1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra chuong 3 Dai so

7 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 567,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 2 điểm * Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm của em... Đường phân giác BD cắt AH tại I D AC.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 8

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

* Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm của em.

Câu 1: Biết

MN 2

=

PQ 5 và PQ = 30cm Độ dài của MN là:

A 75cm B 12cm C 24cm

D

2 20

5cm

Câu 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD), O là giao điểm của AC và BD Câu nào

sau đây SAI?

A

=

=

=

=

Câu 3: Cho ΔMNP, MK là phân giác củaNMP, MN = 15cm, MP = 7cm Tỉ số

NK PK

l :à

A

15

7

15 7

Câu 4: Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm, BD là đường phân giác Độ

d i o n DC l :à đ ạ à

A 1,5cm B 2,5cm

C

20

5

3cm

Câu 5: Nếu ΔABC vuông tại A và ΔDEF vuông tại D có C = E  thì:

A ΔABC ~ ΔDEF B ΔABC ~ ΔDFE

C ΔABC ~ ΔEDF D ΔABC ~ ΔFED

Câu 6: Nếu ΔMNP vuông tại M và ΔSKI vuông tại S có

SK IK thì:

A ΔMNP ~ ΔSKI B ΔMNP ~ ΔKSI

C ΔMNP ~ ΔSIK D ΔMNP ~ ΔIKS

Câu 7: Nếu ΔABC và ΔMNP có B = 50 ;A 60 ;P = 50 ;M 70 o   o  o   o thì:

A ΔABC ~ ΔPMN B ΔABC ~ ΔNPM

C ΔABC ~ ΔNMP D ΔABC ~ ΔMNP

Trang 2

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1

Tính độ dài x trong hình vẽ Biết ED // BC

9cm

2cm

x

5cm

A

D E

Bài 2

Cho ΔABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm, đường cao AH Đường phân giác BD cắt AH tại I (D AC)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AD và DC

b) Chứng minh: ΔABD ΔHBI Từ đó suy ra AB.BI = BD.BH

c) Gọi K là trung điểm của ID Tính diện tích ΔAKD

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm D nằm giữa A và C, đường thẳng đi qua D

và vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt tia BA tại F

a) Chứng minh EBF ABC b) Chứng minh BE EC = EF DE

c) Cho ABC cố định và điểm D di chuyển giữa A và C tìm vị trí của D để tích ED DF đạt giá trị lớn nhất

Bài 4: Cho ABC vuông tại A D là điểm nằm giữa A và C, đường thẳng qua D và

vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt tia BA tại F

a) Chứng minh ADF ∽ EDC từ đó suy ra AD.DC = DE.DF

b) Chứng minh DE.EF = BE.CE

c) Chứng minh BA.BF + DC.AC = BC2

d) Cho ABC cố định, tìm giá trị lớn nhất của tích DE.DF khi D di chuyển giữa A

và C

Trang 3

-Hết-UBND QUẬN LÊ CHÂN

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

ĐỀ LẺ

(Đề gồm 02trang)

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 8 – TUẦN 30

Năm học 2017 - 2018

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

* Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm của em.

Câu 1: Biết

=

CD 5 và CD = 25cm Độ dài của AB là:

A 15cm B 35cm C 25cm D 17cm

Câu 2: Cho hình thang MNPQ (MN // PQ), O là giao điểm của MP và NQ Câu nào sau

đây SAI?

A

OM ON

=

OP OQ B

OM MN

=

OP PQ C

OM MN

=

ON MN

=

OQ PQ

Câu 3: Cho ΔABC, AK là phân giác của BAC, AB = 12cm, AC = 6cm Tỉ số

BK

CK là:

Trang 4

A 3cm B 5cm

C

20

40

7 cm

Câu 5: Nếu ΔABC vuông tại A và ΔDEF vuông tại D có B = F  thì:

A ΔABC ~ ΔDEF B ΔABC ~ ΔEDF

C ΔABC ~ ΔDFE D ΔABC ~ ΔFED

Câu 6: Nếu ΔMNP vuông tại M và ΔSKI vuông tại S có

SK IK thì:

