XÂY DỰNG Ý TƯỞNG SẢN PHẨM 1.1 Thành viên 1 - Họ và tên sinh viên: Trương Hữu Đông - Chuyên nghành của sinh viên: Công Nghệ Phần Mềm - Tên ý tưởng sản phẩm: Phần mềm quản lý thư viện - Ng
Trang 1ĐẠI HỌC DUY TÂN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1 Trương Hữu Đông–24211202195
2 Lê Dương Quốc–24211207017
3 Trần Văn Nho-24211216485
ĐỒ ÁN CDIO – SE397V
Trang 2Trưởng nhóm Trường: Đại học Duy Tân
Khoa: Công Nghệ Thông Tin Trương Hữu Đông
Mail: dongtruong11052000@gmail.com Tel: 0332232286
Thành viên 1 Lê Dương Quốc
2 Trần Văn Nho
3 Trương Hữu Đông
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU 7
1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 7
2 MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI 7
2.1 Mục đích của đề tài 7
2.2 Ý nghĩa của đề tài 7
3 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 7
4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 8
5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 8
PHẦN 1 9
CONCEIVE (Ý TƯỞNG) 9
1 XÂY DỰNG Ý TƯỞNG SẢN PHẨM 9
1.1 Thành viên 1 9
1.2 Thành viên 2 10
1.3 Thành viên 3 12
2 ĐÁNH GIÁ Ý TƯỞNG SẢN PHẨM TRONG NHÓM 14
PHẦN II 17
DESIGN (PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG) 17
2.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG 17
2.1.1 Hạ tầng các ứng dụng nghe nhạc hiện nay 17
2.1.2 Quy trình nghiệp vụ 17
2.1.3 Xác định các yêu cầu nghiệp vụ 17
2.1.4 Xác định yêu cầu kỹ thuật 18
2.2 XÁC ĐỊNH CÁC TÌNH HUỐNG SỬ DỤNG (USE CASE) 18
2.2.1 Danh sách các tác nhân trong hệ thống của hệ thống (Actor) 18
2.2.2 User-case tổng quát 20
2.2.3 Danh mục các Usecase của hệ thống 20
2.3 BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ 46
2.3.1 Đặc tả tuần tự chức năng Đăng Kí 46
Trang 42.3.2 Đặc tả tuần tự chức năng Đăng Nhập và Đăng Xuất 47
2.3.3 Đặc tả tuần tự chức năng Xem Sản Phẩm 48
2.3.4 Đặc tả tuần tự chức năng Tìm Kiếm Sản Phẩm 49
2.3.5 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Sản Phẩm 50
2.3.6 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Đơn Hàng 53
2.3.7 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Giỏ Hàng 55
2.3.8 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê 58
2.3.9 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Thông Tin Cá Nhân 61
2.3.10 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Thành Viên 64
2.3.11 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Sản Phẩm Quảng Cáo 68
2.3.12 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Thành Viên 70
2.4 BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG 71
2.4.1 Biểu đồ hoạt động Đăng ký 71
2.4.2 Biểu đồ hoạt động Đăng Nhập 72
2.4.3 Biểu đồ hoạt động Đăng xuất 73
2.4.3.1 Biểu đồ hoạt động đăng xuất 73
2.4.4 Biểu đồ hoạt xem sản phẩm 73
2.4.5 Biểu đồ hoạt động Quản Lý Sản Phẩm 74
2.4.5.1 Biểu đồ hoạt động thêm sản phẩm 74
2.4.6 Biểu đồ hoạt động Tìm Kiếm sản phẩm 77
2.4.6.1 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm sản phẩm 77
2.4.7 Biểu đồ hoạt động Quản Lý Đơn Hàng 78
2.4.7.1 Biểu đồ hoạt động chấp nhận đơn hàng 78
2.4.7.2 Biểu đồ hoạt động hủy đơn hàng 78
2.4.8 Biểu đồ hoạt động Quản Lý Giỏ Hàng 79
2.4.8.1 Biểu đồ hoạt động thêm sản phẩm vào giỏ hàng 79
