y là hàm số không có tính chẵn lẻ.. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?... 5.Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?A... Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường t
Trang 1CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
I HÀM SỐ I.1 Tính giá trị hàm số
1.Cho hàm số y = f(x) = |–5x|, kết quả nào sau đây là sai ?
x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
x x
Trang 2ïïïî
21
x khi x
ïï íï
ïïî
Tập xác định của hàm số là:
Trang 3A [–2, +∞ ) B R \ {1}
I.3 Sự biến thiên của hàm số
15. Cho đồ thị hàm số y = x3 (hình bên) Khẳng định nào sau đây sai?
17. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (–1, 0)?
Trang 4C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
23. Cho hàm số y = 3x4 – 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nàođúng?
A y là hàm số chẵn B y là hàm số lẻ
C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
24. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
Trang 526
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
II HÀM SỐ Y = AX + B
II.1 Chiều biến thiên
Trang 61.Giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 1)x + k – 2 nghịch biến trên tập xác
A k < 1; B k > 1; C k < 2; D k > 2
2.Cho hàm số y = ax + b (a ≠ 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến khi a > 0; B Hàm số đồng biến khi a < 0;
x
y
O
4 –2
x
y
O –4
Trang 75.Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A y = |x|; B y = |x| + 1;C y = 1 – |x|; D y = |x| – 1
6.Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
C y = |x| với x ≤ 0; D y = –x với x < 0
II.3 Xác định hàm số bậc nhất– phương trình đường thẳng
7.Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm
9.Cho hàm số y = x – |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành
độ lần lượt là – 2 và 1 Phương trình đường thẳng AB là:
x
y 1 –1 O
Trang 810. Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm x = 3 và đi qua điểmM(–2; 4) với các giá trị a, b là:
II.4 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng
11. Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
A d1 và d2 trùng nhau; B d1 và d2 cắt nhau;
C d1 và d2 song song với nhau; D d1 và d2 vuông góc
II.5 Tìm giao điểm của hai đường thẳng
13. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và y = –3
Trang 9Đáp án chương II
0
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
III HÀM SỐ BẬC HAI III.1 Khảo sát hàm số
1.Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x2 + 4x là:
A I(–2; –12); B I(2; 4); C I(–1; –5); D I(1; 3)
2.Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = –2x2 – 4x + 3 là:
4.Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2 Câu nào sau đây là đúng?
A y giảm trên (2; +∞) B y giảm trên (–∞; 2)
C y tăng trên (2; +∞) D y tăng trên (–∞; +∞)
5.Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2x + 2 Câu nào sau đây là sai ?
A y tăng trên (1; +∞) B y giảm trên (1; +∞)
C y giảm trên (–∞; 1) D y tăng trên (3; +∞)
6.Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ∞; 0) ?
Trang 108.Cho hàm số: y = x2 – 2x + 3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A y tăng trên (0; + ∞ ) B y giảm trên (– ∞ ; 2)
C Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0) D y tăng trên (2; +∞ )
9.Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?
x
y 1 –1
x
y 1 –1
Trang 11III.3 Xác định hàm số bậc hai – phương trình parabol
12. Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua hai điểm M(1; 5) và N(–2; 8) có ph.trìnhlà:
III.4 Sự tương giao
17. Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là:
18. Giao điểm của parabol (P): y = x2 – 3x + 2 với đường thẳng y = x – 1 là:
A (1; 0); (3; 2) B (0; –1); (–2; –3) C (–1; 2); (2; 1) D.(2;1); (0; –1)
Trang 1219. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai
III.5 Biến đổi đồ thị
20. Khi tịnh tiến parabol y = 2x2 sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số:
A y = 2(x + 3)2; B y = 2x2 + 3; C y = 2(x – 3)2; D y = 2x2 –3
21. Cho hàm số y = – 3x2 – 2x + 5 Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ
đồ thị hàm số y = – 3x2 bằng cách:
A Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang trái 1
3 đơn vị, rồi lên trên
16
3 đơn vị;
B Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang phải 1
3 đơn vị, rồi lên trên
16
3 đơn vị;
C Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang trái 1
3 đơn vị, rồi xuống dưới
16
3 đơn vị;
D Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang phải 1
3 đơn vị, rồi xuống dưới
16
3 đơnvị
22. Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a < 0, b < 0 và c > 0 thì đồ thị của nó códạng:
x
y O
x y
O
Trang 1313
14
15
16
17
18
19
20
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Chủ đề 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI Câu 1. Cho hàm số y= f x( )= - 5x, kết quả nào sau đây là sai ?
