Trong quá trình phát sinh giao tử ở cơ thể đực, một số tế bào sinh tinh có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân ly trong giảm phân I, các cặp nhiễm sắc thể khác phân ly bình thườ[r]
Trang 1Thời gian làm bài: 130 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Chọn 01 đáp án đúng nhất và tô đậm kết quả vào phiếu làm bài.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I.Trắc nghiệm
Câu 1: Xét các dạng đột biến sau:
(1) Đột biến đảo đoạn (2) Đột biến lệch bội thể một
(5)Đột biến lệch bội thể ba (6) Đột biến đa bội
Có bao nhiêu dạng đột biến không làm thay đổi chiều dài AND?
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của ADN theo chiều 3’-5’
(2) Mã di truyền chỉ được đọc trên mARN theo chiều 5’-3’
(3) Mã di truyền ở đa số các loài là mã không gối lên nhau
(4) Có một số mã bộ ba đồng thời mã hóa cho nhiều axit amin
(5) Mã di truyền có tính thoái hóa
(6) Mã di truyền có tính phổ biến
(7) Mã thoái hóa phản ánh tính đa dạng của sinh giới
(8) Mã thoái hóa giúp cho một axit amin quan trọng được sử dụng nhiều lần
Số phát biểu sai là:
Câu 3: Khi nói về quá trình dịch mã, xét các kết luận sau đây:
(1) Ở trên một phân tử mARN, các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗiđiểm đọc đặc hiệu với một loại riboxom
(2) Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ bađối mã của tARN với bộ ba mã hóa trên mARN
(3) Các riboxom trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5’ đến 3’ từ bộ ba mở đầu cho đếnkhi gặp bộ ba kết thúc
(4) Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được tổnghợp từ một mARN luôn có cấu trúc giống nhau
(5) Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 4: Khi nói về các phân tử AND trong nhân của cùng một tế bào sinh dưỡng, xét các phát biểu sau
đây:
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau
(2) Có số lượng, hàm lượng ổn định đặc trưng cho loài
(3) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen
(4) Có độ dài và số lượng nucleotit luôn bằng nhau
(5) Có cấu trúc mạch thẳng
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 5: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B
quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Biết rằng không phát sinh đột biến mới vàcác cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho lai hai cây tứ bội có kiểugen AaaaBBbb và AAaaBbbb với nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về một tính trạng là:
Mã đề: 01
ĐỀ LẦN 1
Trang 2Câu 6: Trong nội dung thực hành quan sát các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể trên tiêu bản cố định
một nhóm học sinh thu được kết quả:
- Tiêu bản 1: Trong các cặp nhiễm sắc thể có một cặp nhiễm sắc thể có 1 chiếc
- Tiêu bản 2: Tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều có 3 chiếc
- Tiêu bản 3: Trong các cặp nhiễm sắc thể có một cặp nhiễm sắc thể có 3 chiếc
Kết luận nào là đúng khi nói về dạng đột biến nhiễm sắc thể ở 3 tiêu bản trên?
A Tiêu bản 1 thuộc đột biến lệch bội, tiêu bản 2, 3 thuộc đột biến đa bội.
B Têu bản 2 thuộc đột biến lệch bội, tiêu bản 1, 3 thuộc đột biến đa bội.
C Tiêu bản 3 thuộc đột biến đa bội, tiêu bản 1, 2 thuộc đột biến lệch bội.
D Tiêu bản 2 thuộc đột biến đa bội, tiêu bản 1, 3 thuộc đột biến lệch bội.
