1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi chon hsg Tam Nong

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 437,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đánh số, hay Điểm bài thi ghi một dấu Bằng số Bằng chữ hiệu gì vào tờ giấy thi.. Số phách do CTHĐ ghi.[r]

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ GI Y THIẤ

Lời dặn thí

sinh:

Không được

đánh số, hay

ghi một dấu

hiệu gì vào tờ

giấy thi

Họ, tên chữ ký của 2 giám khảo 1……….………

2……….

Số phách do CTHĐ ghi

Điểm bài thi

Phần này dành

cho HĐPK

Họ, tên chữ ký của 2 giám khảo của HĐKP

1……….……….

2………

Số phách do CTHĐPK ghi

Điểm bài thi

« HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN TRỰC TIẾP TRÊN TỜ GIẤY THI »

Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi có: 03 trang

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1: Giá trị của biểu thức 8x x 215 được xác định khi:

A x 3 B.x 5

C 3  x 5 D x 3 hoặc x 5

Câu 2: Giá trị của biểu thức 36 2 320 là:

A 4 2 5 B 6 320

C 320 6 D 2 5 4

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 3 24 x 12 x 6 là:

A S   24;12 B S   88; 24;3 

C S 88; 24;3 D S  3

Câu 4: Giá trị của x để biểu thức N  x3 x có GTLN là:

A 1 B 0

C

13

4 D

9 4

Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3 2x 1 3 x1 là:

A 0 B 1

C.2 D.3

Họ, tên, chữ ký:

Giám thị 1:……… Giám thị 2:… …………

Số phách do CTHĐ ghi

Số phách do CTHĐPK ghi

KỲ THI:

CHỌN HSG THCS NĂM HỌC 2017-2018

Khoá ngày: / 10/ 2017

HỘI ĐỒNG COI THI

……… … …

Môn thi: Toán

Ngày thi:.… /……/2017

HỌ VÀ TÊN THÍ SINH

……… Sinh ngày:.……./……/20.… Nơi sinh (Ghi huyện, tỉnh)

……… Dân tộc:……….…… … Nam (nữ)……… ………

Tên trường đang học:

………

Số báo danh:

CHÚ Ý:

Thí sinh phải ghi đầy đủ các thông tin cần thiết theo

sự hướng dẫn của giám thị Thí sinh không được ký tên hay dùng bất cứ ký hiệu gì

để đánh dấu bài thi.

Bài thi không được viết bằng mực

đỏ, bút chì; không viết bằng hai thứ mực, không dùng bút xoá.

Trái với điều trên, thí sinh

sẽ bị loại

Đề chính thức

Trang 2

Câu 6: Tổng

2  3 3  4  2017  2018 là:

A 2018 2 B 2018 2

C

2016

2018  2 D

2016

2018  2

Câu 7: Cặp giá trị x y;  thỏa mãn đẳng thức

x y 12 4 x6 y1 là:

A 0;1 B 4;9

C 4;10 D 4; 10 

Câu 8: Biểu thức M  2x 4x 1  2x 4x 1 rút gọn với

4 x 2 được kết quả là:

A 2 B 2 4x 1

C 2 4x 1 D 2

Câu 9: Diện tích hình bình hành ABCD có AD = 3cm ;

DC = 2cm và D  600 là:

A 2 3cm2 B 3cm2

C 3 3cm2 D

2

3 3

4 cm

Câu 10: Diện tích hình thang ABCD (AB CD ) có đường chéo AC, BD vuông góc với nhau, đường cao BH, biết BD = 12cm, DH = 7,2cm là :

A 48cm2 B 192cm2

C 96cm2 D Một kết quả khác

Câu 11: Biết 3cosx2sin(900 x) 4,15 thì số đo góc nhọn

x (làm tròn đến phút) là:

A x 33 440 ' B x 56 60 '

C x 56 50 ' D x 33 540 '

Câu 12: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Tia phân

Kh«ng viÕt vµo chç cã hai phÇn g¹ch chÐo nµy

Trang 3

giác của HAB cắt HB tại D ; DK AB Biết rằng

BC = 25cm, DK = 6cm Độ dài AC là :

A 19cm B 19cm

C 10cm hoặc 15cm D Một kết quả khác

Câu 13: Cho tam giác nhọn ABC có A 450, có các đường cao BH và CK Khi đó:

A

1 2

AHK BCHK

SS

B S AHKS BCHK C S AHK 2S BCHK D

2 2

AHK BCHK

SS

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD, một đường thẳng đi qua đỉnh D và cắt các đường

thẳng AC, AB, CB lần lượt tại M, N, K thì kết quả nào sau đây là đúng :

A DM2 MN MK. B DM2 MN MK:

C 1

DN DM

DMDK  D 1

DM DM

DNDK

Câu 15: Cho ABC, trên cạnh BC lấy điểm D tùy ý Kẻ DE AC E AB (  ), DK AB K ( AC) Biết S BDE 16cm2 và S CDK 25cm2, khi đó diện tích ABC là:

A 81cm2 B 200cm2 C 41cm2 D Một kết quả khác

Câu 16: Ngày 24 tháng 10 năm 2017 là ngày thứ ba trong tuần Hỏi ngày 24 tháng 10

năm 2003 là ngày thứ nào trong tuần:

A Thứ tư B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ bảy

Hết /.

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TAM NÔNG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS

NĂM HỌC: 2017-2018 MÔN: TOÁN

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi có: 01 trang

PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

a) Tìm số nguyên tố p sao cho 7p + 1 có giá trị là một số chính phương

b) Tính giá trị của biểu thức:

M

a 1 b 1

  biết

1

a 

1

b 

Câu 2: (3,5 điểm)

a) Giải phương trình: (x1)(x2)(x3)(x4) 24

b) Giải phương trình: 10 x3 2x24x 3 3 x26

Câu 3: (4 điểm)

Trên đoạn thẳng DE lấy điểm A sao cho AD = m, AE = n (m; n không đổi) Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa đoạn thẳng DE vẽ hai tia Dx, Ey cùng vuông góc với DE Lấy B  Dx, C  Ey sao cho AB  AC

a) Chứng minh rằng ABDCAE rồi suy ra tích BD.CE không đổi

b) Tìm vị trí của B trên Dx và C trên Ey, sao cho diện tích ABC nhỏ nhất

Câu 4: (1,5 điểm)

Cho ba số thực a b c ; ; 0 thỏa mãn a b c  3 Chứng minh rằng:

2 2 2 9

2 2 2

1 2

a b c

a b b c c a

a b c

Hết

Họ và tên thí sinh: SBD:

Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./.

Đề chính thức

Ngày đăng: 25/11/2021, 11:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w