2.4.8.2 Biểu đồ hoạt động xóa sản phẩm trong giỏ hàng 80
2.4.9 Biểu đồ hoạt động thống kê 82
2.4.9.1 Biểu đồ hoạt động thống kê mặt hàng đã bán 82
Trang 52.4.9.2 Biểu đồ hoạt động thống kê mặt hàng đã mua 83
2.4.9.4 Biểu đồ hoạt động thống kê chi tiêu 85
2.4.10 Biểu đồ hoạt động Quản Lý thông tin cá nhân 85
2.4.10.1 Biểu đồ hoạt động thêm thông tin cá nhân 86
2.4.10.2 Biểu đồ hoạt động cập nhật thông tin cá nhân 87
2.4.10.3 Biểu đồ hoạt động xóa thông tin cá nhân 88
2.4.11 Biểu đồ hoạt động Quản lý thành viên 89
2.4.11.1 Biểu đồ hoạt động thêm thành viên 89
2.4.11.2 Biểu đồ hoạt động cập nhật thành viên 90
2.4.12.3 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm thành viên 91
2.4.12.4 Biểu đồ hoạt động xóa thành viên 92
2.4.13 Biểu đồ hoạt động Thống Kê thành viên 93
2.4.13.1 Biểu đồ hoạt động thống kê thành viên đã bán 93
2.4.13.2 Biểu đồ hoạt động thống kê thành viên đã mua 94
PHẦN III 95
THỰC HIỆN (IMPEMENTATION) 95
3.1 LỰA CHỌN CƠ SỞ DỮ LIỆU 95
3.2 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 95
3.2.1 Lược đồ cơ sở dữ liệu 95
3.2.2 Kiến trúc các bảng dữ liệu 96
3.2.2.1 Bảng admin 96
3.2.2.2 Bảng taikhoan 96
3.2.2.3 Bảng quangcao 97
3.2.2.4 Bảng loaisp 97
3.2.2.5 Bảng sanpham 98
3.2.2.6 Bảng hoadon 98
3.2.2.7 Bảng chitiethoadon 99
3.2.3 Mô hình thực thể liên kết 100
3.3 THIẾT KÊ GIAO DIỆN 101
Trang 63.3.1 Giao diện đăng nhập 101
3.3.1.1 Ảnh giao diện đăng nhập 101
3.3.2 Giao diện đăng ký 102
3.3.2.1 Ảnh giao diện đăng ký 102
3.3.3 Giao diện trang chủ 103
3.3.3.1 Ảnh giao diện trang chủ 103
3.3.4 Giao diện kệ hàng 104
3.3.4.1 Ảnh giao diện kệ hàng 104
3.3.5 Giao diện giỏ hàng 105
3.3.5.1 Ảnh giao diện giỏ hàng 105
3.3.6 Giao diện thống kê 106
3.3.6.1 Ảnh giao diện thống kê 106
3.3.7 Giao diện quản lý tài khoản 107
3.3.7.1 Ảnh giao diện quản lý tài khoản 107
Trang 7Vì thế nhóm chúng em chọn đề tài: “Xây dựng app bán hàng” để giúp các bạn
trẻ và những người có đam mê với shopping được dể dàng hơn trong việc tìm kiếm và lựa chọn những mặt hàng mà mình yếu thích.
2 MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI
2.1 Mục đích của đề tài
- Hỗ trợ tìm kiếm những mặt hàng nhanh chóng
- Có thể đưa nhanh thông tin về mặt hàng
- Các mặt hàng được sắp xếp hợp lý để dể dàng tiếp cận người dùng hơn
2.2 Ý nghĩa của đề tài
- Là một ứng dụng trực tuyến, các sản phẩm và thông tin phải được cập nhật liên tục.
- Người dùng truy cập vào ứng dụng có thể xem, tìm kiếm và thưởng thức những sản phẩm có trên ứng dụng.
- Các sản phẩm được sắp xếp hợp lý.
- Người dùng có thể mua những sản phẩm mà mình yêu thích
3 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
- Tìm hiểu các công cụ hỗ trợ phân tích thiết thiết kế hệ thống hướng đối tượng như Visio, Mockup,…
- Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình và các phẩm mềm lập trình cho ứng dụng như Java, Sql, PHP…
Trang 8- Tìm hiểu phương pháp triển khai ứng dụng Web
- Tìm hiểu cách cài đặt ứng dụng Website bán hàng
4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
- Về thời gian: Từ 20/02/2021 đến 30/04/2021.
- Về nội dung:
Tìm hiểu về phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng
Tìm hiểu về hệ quản trị CSDL SQL server.
