1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 12 : kiểu xâu

18 570 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểu Xâu
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai báo trực tiếp của mảng 2 chiều.. Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.A Trong đó:  Khi tham chiếu đến kí tự thứ i của xâu ta viết: A[i]... Là biểu thức trong đó các toán hạng là

Trang 2

KiỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 : Em hãy nêu các cách khai báo của mảng 2 chiều :

a Khai báo trực tiếp của mảng 2 chiều.

b Khai báo gián tiếp của mảng 2 chiều

Câu 2 : Cho ví cách khai báo gián tiếp của mảng 2 chiều?

Trang 3

TRẢ LỜI

Câu 1 : Các cách khai báo :

a Khai báo trực tiếp:

Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số hàng,kiểu chỉ số cột]of <kiểu phần tử>

Câu 1 : Các cách khai báo :

b Khai báo gian tiếp :

Type<tên kiểu mảng>=array[kiểu chỉ số hàng,

kiểu chỉ số cột] of <kiểu phần tử>;

Var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;

Trang 4

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11

Trang 5

Nhập vào họ tên của hai học sinh, in ra màn hình họ tên dài hơn?

H n

a N

A H

P

N e

y u

G N

A

B

Hãy xác định kiểu dữ liệu của hai biến

A,B?

Bài toán đặt vấn đề:

Trang 6

Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.

A

Trong đó:

 Khi tham chiếu đến kí tự thứ i của xâu ta viết: A[i]

 Tên xâu: A ;

Mỗi kí tự gọi là một phần tử của xâu;

Ví dụ:

Độ dài của xâu ộ dài của xâu (số kí tự trong xâu): 7 ;

H

1 Khái niệm

Ví dụ: A[5]= H ‘H’ ’.

Xâu A có bao nhiêu phần tử?

A[7]= ‘C

c

Trang 7

2 Khai báo kiểu dữ liệu xâu (trong Pascal)

Var <tên biến> : String [độ dài lớn nhất của xâu] ;

Ví dụ: Var hoten: String[26];

khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ nhận giá trị ngầm định là 255.

Ví dụ: Var chuthich :String;

Hãy cho ví dụ

về khai báo biến xâu?

Trang 8

3 Các thao tác xử lí xâu

a Biểu thức xâu :

Ví dụ: Ha + Noi‘ ’ ‘ ’

* Phép ghép xâu:

* Phép so sánh:

* Quy ớc:

- Xâu A = B nếu chúng giống hệt nhau.

- Xâu A > B nếu:

+ Kí tự đầu tiên khác nhau giữa

chúng ở xâu A có mã ASCII

lớn hơn ở xâu B.

+ Xâu B là đoạn đầu của xâu A

- Xâu rỗng là xâu ‘’

‘Tin hoc’. =Tin hoc

Ví dụ

‘Xau Xau ki tu’ ‘ ’

 ‘Ha N o i Ha N’ ‘ a m

Là biểu thức trong đó các toán hạng

là các biến xâu, biến kí tự.

kí hiệu + dùng để ghép nhiều xâu “+” dùng để ghép nhiều xâu ” dùng để ghép nhiều xâu

thành một xâu

=,<>, <,<=,>,>=

 ‘SonHa’.

‘Son + Ha’ ‘ ’

 ‘Ha Noi’ Thế nào là xâu

rỗng? Độ dài của xâu ộ dài của xâu rỗng là bao nhiêu?

Xâu có phải ‘ ‘

là xâu rỗng không? Vì

sao?

>

<

Trang 9

b C¸c thñ tôc vµ hµm chuÈn xö lÝ x©u

S1=1’.’. S2= S2=‘‘Hinh 2

Insert(S1,S2,6)

ChÌn x©u S1 vµo x©u S2 b¾t ®Çu tõ vÞ trÝ vt

2 Insert(S1,S2,vt)

S = Song Hong‘ ’

Delete(S,1,5)

Xo¸ n kÝ tù cña x©u S b¾t ®Çu tõ vÞ trÝ vt.