Câu 7: Ở ruồi giấm alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Cho các cá
thể ruồi giấm đực và cái có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do (số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là nhưnhau) Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở đời con lai là:
Câu 8: Ở một loài thực vật lưỡng bội tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp alen (Aa và Bb ) quy định, khi có
mặt của 2 alen trội A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa trắng; alen D quy định quả tròn,alen d quy định quả dài Cho cây P hoa đỏ, quả tròn tự thụ phấn thu được ở F1-1 14,0625% cây hoa đỏ,quả dài Khi cho cây P hoa đỏ, quả tròn trên giao phấn với các cây khác thì theo lý thuyết có tối đa baonhiêu phép lai thu được ở đời con F1-2 có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 3: 3: 1: 1? Biết trong quá trình laikhông xảy ra đột biến mới
Câu 9: Xét các phát biểu sau đây
(1) Trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
(2) Cơ thể mang đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến
(3) Gen ở tế bào chất bị đột biến gen lặn thì kiểu hình luôn được biểu hiện
(4) Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein
(5) Nếu gen bị đột biến thay thế một cặp nucleotit thì không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 10: Khi nói về đột biến gen, xét các kết luận sau đây:
(1) Quá trình nhân đôi không theo nguyên tắc bổ sung thì dẫn tới đột biến gen
(2) Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến
(3) Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến
(4) Gen đột biến ở đời bố mẹ luôn được truyền lại cho đời con
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 11: Phân tử AND ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trườngchỉ có N14 thì sau 3 lần nhân đôi, trong số các phân tử AND con có bao nhiêu phân tử AND chứa hoàntoàn N14?
Câu 12: Ở vi khuẩn E.coli khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong operon Lac, kết luận nào sau
đây là đúng?
A Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
B Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau
C Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau
D Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau
Câu 13: Gen B ở sinh vật nhân sơ có Ađênin bằng 20% Trên mạch một của gen có 150 Guanin, 120
xitozin Đột biến điểm xảy ra ở gen B tạo thành gen b, có số liên kết hiđro ở gen b là 1171 Nhận định nào
sau đây là sai đối với 2 gen trên:
(1) Chiều dài của gen B bằng với chiều dài của gen b
(2) Gen b có khối lượng là 30000 đvC
Trang 3(3) Đột biến xảy ở gen B là thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
(4) Số Nuclêôtit loại Ađênin trong gen b là 270
(5) Số liên kết hidro bị phá huỷ khi gen B tự nhân đôi liên tiếp 3 lần là 8190
(6) Số Ađênin môi trường cung cấp cho cặp gen Bb tự nhân đôi 3 lần là 2527
A (1); (3); (5) B (1); (4); (6) C (2); (3); (6) D (2); (4); (6).
Câu 14: Khi nói về đột biến đảo đoạn xét các kết luận sau đây
(1) Đột biến đảo đoạn có thể làm cho một gen nào đó đang hoạt động trở nên không hoạt động
(2) Đột biến đảo đoạn có thể dẫn tới làm phát sinh loài mới
(3) Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi chiều dài của phân tử AND
(4) Đột biến đảo đoạn chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật
(5) Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
Alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Các cặp gen này phân li độc lập.Cho giao phấn hai cây với nhau, thu được F1 gồm 312 cây, trong đó có 78 cây thân thấp, quả dài Biếtrằng không phát sinh đột biến Trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quảtrên?
(9) AaBb x AaBb
Câu 16: Khi nói về di truyền liên kết gen, xét các kết luận sau đây:
(1) Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì liên kết càng bền vững
(2) Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp
(3) Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến
(4) Liên kết gen đảm bảo sự di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 17: Giả sử có 3 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen Ab/ab DE/De giảm phân không phát sinh độtbiến đã tạo ra 4 loại tinh trùng Tỉ lệ của 4 loại tinh trùng đó là
Câu 18: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Tần số hoán vị gen giữa A và B
là 40% Ở phép lai AB/abXDXd x Ab/aBXDY, theo lí thuyết loại kiểu hình có hai tính trạng trội và mộttính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 19: Trong quá trình ôn thi THPT quốc gia môn Sinh học, một bạn học sinh khi so sánh sự giống và
khác nhau giữa đặc điểm gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính đãlập bảng tổng kết như sau:
Số thông tin mà bạn học sinh trên đã nhầm lẫn khi lập bảng tổng kết trên là:
Câu 20: Khoảng cách giữa các gen a,b,c trên một nhiễm sắ thể như sau: giưa a và b bằng 41cM; giứa a và
c 7cM; giữa b và c bằng 34cM Trật tự 3 gen trên nhiễm sắc thể là
Trang 4Câu 22: Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào có kiểu gen AB/ab người ta thấy ở
150 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc dẫn đến hoán vị gen Tần sốhoán vị gen giữa A và B là
Câu 23: Ở một loài thực vật khi lai giống thuần chủng khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản được
F1 đồng loạt cây cao, hạt vàng Cho F1 giao phấn tự do được F2 có tỉ lệ 67,5% cây cao, hạt vàng, 17,5%cây thấp, hạt vàng, 7,5% cây cao, hạt trắng, 7,5% cây thấp, hạt vàng Cho biết mỗi tính trạng do một genquy định và hoán vị chỉ xảy ra ở giới đực Nếu lấy hạt phấn của cây F1 thụ phấn cho cây thấp, hạt trắng thìloại kiểu hình cây cao, hạt vàng ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 24: Cho một số nhận xét về operon Lac ở vi khuẩn E coli:
(1) Mỗi gen cấu trúc mã hóa cho 1 chuỗi polypeptit khác nhau
(2) Các gen cấu trúc có số lần nhân đôi giống nhau nhưng có số lần phiên mã khác nhau
(3) Operon Lac gồm: Vùng khởi động; vùng vận hành; các gen cấu trúc và gen điều hòa
(4) Sự nhân đôi – phiên mã – dịch mã của các gen đều xảy ra ở tế bào chất
(5) Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở giai đoạn dịch mã
Số nhận xét sai là:
Câu 25: Xét các đặc điểm sau đây :
(1) Có cấu trúc AND dạng mạch thẳng
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(3) Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung
(4) Liên kết với protein histon
Có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở AND của tế bào nhân thực mà không có ở AND của vi khuẩn?