Phân tích thiết kế hướng đối tượng
5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Tìm hiểu các tài liệu liên quan ( quy trình quản lý dịch vụ,….)
- Phân tích và lựa chọn giải pháp
- Tổng hợp các tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển phần mềm
- Góp ý của các chuyên gia
Trang 9PHẦN 1 CONCEIVE (Ý TƯỞNG)
1 XÂY DỰNG Ý TƯỞNG SẢN PHẨM
1.1 Thành viên 1
- Họ và tên (sinh viên): Trương Hữu Đông
- Chuyên nghành (của sinh viên): Công Nghệ Phần Mềm
- Tên ý tưởng (sản phẩm): Phần mềm quản lý thư viện
- Ngày/Tháng/Năm: 20/02/2021
1.1.1 Mô tả ý tưởng sản phẩm
Ngày nay công nghệ thông tin vô cùng phát triển khiến việc tra cứu thông tin dễ dàng hơn Các thư viện hiện nay cũng không còn là những thư viện truyền thống như trước Một thư viện với hàng trăm ngàn đầu sách thì chúng ta không thể quản lý thủ công bằng giấy tờ, ghi chép Vì thế em muốn tạo ra một phần mềm quản lý các vấn đề trên.
1.1.2 Đánh giá cơ sở kiến thức của sinh viên
- Phân tích thiết kế hệ thống: Đang học
- Phân tích và thiết kế hướng đối tượng: Chưa học
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chưa học
- Ngôn ngữ lập trình: (java, C#, ASP.NET): Đang nghiêm cứu
Trang 101.1.3 Đánh giá khả năng phát triển của sản phẩm
Ước tính số lượng người sẽ hưởng lợi từ sản phẩm
Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua sản
Liệt kê các loại đối tượng sẽ được hưởng lợi từ ý
tưởng sản phẩm của bạn (ít nhất là 1, nhiều nhất là
5)
Khách hàng, đối tác, nhà cung cấp…
Trung
Đánh giá khả năng các nhà đầu tư sẽ bỏ
tiền ra cho ý tưởng sản phẩm của bạn:
X
Ước lượng số năm sản phẩm của bạn sẽ
ở trên thị trường cho đến khi bị thay
- Họ và tên (sinh viên): Lê Dương Quốc
- Chuyên nghành (của sinh viên): Công Nghệ Phần Mềm
- Tên ý tưởng (sản phẩm):Xây dựng App Bán Hàng
- Ngày/Tháng/Năm: 20/02/2021
1.1.1 Mô tả ý tưởng sản phẩm
Trang 11Hiện nay xu hướng shopping online của giới trẻ đang phát triển Vì thế em muốn tạo ra một ứng dụng mua bán nhằm cung cấp cho người dùng nhiều sản phẩm chất lượng Với sản phẩm này họ có thể mua sắm tùy thích mà không cần phải di chuyển
- Phân tích thiết kế hướng đối tượng: Đang học
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Đang học
- Ngôn ngữ lập trình (java,C#,ASP.NET): Đang nghiên cứu
- PHP: Đang nghiên cứu
1.1.3 Đánh giá khả năng phát triển của sản phẩm
Ước tính số lượng người sẽ hưởng lợi từ sản phẩm
Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua sản
Liệt kê các loại đối tượng sẽ được hưởng lợi từ ý
tưởng sản phẩm của bạn (ít nhất là 1, nhiều nhất là
5)
Đối tác, nhà cung cấp…
Trung
Đánh giá khả năng các nhà đầu tư sẽ bỏ
tiền ra cho ý tưởng sản phẩm của bạn:
X
Trang 12Ước lượng số năm sản phẩm của bạn sẽ
ở trên thị trường cho đến khi bị thay
- Họ và tên (sinh viên): Trần Văn Nho
- Chuyên nghành (của sinh viên): Công Nghệ Phần Mềm
- Tên ý tưởng (sản phẩm): Website bán hàng mỹ phẩm
- Ngày/Tháng/Năm: 20/02/2021
1.2.1 Mô tả ý tưởng sản phẩm
Với nhu cầu làm đẹp của phái đẹp hiện nay Việc tạo ra một website bán hàng mỹ phẩm cho riêng mình đem lại một lợi thế, và thuận lợi riêng Đặc biệt là các mặt hàng mỹ phẩm thường thu hút được nhiều người mua Vì thế em muốn tạo ra một website bán hàng mỹ phẩm làm cho nhiều người biết đến, cung cấp giá cả và chất lượng để người dùng có những lựa chọn tốt nhất
Website hỗ trợ các chức năng sau:
- Nhập hàng(Tên, đơn giá, số lượng)
- Tìm kiếm theo danh mục
- Thêm, xóa mặt hàng
- Tham gia đánh giá chất lượng sản phẩm
Để sử dụng ứng dụng, yêu cầu máy tính kết nối Internet, có trình duyệt thông dụng.
