điện

B Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật C Tia X là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của tia tử ngoại D Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

C

28.9

9 5.111 Chon câu sai A Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia X là bức xạ có hại đối với sức khoẻ con ngời C Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng

D Tia X là bức xạ có thể trông thấy đợc vì nó làm cho một số chất phát quang

D

28.9

9 5.112 Bức xạ có bớc sóng trong khoảng từ 10  9m đến 3,8.10  7m thuộc loại nào trong các bớc sóng dới đây ?

A Tia X B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy

C

Chơng 6 : Lợng tử ánh sáng Câu 6.1 : Trình bày thí nghiệm của Héc vầ hiện tợng quang điện Thế nào là hiện tợng quang điện ? Nêu định luật

về giới hạn quang điện Viết công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện và công thoát êlectron Nêu nội dung của giả thuyết Plăng Lợng tử năng lợng là gì ? Nêu các nội dung của thuyết lợng tử ánh sáng và vận dụng thuyết giải thích định luật về giới hạn quang điện

Câu 6.2 : Chất quang dẫn là gì ? Giải thích tính quang dẫn của chất quang dẫn Thế nào là hiện tợng quang điện

trong So sánh hiện tợng quang điện trong với hiện tợng quang điện ngoài Nêu khái niệm, nguyên tắc hoạt động, cấu tạo và ứng dụng của quang trở và của pin quang điện

Câu 6.3 : Thế nào là hiện tợng quang - phát quang Phân biệt huỳnh quang và lân quang Nêu đặc điểm của ánh

sáng huỳnh quang

Câu 6.4 : Nêu 2 tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ-dơ-pho ở

điểm nào ? Vận dụng giải thích sự tạo thành quang phổ hấp thụ và phát xạ của nguyên tử hiđrô

Câu 6.5 : Tia laze là gì và có những đặc điểm gì ? Thế nào là sự phát xạ cảm ứng Nêu tên một vài loại laze và một

vài ứng dụng của tia laze

Bài toán

Bài 6.1 : Tính giới hạn quang điện của đồng Biết đồng có công thoát êlectron là 4,14 eV.

Bài 6.2 : Biết kẽm có giới hạn quang điện là 0,35m Tính công thoát của êlectron khỏi kẽm theo đơn vị J và eV Bài 6.3 : Tính tần số và lợng tử năng lợng của ánh sáng đỏ có bớc sóng 0,75 m.

Bài 6.4 : Công suất của một nguồn sáng là 25 W và phát ra ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,3 m Tính số phôtôn

mà nguồn phát ra trong 1 giây

Bài 6.5 : Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 5 m Tính năng lợng nhỏ nhất kích hoạt chất đó.

Trang 13

Bài 6.6 : Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,30 m cho chiếu vào mặt một tấm kẽm Kẽm có giới

hạn quang điện 0,35 m Cho rằng năng lợng mà quang êlectron hấp thụ một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại hoàn toàn biến thành động năng của nó Động năng này bằng bao nhiêu ?

Bài 6.7 : Chiếu bức xạ bớc sóng 0,25 m vào tấm kim loại có công thoát êlectron là 4 eV Tính động năng ban

đầu cực đại và vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bật ra khỏi tấm kim loại Tính điện thế lớn

nhất mà tấm kim loại tích đợc

Bài 6.8 : Để ion hoá nguyên tử hiđrô, ngời ta cần cung cấp năng lợng 13,6 eV Tính bớc sóng ngắn nhất của vạch

quang phổ có thể có đợc trong quang phổ của hiđrô

Bài 6.9 : Biết bớc sóng dài nhất của hai vạch quang phổ trong dãy Laiman là 0,1216 m và 0,1026 m Tính bớc

sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme

Bài 6.10 : Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của 1 ống Rơngen là 40 KV Các electron ở catốt bật ra có vận tốc ban đầu v0 = 0.Cho : h = 6,625 10-34 Js, c = 3.10 8m/s, e = -1,6.10 -19C, me = 9,1.10-31kg

a - Tính động năng và vận tốc của các electrôn khi đến đập vào đối âm cực

b - Dòng điện qua ống có cờng độ là 16mA Tính số electrôn đập vào đối catốt trong mỗi giây

c - Tính tần số lớn nhất và bớc sóng gắn nhất của tia Rơn ghen mà ống có thể phát ra