A ΔMNP ~ ΔKSI B ΔMNP ~ ΔSKI

C ΔMNP ~ ΔSIK D ΔMNP ~ ΔIKS

Câu 7: Nếu ΔABC và ΔMNP có B = 50 ;A 60 ;P = 50 ;M 70 o   o  o   o thì:

A ΔABC ~ ΔMNP B ΔABC ~ ΔPMN

C ΔABC ~ ΔNMP D ΔABC ~ ΔNPM

Câu 8: Nếu ΔMNP ~ ΔQKS và

MP 2

SQ 5 và SMNP = 80cm2 thì SQKS là:

A SQKS = 40cm2 B SQKS = 500cm2

C SQKS= 250cm2 D SQKS = 1000 cm2

PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm):

Tính độ dài x trong hình vẽ Biết PN // DE

9cm

3cm

x

6cm

M

N P

Bài 2 (6 điểm):

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 3cm; DF = 4cm, đường cao DH Đường phân giác EK cắt DH tại I (K DF)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng EF, DK và KF

b) Chứng minh: ΔDEK ΔHEI Từ đó suy ra DE.EI = EK.EH

c) Gọi G là trung điểm của IK Tính diện tích ΔDGK

Hết

Trang 5

-HƯớng dẫn chấm đề kiểm tra môn HèNH HỌC 8 - tuần 30 Năm học 2017 - 2018

PH N I TR C NGHI M KHÁCH QUAN (2 i m)Ầ Ắ Ệ đ ể

Bài 1

(2đ)

DE // BC

 AB

AD BC

DE

 (Hệ quả định lớ Talột)

PN // DE

 ME

MP DE

PN

 (Hệ quả định lớ Talột)

1,0

 5

2 9

x

 6

3

9 

Từ đú tớnh được: x = 3,6(cm) Từ đú tớnh được: x = 4,5(cm) 0,5 Hỡnh vẽ đỳng cho cõu a Hỡnh vẽ đỳng cho cõu a 0,5

Trang 6

Bài 2

(6đ)

K

D I

A

G

K I

D

a) Áp dụng ĐL Pytago trong ΔABC

vuông tại A tính được:

BC2 = AB2 + AC2

 BC = 10cm

a) Áp dụng ĐL Pytago trong ΔDEF vuông tại D tính được:

EF2 = DE2 + DF2

 EF = 5cm

1,0

* Vì BD là phân giác của góc B (gt)

6 BC

AB DC

AD

1 16

8 16

AC 10

6

DC

AD 10

DC 6

AD

* Vì EK là phân giác của góc E (gt)

3 EF

DE KF

DK

1 8

4 8

DF 5

3

KF

DK 5

KF 3

DK

1,0

 AD = 3cm; DC = 5cm  DK = 1,5cm; KF = 2,5cm 0,5 b) Xét ΔABD và ΔHBI có:

A = H = 90o

ABD HBI  (gt)

 ΔABD ΔHBI (g.g)

b) Xét ΔDEK và ΔHEI có:

D = H = 90o DEK HEI  (gt)

 ΔDEK ΔHEI (g.g)

1,0

BD HB

AB

 AB BI = HB BD  EI

EK HE

DE

 DE.EI = EK EH 0,5 c) C/minh ΔAID cân tại A (AID = ADI

)

c) C/m ΔDIK cân tại D (DKI=DIK) 0,5 Dựa vào t/c tam giác cân chứng tỏ AK là

đường cao ΔAID

Dựa vào t/c tam giác cân chứng tỏ DG

là đường cao ΔDIK 0,25

Áp dụng ĐL Pytago trong ΔABD vuông

tại A tính được:

BD2 = AB2 + AD2 = 45 Chứng minh được: ΔAKD ΔBAD (g.g)

2

AKD BAD

(cm2)

Áp dụng ĐL Pytago trong ΔDEK vuông tại D tính được:

EK2 = DE2 + DK2 = 4

45

Chứng minh được: ΔDGK ΔEDK (g.g)

2 DGK

EDK

DGK EDK

0,25

Trang 7

Chú ý: Trên đây chỉ trình bày được một cách giải, nếu HS làm theo cách khác mà đúng

thì cho điểm tối đa ứng với điểm của câu đó trong biểu điểm.

mailto:info@123doc.org

Ngày đăng: 23/11/2021, 10:57

w