Trang 14Câu 3. Cho hàm số: 2 1
x y
x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
x y x
ïï ïïí
Câu 8. Tập xác định của hàm số
3 , x ( ;0)1
, x (0;+ )
x y
là:
A ¡ \ 0{ } B.¡ \ 0;3é ùë û C ¡ \ 0;3{ } D.R
Câu 9. Tập xác định của hàm số y= | | 1x - là:
Trang 15A trên khoảng (- ¥ ;0) B trên khoảng (0;+¥ )
C trên khoảng(- ¥ +¥; ) D tại O
Câu 14. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y= 2x- 3
Trang 16Câu 16. Cho hai hàm số f x và ( ) g x cùng đồng biến trên khoảng ( ) ( )a b ;
Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y=f x( )+g x( ) trênkhoảng ( )a b ?;
x y=- +
Câu 20. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x( )= + -x 2 x- 2, g x( )=- x
A f x( ) là hàm số chẵn, g x là hàm số chẵnB ( ) f x là hàm số lẻ,( ) ( )
Trang 17C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa
+
=+ là
Câu 30. Cho hàm số y x= - 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
B.Hàm số nghịch biến trên tập ¡ C.Hàm số có tập xác định là
¡
D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
-Câu 31. Cho hàm số y=2x - có đồ thị là đường thẳng d Điểm nào sau1
đây thuộc đường thẳng d?
Trang 18Câu 38. Xác định hàm số y ax b= + , biết đồ thị của nó qua hai điểm
(2; 1)
M - và N( )1;3
Trang 19Câu 42. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị
của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi
Câu 43. Cho parabol ( )P y ax: = 2+bx c+ có đồ thị
như hình bên Phương trình của parabol này
Trang 20Câu 44. Giá trị nào của k thì hàm số y=(k– 1)x k+ – 2 nghịch biến trên tập
xác định của hàm số
A k<1 B.k>1 C k<2 D.k>2
Câu 45. Cho hàm số y ax b a= + ( ¹ 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến khi a>0 B Hàm số đồng biến khi a<0
C Hàm số đồng biến khi x b
a
>- D Hàm số đồng biến khi
b x
x
y
O
4 –2
x
y
O –4
– 2
4
Trang 21Câu 48. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Câu 52. Cho hàm số y x x= - Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và
B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1 Phương trình đường thẳng AB là:
x
y 1 1 –1
x
y 1 – 1 O
Trang 22Câu 53. Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt
A d và 1 d trùng nhau2 B d và 1 d cắt nhau2
C d và 1 d song song với nhau2 D d và 1 d vuông góc.2
4
y=- x+là:
Trang 23Câu 60. Cho hàm sốy= f x( )=–x2+4x+ Câu nào sau đây là đúng?2
A y giảm trên (2;+¥ ) B y giảm trên (- ¥ ;2)
C y tăng trên (2;+¥ ) D y tăng trên (- ¥ +¥ ; )
Câu 61. Cho hàm sốy= f x( )=x2– 2x+ Câu nào sau đây là sai ?2
A y tăng trên (1;+¥ ) B y giảm trên (1;+¥ )
C y giảm trên (- ¥ ;1) . D y tăng trên (3;+¥ )
Câu 62. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (- ¥ ;0) ?
A y tăng trên (0;+¥ ) B y giảm trên (- ¥ ;1)
C Đồ thị của y có đỉnh I( )1;0 D y tăng trên (- 1;+¥ )
Câu 65. Bảng biến thiên của hàm số y=–2x2+4x+ là bảng nào sau1
Trang 25Câu 73. Giao điểm của parabol ( )P : y x= 2- 3x+ với đường thẳng2
1
y x= - là:
A.( ) (1;0 ; 3;2) B.(0;–1 ; –2;–3) ( ) C.(–1;2 ; 2;1) ( ) D.
( ) (2;1 ; 0;–1 )
Câu 74. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x= 2+3x m+ cắt trục hoành
tại hai điểm phân biệt ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 10 (HÀM SỐ)
Câu 1. Khẳng định nào về hàm số y=3x+ là sai:5
A đồng biến trên R B cắt Ox tại 5;0
Câu 2. Tập xác định của hàm số 1
3
x y x
Trang 27Câu 16. Cho đồ thị hàm số y= f x( ) như hình vẽ
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -2
2 4
x y
Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng
Trang 28-Câu 24. Đỉnh của parabol y=- x2+2x+ có tọa độ là:3
A ( )1;4 B (- 4;1) C (- 1;4) D (4; 1- )
Câu 25. Đồ thị hàm số 22 1 2
x khi x y
Câu 29. Cho hàm số: y x= 2- 2x- , mệnh đề nào sai:1
A y tăng trên khoảng(1;+¥ ) B Đồ thị hàm số có trục đối xứng:
=í +ï
ïïî Biết f(x0) = 5 thì x0 là:
Trang 29A f(2) = 14
4 ; ( 3)f - =- 7 B f(–1) = 15 ; f(0) = 8
Trang 30C f(0) = 2 ; f(1) = 15
3 D f(3) = 0 ; f(–1) = 2 2 Câu 42. Cho hàm số: y=2x3+3x+ , mệnh đề nào đúng:1
A y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ B y là hàm số không có tính chẵn,
lẻ
C y là hàm số lẻ D y là hàm số chẵn.