Câu 26: Khi nói về quá trình nhân đôi AND ở sinh vật nhân thực, xét các phát biểu sau đây:
(1) Enzim AND polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử AND.
(2) Enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử
AND mẹ
(3) Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
(4) Sự nhân đôi AND xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử AND tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi( đơn
vị tái bản)
(5) Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào.
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (4) (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4), (5).
Câu 27: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFGHI và
abcdefghi [dấu chấm (): tâm động] Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử cónhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFGHI Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy
ra hiện tượng:
A Nối đoạn nhiễm sắc thể bị đứt vào nhiễm sắc thể không tương đồng.
B Nối đoạn nhiễm sắc thể bị đứt vào nhiễm sắc thể tương đồng.
C Trao đổi đoạn nhiễm sắc thể không cân giữa 2 crômatit của 2 nhiễm sắc thể không tương đồng.
D Trao đổi đoạn nhiễm sắc thể không cân giữa 2 crômatit của 2 nhiễm sắc thể tương đồng.
Câu 28: Bốn tế bào lưỡng bội của ruồi giấm có kiểu gen
BDAa
bd giảm phân bình thường hình thành giao
tử, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra là:
Câu 29: Nhận xét nào sai trong quá trình tiến hành thí nghiệm quan sát hình thái và đếm số lượng
nhiễm sắc thể trên tiêu bản tạm thời ở tế bào tinh hoàn của châu chấu đực:
A Phải chọn châu chấu đực đầu nhỏ, mình thon, cánh mới nhú.
B Lúc ban đầu quan sát ở bội giác nhỏ, sau đó mới quan sát ở bội giác lớn.
C Cần tránh nhầm lẫn giữa mỡ màu trắng và tinh hoàn màu vàng.
D Cần nhuộm màu nhiễm sắc thể trong khoảng 15-20 phút bằng dung dịch oocxein axetic.
Câu 30: Cho các nhận xét:
(1) Đột biến thể đa bội có thể phát sinh trong giảm phân hoặc nguyên phân
Trang 5(2) Đa số các loài thực vật có hoa là thể tự đa bội chẵn vì chúng sinh sản hữu tính được
(3) Đột biến thể đa bội chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật
(4) Thể đa bội có thể mang nguồn gen của một loài hoặc nhiều loài
(5) Đa bội hóa cùng nguồn và đa bội hóa khác nguồn đều có thể dẫn đến hình thành loài mới
Số nhận xét sai là:
Câu 31: Xét các trường hợp sau:
(1) Các cặp gen cùng nằm trên một cặp NST và sự phân li của NST diễn ra bình thường
(2) Gen nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính và sự phân li của NST diễn ra bình thường(3) Gen nằm trên NST và xảy ra sự rối loạn phân li của NST trong giảm phân
(4) Các gen cùng nằm trên một cặp NST và xảy ra hoán vị gen với tần số 50%
Có bao nhiêu trường hợp di truyền theo quy luật phân li của Menđen?
Câu 32: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà
chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là
Câu 33: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho
cây cao, quả đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả vàng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
A 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ.
B 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ.
C 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ.