Trang 131.2.2 Đánh giá cơ sở kiến thức của sinh viên
- Phân tích thiết kế hệ thống: Đang học
- Phân tích thiết kế hướng đối tượng: Chưa học
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chưa học
- Ngôn ngữ lập trình (Java, C#, ASP.NET): Đang nghiên cứu
- HTML/CSS: Đang nghiên cứu
1.2.3 Đánh giá khả năng phát triển của sản phẩm
Ước tính số lượng người sẽ hưởng lợi từ sản phẩm của
Đánh giá khả năng các nhà đầu tư sẽ
bỏ tiền ra cho ý tưởng sản phẩm của
bạn:
X
Ước lượng số năm sản phẩm của bạn sẽ
ở trên thị trường cho đến khi bị thay
Trang 14- Tên ý tưởng sản phẩm đề xuất: Xây dựng App Bán Hàng
- Ngày 20 tháng 02 năm 2021
Liệt kê mảng kiến thức chuyên ngành cần thiết cho việc phát triển sản phẩm
Thành viên
Phân tích thiết kế hệ thống
Phân tích thiết kế hướng đối tượng
Hệ quản trị
cơ sở dữ liệu
Ngôn ngữ lập trình Java
Ước lượng số người hưởng lợi từ sản phẩm của bạn
Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua sản phẩm của bạn
Liệt kê các loại đối tượng hưởng lợi từ sản phẩm
Đánh giá khả năng các nhà đầu sẽ bỏ tiền ra để phát triển sản phẩm của bạn
Trang 15Ước lượng số năm sản phẩm đã nêu sẽ ở trên thị trường cho đến trước
Liệt kê những sản phẩm thực tế hay sản phẩm tiềm năng có thể thay thế sản phẩm hay ý
tưởng sản phẩm đã nêu
Ước lượng độ khó trong việc phát triển thành công ý tưởng sản phẩm đã nêu:
Trung bình Khá Cao Rất Cao
Ước lượng thời gian cần thiết để phát triển đầy đủ sản phẩm đã nêu
Trang 16PHẦN II DESIGN (PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG)
2.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
2.1.1 Hạ tầng các ứng dụng nghe nhạc hiện nay
Hiện nay có khá ít các ứng dụng bán hàng trên thị trường Việt Nam, vì thế chưa thể đáp ứng hết nhu cầu của người dùng
Các ứng dụng bán hàng còn khá mới mẻ, những bài nhạc trong kho dữ liệu còn ít, bên cạnh đó cũng chưa cung cấp đủ các dịch, và thuận tiện cho người dùng2.1.2 Quy trình nghiệp vụ
- Quy trình thêm sản phẩm:
+ Khi có một sản phẩn mới được ra mắt thì bộ phận thu mua sẽ làm việc với tác giả để mua lại bản quyền với giá cả hợp lý nhất
Trang 17+ Bộ phận quản lý dữ liệu sẽ đưa sản phẩm vào kho dữ liệu và hiển thị
nó trên ứng dụng
- Chăm sóc khách hàng:
+ Trực tiếp
+ Qua điện thoại, mail
2.1.3 Xác định các yêu cầu nghiệp vụ
- Yêu cầu phi chức năng
Hệ thống được áp dụng rộng rãi, phổ biến cho mọi đối tượng
Giao diện đơn giản, thân thiện, đẹp và dễ nhìn, dễ sử dụng cho mọi đốitượng mà không cần trình độ cao
Phải có tính bảo mật cao
Thao tác nhanh chóng, hợp lý, hiệu quả, chính xác
Cập nhật, phục hồi và sao lưu dữ liệu
- Yêu cầu nghiệp vụ: Hệ thống có các chức năng sau:
Trang 18+ Quản lý tài khoản: Thay đổi thông tin người dùng+ Quản lý đơn hàng
+ Quản lý sản phẩm+ Tìm kiếm sản phẩm+ v.v
2.1.4 Xác định yêu cầu kỹ thuật
- Môi trường phát triển
Công nghệ phát triển: Android Studio
Ngôn ngữ: Java và PHP
Hệ quản trị: Microsoft SQL Server 2012
- Môi trường ứng dụng
Ứng dụng phát triển trên nền tảng Android và Web
2.2 XÁC ĐỊNH CÁC TÌNH HUỐNG SỬ DỤNG (USE CASE)
2.2.1 Danh sách các tác nhân trong hệ thống của hệ thống (Actor)
- Hệ thống gồm có các tác nhân sau:
Bảng 2.1 Bảng mô tả các tác nhân của hệ thống
Quản trị viên Là người quản lý toàn bộ hệ thống
Khách vãng lai Là khách hàng nhưng chưa được cấp account
Thành viên Là khách hàng nhưng được cấp account để trở thành thành
Trang 19- Xem, trả lời ý kiến, góp ý và phản hồi của khách hàng hoặc xoá các thông tin đó từ khách hàng.
