I-MUÏC ÑÍCH – YEÂU CAÀU 1-Kiến thức : HS kiểm tra các kiến thức về dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu , tần số , số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu, vẽ biểu đồ đoạn thẳng 2-Kyõù naê[r]
Trang 1Ngày soạn : 8 / 2 / 2013
Tiết 50
Bài dạy : KIỂM TRA CHƯƠNG III
I-MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1-Kiến thức :
HS kiểm tra các kiến thức về dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu , tần số , số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu, vẽ biểu đồ đoạn thẳng
2-Kỹù năng :
Kiểm tra kỹ năng xác định dấu hiệu điều tra, tìm số các giá trị, lập bảng tần số, tìm số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu, và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
3-Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác, tinh thần vượt khó.
II MA TR Ậ N ĐỀ
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống
kê, tần số
Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống kê số liệu, “tần số”, số các giá trị, các giá trị khác nhau, đơn
vị điều tra
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
8
4đ 40%
1
0,5 đ 5%
1
0,5đ 5%
10
5đ 50%
Bảng
“tần số”
xác định được mốt của dấu hiệu
Lập được bảng
“tần số” dựa trên cách lập bảng
“tần số” đã học;
dựa vào bảng “tần số” rút ra nhận xét
Tìm được tần
số trong bảng tần số dựa vào các yêu cầu của đề bài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
2
1,5đ 15%
1
1 đ 10%
4
3đ 30%
Số trung
bình cộng,
Biểu đồ
đoạn thẳng.
Vận dụng được cơng thức tính được kết quả số trung bình cộng một cách chính xác Vận dụng được cách vẽ biểu
đồ, vẽ được biểu
đồ đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
2
1,5đ 15%
3
2đ 20%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
8
4đ 40%
1
0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
4
3đ 30%
1
1 đ 10%
8
10đ 100%
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1 A-TRAÉC NGHIEÄM (5 ñieåm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Tần số học sinh có điểm 7 là:
Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:
Câu 4: Tần số của học sinh có điểm 10 là:
Câu 5: Số trung bình cộng là:
Câu 6: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Bài 2 : Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31
Câu 1: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?
Câu 2: Người nhẹ nhất là bao nhiêu? Người nặng nhất là bao nhiêu?
A Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 36 kg
B Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 45 kg
C Người nhẹ nhất là 25 kg; người nặng nhất là 36 kg
D Người nhẹ nhất là 30 kg; người nặng nhất là 45 kg
Câu 3: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 4: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A B Số cân nặng của HS cả lớp.
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường.
B- T Ự LUẬN : ( 5 điểm)
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và
ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì?
b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
c) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: cho b ng th ng kê sau :ả ố
Trang 3Điểm số Tần số Các tích 5
6 7 9
2
3
10
27
140
20
N = 20 Tổng : 140 Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng
ĐỀ 2 A-TRAÉC NGHIEÄM (5 ñieåm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 2: Tần số của học sinh có điểm 10 là:
Câu 3: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
Câu 4: Số trung bình cộng là:
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:
Câu 6: Tần số học sinh có điểm 7 là:
Bài 2 : Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31
Câu 1: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của HS cả lớp B Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A.
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường.
Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 3: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?
Câu 4: Người nhẹ nhất là bao nhiêu? Người nặng nhất là bao nhiêu?
A Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 36 kg
B Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 45 kg
C Người nhẹ nhất là 25 kg; người nặng nhất là 36 kg
D Người nhẹ nhất là 30 kg; người nặng nhất là 45 kg
B- T Ự LUẬN : ( 5 điểm)
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và
ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì?
b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
Trang 4c) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: cho b ng th ng kê sau :ả ố
Điểm số Tần số Các tích 5
6 7 9
2
3
10
27
140
20
N = 20 Tổng : 140 Tìm các số cịn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng
IV-ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Trắc
nghiệm
1
2
ĐỀ 1
Mỗi câu đúng : 0,5đ
Tự luận a)Bảng trên được gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu.
b)D u hi u c n tìm hi u là th i gian làm bài t p c a m i h cấ ệ ầ ể ờ ậ ủ ỗ ọ sinh
Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x n) Số trung bình cộng
258 8,6 30
X
N = 30 Tổng : 258
c)Nhận xét :
- Điều tra thời gian làm bài tập của 30 học sinh.
-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất là 14phút.
-Cĩ 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút.
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút.
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
1 đ
0,5 đ 0,5đ
Gọi x, y là tần số của điểm 6, điểm 7
Ta cĩ x + y = 20 – 2 – 3 = 15
6x + 7y = 140 – 10 – 27 = 103
1 đ
Trang 56x + 6y + y = 103
6(x + y) + y = 103
6 15 + y = 103
y = 13
do đĩ x = 2
Trắc
nghiệm
1
2
2 ĐỀ
Mỗi câu đúng : 0,5đ
TỰ
LUẬN a)Bảng trên được gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu.
b)D u hi u c n tìm hi u là th i gian làm bài t p c a m i h cấ ệ ầ ể ờ ậ ủ ỗ ọ sinh
Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x n) Số trung bình cộng
262 8,73 30
X
N = 30 Tổng : 262
c)Nhận xét :
- Điều tra thời gian làm bài tập của 30 học sinh.
-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất là 14phút.
-Cĩ 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút.
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút.
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
1 đ
0,5 đ 0,5đ
Gọi x, y là tần số của điểm 6, điểm 7
Ta cĩ x + y = 20 – 2 – 3 = 15
6x + 7y = 140 – 10 – 27 = 103
6x + 6y + y = 103
6(x + y) + y = 103
6 15 + y = 103
y = 13
do đĩ x = 2
1 đ
IV- K T QUẾ Ả
Lớp Sĩ số Dưới 2 2 3,4 3,5 4,9 56,4 6,57,9 810 TB
7A
Trang 6IV-NH ẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM :