Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình n o l phào là ph ào là ph ương trình bậc nhất một ẩn số?. Hai phơng trình có cùng một nghiệm là hai phơng trình tơng đơng... c, Tìm các gi
Trang 1Năm học 2009 - 2010
Nộị dung chớnh
Nhận biết
Thụn
g
hiểu
Vận dụn
g
Tổng
Phương trỡnh bậc nhất
một ẩn
2 0,75
1 0,75 1,5
3 3 Phương trỡnh tớch
0,5
1 0,5
1 1,5
2 2,5 Phương trỡnh chứa ẩn ở
mẫu
1 0,5
1 0,25
1 1,5
3 2,25 Giải bài toỏn bằng cỏch
lập phương trỡnh
1 0,5 1,75
1 2,25
Tổng: 3
1,25
2 1,25
4
7,5
9 10
Năm học 2009 - 2010
Kiểm tra môn đại số 8( Tiết 56)
Thời gian : 45’
Đề số 1:
I Trắc nghiệm ( 3điểm).
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình n o l phào là ph ào là ph ương trình bậc nhất một ẩn số?
A x +
x
1
= 0 B 0
2
3 1
x
C 0
1
2
x D x2- 1 = 0
Câu 2: Trong các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai?
a Hai phơng trình có cùng một nghiệm là hai phơng trình tơng đơng
b Phơng trình x2 = 1 có hai nghiệm là x = 1; x = - 1
Trang 2c {2} là tập hợp nghiệm của phơng trình x2- 4 = 0
d, 0 là nghiệm của phơng trình x2= 2x
Câu 3: Giá trị nào của m thì phơng trình (ẩn số x)
3mx + (2 – m)x +1 = 0 có nghiệm là 2
A ) m= 4 B) m = 5 C) m =
-4
5
D) m = -
5 4
Câu 4: Nghiệm của phơng trình ( x – 2)(x +3) = 0 là:
A) x = - 2 ; x = - 3 B) x = 2 ; x = -3 C) x = 2 D) x = -3
Câu 5: Phơng trình x -x51x624x31
có nghiệm là : A) x = 6 B) x =
9
11
C) x =
30
7
D) Vô nghiệm
Câu 6: Điều kiện xác định của phơng trình : 2 325 55 25
A) x 5 B) x -5 C) x 5 D) với mọi giá trị của x
I Tự luận ( 7 điểm).
Câu 7: (2đ) Giải phơng trình : a, 4x – 20 = 0
b,
) 2 ( 2
3 2 2
x
x x
x
Câu 8: (2đ) Cho phơng trình (ẩn x) : 4x2- 25 + k2+ 4kx = 0
a, Giải phơng trình với k = 0
b, Giải phơng trình với k = -3
c, Tìm các giá trị của k sao cho phơng trình nhận x = -2 làm nghiệm
Câu 9: (3đ)
Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B ngời đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km /h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút
Tính quãng đờng AB
Trang 3Năm học 2009 - 2010
Đáp án và biểu điểm Kiểm tra môn đại số 8 ( Tiết 56)
Đề số 1:
I Trắc nghiệm ( 3điểm).
Câu 1:
(0,25đ) Câu 2: (1 đ) Câu 3: (0,5đ) Câu 4: (0,5đ)
Câu 5:
(0,5 đ) Câu 6: (0,25đ)
I Tự luận ( 7 điểm).
Câu 7: (2 đ) a, S = {5} (1đ)
b, * ĐKXĐ : x 0 và x 2.(0,25 đ)
* Giải phơng trình ( TMĐK) ( 0,5đ)
* Tập nghiệm của phơng trình là : S =
3
8
(0,25đ)
Câu 8: (2đ) Cho phơng trình (ẩn x) : 4x2- 25 + k2+ 4kx = 0
a, {
2
5
;
-2
5
} (0,75đ )
b, { - 1; 4} (0,75đ )
c, k = 9 hoặc k = -1 (0,5đ )
Câu 9: (3đ)
Gọi quãng đờng AB là x (km) (x>0) (0,5đ)
Lập phơng trình
Phơng trình:
2
1 5 24
1
30
x x
: ( 1đ) Giải phơng trình (1 đ)
Trả lời: quãng đờng AB là 60 km (0,5 đ)
Năm học 2009 - 2010
Kiểm tra môn đại số 8( Tiết 56)
Thời gian : 45’
Đ
ề số 2:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình n o l phào là ph ào là ph ương trình bậc nhất một ẩn số?
A 3x +
x
1
= 0 B 0
2
3
x
C 0
1
2
x D 1- 2x = 0
Câu 2: Trong các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai?
a Hai phơng trình có chung hai nghiệm là hai phơng trình tơng đơng
Trang 4b Phơng trình 2t – 5 = 3( 4 – t) – 7 là phơng trình với ẩn y
c, Phơng trình x2 = - 1 vô nghiệm
d, Hai phơng trình tơng đơng là hai phơng trình có cùng một tập nghiệm
Câu 3: Giá trị nào của m thì phơng trình (ẩn số x)
2mx + (1 – m)x +2 = 0 có nghiệm là 1
A ) m= -1 B) m = -2 C) m = -3 D) m = - 4
Câu 4: Nghiệm của phơng trình ( x – 2)(x -3) = 0 là:
A) x = - 2 ; x = - 3 B) x = 2 C) x = 2 ; x = 3 D) x = 3
Câu 5: Phơng trình x x 21 x x 43(x 2)(24 x)
có nghiệm là : A) x = 0 B) x = 0 hay x = 2 C) x = 1 hay x = 2 D) Vô nghiệm
Câu 6: Điều kiện xác định của phơng trình : 2336 65 26
A) y 6 B) y 6 C) y - 6 D) với mọi giá trị của y
I Tự luận ( 7 điểm).
