1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap ham so luy thua co dap an

6 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 340,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ SAI LẦM CỦA HỌC SINH TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN NHÌN TỪ PHƯƠNG DIỆN HOẠT ĐỘNG là . Xác suất để xảy ra biến cố là A. B. C. D. Câu 14: Một ban nhạc có 8 nam ca sĩ và 10 nữ ca sĩ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam nữ? A. 18. B. 153. C. 10. D. 80. Câu 15: Cho hình vuông tâm (như hình vẽ). Phép quay tâm , góc quay biến điểm thành điểm nào sau đây ? A. B. C. D. B TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau: a) . b) . Bài 2 (1,5 điểm): a) Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển . b) Trong kỳ thi thử đại học, bạn Hoàng dự thi hai môn thi trắc nghiệm là Vật lý và Toán. Đề thi của mỗi môn gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm, trả lời sai không có điểm. Mỗi môn thi Hoàng đều trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 41 câu, trong 9 câu còn lại mỗi câu chọn ngẫu nhiên một trong bốn phương án. Tính xác suất để tổng điểm 2 môn thi của Hoàng nhỏ hơn 17 điểm (kết quả được làm tròn đến hàng phần nghìn). Bài 3 (2,0 điểm): Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác , là điểm thuộc cạnh sao cho . a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và . b) Mặt phẳng cắt các đường th

Trang 1

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số yx3272

A D �\ 2  B D  � C D3;� D  D3;�.

Câu 2 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Tìm tập xác định D của hàm số

2 

A D � . B D�\1;2 

C D   �; 1 � 2;� D D0;� .

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số  4 2  2

A D   �; 1 � 4;� B D   �; 2 � 2;�

C D   �; 2 �2;� D D   � �; 

Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số y��x x2 1��

A D0; � B.D   � 1;   \ 0

C D   � �; . D D   � 1; 

Câu 5 Rút gọn biểu thức

4

P

a b a b với a0, b0

A P24a 4b B P 4b C. P 4b

D P 4 a

Câu 6 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Rút gọn biểu thức

1 6

3

với x0.

A Px2 B P x C

1 3

1 9

P x

Câu 7 Rút gọn biểu thức P 3 x54 x với x0

A

20

21

P x B

21

12

20

5

12

5

P x

Câu 8 Rút gọn biểu thức  

3 1 2 3

2 2

2 2

a a

P a

với a0.

A P a 4. B P a . C P a 5 D P a 3.

Câu 9 Rút gọn biểu thức

1 2

�  ��  �

với x0, y0

A Kx. B K 2 x C K  x 1 D K  x 1.

Trang 2

Câu 10 Với giá trị nào của a thì đẳng thức

5 24

1

1

2

a a a

đúng?

A a1 B a2 C a0 D a3.

Câu 11 Cho số thực a�0 Với giá trị nào của x thì đẳng thức

1

1 2

đúng?

A x1 B x0 C x a D

1

x a

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn 15a7  5a 2

A a0 B a0 C a1 D 0 a 1.

Câu 13 Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn a123 a113

A a2 B a1 C 1 a 2. D 0 a 1

Câu 14 Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3

tháng, lãi suất 2% một quý Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây?

A 210 triệu B 220 triệu C 212 triệu D 216 triệu Câu 15 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở hai loại kỳ hạn khác

nhau Bác gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2,1% một quý Số tiền còn lại bác An gửi theo kỳ hạn một tháng với lãi suất 0,73% một tháng Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi kỳ hạn số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo Sau 15 tháng kể từ ngày gửi bác An đi rút tiền Tính gần đúng đến hàng đơn vị tổng số tiền lãi thu được của bác An

A 36080251 đồng B 36080254 đồng.

C 36080255 đồng D 36080253 đồng.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số  3 272

A D �\ 2  B D  � C D3;� D D3;�.

Lời giải Áp dụng lý thuyết ''Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương ''

Do đó hàm số yx3272

xác định khi x327 0 � x3 Chọn D Câu 2 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Tìm tập xác định D của hàm số

2 

Trang 3

A D � . B D�\1;2 

C D   �; 1 � 2;� D D0;� .

Lời giải Áp dụng lý thuyết ''Lũy thừa với số mũ nguyên âm thì cơ số phải

khác 0''

Do đó hàm số đã cho xác định khi

2

  � � ��

x

x Chọn B.