D 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ Câu 34: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD ad đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và
d với tần số 18% Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bàokhông xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là
Câu 35: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’ TAX - AAG - ATT - TAT - AAA - AAX - XAT - XGG - GAG - GXX - GAA - XAT 5’
Nếu đột biến mất nuclêotit thứ 19 là X, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấp để gen trên tổng hợpmột chuỗi polipeptit là:
Câu 36: Ở một loài thực vật, gen B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt trắng gen
A át chế sự biểu hiện của B và b (kiểu gen chưa A sẽ cho hạt trắng) Alen lặn a không át chết và không cóchức năng Gen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa vang Gen A và D cùng nằmtrên cùng 1 NST, gen B nằm trên cặp NST khác Cho cây (P) dị hợp về tất cả các cặp gen tự thụ phấn, thuđược đời F1 có 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình hạt vàng, hoa vàng chiếm tỉ lệ 5,25% Ở F1, lấy ngẫunhiên 2 cá thể, xác suất để thu được một cá thể có kiểu hình hạt trắng, hoa đỏ là bao nhiêu?
Câu 37: Cho phép lai (P): ♀AaBbDdHh x ♂AaBbDdhh Trong quá trình phát sinh giao tử ở cơ thể đực,
một số tế bào sinh tinh có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân ly trong giảm phân I, các cặpnhiễm sắc thể khác phân ly bình thường, giảm phân II bình thường, các tế bào sinh tinh khác giảm phânbình thường Ở cơ thể cái, một số tế bào sinh trứng có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd không phân lytrong giảm phân II, các cặp nhiễm sắc thể khác phân ly bình thường, giảm phân I bình thường Ở một số
tế bào sinh trứng khác có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, các cặpnhiễm sắc thể khác phân ly bình thường, giảm phân II bình thường, các tế bào sinh trứng khác giảm phânbình thường; các giao tử có sức sống và khả năng thụ tinh ngang nhau Số kiểu gen đột biến tối đa thuđược ở thế hệ con là:
Trang 6A 828 B 348 C 492 D 576.
Câu 38: Khi nói về quá trình nhân đôi AND, xét các kết luận sau:
(1) Trên mỗi phân tử AND của sinh vật nhân sơ thì có một điểm khởi đầu nhân đôi AND
(2) Enzim AND polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử AND và kéo dài mạch mới
(3) Sự nhân đôi của AND ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của AND trong nhân tế bào
(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’-3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 39: Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 6 chủng đột biến sau đây :
Chủng I : Đột biến ở gen cấu trúc A làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mấtchức năng
Chủng II : Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mấtchức năng
Chủng III : Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng của protein
Chủng IV : Đột biến ở gen điều hòa R làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mấtchức năng
Chủng V : Đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã
Chủng VI : Đột biến ở vùng khởi động (P) của operon làm cho vùng này bị mất chức năng
Khi môi trường có lactozo, có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã ?
Câu 40: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, trong quá trình
giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P: ♀
AB
ab Dd × ♂
AB
ab Dd thuđược F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 4% Kết luận nào sau đây là sai với kết quả ởF1?
A Tỉ lệ kiểu hình có 2 trong 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 30%.
B Tỉ lệ kiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 16,5%.
C Kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 36%.
D Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 8/99.
- HẾT
Trang 7Thời gian làm bài: 130 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Chọn 01 đáp án đúng nhất và tô đậm kết quả vào phiếu làm bài.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I.Trắc nghiệm
Câu 1: Xét các dạng đột biến sau:
(2) Đột biến đảo đoạn (2) Đột biến lệch bội thể một
(5)Đột biến lệch bội thể ba (6) Đột biến đa bội
Có bao nhiêu dạng đột biến không làm thay đổi chiều dài AND?