1 Delete(S,vt,n)

VÝ dô

ý nghÜa Thñ tôc

‘Hong’.

 ’.Hinh 1 2’.

Trang 10

Ch= a‘ ’.

Ch= a‘ ’

UPCase(Ch) =

Chuyển kí tự ch thành chữ hoa

4 UPCase(ch)

S1= 1 S2= Hinh 1.2‘ ’ ‘ ’

S1= 1 S2= Hinh 1.2‘ ’ ‘ ’

Pos(S1,S2) =

Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2

3 Pos(S1,S2)

S = Xin chao‘ ’

Length(S) =

Cho giá trị là độ dài của xâu S

2 Length(S)

Ví dụ

ý nghĩa Hàm

S = Tin hoc‘ ’

S = Tin hoc‘ ’

Copy(S,5,3)= ‘ ’

Copy(S,5,3)= ‘ ’

Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S

8

6

‘A’.

Trang 11

4 Mét sè vÝ dô

NhËp vµo hä tªn cña hai häc sinh, in ra mµn h×nh hä tªn dµi h¬n?

1

C¸c b íc: ThÓ hiÖn b»ng pascal

1 Khai b¸o x©u

Program Vidu1;

Uses Crt;

Var a,b: string;

2 NhËp x©u

Begin Clrscr;

Write(‘ Nhap ho ten nguoi thu nhat :’); Readln(a); Write(‘Nhap ho ten nguoi thu hai :’); Readln(b);

3 Xö lÝ x©u IF Length(a)>Length(b) Then write(a)

else write(b);

Readln;

Trang 12

Nhập vào hai xâu từ bàn phím, kiểm tra xem kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ hai không?

2

Các b ớc:

1 Khai báo xâu : A,B

2 Nhập xâu

3 Xử lí xâu, trong đó:

Kí tự đầu tiên của xâu A: A[1]

Kí tự cuối cùng của xâu B: B[x]

trong đó X là độ dài của xâu B

Dựa vào các b

ớc bên, hãy hoàn thiện ch

ơng trình?

Viết ch ơng trình

Trang 13

Nhập vào một xâu từ bàn phím, đ a ra màn hình xâu thu đ ợc bằng cách loại bỏ các dấu cách từ xâu đã cho?

3

Hãy nêu thuật toán để giải bài toán trên?

Ví dụ:

- Xâu ban đầu : Mon Tin hoc

- Kết quả ra màn hình : MonTinhoc

Thuật toán

B1 Khởi tạo xâu rỗng;

B2 Lần l ợt duyệt qua tất cả các phần tử của xâu vừa nhập,

Hãy viết ch ơng trình dựa theo thuật toán bên.

Trang 14

Hãy nhớ!

Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã

ASCII

 Khai báo:

Var <tên biến>:String[độ dài lớn

nhất của xâu]

Tham chiếu phần tử của xâu:

Tên xâu[chỉ số]

Các thao tác xử lí th ờng dùng:

+ Phép ghép xâu, so sánh xâu; + Các thủ tục và hàm chuẩn.

S=‘Xin chao cac ban!’

Var S : string[30]

S[1] = ‘ X ’ S[5]=‘ c ’

Ví dụ

Trang 16

Cho xâu S= ‘May tinh cua toi ’ Tìm ph ơng án

đúng trong các ph ơng án sau?

b Các thủ tục và hàm chuẩn xử lí xâu

A

B

C

D

Trang 17

Cho xâu S= ‘May tinh cua toi ’ Tìm ph ơng án

đúng trong các ph ơng an sau?

b Các thủ tục và hàm chuẩn xử lí xâu

A

B

C

D

Hoan hô

bạn giỏi quá!

Trang 18

Cho xâu S= ‘May tinh cua toi ’ Tìm ph ơng án

đúng trong các ph ơng an sau?

b Các thủ tục và hàm chuẩn xử lí xâu

A

B

C

D

Rất tiếc

Xin mời bạn chọn

lại!

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w