- Xem, xoá các thông tin của khách hàng nhưng không được quyền thay đổithông tin đó
+ Quản lý đơn hàng+ v.v…
2.2.2 User-case tổng quát
Use case mô tả sự tương tác đặc trưng giữa người dùng và hệ thống Nó thể hiện ứng xử của hệ thống đối với bên ngoài, trong một hoàn cảnh nhất định, xét từ quan điểm của người quản lý Nó mô tả các yêu cầu đối với hệ thống quản lý, có nghĩa là những gì hệ thống phải làm chứ không phải mô tả hệ thống làm như thế nào Tập hợp tất cả Use case của hệ thống sẽ mô tả tất cả các trường hợp mà hệ thống có thể được sử dụng
2.2.3 Danh mục các Usecase của hệ thống
Trang 20Hình 1.1: Biểu đồ Use case tổng quát của hệ thống
Bảng 2.1: Mô tả use case hệ thống
STT Tên Use case Ý nghĩa/Ghi Chú
1 Đăng Kí Thành Viên Use case này giúp cho khách vãng lai
có thể đăng kí tài khoản
2 Đăng nhập Use case này giúp người dùng sử dụng
các chức năng của hệ thống cần đếnquyền truy cập
3 Xem Sản Phẩm Use case này giúp người dùng sử dụng
xem những sản phẩm của hệ thống
Trang 214 Tìm Kiếm Sản Phẩm Use case này giúp người dùng sử dụng
tìm kiếm những sản phẩm của hệ thống
5 Quản Lý Sản Phẩm Use case này giúp cho thành viên thêm,
cập nhật, xem và xóa sản phẩm
6 Quản Lý Đơn Hàng Use case này quản lý đơn hàng chấp
nhận hay hủy bỏ đơn hàng
7 Quản Lý Giỏ Hàng Use case này quản lý khi thành viên
11 Quản Lý Sản Phẩm
Quảng Cáo
Use case này quản lý tài khoản củanhững thành viên khi thêm và xóa sảnphẩm
12 Thống Kê Thành
Viên
Use case này mô tả chức năng thống kênhững thành viên bán và mua sảnphẩm
2.2.3.1 Đặc tả Use Case Đăng Kí
Trang 22Hình 1.2 Biểu đồ Use Case Đăng Ký Bảng 2.2: Mô tả Use Case Đăng Ký
Mã Use Case UC001
Tên Use Case Đăng Ký
Tác nhân Khách Vãng Lai
Mô tả Use case mô tả việc đăng kí tài khoản
Dòng sự kiên Tác nhân Hệ thống
1 Chọn chức năngđăng kí
3 Nhập thông tinđăng kí
4 Gởi Đăng kí
2.Hiển thị from đăng kí
5.Tiến hành kiểm tra các định dạng nộidung đăng ký
5.1 Nếu không đúng xuất thông báo
và yêu cầu nhập lại 5.2 Ngược lại, tiến hành kiểm tra cơ
sở dữ liệu
6 Kiểm tra CSDL
Trang 236.1 Nếu tồn tại tài khoản thì thôngbáo “tài khoản đã tồn tại”
6.2 Ngược lại thì lưu thông tin tàikhoản vào CSDL
7 Thông báo đăng kí thành công
Điều kiện trước Không có
Điều kiện sau Nhập đúng cú pháp
2.2.3.2 Đặc tả use case Đăng nhập và Đăng xuất
Hình 1.3 Use Case Đăng Nhập và Đăng Xuất Bảng 2.3: Mô tả Use Case Đăng Nhập
Mã Use Case UC002
Tên Use Case Đăng Nhập
Tác nhân Người dùng
Mô tả Use case mô tả việc đăng nhập vào hệ thống
Tác nhân Hệ thống
Trang 24Dòng sự kiện 1.Chọn chức năng
đăng nhập3.Nhập thông tintài khoản
4.Chọn đăngnhập
2.Hiển thị form đăng nhập
5.Tiến hành kiểm tra cơ sở dữ liệu
5.1.Nếu tồn tại tài khoản thì loginvào tài khoản