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số  4 2  2

A D   �; 1 � 4;� B D   �; 2 � 2;�

C D   �; 2 �2;� D D   � �; 

Lời giải Áp dụng lý thuyết ''Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương ''

Do đó hàm số đã cho xác định khi x43x2 4 0

2

x Chọn B.

Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số y��x x2 1��

D   �1; \ 0

C D   � �; . D D   � 1; 

Lời giải Hàm số xác định khi 2  1

0

 

  � ��

x

x x

x Chọn B.

Câu 5 Rút gọn biểu thức

4

P

a b a b với a0, b0

A P24a 4b B P 4b C. P 4b

D P 4 a

Lời giải Ta có

4

P

B.

Câu 6 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Rút gọn biểu thức

1 6

3

với x0.

A Px2 B P x C

1 3

1 9

P x

Trang 4

Lời giải Ta có

6

x0 nên

1

2 

Câu 7 Rút gọn biểu thức P 3 x54 x với x0

A

20

21

P x B

21

12

20

5

12

5

P x

Lời giải Cách CASIO Chọn x0 ví dụ như x1, 25 chẳng hạn

Tính giá trị 31,25 1,2554 rồi lưu vào A

Tiếp theo ta tính hiệu, ví dụ như đáp án A ta cần tính A1, 252021 Nếu màn hình máy tính xuất hiện kết quả bằng 0 thì chứng tỏ đáp án A đúng

Đáp số chính là B Chọn B.

Câu 8 Rút gọn biểu thức  

3 1 2 3

2 2

2 2

a a

P a

với a0.

A P a 4. B P a . C P a 5 D P a 3.

 

3 1 2 3

3

  

 

a

Chọn C Câu 9 Rút gọn biểu thức

1 2

�  ��  �

với x0, y0

A Kx. B K 2 x C K  x 1 D K  x 1.

Lời giải Rút gọn 1 1 2  2

Rút gọn

x

y x Chọn A.

Câu 10 Với giá trị nào của a thì đẳng thức

5 24

1

1

2

a a a

đúng?

A a1 B a2 C a0 D a3.

Trang 5

Lời giải Ta

1

1 2

5 24

1

5

1

1

2 1

2

Chọn B.

Câu 11 Cho số thực a�0 Với giá trị nào của x thì đẳng thức

1

1 2

đúng?

A x1 B x0 C x aD

1

x a

2

x

a

a xa xx

Chọn B.

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn 15a7  5a 2

A a0 B a0 C a1 D 0 a 1.

Lời giải Ta có

15a  5aa15 a5 � a15 a15 ���a1. Chọn C.

Câu 13 Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn a123 a113

A a2 B a1 C 1 a 2. D 0 a 1

Lời giải Ta có

  

, kết hợp với a123 a113 Suy ra hàm số đặc trưng   1x

y a đồng biến ��� cơ số a 1 1�a2 Chọn A.

Câu 14 Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3

tháng, lãi suất 2% một quý Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây?

A 210 triệu B 220 triệu C 212 triệu D 216 triệu Lời giải Số tiền nhận về sau 1 năm của 100 triệu gửi trước là  4

100 1 2% triệu

Số tiền nhận về sau 6 tháng của 100 triệu gửi sau là  2

100 1 2% triệu.

100 1 2% 100 1 2% 212,283216 �212, 283

triệu.Chọn C.

Trang 6

Câu 15 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở hai loại kỳ hạn khác

nhau Bác gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2,1% một quý Số tiền còn lại bác An gửi theo kỳ hạn một tháng với lãi suất 0,73% một tháng Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi kỳ hạn số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo Sau 15 tháng kể từ ngày gửi bác An đi rút tiền Tính gần đúng đến hàng đơn vị tổng số tiền lãi thu được của bác An

A 36080251 đồng B 36080254 đồng.

C 36080255 đồng D 36080253 đồng.

Lời giải Số tiền nhận về sau 15 tháng của 140 triệu gửi trước là

 5

140 1 2,1% triệu.

Số tiền nhận về sau 15 tháng của 180 triệu gửi sau là  15

180 1 0,73% triệu

Suy ra tổng số tiền cả vốn lẫn lãi mà bác An thu được là

140 1 2,1% 180 1 0,73% �356,080253 triệu.

Suy ra số tiền lãi: 356,080253 320 360,80253 36080253   đồng Chọn

D.

Ngày đăng: 24/11/2021, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w