xâu c được tạo ra từ xâu a, xâu d được tạo ra từ xâu b So sánh từng phần tử của xâu a,b nếu phần tử đó là dấu cách thì loại bỏ Gợi ý: Dùng hàm length để tính độ dài 2 xâu a,b Dùng [r]
Trang 1Chào mừng quí Thầy, Cô về dự giờ ù
Lớp 11A5
Trang 2Var <Tên biến> : String [độ dài lớn nhất của xâu];
Ví dụ: Var hoten : String [50];
Var diachi : String ;
Câu hỏi 1:
Em hãy nêu cú pháp khai báo xâu, cho ví dụ
KIẾN THỨC CŨ
Trang 3Câu hỏi 2: Nêu cách tham chiếu đến phần tử của xâu? Hãy viết lệnh để tham chiếu đến phần tử thứ 3 của xâu A sau?
A
Cú pháp: <Tên biến xâu>[chỉ số];
Ví dụ: A[3]= ‘a’
1 2 3 4 5 6 7
KIẾN THỨC CŨ
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐAKLAK
Giáo viên: Nguyễn Mạnh Sơn Tùng Email: nguyensontung0302@gmail.com
THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP CƠ SỞ
BÀI GIẢNG
Chương trình tin học 11 – Tiết 27
Trang 6Giáo viên chia nhóm
6
Giáo viên Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3 Tổ 4
3 Một số
ví dụ
Trang 7Nhóm 2: (tổ 2)
+ Nhập vào xâu họ tên của
2 người vào 2 biến xâu a,b + Đưa ra màn hình 2 xâu đó nhưng được viết theo thứ tự ngược lại
Nhóm 1: (tổ 1)
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người
vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình xâu dài hơn (nếu
bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau)
+ Kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ
1 có trùng với kí tự cuối cùng của xâu
thứ 2 không ï
Nhóm 3: (tổ 3)
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người
vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình 2 xâu thu được từ 2
xâu nhập vào sau khi loại bỏ các dấu
cách nếu có
Trang 81.Thảo luận nhóm
2 Nêu ý tưởng
3 Trình bày bài Pascal
4.Trả lời
câu hỏi của
giáo viên
đưa ra
Trang 9Nhóm 1 (tổ 1)
Để truy cập các link trên slide, vui lịng click phải link và click Open Hyperlink
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình xâu dài hơn (nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau)
+ Kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ 1 có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ 2 không ï
Trang 10Cách giải
Yêu cầu:
Khai báo 2 xâu a,b
Nhập vào 2 xâu a,b từ bàn phím
So sánh độ dài 2 xâu a, b
Nếu độ dài xâu a lớn hơn xâu b thì
đưa ra màn hình xâu a Nếu độ dài
xâu a nhỏ hơn xâu b hoặc bằng xâu
b thì đưa ra màn hình xâu b
So sánh kí tự đầu tiên của xâu a và
kí tự cuối của xâu b
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình xâu dài hơn (nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau)
+ Kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ 1 có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ 2 không ï
Nhóm 1 (tổ 1)
Gợi ý:
Dùng readln để nhập xâu a,b
Dùng hàm length để tính độ dài 2
xâu a,b Dùng câu lệnh If – then –
else để thực hiện việc so sánh
Dùng câu lệnh If – then – else để
so sánh kí tự đầu của xâu a là a[1]
với kí tự cuối của xâu b là b[x]
Dùng write để xuất xâu
Trang 11Cách giải
Yêu cầu:
1 Khai báo 2 xâu a,b
2 Nhập vào 2 xâu a,b từ bàn
phím
3 So sánh độ dài 2 xâu a, b
+ Nếu độ dài xâu a lớn hơn
xâu b thì đưa ra màn hình
xâu a
+ Nếu độ dài xâu a nhỏ hơn
xâu b hoặc bằng xâu b thì
đưa ra màn hình xâu b
4 So sánh kí tự đầu của xâu
a với kí tự cuối của xâu b
xem trùng nhau hay khác
nhau
Nhóm 1 (tổ 1)
Trang 12Khai báo xâu a,b có độ dài lớn nhất là 50 kí tự
Nhập xâu a,b từ bàn phím
So sánh độ dài của xâu a và xâu b theo yêu cầu đề
So sánh kí tự đầu của xâu a và kí tự cuối của xâu b
Bài Pascal - Nhóm 1 (tổ 1)
Trang 13Nhóm 2 (tổ 2)
Để truy cập các link trên slide, vui lịng click phải link và click Open Hyperlink
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình 2 xâu đó nhưng được viết theo thứ tự ngược lại
Trang 14Cách giải
Yêu cầu:
Khai báo 2 xâu a,b
Nhập 2 xâu a,b từ bàn phím
Tính độ dài của xâu a,b
Xuất ra xâu a,b được viết
theo thứ tự ngược lại