5.2.Ngược lại thì thông báo tàikhoản không tồn tại
Điều kiện
trước
Đăng ký tài khoản thành côngĐiều kiện sau Không có
Bảng 2.3.1 Mô tả Use Case Đăng Xuất
Mã Use Case UC002
Tên Use Case Đăng Xuất
Tác nhân Người dùng
Mô tả Use case mô tả việc đăng xuất khỏi hệ thống
Dòng sự kiên
Tác nhân Hệ thống1.Chọn chức năng đăng
2.2.3.3 Đặc tả Use Case Xem Sản Phẩm
Trang 25Hình 1.4 Use case Xem Sản Phẩm Bảng 2.4: Mô tả use case Xem Sản Phẩm
Mã Use Case UC003
Tên Use Case Xem Sản Phẩm
2 Hiển thị form sản phẩm
3 Tiến hành kiểm tra CSDL
4 Hiển thị form thông tin sản phẩm
Điều kiện
trước
Không cóĐiều kiện sau Không có
2.2.3.4 Đặc tả Use Case tìm kiếm Sản Phẩm
Trang 26Hình 1.5 Use case Tìm Kiếm Bảng 2.5:Mô tả Use case Tìm kiếm Sản Phẩm
Mã Use Case UC004
Tên Use Case Tìm Sản Phẩm
3 Nhập thông tintìm kiếm (tên sảnphẩm)
4 Chọn tìm kiếm
2 Hiển thị form tìm kiếm
5 Tiến hành kiểm tra cơ sở dữ liệu
6 Hiển thị thông tin sản phẩm
Điều kiện
trước
Không cóĐiều kiện sau Không có
2.2.3.5 Đặc tả Use Case Quản Lý Sản Phẩm
Trang 27Hình 1.6 Use case xem Quản Lý Sản Phẩm Bảng 2.6:Mô tả Use case Quản Lý Sản Phẩm
năng thêm sản phẩm
3 Nhập thông tin Sản Phẩm
4 Chọn thêm
2.Hiển thì form thêm sản phẩm
Trang 285 Gửi thông tin sản phẩm
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầunhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành kiểm tra CSDL7.Kiểm tra CSDL
7.1 Nếu sản phẩm đã tồn tại thì thông báo
“Sản Phẩm đã tồn tại”
7.2 Ngược lại thì lưu sản phẩm vào CSDL
8 Thông báo thêm sản phẩm thành công
phẩm cần sửa2.Chọn chức năng sửa sản phẩm
4.Nhập thông tin5.Chọn sửa
3.Hiển thị form sửa sản phẩm
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành lưu vào CSDL
7 Thông báo cập nhật sản phẩm thành công.Tên
Usecase
Xóa Sản PhẩmDòng sự Tác nhân Hệ thống
Trang 29kiện 1.Chọn sản
phẩm cần xóa2.Chọn chức năng xóa 4.Chọn xóa
3.Hiển thị form xóa sản phẩm
5.Xóa sản phẩm khỏi CSDL6.Thông báo xóa thành công
2.2.3.6 Đặc tả use case Quản Lý Đơn Hàng
Hình 1.7 Use case Quản Lý Đơn Hàng Bảng 2.7:Mô tả Use case Quản Lý Đơn Hàng
Mô tả Quản lý chấp nhận, hủy đơn hàng
Điều kiện Đăng nhập
Trang 30chấp nhận
2 Lưu vào Database
3 Thông báo thàng công
hủy
2 Lưu vào Database
3 Thông báo thàng công
2.2.3.7 Đặc tả use case Quản lý Giỏ Hàng
Hình 1.8 Use case Quản lý Giỏ Hàng
Trang 31Bảng 2.8:Mô tả Use case Quản lý Giỏ Hàng
thêm
2 Hiển thị sản phẩm trong form giỏ hàng
3 Thông báo thêm thành công
xóa
2 Xóa sản phẩm trong form giỏ hàng
3 Thông báo xóa thành công
đặt hàng
2 Hiển thị form nhập địa chỉ giao hàng
3 Lưu vào Database
4 Thông báo đặt hàng thàng công
2.2.3.8 Đặc tả use case Thống Kê
Trang 32Hình 1.9 Use case Thống Kê Bảng 2.9:Mô tả Use case Thống Kê