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của ADN theo chiều 3’-5’
(2) Mã di truyền chỉ được đọc trên mARN theo chiều 5’-3’
(3) Mã di truyền ở đa số các loài là mã không gối lên nhau
(4) Có một số mã bộ ba đồng thời mã hóa cho nhiều axit amin
(5) Mã di truyền có tính thoái hóa
(6) Mã di truyền có tính phổ biến
(7) Mã thoái hóa phản ánh tính đa dạng của sinh giới
(8) Mã thoái hóa giúp cho một axit amin quan trọng được sử dụng nhiều lần
Số phát biểu sai là:
Câu 3: Khi nói về quá trình dịch mã, xét các kết luận sau đây:
(6) Ở trên một phân tử mARN, các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗiđiểm đọc đặc hiệu với một loại riboxom
(7) Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ bađối mã của tARN với bộ ba mã hóa trên mARN
(8) Các riboxom trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5’ đến 3’ từ bộ ba mở đầu cho đếnkhi gặp bộ ba kết thúc
(9) Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được tổnghợp từ một mARN luôn có cấu trúc giống nhau
Câu 4: Khi nói về các phân tử AND trong nhân của cùng một tế bào sinh dưỡng, xét các phát biểu sau
đây:
(6) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau
(7) Có số lượng, hàm lượng ổn định đặc trưng cho loài
(8) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen
(9) Có độ dài và số lượng nucleotit luôn bằng nhau
(10) Có cấu trúc mạch thẳng
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Mã đề: 01
ĐỀ LẦN 1
Trang 8B 2 B 3. C 4 D 5.
Câu 5: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B
quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Biết rằng không phát sinh đột biến mới vàcác cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho lai hai cây tứ bội có kiểugen AaaaBBbb và AAaaBbbb với nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về một tính trạng là:
Câu 6: Trong nội dung thực hành quan sát các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể trên tiêu bản cố định
một nhóm học sinh thu được kết quả:
- Tiêu bản 1: Trong các cặp nhiễm sắc thể có một cặp nhiễm sắc thể có 1 chiếc
- Tiêu bản 2: Tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều có 3 chiếc
- Tiêu bản 3: Trong các cặp nhiễm sắc thể có một cặp nhiễm sắc thể có 3 chiếc
Kết luận nào là đúng khi nói về dạng đột biến nhiễm sắc thể ở 3 tiêu bản trên?
A Tiêu bản 1 thuộc đột biến lệch bội, tiêu bản 2, 3 thuộc đột biến đa bội.
B Têu bản 2 thuộc đột biến lệch bội, tiêu bản 1, 3 thuộc đột biến đa bội.
C Tiêu bản 3 thuộc đột biến đa bội, tiêu bản 1, 2 thuộc đột biến lệch bội.
D Tiêu bản 2 thuộc đột biến đa bội, tiêu bản 1, 3 thuộc đột biến lệch bội.
Câu 7: Ở ruồi giấm alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Cho các cá
thể ruồi giấm đực và cái có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do (số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là nhưnhau) Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở đời con lai là:
A 5 mắt đỏ: 1 mắt trắng B 3 mắt đỏ: 1 mắt trắng.
C 5 mắt đỏ: 3 mắt trắng D 1 mắt đỏ: 1 mắt trắng.
Câu 8: Ở một loài thực vật lưỡng bội tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp alen (Aa và Bb ) quy định, khi có
mặt của 2 alen trội A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa trắng; alen D quy định quả tròn,alen d quy định quả dài Cho cây P hoa đỏ, quả tròn tự thụ phấn thu được ở F1-1 14,0625% cây hoa đỏ,quả dài Khi cho cây P hoa đỏ, quả tròn trên giao phấn với các cây khác thì theo lý thuyết có tối đa baonhiêu phép lai thu được ở đời con F1-2 có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 3: 3: 1: 1? Biết trong quá trình laikhông xảy ra đột biến mới
Câu 9: Xét các phát biểu sau đây
(6) Trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
(7) Cơ thể mang đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến
(8) Gen ở tế bào chất bị đột biến gen lặn thì kiểu hình luôn được biểu hiện
(9) Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein
(10) Nếu gen bị đột biến thay thế một cặp nucleotit thì không làm thay đổi tổng liên kết hidrocủa gen
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 10: Khi nói về đột biến gen, xét các kết luận sau đây:
(5) Quá trình nhân đôi không theo nguyên tắc bổ sung thì dẫn tới đột biến gen
(6) Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến
(7) Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến
(8) Gen đột biến ở đời bố mẹ luôn được truyền lại cho đời con
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 11: Phân tử AND ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trườngchỉ có N14 thì sau 3 lần nhân đôi, trong số các phân tử AND con có bao nhiêu phân tử AND chứa hoàntoàn N14?
Câu 12: Ở vi khuẩn E.coli khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong operon Lac, kết luận nào sau
đây là đúng?