Câu 7: (2đ) Giải phơng trình : a, 2x + x +12 = 0
b,
1
1 1 1
1 2
x x
x
Câu 8: (2đ) Cho phơng trình (ẩn y) : 4y2- 25 + h2+ 4hy = 0
a, Giải phơng trình với h = 0
b, Giải phơng trình với h = -3
c, Tìm các giá trị của h sao cho phơng trình nhận y = -2 làm nghiệm
Câu 9: (3đ)
Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 35km/h Đến B ngời đó làm việc trong 1giờ30’ rồi quay về A với vận tốc 40 km /h Biết thời gian tổng cộng hết 4 giờ 30 phút
Tính quãng đờng AB
Trang 5Năm học 2009 - 2010
Đáp án và biểu điểm Kiểm tra môn đại số 8( Tiết 56)
Đề số 2:
Câu 1:
(0,25đ) Câu 2: (1 đ) Câu 3: (0,5đ) Câu 4: (0,5đ)
Câu 5:
(0,5 đ) Câu 6: (0,25đ)
I Tự luận ( 7 điểm).
Câu 7: (2 đ) a, S = {- 4} (1đ)
b, * ĐKXĐ : x 1 (0,25 đ)
* Giải phơng trình x = 1 ( Không ĐKXĐ) ( 0,5 đ)
* Vậy phơng trình vô nghiệm (0,25đ)
Câu 8: (2đ).
a, {
2
5
;
-2
5
} (0,75đ )
b, { - 1; 4} (0,75đ )
c, h = 9 hoặc h = -1 (0,5đ )
Câu 9: (3đ)
Gọi quãng đờng AB là x (km) (x>0) (0,5đ)
Lập phơng trình
Phơng trình:
2
1 4 40 2
1 1
x x
: ( 1đ) Giải phơng trình (1 đ)
Trả lời: quãng đờng AB là 56 km (0,5 đ)
Năm học 2009 - 2010
Kiểm tra môn đại số 8( Tiết 56)
Thời gian : 45’
Đề số 3:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình n o l phào là ph ào là ph ương trình bậc nhất một ẩn số?
A 5x +
x
2
1
= 0 B 0
2
4
x
C 0
1
3 2
x
D 1- 2x2 = 0
Câu 2: Trong các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai?
Trang 6a Hai phơng trình vô nghiệm là hai phơng trình tơng đơng
b Hai phơng trình có chung một nghiệm là hai phơng trình tơng đơng
c, 2 là nghiệm của phơng trình x2- 4 = 0
d, {0} là nghiệm của phơng trình x2= 2x
Câu 3: Giá trị nào của m thì phơng trình (ẩn số x)
2mx + (2 – m)x +3 = 0 có nghiệm là 3
A ) m = 3 B) m = 2 C) m =
-3
2
D) m = -
2 3
Câu 4: Nghiệm của phơng trình ( x + 2)(x -3) = 0 là:
A) x = - 2 ; x = 3 B) x = - 2 C) x = 2 ; x = 3 D) x = 3
Câu 5: Phơng trình
2
3 8
) 8 ( 2 4 2
2
3 2
x x
x có nghiệm là : A) x = 1 hay x = 2 B) x = 0 hay x = - 2 C) x = 0 hay x = 1 D) Vô nghiệm
Câu 6: Điều kiện xác định của phơng trình : 75 27
49
3
2
A) t 7 B) t 7 C) t - 7 D) với mọi giá trị của t
I Tự luận ( 7 điểm).
Câu 7: (2đ) Giải phơng trình : a, x – 5 = 3 - x
b, 2 2
1
3
x
x x x
Câu 8: (2đ) Cho phơng trình (ẩn z) : 4z2- 25 + k2+ 4kz = 0
a, Giải phơng trình với k = 0
b, Giải phơng trình với k = -3
c, Tìm các giá trị của k sao cho phơng trình nhận z = -2 làm nghiệm
Câu 9: (3đ)
Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B ngời đó làm việc trong 1 giờ 30’rồi quay về A với vận tốc 40 km /h Biết thời gian tổng cộng hết 8 giờ 30 phút
Tính quãng đờng AB
Năm học 2009 - 2010
Đáp án và biểu điểm Kiểm tra môn đại số 8( Tiết 56)
Đề số 3:
Câu 1:
(0,25đ) Câu 2: (1 đ) Câu 3: (0,5đ) Câu 4: (0,5đ)
Câu 5:
(0,5 đ) Câu 6: (0,25đ)
I Tự luận ( 7 điểm).
Câu 7: (2 đ) a, S = {4}
b, * ĐKXĐ : x -1 và x 0 (0,25 đ)
* Giải phơng trình - 2 = 0 ( 0,5 đ)
* Vậy phơng trình vô nghiệm (0,25đ)
Câu 8: (2đ).
a, {
2
5
;
-2
5
} (0,75đ )
b, { - 1; 4} (0,75đ )
c, k = 9 hoặc k = -1 (0,5đ )
Trang 7Câu 9: (3đ)
Gọi quãng đờng AB là x (km) (x>0) (0,5đ) Lập phơng trình
Phơng trình:
2
1 8 40 2
1 1
x x
: ( 1đ) Giải phơng trình (1 đ) Trả lời: quãng đờng AB là 120 km (0,5 đ)