30 Bài 30 Hiện tợng quang điện Thuyết lợng tử ánh sáng

30.1 6.1 Trong trờng hợp nào sau đây có thể xảy ra hiện tợng quang điện ? ánh sáng Mặt Trời chiếu vào

A mái ngói B tấm kim loại không sơn C mặt nớc biển D lá cây

B 30.10 6.2 Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 m Cho h = 6,62.10  34J.s ; c = 3.10 8m/s ; -e = -1,6.10 19C Công

thoát của êlectron khỏi đồng là ……… eV

30.11 6.4 Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,30 m cho chiếu vào mặt một tấm kẽm Kẽm có giới hạn

quang điện 0,35 m Cho rằng năng lợng mà quang êlectron hấp thụ một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại hoàn toàn biến thành động năng của nó Động năng này bằng bao nhiêu ? Cho h = 6,62.10  34J.s ; c =

3.10 8m/s ; -e = -1,6.10 19C Wd = ……… J

B

30.2 6.5 Giới hạn quang điện của các kim loại nh bạc, đồng, kẽm, nhôm nằm trong vùng ánh sáng nào ?

A ánh sáng nhìn thấy đợc B Cả ánh sáng hồng ngoại, tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy

30.4 6.7 Hãy chọn câu đúng Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bị bật ra Tấm vật liệu

đó chắc chắn phải là A chất hữu cơ B kim loại C kim loại kiềm D chất cách điện

C 30.5 6.8 Hãy chọn câu đúng Chiếu ánh sáng có bớc sóng 0,50 m lần lợt vào bốn tấm nhỏ có phủ canxi, natri, kali và

xesi Hiện tợng quang điện sẽ xảy ra ở A ba tấm B cả bốn tấm C chỉ một tấm D hai tấm

A 30.6 6.9 Hãy chọn câu đúng Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm Hiện tợng quang điện sẽ không xảy ra

30.7 6.10 Hãy chọn câu đúng Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm sẽ là ……… m B 30.8 6.11 Hãy chọn câu đúng Khi chiếu tia tử ngoại vào một tấm kẽm nhiễm điện dơng thì điện tích của tấm kẽm

không bị thay đổi Đó là do

A tia tử ngoại làm bật êlectron ra khỏi kẽm nhng êlectron này lại bị bản kẽm nhiễm điện dơng hút lại

B tia tử ngoại không làm bật đợc êlectron khỏi kẽm

C tia tử ngoại làm bật đồng thời êlectron và ion dơng khỏi kẽm

D tia tử ngoại không làm bật cả êlectron và ion dơng khỏi kẽm

A

30.9 6.12 Xét ba loại êlectron trong một tấm kim loại

- Loại 1 là các êlectron tự do nằm ngay trên bề mặt tấm kim loại

- Loại 2 là các êlectron tự do nằm sâu bên trong tấm kim loại

- Loại 3 là các êlectron liên kết ở các nút mạng kim loại

Những phôtôn có năng lợng đúng bằng công thoát của êlectron khỏi tấm kim loại nói trên sẽ có khả năng giải phóng các êlectron loại nào khỏi tấm kim loại ?

A Các êlectron loại 3 B Các êlectron thuộc cả ba loại C Các êlectron loại 1 D Các êlectron loại 2

C

30.9

9 6.13 Chọn câu đúng Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì

A tấm kẽm trở nên trung hoà về điện B điện tích âm của tấm kẽm không đổi

C tấm kẽm mất dần điện tích dơng D tấm kẽm mất dần điện tích âm

B

30.9

9 6.14 Chọn câu đúng Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại đó B hiệu điện thế hãm

C bớc sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại

D bớc sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tợng quang điện ở kim loại đó

B Năng lợng của các phôtôn là nh nhau, không phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng

C Khi ánh sáng truyền đi, cá phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10 8m/s trong chân không

B

Ngày đăng: 25/04/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w