Mã Use Case UC008
Tên Use Case Thống Kê
Trang 33Tên Use Case Thống kê mặt hàng đã mua
kê doanh thu
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo4.Thông báo kết quả thống kê
Tên Use Case Thống kê chi tiêu
Trang 34Dòng sự kiện Tác nhân Hệ thống
1 Người dùng chọn Thống
kê chi tiêu
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo4.Thông báo kết quả thống kê
Điều kiện sau Không có
2.2.3.9 Đặc tả use case Quản Lý Thông Tin Cá Nhân
Hình 1.10 Use case Quản Lý Thông Tin Cá Nhân Bảng 2.10:Mô tả Use case Quản Lý Thông Tin Cá Nhân
Mã Use UC009
Trang 35năng thêm thôngtin cá nhân
3 Nhập thông tin cá nhân
6.2 Ngược lại tiến hành kiểm tra CSDL7.Kiểm tra CSDL
7.1 Nếu thông tin cá nhân đã tồn tại thì thông báo “thông tin cá nhân đã tồn tại”
7.2 Ngược lại thì lưu thông tin cá nhân vào CSDl
8 Thông báo thêm thông tin cá nhân thành công
Tên
Usecase
Cập Nhật thông tin cá nhânDòng sự Tác nhân Hệ thống
Trang 36kiện 1.Chọn thông tin
cá nhân cần cập nhật
2.Chọn chức năng cập nhật thông tin cá nhân
4.Nhập thông tin5.Chọn sửa
3.Hiển thị form cập nhật thông tin cá nhân
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành lưu vào CSDL
7 Thông báo cập nhật cập nhật thành công
cá nhân cần xóa2.Chọn chức năng xóa thông tin cá nhân4.Chọn xóa
3.Hiển thị form xóa thông tin cá nhân
5.Xóa thông tin cá nhân khỏi CSDL6.Thông báo xóa thành công
2.2.3.10 Đặc tả use case Quản Lý Thành Viên
Trang 37Hình 1.11 Use case Quản Lý Thành Viên Bảng 2.11:Mô tả Use case Quản Lý Thành Viên
năng thêm thànhviên
3 Nhập thông tin thành viên
2.Hiển thì form thêm thông tin thành viên
Trang 384 Chọn thêm
5 Gửi thông tin thành viên
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầunhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành kiểm tra CSDL7.Kiểm tra CSDL
7.1 Nếu thành viên đã tồn tại thì thông báo
“thành viên đã tồn tại”
7.2 Ngược lại thì lưu thành viên vào CSDl
8 Thông báo thêm thông tin cá nhân thành công
viên cần cập nhật
3.Nhập thông tin4.Chọn cập nhật
2.Hiển thị form cập nhật thông tin thành viên
5 Kiểm tra định dạng 5.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
5.2 Ngược lại tiến hành lưu vào CSDL
6 Thông báo cập nhật cập nhật thành công
Tên
Usecase
Xóa Thành ViênDòng sự Tác nhân Hệ thống
Trang 39kiện 1.Chọn thành
viên cần xóa3.Chọn xóa
2.Hiển thị form xóa thành viên
4.Xóa thành viên khỏi CSDL5.Thông báo xóa thành công
2.Hiển thị form tìm kiếm
4.Tìm trong CSDL
5 Hiển thị kết quả tìm kiếm
2.2.3.11 Đặc tả use case Quản Lý Sản Phẩm Quảng Cáo
Trang 40Hình 1.12 Use case Quản lý Sản Phẩm Quảng Cáo Bảng 2.12:Mô tả Use case Quản lý Sản Phẩm Quảng Cáo
3 Hiển thị sản phẩm trong form sản phẩm quảng cáo
4 Thông báo thành công