1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra chuong I Dai so 7

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 11- Tiết 22 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 7. A/MA TRẬN[r]

Trang 1

Tuần 11- Tiết 22 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 7 A/MA TRẬN

Nội dung

Các phép tính trong tập hợp số hữu tỷ Lũy

thừa của số hữu tỷ

1 0,5

1 1,5

1 0,5

1 1,0

1 0,5

5 4,0

Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 1

0,5

1 1,5

1 2,0

3 4,0

B/ ĐỀ BÀI

I/ Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Kết quả nào của các phép tính sau là đúng:

A − 3

16 +

−5

4 =

− 8

9

15+(20− 7)=− 2

15

C − 7

12

5

3=

−27

2

7

5

4=

3 7 Câu 2: Giá trị đúng của các lũy thừa sau là:

A (20)1 = 2 B (20)1 =1 C (20)-1 = 2 D (20)1 = 0

Câu 3: Số hữu tỉ x = – 32 thì:

A |x|=±2

3 B |x|=−

2

3 C |x|=

2

3 D Các kết quả trên đều sai

Câu 4: Giá trị của x trong tỉ lệ thức sau: x

5=

10

25 là

Câu 5: Q, I, R lần lượt là tập hợp số hữu tỉ, tập hợp số vô tỉ, tập hợp số thực Kết quả nào sau đây là đúng

A.0,15 R B √x¿

¿

Câu 6: Kết quả nào dưới đây là Sai

A – 2,54 < – 2 B – 0,3 > – 0,1 C – 2,4 < – 1 D – 0,153 > – 1

II/ Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa:

a)( - 5)8.(- 5)3

b) (38)7:(38)4

c) [ (25)2]4

Bài 2 (4,5 điểm):

a)Tính nhanh (áp dụng các tính chất): ( - 3,75).(- 7,2) + 2,8 3,75

b) Tìm hai số x và y biết: x : 2 = y : (- 5) và x – y = -21

c) Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi tam giác là 24cm và sồ đo các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5 ?

Bài 3 ( 1 điểm): Số −5¿

2

(−3 )2.¿

√¿

có phải là số vô tỉ không? Vì sao?

Trang 2

C/ HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I/ Phần trắc nghiệm ( 3 điểm): Mỗi đáp án chọn đúng đạt 0,5 điểm (0,5 x 6 = 3 điểm)

II/Phần tự luận (7 điểm):

Bài 1 ( 1, 5 điểm):

b) (38)7:(38)4=(38)7 − 4=(38)3 (0,5 điểm)

Bài 2 (4,5 điểm):

a)( - 3,75).(-7,2) + 2,8 3,75 = 3,75 ( 7,2 + 2,8) (0,5 điểm)

b) Ta có: x : 2 = y : (- 5) ⇒ x

2=

y

−5=

x − y

2+5 =

− 21

Ta được: x

điểm)

y

c) Gọi độ dài các cạnh của tam giác là a, b, c.vậy chu vi tam giác là a + b + c = 24 cm (0,25 điểm)

Ta có: a

3=

b

4=

c

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta được:

a

3=

b

4=

c

5 =

a+b=c

3+4+5=

24

Suy ra: a3=2⇒a=3 2=6

b

điểm)

c

5=2⇒ c=5 2=10

Vậy các cạnh của tam giác có số đo là 6cm, 8cm và 10cm (0,5 điểm) Bài 3 ( 1 điểm): Số −5¿

2

(−3 )2.¿

√¿

−5¿

2

(−3 )2.¿

√¿

= √9 25√32.52=3 5=15 (0,75 điểm)

Tổng cộng: 10 điểm

Ngày đăng: 13/04/2021, 19:21

w