Câu 43. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai :
A Hàm số y=3x2- 3x+ nghịch biến trên khoảng (0;1 +¥ )
B Hàm số y=3x2- 6x+ đồng biến trên khoảng 2 (1;+¥ )
C Hàm số y=- -1 3x2 đồng biến trên khoảng (- ¥ ;0)
D Hàm số y= -5 2x nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;1)
Trang 31A (–1;1) và (– 5
5
3;7) C (1;1) và5
A I(–2 ; –1) B I(–2 ; 1) C I(2 ; – 1) D I(2 ; 1)
Câu 49. Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 1 1
Câu 50. Cho (P): y=- x2+2x+ Tìm câu đúng:3
A y đồng biến trên (- ¥ ;1) B y đồng biến trên (- ¥ ;2)
C y nghịch biến trên (- ¥ ;1) D y nghịch biến trên (- ¥ ;2)
A (P) không có giao điểm với trục hoành B (P) có đỉnh là S(1; 1)
C (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1 D (P) đi qua điểm M(–1; 9)
Câu 54. Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:
Trang 32−+
−
=
Trang 33Câu 66. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
, x > 0
x x
A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 vuông góc
C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 cắt nhau
Trang 34Câu 76. Đồ thị hàm số y x= - 2m+ tạo hệ trục tam giác có diện tích1bằng 25
+
=
− là:
A (1; +∞ ) B R\ 1{ } C R D (−∞;0)
Trang 352
x x
x x
Trong 5 điểm M (0;-1), N(-2;3), E(1;2), F( 3;8),
K( -3;8 ), có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) ?
Trang 36Câu 93. Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b).
Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trênkhoảng (a;b) ?
A đồng biến; B nghịch biến C không đổi; D
không kết luận được
Câu 94. Cho hàm số: 12
x y
+
=+ - .Gọi D là tập xác định của hàm sốtrên
A D = ¡ \{ }2 B D =¡ \{± 2}
C D =¡ \{- 1,± 2}. D Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 95. Hàm số y ax b= + Đâu là khẳng định sai:
A đồng biến trên R khi a>0 B nghịch biến trên R khi
Trang 39A d cắt1 d2 B d song song1 d2 C d trùng1 d2 D d1
và d2 vuông góc
Trang 40Câu 118 Hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
A d1 và d2 trùng nhau; B d1 và d2 cắt nhau;
C d1 và d2 song song với nhau; D d1 và d2 vuông góc
Câu 120 Điểm nào sau đây là giao điểm của đồ thị 2 hàm số
-Câu 122 Cho hàm số y = x - |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và
B có hoành độ lần lượt là - 2 và 1 Phương trình đường thẳng AB là:
Trang 42Câu 129 Các đường thẳng y = -5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy
với giá trị của a là:
Câu 130 Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm: y1=3x+1vày2=3 -1x
Câu 131 Cho hàm số y= + -x 2 x- 1 Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Hàm số đồng biến trên ¡ B Hàm số nghịch biến trên
Trang 44Câu 142 Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình
là:
A y x= 2+3x- 4 B y=- x2+3x- 4
C y x= 2- 3x+4 D y x= 2- 3x- 4
Câu 143 Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = - 2 và đồ thị
đi qua A(0; 6) có phương trình là:
A y = 1
2x
C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4
Câu 144 Biết rằng parabol y ax= 2+bx c+ đi qua ba điểm
A(0,-1),B(1,-1),C(-1,1) Khi đó giá trị của a, b và c là:
thoả điều kiện
Câu 145 Cho M ∈ (P): y = x2 và A(3; 0) Để AM ngắn nhất thì:
A m>0 B m<0 C m tuỳ ý D
không có giá trị nào
Câu 147 Biết rằng parabol y ax= 2+bx có đỉnh là điểm I(2,-2) Khi đó giátrị của a và b là:
hàm số này chỉ có một điểm chung thì m có giá trị là
A m=0 B m<0 C m>0 D không có giá trị này
Trang 45Câu 149 Biết rằng parabol y ax= 2+bx c+ có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm
D(3,0) Khi đó giá trị của a,b và c là:
1 khi 1
x x
Trang 46Câu 14:Đường thẳng d trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 47-Câu 15:Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm
số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm sốnào?