E Cá c gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
F Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau
G Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau
Trang 9H Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau
Câu 13: Gen B ở sinh vật nhân sơ có Ađênin bằng 20% Trên mạch một của gen có 150 Guanin, 120
xitozin Đột biến điểm xảy ra ở gen B tạo thành gen b, có số liên kết hiđro ở gen b là 1171 Nhận định nào
sau đây là sai đối với 2 gen trên:
(1) Chiều dài của gen B bằng với chiều dài của gen b
(2) Gen b có khối lượng là 30000 đvC
(3) Đột biến xảy ở gen B là thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
(4) Số Nuclêôtit loại Ađênin trong gen b là 270
(5) Số liên kết hidro bị phá huỷ khi gen B tự nhân đôi liên tiếp 3 lần là 8190
(6) Số Ađênin môi trường cung cấp cho cặp gen Bb tự nhân đôi 3 lần là 2527
A (1); (3); (5) B (1); (4); (6) C (2); (3); (6) D (2); (4); (6).
Câu 14: Khi nói về đột biến đảo đoạn xét các kết luận sau đây
(6) Đột biến đảo đoạn có thể làm cho một gen nào đó đang hoạt động trở nên không hoạt động
(7) Đột biến đảo đoạn có thể dẫn tới làm phát sinh loài mới
(8) Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi chiều dài của phân tử AND
(9) Đột biến đảo đoạn chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật
(10) Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
Alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Các cặp gen này phân li độc lập.Cho giao phấn hai cây với nhau, thu được F1 gồm 312 cây, trong đó có 78 cây thân thấp, quả dài Biếtrằng không phát sinh đột biến Trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quảtrên?
(9) AaBb x AaBb
Câu 16: Khi nói về di truyền liên kết gen, xét các kết luận sau đây:
(5) Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì liên kết càng bền vững
(6) Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp
(7) Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến
(8) Liên kết gen đảm bảo sự di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 18: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Tần số hoán vị gen giữa A và B
là 40% Ở phép lai AB/abXDXd x Ab/aBXDY, theo lí thuyết loại kiểu hình có hai tính trạng trội và mộttính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 19: Trong quá trình ôn thi THPT quốc gia môn Sinh học, một bạn học sinh khi so sánh sự giống và
khác nhau giữa đặc điểm gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính đãlập bảng tổng kết như sau:
Số thông tin mà bạn học sinh trên đã nhầm lẫn khi lập bảng tổng kết trên là:
Trang 10A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 20: Khoảng cách giữa các gen a,b,c trên một nhiễm sắ thể như sau: giưa a và b bằng 41cM; giứa a và
c 7cM; giữa b và c bằng 34cM Trật tự 3 gen trên nhiễm sắc thể là
Câu 22: Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào có kiểu gen AB/ab người ta thấy ở
150 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc dẫn đến hoán vị gen Tần sốhoán vị gen giữa A và B là
Câu 23: Ở một loài thực vật khi lai giống thuần chủng khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản được
F1 đồng loạt cây cao, hạt vàng Cho F1 giao phấn tự do được F2 có tỉ lệ 67,5% cây cao, hạt vàng, 17,5%cây thấp, hạt vàng, 7,5% cây cao, hạt trắng, 7,5% cây thấp, hạt vàng Cho biết mỗi tính trạng do một genquy định và hoán vị chỉ xảy ra ở giới đực Nếu lấy hạt phấn của cây F1 thụ phấn cho cây thấp, hạt trắng thìloại kiểu hình cây cao, hạt vàng ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 24: Cho một số nhận xét về operon Lac ở vi khuẩn E coli:
(1) Mỗi gen cấu trúc mã hóa cho 1 chuỗi polypeptit khác nhau
(2) Các gen cấu trúc có số lần nhân đôi giống nhau nhưng có số lần phiên mã khác nhau
(3) Operon Lac gồm: Vùng khởi động; vùng vận hành; các gen cấu trúc và gen điều hòa
(4) Sự nhân đôi – phiên mã – dịch mã của các gen đều xảy ra ở tế bào chất
(5) Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở giai đoạn dịch mã
(6) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(7) Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung
(8) Liên kết với protein histon
Có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở AND của tế bào nhân thực mà không có ở AND của vi khuẩn?
