1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cac bai toan ve tri tuyet doi

1 10 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 5,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Các dạng toán về giá trị tuyệt đối

-I - Tìm x thoả mãn đẳng thức chứa dấu giá tri tuyệt đối

1 -

Lập bảng xét dấu để bỏ dấu giá tri tuyệt đối

Bài 1: Tìm x, biết:

a) |2 x − 6|+|x +3|=8 b) |3 x − 1|+|x=1|=4 c) |x +5|+|x −3=9|

d) |x −2| + |x −3| + |x − 4| =2 e) |x +1| + |x −2| + |x +3| =6 f) 2 |x+2| + |4 − x| =11

Bài 2: Tìm x, biết:

a) |x −2|+|x −3|+|2 x −8|=9 b) 3 x|x +1|−2 x|x +2|=12 c) |x −1|+ 3|x − 3|−2|x − 2|= 4

d) |x +5||1 −2 x| =x e) |x||2 x +3| =x −1 f) |x| + |1 − x| =x+|x −3|

2-

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối theo nguyên tắc từ ngoài vào trong

Bài 1: Tìm x, biết:

a) ||2 x − 1|+ 1

2|= 4

5 b) |x2+2|x −1

2| |=x2+ 2 c) |x2|x+3

4| |=x2

Bài 2: Tìm x, biết:

a) ||2 x − 1|1

2|= 1

5 b) | |12x +1|3

4|= 2

5 c) |x|x2

+ 3

4| |=x

d) |x|x23

4| |=x e) | (x+1

2) |2 x −3

4| |=2 x −3

4 f) | |x −1

2||2 x −3

4| |=2 x −3

4

3 -

Sử dụng ph ơng pháp bất đẳng thức:

Bài 1: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức:

a) |x − y −2|+|y +3|=0 b) |x −3 y|2007+|y+ 4|2008=0

c) ( x + y )2006

+2007 |y −1| =0 d) |x − y −5| +2007 ( y −3 )2008=0

Bài 2: Tìm x, y thoả mãn :

a) ( x − 1)2

+( y+ 3)2=0 b) 2 ( x −5 )4

+ 5|2 y − 7|5=0

c) 3 ( x − 2 y )2004+4|y+1

2|= 0 d) |x +3 y − 1|+(2 y −1

2)2000=0

Bài 3: Tìm x, y thoả mãn:

a) |x −2007|+|y − 2008|≤0 b) 3|x − y|5+ 10|y +2

3|7≤ 0

c) 1

2(34x −

1

2)2006+ 2007

2008|45y +

6

25|≤0d) 2007|2 x − y|2008+ 2008|y − 4|2007≤ 0

Bài 4: Tìm x thoả mãn:

a) |x +5|+|3− x|=8 b) |x −2|+|x −5|=3 c) |3 x − 5|+|3 x +1|=6

d) 2 |x − 3| + |2 x+5| =11 e) |x +1| + |2 x − 3| = |3 x −2| f) |x −3| + |5− x| + 2 |x − 4| =2

Ngày đăng: 25/11/2021, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w