Trang 48Câu 22:Tìm giá trị m để phương trình - 2x2- 4x+ = có nghiệm.3 m
Câu 25:Đường thẳng đi qua điểmA( )1;2 và song song với đường thẳng
Câu 27:Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= - 2 x+ là:2
-Câu 31:Đồ thị trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x= 2- 4x- 1 B y=2x2- 4x- 1
Trang 49số liệu trên là chính xác Hãy tính độ cao của cổng Arch(tính từ mặt đất đếnđiểm cao nhất của cổng)
Trang 50Câu 1: hàm số y =
2 2
2(
1
2 − x+
a) [-2 ; 2] b) [- 2 ; 2]\ {1} c) (- ∞ ; -2]∪ [ 2 ; +∞ ) d) (- ∞ ; -2]∪ [ 2 ; 3)∪(3;+∞ )
Trang 51−+
0
;22
0
;11
x x x
x x
1
;32
x x x
x x
tính chẵn lẻ
Câu 9: Cho hàm số y = x + 1 ;thì đồ thị của hàm số đó:
điểm
Trang 52c) Không cắt trục tung d) Không cắt trục hoành
Câu 1: Cho hàm số y = x + 9 + 4 ;thì đồ thị của hàm số đó:
điểm
Câu 2: Cho hàm số y = -5 - 2 x ;thì đồ thị của hàm số đó:
điểm
Câu 3: Đường thẳng song song với đường thẳng y = 6 - 3
−
Trang 53Câu 5: Với giá trị nào của m thì hàm số y = (4 –m2)x + 5m đống biến trên R
a) -2 < m < 2 b) m < -2 ∨ m > 2 c) m≠ ± 2 d) m
= ±2
Câu 6 : Đồ thị hàm số y = 3x – 6 có được bằng cách tịnh tiến đường thẳng y
= 3x
a) Sang trái 2 đơn vị b) Sang phải 2 đơn vị
c) Lên trên 2 đơn vị d) Xuống dưới 2 đơn vị
Câu 7: Với mọi giá trị của m, đồ thị đường thẳng y = mx + 2m + 3 qua điểm
cố định A nào
a) A( 2 ; 3) b)A(-2 ; -3) c) A(-2; 3) d) Kết quả khác
Câu 8: Cho 3 dường thẳng ∆1 : y = -x + 5 ; ∆2 : y = 2x - 7 và ∆3 : y = (m -2)x + m2 + 4
Định m để 3 đường thẳng trên đồng quy
Trang 54Câu 2: Cho parabol y = ax2 + bx + x ( với a < 0 < c ) thì đồ thị đó :
a) cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ cùng dấu b) tiếp xúc với trục hoành
c) cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ trái dấu d) không cắt trục hoành
B A
Trang 551d)m
Trang 57a) y giảm trên khỏang (-∞ ;2) b) y tăng trên khỏang(0 ; +∞)
Câu 10: Cho hàm số y = -x2 + 2x + 1 Tìm câu sai :
a) y giảm trên khỏang(2 ; +∞) b) y tăng trên khỏang(-∞ ; 0)c) y giảm trên khỏang(0 ; +∞) d) y tăng trên khỏang(-∞ ; -1)
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
x y x
+
=+ c) 2
Trang 58Câu 3: Đường thẳng song song với đường thẳng y= 2.x là
(A) Sang trái 3 đơn vị rồi sang phải 1 đơn vị
(B) Sang phải 3 đơn vị rồi xuống dưới 1 đơn vị
(C) Lên trên 1 đơn vị rồi sang phải 3 đơn vị
(D) Xuống dưới 1 đơn vị rồi sang trái 3 đơn vị
Câu 5: Trục đối xứng của parabol y= −2x2+5x+3 là đường thẳng
a) là hàm số nghịch biến ∀x∈ R b) là hàm số đồng biến ∀x∈ R
c) là hàm số hằng ∀x∈ R d) không đồng biến, không nghịch biến
Câu 7: Hàm số y=2x2+4x−1
(A) Đồng biến trên khỏang (−∞ −, 2)và nghịch biến trên khỏang ( 2,− +∞)
Trang 59(B) Nghịch biến trên khỏang (−∞ −, 2)vàđồng biến trên khỏang ( 2,− +∞) (C) Đồng biến trên khỏang (−∞ −, 1) và nghịch biến trên khỏang ( 1,− +∞) (D) Nghịch biến trên khỏang (−∞ −, 1)vàđồng biến trên khỏang ( 1,− +∞)
c) f(x) nghịch biến ∀x∈ (2 ; 3) d) f(x) đồng biến ∀x∈ ( 2 ; 3)
Trang 60Câu 12: Hãy ghép mỗi thành phần của cột trái với một thành phần thích hợp
1) y=2x2+2x+12) y x= 2− +x 13) y= −0.25x2+ +x 1
03) nếu ∆ >0, b < 0 và c
>04) nếu ∆ >0, b > 0 và c<
0