Câu 26: Khi nói về quá trình nhân đôi AND ở sinh vật nhân thực, xét các phát biểu sau đây:
(6) Enzim AND polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử AND.
(7) Enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử
AND mẹ
(8) Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
(9) Sự nhân đôi AND xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử AND tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi( đơn
vị tái bản)
(10) Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (5). B (1), (3), (4) (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4), (5).
Câu 27: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFGHI và
abcdefghi [dấu chấm (): tâm động] Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử cónhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFGHI Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy
ra hiện tượng:
A Nối đoạn nhiễm sắc thể bị đứt vào nhiễm sắc thể không tương đồng.
B Nối đoạn nhiễm sắc thể bị đứt vào nhiễm sắc thể tương đồng.
C Trao đổi đoạn nhiễm sắc thể không cân giữa 2 crômatit của 2 nhiễm sắc thể không tương đồng.
D Trao đổi đoạn nhiễm sắc thể không cân giữa 2 crômatit của 2 nhiễm sắc thể tương đồng.
Câu 28: Bốn tế bào lưỡng bội của ruồi giấm có kiểu gen
BDAa
tử, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra là:
A
Câu 29: Nhận xét nào sai trong quá trình tiến hành thí nghiệm quan sát hình thái và đếm số lượng
nhiễm sắc thể trên tiêu bản tạm thời ở tế bào tinh hoàn của châu chấu đực:
A Phải chọn châu chấu đực đầu nhỏ, mình thon, cánh mới nhú.
B Lúc ban đầu quan sát ở bội giác nhỏ, sau đó mới quan sát ở bội giác lớn.
Trang 11C Cần tránh nhầm lẫn giữa mỡ màu trắng và tinh hoàn màu vàng.
D Cần nhuộm màu nhiễm sắc thể trong khoảng 15-20 phút bằng dung dịch oocxein axetic.
Câu 30: Cho các nhận xét:
(1) Đột biến thể đa bội có thể phát sinh trong giảm phân hoặc nguyên phân
(2) Đa số các loài thực vật có hoa là thể tự đa bội chẵn vì chúng sinh sản hữu tính được
(3) Đột biến thể đa bội chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật
(4) Thể đa bội có thể mang nguồn gen của một loài hoặc nhiều loài
(5) Đa bội hóa cùng nguồn và đa bội hóa khác nguồn đều có thể dẫn đến hình thành loài mới
Số nhận xét sai là:
A
Câu 31: Xét các trường hợp sau:
Có bao nhiêu trường hợp di truyền theo quy luật phân li của Menđen?
Câu 32: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà
chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là
Câu 33: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho
cây cao, quả đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả vàng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
E. 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ
F 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ.
G 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ.
H 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ Câu 34: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD ad đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và
d với tần số 18% Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bàokhông xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là
Câu 35: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’ TAX - AAG - ATT - TAT - AAA - AAX - XAT - XGG - GAG - GXX - GAA - XAT 5’
Nếu đột biến mất nuclêotit thứ 19 là X, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấp để gen trên tổng hợpmột chuỗi polipeptit là:
Câu 36: Ở một loài thực vật, gen B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt trắng gen
A át chế sự biểu hiện của B và b (kiểu gen chưa A sẽ cho hạt trắng) Alen lặn a không át chết và không cóchức năng Gen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa vang Gen A và D cùng nằmtrên cùng 1 NST, gen B nằm trên cặp NST khác Cho cây (P) dị hợp về tất cả các cặp gen tự thụ phấn, thuđược đời F1 có 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình hạt vàng, hoa vàng chiếm tỉ lệ 5,25% Ở F1, lấy ngẫunhiên 2 cá thể, xác suất để thu được một cá thể có kiểu hình hạt trắng, hoa đỏ là bao nhiêu?
Câu 37: Cho phép lai (P): ♀AaBbDdHh x ♂AaBbDdhh Trong quá trình phát sinh giao tử ở cơ thể đực,
một số tế bào sinh tinh có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân ly trong giảm phân I, các cặpnhiễm sắc thể khác phân ly bình thường, giảm phân II bình thường, các tế bào sinh tinh khác giảm phânbình thường Ở cơ thể cái, một số tế bào sinh trứng có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd không phân lytrong giảm phân II, các cặp nhiễm sắc thể khác phân ly bình thường, giảm phân I bình thường Ở một số