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình 2 xâu đó nhưng được viết theo thứ tự ngược lại
Nhóm 2 (tổ 2)
Gợi ý:
Dùng readln để nhập xâu a,b
Dùng hàm length để tính độ dài
2 xâu a,b Để tìm ra ví trí của
phần tử cuối cùng của xâu a,b
Sử dụng vòng lặp For để xuất
từng phần tử của xâu a,b theo
thứ tự vị trí từ cuối tới đầu
Dùng write để xuất xâu
Trang 15Cách giải
Yêu cầu:
1 Khai báo 2 xâu a,b
2 Nhập 2 xâu a,b từ bàn
phím
3 Tính độ dài của xâu a,b
(sử dụng hàm Length)
4 Xuất ra xâu a,b được viết
theo thứ tự ngược lại
(Sử dụng Vòng lặp FOR
dạng lùi để xuất từng phần
tử của xâu a,b từ phần tử
cuối tới phần tử đầu)
Nhóm 2 (tổ 2)
Trang 16Bài Pascal - Nhóm 2 (tổ 2)
Khai báo xâu a,b có độ dài lớn nhất là 50 kí tự
Nhập xâu a,b từ bàn phím Tính độ dài của xâu a và xâu b
Xuất xâu a, b theo thứ tự ngược lại
Trang 17Nhóm 3 (tổ 3)
Để truy cập các link trên slide, vui lịng click phải link và click Open Hyperlink
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình 2 xâu thu được từ 2 xâu nhập vào sau khi loại bỏ các dấu cách nếu có
Trang 18Cách giải
Yêu cầu:
Khai báo 4 xâu a,b,c,d
Nhập vào 2 xâu a,b
Tính độ dài của xâu a,b
Khởi tạo 2 xâu c,d là xâu rỗng (xâu c
được tạo ra từ xâu a, xâu d được tạo ra
từ xâu b)
So sánh từng phần tử của xâu a,b nếu
phần tử đó là dấu cách thì loại bỏ
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình 2 xâu thu được từ 2 xâu nhập vào sau khi loại bỏ các dấu cách nếu có
Dùng câu lệnh If – then để thực hiện
việc so sánh từng phần tử của xâu a,b
với dấu cách (công việc lặp đi lặp lại
nên dùng vòng lặp FOR)
Dùng Write để xuất xâu
Trang 19Cách giải
Yêu cầu:
1 Khai báo 4 xâu a,b,c,d
2 Nhập vào 2 xâu a,b
3 Tính độ dài của xâu a,b
4 Khởi tạo 2 xâu c,d là xâu
rỗng (xâu c được tạo ra từ
xâu a, xâu d được tạo ra từ
xâu b)
5 So sánh từng phần tử của
xâu a,b nếu phần tử đó là
dấu cách thì loại bỏ
6 Xuất xâu mới đã được
loại bỏ khoảng cách
Nhóm 3 (tổ 3)
Trang 20Nhóm 3 (tổ 3)
Bài Pascal - Nhóm 3 (tổ 3)
Khai báo xâu A,B,C,D có độ dài lớn nhất là 50 kí tự
Nhập xâu A,B từ bàn phím Tính độ dài của xâu A và xâu B
Vòng lặp FOR thực hiện việc so sánh từng phần tử của xâu A,B với khoảng cách để tạo ra xâu mới C,D Khởi tạo xâu C,D rỗng
Xuất xâu C,D sau khi loại bỏ khoảng cách
Trang 21Nhóm 4 (tổ 4)
Để truy cập các link trên slide, vui lịng click phải link và click Open Hyperlink
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình 2 xâu thu được từ 2 xâu nhập vào chỉ gồm các chữ số có trong 2 xâu nhập vào
Trang 22Cách giải
Yêu cầu:
Khai báo 2 xâu a,b
Nhập vào 2 xâu a,b
Khởi tạo xâu c,d (xâu c tạo ra từ
xâu a, xâu d tạo ra từ xâu b)
So sánh từng phần tử của xâu a,b
với chữ số (từ 0 đến 9)
Xuất xâu c,d gồm có các chữ số
trong xâu a,b
+ Nhập vào xâu họ tên của 2 người vào 2 biến xâu a,b
+ Đưa ra màn hình 2 xâu thu được từ 2 xâu nhập vào chỉ gồm các chữ số có trong 2 xâu nhập vào
Nhóm 4 (tổ 4)
Gợi ý:
Dùng cú pháp gán để gán xâu
b,d bằng rỗng ‘’
Dùng câu lệnh If – then để thực
hiện việc so sánh từng phần tử
của xâu a,b với chữ số từ 0 đến 9
(công việc lặp đi lặp lại nên
dùng vòng lặp FOR)
Dùng Write để xuất xâu c,d
Trang 23Cách giải
Yêu cầu:
1 Khai báo 2 xâu a,b
2 Nhập vào 2 xâu a,b
3 Khởi tạo xâu c,d (xâu c
tạo ra từ xâu a, xâu d tạo ra
từ xâu b) là xâu rỗng
4 So sánh từng phần tử của
xâu a,b với chữ số (từ 0 đến
9) để tạo ra xâu mới C, D
bao gồm những chữ số có
trong xâu A,B
5 Xuất xâu c,d gồm có các
chữ số trong xâu a,b
Nhóm 4 (tổ 4)
Trang 24GHI NHỚ
1 Xâu: Là dãy kí tự có trong bảng mã ASCII
2 Độ dài của xâu: Là số lượng các phần tử của xâu
3 Khai báo biến xâu:
Var <tên biến> : String [độ dài lớn nhất của xâu];
4 Tham chiếu đến từng phần tử của xâu
<tên biến xâu>[Chỉ số];
5 Xem và làm lại các ví dụ đã học trong phần 3
Ví dụ 1,2,3,4,5 SGK trang 71,72
6 Nghiên cứu và làm theo yêu cầu của BTTH 5
Xâu đối xứng (Palindrome) SGK trang 73
Trang 25Chúc các thầy cô sức khỏe, chúc các em học tập tốt